giáo án mầm non CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP 1- 12 - Pdf 28

CHỦ ĐỀ : CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN
Thời gian thực hiện 4 tuần từ 12/11/2011 đến 03/12/2012
I. MỤC TIÊU CHUNG
1. Phát triển thể chất
*Dinh dưỡng sức khoẻ
- Biết một số dạng chế biến thực phẩm đơn giản : Rau có thể luộc, nấu
canh, thịt có thể luộc, rán, kho, rang, nấu cơm, nấu cháo
- Biết cần ăn các thực phẩm chín và uống nước sôi.
- Biết một số biểu hiện đơn giản khi ốm, đau, chảy máu và thông báo với
người lớn yêu cầu giúp đỡ.
- Tránh xa một số nơi, đồ dùng có thể gây nguy hiểm cho bản thân.
*Phát triển vận động
- Phát triển các cơ nhỏ, thực hiện động tác hô hấp, tay, chân, lưng, bụng,
bật một cách hứng thú, tham gia bài tập phất triển chung thành thạo
- Phát triển một số vận động cơ bản đi, ném, trườn, bật nhảy và mô phỏng
một số công việc của các cô, bác nông dân, công nhân.
- Tham gia chơi một số trò chơi vận động.
2. Phát triển nhận thức
*Khám phá khoa học:
- Biết trong xã hội có nhiều nghề, ích lợi của các nghề đối với đời sống
con người.
- Biết các công việc, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm ích lợi của các nghành
nghề và có ý thức tôn trọng người lao động.
- Có tính tò mò ham hiểu biết tích cực tìm tòi khám phá về nghề nghiêp.
* Làm quen với toán:
- Biết đếm các nhóm đối tượng có số lượng 4, nhận biết số 4
- Biết gộp, tách các nhóm đối tượng có cố lượng 4
- So sánh kích thước của hai sđối tượng: Cao - thấp
3. Phát triển ngôn ngữ
- Trẻ biết lắng nghe và làm theo lời chỉ dẫn của người lớn.
- Mạnh dạn tự tin trong giao tiếp.

cá, trứng
- Đồ dùng, công cụ để làm việc: Cày, cuốc/ máy cày/ liềm/ máy gặt, hái,
- Ích lợi của sản phẩm và ý nghĩa của nghề: Nuôi sống con người, dùng để
mua bán, trao đổi,
- Kính trong, biết ơn những người làm nghề nông nghiệp
- Giữ gìn, sử dụng tiết kiệm những sản phẩm do người làm nghề nông
nghiệp vất vả làm ra.
* Nhánh 2: Cô giáo
- Công việc: Dạy học, chăm sóc bữa ăn, giấc ngủ cho trẻ
- Đồ dùng: Sách, vở, bút, thước kẻ, các loại đồ dùng, đồ chơi, máy tính…
- Nơi làm việc: Trường, lớp
- Ý nghĩa và các hoạt động trong ngày 20/11
- Ý nghĩa công việc: Dạy học cung cấp kiến thức cho học sinh, chăm sóc
bữa ăn. Giấc ngủ hàng ngày cho các cháu.
*Nhánh 3. Nghề cảnh sát, bộ đội
- Trẻ biết bộ đội, cảnh sát là nghề đắc biệt trong xã hội, Các chú bộ đội,
cảnh sát không làm ra sản phảm phẩm cụ thể mà có nhiệm vụ canh giữ biển trời
bảo vệ hòa bình cho tổ quốc, giữ trật tự cho xã hội
- Tìm hiểu về nhiệm vụ hàng ngày của các chú bộ đội, cảnh sát, những vất
vả khó khăn mà các chú đã và đang phải làm.
- Biết trang phục của các chú bộ đội, cảnh sát thường mặc khi làm nhiệm
vụ.
- Biết ơn các chú bộ đội, cảnh sát yêu quý và có ước mơ lớn lên được làm
chú bộ đội, cảnh sát
*Nhánh 4: Nghề truyền thống của địa phương
- Biết một số nghề truyền thống của địa phương: Nông nghiệp, dệt thổ
cẩm, đan lát( Mây, tre, nứa)
- Đồ dùng, dụng cụ làm việc
- Sản phẩm của các nghề đó làm ra
254

