luận văn quản trị nhân lực CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH VÀ MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Pdf 28

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC
BÀI TẬP
MÔN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
1. CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG
CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH
2. MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân
Học viên: Vũ Ngọc Đức
Ngày sinh: 21 / 06 / 1976
Lớp: QTK 2.2
Hà Nội 12 - 2012
Lời mở đầu
Trong xu th phát tri n chung c a to n b n n kinh t ế ể ủ à ộ ề ế nước ta hi n nay, cácệ
doanh nghiệp ang ng y c ng tr nên thích nghi h n v i gu ng quay sôi ng c a n nđ à à ở ơ ớ ồ độ ủ ề
kinh t th ế ị trường.
Tuy nhiên, các doanh nghi pệ đang g p ph i không ít khó kh n th thách khi ti nặ ả ă ử ế
h nh ho t ng kinh doanh trong m t n n kinh t m quy lu t canh tranh v o th ià ạ độ ộ ề ế à ậ à đà ả
kh c nghi t ang chi ph i r t l n n ho t ng kinh doanh. Trong giai o n hi n nayắ ệ đ ố ấ ớ đế ạ độ đ ạ ệ
c ng nhũ ư sau n y v n qu n tr nhân s luôn l v n quan tâm h ng u c aà ấ đề ả ị ự à ấ đề à đầ ủ
doanh nghi p. i ệ Đố với các doanh nghi p ệ hiệu quả kinh doanh đư c ợ quyết định bởi
vi c qu n tr nhân s m t cách khoa h c, h p lÝ. ệ ả ị ự ộ ọ ợ
Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ và thương mại An Phát, không ph i lả à
m t ộ trường h p ngo i l . V n ợ ạ ệ ấ đề quản tr nhân s nhị ự ư th n o t hi u qu kinh tế à đểđạ ệ ả ế
cao trong m t th ộ ị trường c nh tranh kh c li t gi nh khách h ng ạ ố ệ để à à như hiện nay angđ
l câu h i luôn luôn à ỏ đặt ra cho các nh qu n tr Công ty nói riêng v to n th côngà ả ị à à ể
nhân viên nói chung.
Xuất phát từ thực tế đó, đề tài “Công tác quản trị nhân sự tại công ty TNHH
công nghệ và thương mại An Phát” được lựa chọn để thực hiện chuyên đề tốt nghiệp,
với mục đích phân tích, đánh giá đúng thực trạng và đưa ra một số giải pháp chủ yếu,
mang tính khả thi nhằm hoàn thiện công tác quản trị nhân sự tại công ty TNHH công

Đối tượng của quản trị nhân sự là người lao động với tư cách là những cá nhân
cán bộ, công nhân viên trong tổ chức và các vấn đề có liên quan đến họ như công việc,
quyền lợi và nghĩa vụ của họ trong tổ chức.
Quản trị nhân sự đóng vai trị trung tâm trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho
các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường. Tầm quan trọng của quản trị nhân sự trong
tổ chức xuất phát từ vai trò quan trọng của con người. Con người là yếu tố cấu thành nên
tổ chức, vận hành tổ chức và quyết định sự thành bại của tổ chức. Nguồn nhân lực là một
trong những nguồn lực không thể thiếu được của tổ chức nên quản trị nhân sự chính là
một lĩnh vực quan trọng của quản lý trong mọi tổ chức. Mặt khác, quản lý các nguồn lực
khác cũng sẽ không hiệu quả nếu tổ chức không quản lý tốt nguồn nhân lực vì suy đến
cùng, mọi hoạt động quản lý đều được thực hiện bởi con người.
1.1.2. Các ch c n ng c a qu n tri nhân s :ứ ă ủ ả ự
S sau ây cho chúng ta cái nhìn t ng quát:ơđồ đ ổ
S ch c n ng c a phòng qu n tr nhân sơđồ ứ ă ủ ả ị ự
- 2 -

Phòng nhân sự ngoài việc làm đầy đủ các chức năng nhiệm vụ hoạch định tổ
chức, điều hành và kiểm soát trong phạm vi tuyến, quyền hạn của mình còn làm tròn
nhiệm vụ chức năng chuyên môn của mình là phục vụ các bộ phận khác có hiệu quả.