3. Phát triển ngôn ngữ
- Biết đọc thơ, kể chuyện, đọc đồng dao, ca dao về các nghề
- Thơ: Cái bát xinh xinh, Em cũng là cô giáo, Đi bừa
- Đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng
- Truyện: Thần sắt, sự tích quả dưa hấu
- Làm quen nhóm chữ cái: e, ê
- Trang trí chữ cái: e, ê
- Đồ nét chữ cái e, ê
- Nghe đọc câu đố, kể một số câu truyện trong chủ đề
- Làm sách về các nghề.
4. Phát triển tình cảm xã hội
- Trẻ thể hiện tình cảm với các nghề qua trò chơi phân vai: Bác sĩ, chú
cảnh sát, cô giáo, cửa hàng.
- Trò chơi xây dựng; Ao cá, trương học, xây doanh trại bộ đội , xây nhà
máy, trang trại
255
- Biết thoả thuận vai chơi với bạn, chơi đoàn kết giúp đỡ bạn trong khi
chơi.
- Trẻ yêu quý trân trọng các nghề, người làm nghề, sản phẩm của nghề
- Biết sử dụng tiết kiệm các sản do những người lao động làm ra
- Giáo dục bảo vệ môi trường
5. Phát triển thẩm mỹ
* Âm nhạc
- Dạy hát: Bàn tay cô giáo, Múa cho cho mẹ xem
- VTTN : Lớn lên cháu lái máy cày
- Nghe hát: Anh phi công ơi
- Làm quen với nhạc cụ: Kèn lá
* Tạo hình
- Vẽ vòng màu
- Cắt, dán cái lược

nghiệp.
256
- Đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho các hoạt động.
- Lựa chọn bài thơ, bài hát câu truyện có nội dung phù hợp với chủ đề.
- Lựa chọn trò chơi phù hợp.
- Máy vi tính, giáo án điện tử nội dung bài trong tuần
- Tuyên truyền với phụ huynh những kiến thức cần đạt của chủ đề.
- Nội dung tuyên truyền về cách phòng chống bệnh tay - chân – miệng
Kế hoạch tuần 1
THỨ
TÊN
HOẠT
ĐỘNG
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
BỔ
SUNG
ĐÓN TRẺ - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng
nơi quy định.
- Trao đổi với phụ huynh về cách phòng chống bệnh
tay – chân – miệng cho trẻ.
TRÒ
CHUYỆN
- Trò chuyện cùng trẻ về nghề nông nghiệp.
- Chơi theo ý thích
- Điểm danh trẻ
TD SÁNG
- Hô hấp 4 , tay 2, chân 4, bụng 2, bật 1
- Tập kết hợp bài: “ Lớn lên cháu lái máy cày”
HAI
12/11

- Học tập - sách: Làm sách tranh về các nghề phổ
biến, xem tranh ảnh về các nghề.
257
- Âm nhạc: Hát, múa, về các nghề.
HĐ ĂN
- Trò chuyện về việc ăn uống đủ chất có lợi cho sức
khỏe con người.
- Trò chuyện về cách chế biến nước cam, chanh.
HĐ NGỦ - Rèn cho trẻ ngủ đúng tư thế, giữ trật tự trong khi
ngủ.
- Ngủ nhanh
VỆ SINH - Các hành vi văn minh lịch sự trong ăn uống.
- Thực hành rửa tay, vệ sinh răng miệng sau khi ăn.
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
- Nghe kể truyện: Thần sắt.
- Vẽ vòng màu( vở tạo hình)
- Luyện tay: quấn dây, buộc nút thành một chuỗi dài
- Làm quen nhóm chữ cái e, ê.
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần.
VS trả trẻ
- Trao đổi cùng phụ huynh về chủ đề mới
-Trao đổi về tình hình sức khoẻ của trẻ trong ngày
- Các loại bệnh trẻ thường mắc theo mùa
THỂ DỤC BUỔI SÁNG
I. Yêu cầu:
- Trẻ tập đúng đều các động tác, biết phối hợp chân tay nhịp nhàng kết
hợp cùng lời bài hát.
- Phát triển các cơ cho trẻ

thuốc
- Biết sử dụng ccas vật liệu xây dựng thành ao cá
- Biết làm sách tranh về các nghề phổ biến, xem tranh ảnh về các nghề.
- Hát, múa về các bài hát về chủ đề
- Trẻ biết thể hiện tốt khi chơi, biết liên kết giữa các vai chơi, nhóm chơi.
- Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi khi chơi.
II. Chuẩn bị
- Đồ dùng bác sĩ, giấy bút
- Các loại đồ chơi xây dựng , khối gỗ, Gạch, đồ chơi lắp ghép.
- Giấy A4, tranh, ảnh vẽ về các nghề, hồ dán
- Các bài hát trong chủ đề, nhạc cụ âm nhạc
- Bố trí các góc phù hợp cho các hoạt động.
III. Tiến hành
- Cho trẻ đọc bài thơ: Ước mơ của Tý
- Đàm thoại, trò chuyện về công việc, thái độ của bác sỹ đối với bệnh nhân
và hướng trẻ vào các chơi:
- Gợi ý để trẻ nhận vai chơi: Ai làm bác sĩ ? Ai làm bệnh nhân? Bác sĩ
phải làm gì? Bệnh nhân như thế nào?
- Cô giúp trẻ phân vai chơi hợp lí và phân công công việc cho từng vai chơi,
chon đồ chơi phù hợp.
- Hỏi trẻ nhà ai có ao? Ao cá có những gì? Xây dựng như thế nào? Ai làm
kỹ sư trưởng? Ai là thợ xây? Ai là người trở nguyên vật liệu
- Cô gợi ý hướng trẻ vào góc chơi
- Hướng trẻ vào góc chơi học tập sách để làm tranh về nghề phổ biến
- Cô gợi ý hướng trẻ vào góc chơi
- Hướng trẻ về góc âm nhạc gợi ý trẻ biểu diễn hát, múa, các bài hát về
chủ đề.
- Trẻ về các góc cho trẻ tự chơi cùng nhau cô quan sát giúp đỡ trẻ khi cần thiết
- Trong khi trẻ chơi cô tạo ra các tình huống cho trẻ giải quyết vả chơi
sáng tạo hơn.

- Phát triển tố chất nhanh, nhẹn,khéo léo.
c. Thái độ :
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ thể phát triển
khỏe mạnh.
- Trẻ hứng thú tham gia tập luyện, chơi đoàn kết, đúng luật
2. Chuẩn bị :
a. Đồ dùng.
- Túi cát 10 – 15 túi, vạch chuẩn
- Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng, an toàn.
- Kiểm tra sức khỏe trẻ trước khi tổ chức hoạt động
b. Nội dung.
- Nội dung chính: Ném xa bằng 2 tay
- Nội dung kết hợp : Trò chơi vận động: Nhảy lò cò
3. Tiến hành:
Hướng dẫn của cô Hoạt động của trẻ
Hoạt động 1:
* Khởi động
- Cho trẻ đi, chạy thành vòng tròn kết hơp đi
kiễng chân, đi bằng gót chân, má bàn chân, đi
thường, chạy chậm …, đi chạy theo hiệu lệnh của
- Trẻ thực hiện theo hiệu
lệnh của cô
260
cô, sau đó đứng thành hàng ngang theo tổ để tập.
Hoạt động 2:
* Trọng động:
* Bài tập phát triển chung: Lớn lên cháu lái máy
cày
- Tay 3 : Hai tay đưa ra ngang lên cao
( 2 lần x 8 nhịp )

- Tố chức cho trẻ chơi.
- Nhận xét sau mỗi lần chơi
Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng sau đó thu dọn
đồ dùng
- Trẻ tập cùng cô
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- 2 trẻ lên tập
- Trẻ tập
- Thi đua theo tổ
- Lắng nghe
- Trẻ chơi
- Thực hiện theo cô
V. Hoạt động góc
Góc phân vai: Bác sĩ (Chủ đạo)
261
Góc xây dựng: Xây ao cá
Góc học tập sách: Làm sách tranh về nghề phổ biến, xem tranh ảnh về
các nghề.
( Thực hiện theo kế hoạch đã soạn đầu tuần)
VI. Hoạt động ngoài trời
Hoạt động có mục đích
CHƠI TRÒ CHƠI DÂN GIAN VÀ HÁT DÂN GIAN
Trò chơi vận động : Rồng rắn lên mây
Chơi tự do.
1. Yêu cầu :
- Trẻ biết chơi một số trò chơi dân gian như : Nu na nu nống, chi chi
chành chành
- Biết hát các bài hát dân ca cùng cô : Cò lả, Inh là ơi

- Trò chuyện cùng trẻ vê việc ăn uống đủ chất đối với sức khỏe con người
- Trước khi ăn: Cô chuẩn bị nước, khăn, kê bàn ghế, chia cơm và giới
thiệu về món ăn trong ngày, nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn cơm.
- Trong khi ăn: Cô động viên trẻ ăn hết xuất, không rơi vãi, không nói
chuyện, ngồi đúng tư thế. ( Chú ý những trẻ ăn chậm khuyến khích trẻ ăn nhanh
hơn và giúp đỡ trẻ ăn)
- Sau khi ăn: Cô dọn và vệ sinh lớp học, nhắc trẻ lau miệng uống nước và
hướng dẫn trẻ đánh răng, lau mặt, cho đi vệ sinh nếu có nhu cầu
VIII. Ngủ trưa
262
- Trước khi ngủ: Cô kê giát giường, chải chiếu, chăn, gối, nhắc trẻ đi vệ
sinh rèn cho trẻ ngủ đúng tư thế giữ trật tự trong khi ngủ .
- Trong khi ngủ: Cô quan sát trẻ ngủ, sửa tư thế nằm cho trẻ.
- Sau khi ngủ: Nhắc trẻ cùng cô xếp chăn, gối để đúng nơi quy định, đi vệ
sinh.
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều.
IX. Hoạt động chiều
*Nghe kể chuyện: Thần sắt
- Cô gây hứng thú để giới thiệu tên truyện, tác giả.
- Cô kể cho trẻ nghe 2 lần
- Hỏi tên truyện, tác giả.
- Nói nội dung câu truyện
- Đàm thoại trích dẫn làm rõ ý
- Giáo dục trẻ qua nội dung câu truyện
- Cô kể lần 3, hỏi lại tên truyện, Tác giả
- Chơi tự do.
- Vệ sinh - Bình cờ
- Trao đổi với phụ huynh về chủ đề mới - trả trẻ.
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
Tổng số trẻ có mặt:

a. Kiến thức:
- Trẻ biết đếm đến 4, nhận biết các nhóm có 4 đối tượng, nhận biết số 4
b. Kĩ năng:
- Trẻ biết xếp tương ứng 1 - 1 , rèn kĩ năng đếm cho trẻ.
c. Thái độ:
- Trẻ biết yêu quý, kính trong người nông dân.
2. Chuẩn bị:
a. Đồ dùng:
* Đồ dùng của cô:
- Một số đồ dùng đồ chơi có số lượng 2, 3,4 thẻ số 1, 2, 3, 4
- Lô tô: Bác nông dân, cái liềm
* Đồ dùng của trẻ
- Lô tô, thẻ số giống của cô có kích thước nhỏ hơn
- Tranh vẽ các nhóm đồ dùng, sản phẩm của nghề nông nghiệp
- 6 hộp
- Lô tô vẽ đồ dùng có số lượng 3,4
b. Nội dung:
- Nội dung chính: Đếm đến 4, nhận biết số 4.
- Nội dung tích hợp: PTTC: Bò zích zắc qua các chướng ngại vật
3. Tiến hành
Hoạt động 1: Trò chuyện
- Cho trẻ đọc bài thơ: Đi bừa
- Trò chuyện về nội dung bài thơ
- Giáo dục trẻ kính trọng các bác nông dân
Hoạt động 2: Ôn số lượng trong phạm vi 3
- Cho trẻ chơi: Trồng lúa
- Cách chơi: Chia trẻ thành 3 đội trong thời gia 2
phút mỗi đội phải trồng vào bình của đội mình 2
đến 3 cây lúa
- Tổ chức cho trẻ chơi.

- Muốn cho 2 nhóm có số lượng bằng nhau chúng
mình cần làm như thế nào?
- Cho trẻ thêm vào 1 cái liềm
- Cho trẻ đếm và so sánh lại số lượng 2 nhóm: Đều
bằng nhau
- Để biểu thị cho nhóm đối tượng có số lượng 4 thì
dùng số mấy?
- Bạn nào đã biết số 4 chọn và giơ lên
- Cô nói cho trẻ biết: Để biểu thị cho nhóm có số
số lượng 4 thì dùng chữ số 4 và giới thiệu chữ số 4
- Cô phát âm mẫu
- Cho trẻ đọc chữ số 4: Cả lớp, tổ, cá nhân
- Con có nhận xét gì về đặc điểm số 4?
- Cô khái quát lại và nêu đặc điểm số 4
- Cho trẻ nhắc lại
- Cho trẻ đặt thẻ số 4 giữa hai nhóm.
- Cho trẻ dùng ngón tay cái, ngón tay trỏ ngón tay
cái và tạo thành số 4 .
- Cho trẻ cất 1 cái liềm hỏi trẻ còn mấy cái liềm ?
- Chọn thẻ số tương ứng số cái liềm còn lại
- Ba cái liềm cất 2 còn mấy?
- Cho trẻ đặt thẻ số tương ứng
- Cho trẻ cất cái liềm còn lại và thẻ số 1
- Cho trẻ cất số bác nông dân vừa cất vừa đếm đọc
và cất thẻ số 4
- Cho trẻ tìm xung quanh lớp nhóm đồ dùng đồ
chơi có số lượng 4 và có chữ số 4
- Nhận xét kết quả
Hoạt động 3: Trò chơi củng cố
* Trò chơi 1: Chọn theo yêu cầu

quanh lớp.
- Lắng nghe
- Trẻ chơi
265
* Trò chơi 2: Thi xem đội nào nhanh
- Cách chơi: Chia trẻ thành 3 đội chơi thi đua bò
zích zắc qua các hộp cách nhau 30 cm lên gắn tô
màu nhóm đồ dùng, sản phẩm của nghề nông
nghiệp có số lượng 4 và nối với chữ số 4
- Luật chơi: Bò không được chạm hộp, nếu chạm
phải quay lại
- Cho trẻ chơi
- Kiểm tra kết quả
- Lắng nghe
- Trẻ chơi
V. Hoạt động góc
Phân vai: Bác sỹ
Góc xây dựng: Xây ao cá( Chủ đạo)
Góc âm nhạc: Hát múa các bài hát vè các nghề
( Thực hiện theo kế hoạch đã soạn đầu tuần)
VI. Hoạt động ngoài trời
Hoạt động có mục đích
QUAN SÁT TRANH CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC
Trò chơi: Kéo co
Chơi tự do
1. Yêu cầu
- Trẻ biết quan công việc, đồ dùng, sản phẩm của các nghề phổ biến quen
thuộc trong xã hội
- Trẻ tham gia hứng thú vào trò chơi
2. Chuẩn bị

* TCVĐ: Kéo co
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
* Chơi tự do: Cho trẻ chơi theo ý thích
- Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ
tranh
- Lắng nghe
- Chơi theo ý thích
VII. Vệ sinh ăn trưa ( Tập làm một số việc vệ sinh cá nhân)
-Trước khi ăn: Cô chuẩn bị nước, khăn, kê bàn ghế, chia cơm và giới
thiệu về món ăn trong ngày và liên hệ với các món ăn trong gia đình trẻ, nhắc trẻ
mời cô, mời bạn trước khi ăn cơm.
-Trong khi ăn: Cô động viên trẻ ăn hết xuất, không rơi vãi, không nói
chuyện, ngồi đúng tư thế. ( Chú ý những trẻ ăn chậm khuyến khích trẻ ăn nhanh
hơn và giúp đỡ trẻ ăn)
- Sau khi ăn: Cô dọn và vệ sinh lớp học, nhắc trẻ lau miệng uống nước và
hướng dẫn trẻ đánh răng, lau mặt, cho đi vệ sinh nếu có nhu cầu
VIII. Ngủ trưa
- Trước khi ngủ: Cô kê giát giường, chải chiếu, chăn, gối, nhắc trẻ đi vệ
sinh rèn cho trẻ ngủ đúng tư thế giữ trật tự trong khi ngủ .
- Trong khi ngủ: Cô quan sát trẻ ngủ, sửa tư thế nằm cho trẻ.
- Sau khi ngủ: Nhắc trẻ cùng cô xếp chăn, gối để đúng nơi quy định, đi vệ
sinh.
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều.
IX. Hoạt động chiều
* Vẽ vòng màu (Vở tạo hình)
- Tổ chức cho trẻ quan sát và nhận xét tranh, vòng màu có dạng hình gì?
- Hỏi trẻ cách vẽ vòng màu, muốn vẽ được thì vẽ như thế nào?
- Hỏi trẻ cách giở vở, tư thế ngồi, cách giở vở.
- Tổ chức cho trẻ thực hiện vẽ vòng màu ở vở tạo hình

- Thực hiện như đã soạn đầu tuần
IV. Hoạt động học có chủ đích
Phát triển nhận thức
TRÒ CHUYỆN VỀ BÁC NÔNG DÂN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Trẻ biết một số công việc của bác nông dân
- Biết một số đồ dùng, công cụ lao động của bác nông dân
- Biết một số sản phẩm của bác noogn dân.
2. Kỹ năng:
- Rèn ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Rèn khả năng ghi nhớ có chủ định
3. Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết yêu quý người nông dân, trân trong những sản phẩm
của người nông dân làm ra.
- Giáo dục trẻ bảo vệ môi trường.
II. Chuẩ bị
1. Đồ dùng:
* Đồ dùng của cô:
- Câu chuyện sáng tạo: Anh nông dân
- Giáo án điện tử có các hình ảnh về đồ dùng, công việc, sản phẩm của
nghề nông, máy vi tính.
- Hoa
* Đồ dùng của trẻ:
- Lô tô các loại đồ dùng công cụ lao động, quy trình làm ra hạt lúa và sản
phẩm của nghề nông.
- Cổng chui: 6 cái
- Thẻ gài
2. Nội dung:
268

hay làm hơn.
- Ngoài việc dùng sức trâu kéo cày người nông dân
còn dùng công cụ gì để cày thay trâu?
- Ngoài việc dùng trâu làm sức kéo cày các bác nông
dân còn sử dụng máy cày để cày thay cho con trâu đấy.
- Cho trẻ hát bài: Lớn lên cháu lái máy cày
+ Làm đất xong người nông dân làm gì?
+ Tiếp theo các bác nông dân làm gì nữa?
- Trong hình ảnh bác trai hay bác gái đang cấy?
- Nói cho trẻ biết cấy là công việc đòi hỏi sự khéo léo
nên các bác gái thường hay làm hơn.
- Cho trẻ làm động tác các bác nông dân đang cấy.
- Để cây lúa được tốt các bác nông dân phải làm gì?
- Chăm sóc: Làm cỏ, bón phân, phun thuốc trừ sâu.
- Giáo dục trẻ bảo vệ môi trường.
- Lắng nghe
- chào
- Kể
- Trả lời
- Làm đất
- Con trâu
- Bác trai
- Trả lời
- Nghe
- Trẻ hát
- Gieo mạ
- Cấy
- Bác gái
269
- Khi lúa chín thường có màu gì? Sau khi lúa chín các

và các bác nông dân đã rất vất vả mới làm ra vì vậy
các con phải biết kính trọng các bác nông dân, ăn cơm
hết xuất, không làm rơi vãi cơm…
Nhận xét phần thi thứ 2
*Phần thi thứ 3: Chia sẻ
- Cách chơi: Phát cho trẻ lô tô về công việc, đồ dùng,
sản phẩm của bác nông dân và cho trẻ chọn theo yêu
cầu của cô
- Luật chơi: Ai chọn sai và phải chọn lại cho đúng
- Tổ chức chơi.
- Kiểm tra nhận xét phần thi
* Phần thi: Chung sức
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi
- Cách chơi: Các thành viên trong 3 đội có nhiệm vụ
- Thực hiện theo yêu
cầu
- Chăm sóc: Làm cỏ,
bón phân, phun thuốc
trừ sâu.
- Trả lời
- Thu hoạch: Gặt, tuốt.
- Liềm
- Tay phải
- Quan sát
- Trẻ nhắc lại
- Quan sát
- Trẻ quan sát gọi tên
sản phẩm.
- Trẻ trả lời
- Quan sát, gọi tên

2. Chuẩn bị:
- Hộp thổi bong bóng 10 hộp
- Ca nước xà phòng
- Một số đồ dùng, sản phẩm của các nghề
- Vòng thể dục
- Sân sạch sẽ bằng phẳng
3. Tiến hành:
Hướng dẫn của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động có mục đích: Chơi bong bóng xà
phòng
- Cô tập trung trẻ và nói nội dung buổi hoạt động
- Cho trẻ đứng thành hình tròn
- Giới thiệu hộp bong bóng
- Cô thổi mẫu cho trẻ xem
- Chia trẻ thành các nhóm mỗi nhóm 3 trẻ cùng thổi
và chơi với bong bóng xà phòng.
- Cô quan sát và giúp đỡ nếu trẻ chơi.
- Giáo dục trẻ khi thổi không được thổi vào mắt bạn
* TCVĐ: Thi xem tổ nào nhanh
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ.
* Chơi tự do: Trẻ chơi tự do trên sân, cô bao quát

- Lắng nghe
- Quan sát
- Trẻ thực hiện
- Lắng nghe
- Trẻ chơi
- Chơi theo ý thích
271

2. Những thay đổi cần thiết.3. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt

________________________________________________________________
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012
I. Đón trẻ.
- Nhắc trẻ xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, đúng nơi quy định.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ
II. Trò chuyện
- Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng, sản phẩm của nghề nông nghiệp
272
- Chơi theo ý thích
- Điểm danh trẻ
III. Thể dục sáng.
- Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần
IV. Hoạt động học có chủ đích
Phát triển thẩm mỹ
HÁT+ VẬN ĐỘNG: LỚN LÊN CHÁU LÁI MÁY CÀY
NGHE HÁT: HẠT GẠO LÀNG TA
TRÒ CHƠI: GIỌNG HÁT TO, GIỌNG HÁT NHỎ
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức :
- Trẻ biết hát và vận động theo nhạc bài hát: Lớn lên cháu lái máy cày
- Chú ý nghe cô hát, cảm nhận giai điệu rộn ràng vui tươi của bài hát, nhớ
tên bài hát, tên tác giả bài hát

nghiêng về bên phải, bên trái.
- Đọc thơ cùng cô.
- Trẻ trả lời
- Chú ý lắng nghe.

- Lắng nghe
- Trẻ hát

- Trẻ chú ý quan sát và thực hiện
273
- Mời cả lớp đứng lên vận động theo nhạc bài hát(
Sửa sai cho trẻ)
- Mời tổ, nhóm, cá nhân hát kết hợp vận
động
- Cô khuyến khích cả lớp hát và vận động
minh họa theo lời bài hát 1 lần
Hoạt động 3: Nghe hát: Hạt gạo làng ta
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Hát cho trẻ nghe lần 1
- Hỏi lại tên bài hát, tên tác giả?
- Hát lần 2: Thể hiện điệu bộ minh họa
- Giai điệu bài hát như thế nào?
- Bài hát có giai điệu vui tươi, nhí nhảnh
- Bài hát nói về điều gì?
- Cô nói nội dung bài hát
- Giáo dục trẻ: Kính trọng người lao động và
biết trân trong những sản phẩm do người lao
động làm ra.
- Lần 3: Cho trẻ nghe qua máy vi tính và
khuyến khích trẻ hưởng ứng cùng.

- Màu nước, bút dạ, giấy A4, Nước rửa tay, khăn lau, bảng con
- Sân sạch sẽ, an toàn.
3. Tiến hành:
274
Hướng dẫn của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động có mục đích: In Tay
- Cô tập trung trẻ và nói nội dung buổi hoạt động
- Cho trẻ ra sân cùng cô đi dạo quanh sân trường và
ngồi thành hình tròn để trò chuyện:
- Mỗi người có mấy tay?
- Tay để làm gì?
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh đôi tay.
- Cho trẻ quan sát hình cô in mẫu
- Đây là hình gì đây?
- Hình này có màu gì?
- Muốn in được hình này các con quan sát cô in mẫu
nhé vừa in vừa giải thích cách in: Cô dùng các ngón
tay chấm đầu các ngón tay vào màu nước rồi in vào tờ
giấy A4 thành hình bàn tay thật đẹp
- Cô hỏi lại trẻ cách in
- Tổ chức cho trẻ in tay
- Cho trẻ trưng bày sản phẩm
- Giáo dục trẻ bảo vệ đôi tay sạch sẽ
* Trò chơi vận động: Kéo co
- Cô phổ biến luật chơi + cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
* Chơi tự do: Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ.
- Kiểm tra vệ sinh và cho trẻ đi vào lớp
- Lắng nghe.
- Quan sát, nhận xét

ng ca lp
- Tng t cụ cho tr lm quen ch ờ
- Hi li tr ch cỏi va hc?
- Chi trũ chi: Ai chon ỳng
- Chi t do
- V sinh - Bỡnh c - Tr tr.
NHN XẫT CUI NGY
Tng s tr cú mt:
Tng s tr vng mt:
1. Kt qu t c sau khi t chc hot ng trong
ngy : 2. Nhng thay i cn thit 3. Nhng tr cú biu hin c bit:________________________________________________________________
Th sỏu ngy 16 thỏng 11 nm 2012
I. ún tr.
- ún tr vo lp nhc tr ct dựng ỳng ni quy nh
- Trao i vi ph huynh v cỏch phũng chúng chõn , tay, ming cho tr.
II. Trũ chuyn.
- Trũ chuyn v dựng, sn phm ca ngh nụng nghip
- Chi theo ý thớch

sng con ngi
Hot ng 2: Gii thiu c din cm
- Cụ dn dt v gii thiu tờn bi th, tờn tỏc gi
- c ln 1: Cô đọc từ đầu đến hết bài thơ, đọc
chậm tình cảm
- Hi li tờn bi th, tờn tỏc gi
- c ln 2 qua tranh minh ha, khuyn khớch tr
ó thuc c cựng cụ
- Bi th núi v iu gỡ?
- Núi ni dung bi th: Núi v m cha cụng tỏc
nh mỏy bỏt trng ni sn xuỏt ra cỏi bỏt t bựn,
t sột b m cỏc bn ó lm ra cỏi bỏt mang v
cho bộ cỏi bỏt tht xinh y.
Hot ng 3: m thoi
- Cỏc con va c xong bi th gỡ?
- Do ai sỏng tỏc?
- B m cỏc bn cụng tỏc õu?
- B m bộ mang v cho bộ cỏi gỡ?
- V cỏi bỏt c lm t cỏi gỡ?
- B m mang v cho bộ bỏt nh th no?
- Khi s dng phi gi gỡn bỏt ra sao?
- Cỏc con nh cụng n ca ai lm ra c cỏi bỏt?
- Sau mi cõu hi cô ging gii trớch dn cho tr
hiu ni dung bi.
- Cụ gii thớch cho tr cỏc t: Nh mỏy bỏt trng,
cụng tỏc, nõng niu.
- Giỏo dc tr khi s dng phi gi gỡn cỏi bỏt
tht cn thn v ra sch mi khi s dng gi
gỡn v sinh v cú cõu tc ng ó núi: Nh sch thỡ
- Trũ chuyn cựng cụ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status