S trên cho ta th y phòng nhân s m nh n ch c n ng ho ch nh, tơ đồ ấ ự đả ậ ứ ă ạ đị ổ
ch c,lãnh o v ki m tra b ph n riêng c a mình theo tuy n quy n h n c a mìnhứ đạ à ể ộ ậ ủ ế ề ạ ủ
nh m ph c v các b ph n khác v ho n ch nh các m c nhân s v c a c t ch c. ằ ụ ụ ộ ậ à à ỉ ụ ự à ủ ả ổ ứ
1.2. Nội dung của quản trị nhân sự:
1.2.1. Phân tích công vi c:ệ
Phân tích công vi c l m t quá trình xác nh các lo i công vi c ph i th c hi n,ệ à ộ đị ạ ệ ả ự ệ
tính ch t c a m i lo i công vi c, quy n h n, trách nhi m v k n ng th c hi n theoấ ủ ỗ ạ ệ ề ạ ệ à ỹ ă ự ệ
yêu c u c a công vi c. Nhầ ủ ệ ư v y, th c ch t c a vi c phân tích công vi c l xác nhậ ự ấ ủ ệ ệ à đị
nhu c u v lao ầ ề động doanh nghi p trong m i th i kì nh t nh c v s ở ệ ỗ ờ ấ đị ả ề ố lượng, ch tấ
lượng, c c u. T ó cung c p nh ng thông tin v yêu c u, c i m ơ ấ ừ đ ấ ữ ề ầ đặ để của công vi cệ

Ho ch nh T ch c Lãnh o Ki m traạ đị ổ ứ đạ ể
B ph n c a ộ ậ ủ
mình
Ph c v các b ụ ụ ộ
ph n khác có ậ
hi u quệ ả
Sơ đồ quản trị nhân sự
lý s t o i u ki n khuy n khích ẽ ạ đề ệ ế người lao ng g n bó tích c c v i công vi c c ađộ ắ ự ớ ệ ủ
mình, góp ph n giúp doanh nghi p t m c tiêu ầ ệ đạ ụ kinh doanh. Phân tích công vi c giúpệ
cho công tác o t o các b công nhân viên c a doanh nghi p phát đà ạ ộ ủ ệ triển úng đ hướng,
giúp nh qu n tr ra các i u ki n, tiêu chu n i v i công vi c, tìm ra các bi nà ả ị đề đề ệ ẩ đố ớ ệ ệ
pháp nh m t ng n ng su t lao ng, gi m nh ng hao phí lao ng không c n thi t, tằ ă ă ấ độ ả ữ độ ầ ế ừ
ó s l m t ng hi u qu v l i nhu n kinh doanh c a doanh nghi p, phân tích côngđ ẽ à ă ệ ả à ợ ậ ủ ệ
vi c l c s doanh nghi p xây d ng k ho ch lao ệ à ơ ởđể ệ ự ế ạ động v các k ho ch kinh doanhà ế ạ
khác.
1.2.2. nh m c lao ng:Đị ứ độ
nh m c lao ng l xác nh m c hao phí th i gian lao ng c n thi t ho nĐị ứ độ à đị ứ ờ độ ầ ế để à
th nh m t n v s n ph m ho c m t kh i à ộ đơ ị ả ẩ ặ ộ ố lượng công vi c úng tiêu chu n, ch tệ đ ẩ ấ
lượng trong nh ng i u ki n t ch c nh t nh. ữ đề ệ ổ ứ ấ đị
nh m c lao ng có 2 lo i:Đị ứ độ ạ
- M c th i gian: ây l ứ ờ Đ à lượng th i gian c n thi t xác inh m t ho c m tờ ầ ế đ để ộ ặ ộ
nhóm người lao ng ho n th nh m t n v s n ph m theo úng yêu c u k thu t phùđộ à à ộ đơ ị ả ẩ đ ầ ỹ ậ
h p v i ngh nghi p, trình l nh ngh trong ợ ớ Ị ệ độ à ề những i u ki n t ch c k thu t nh tđề ệ ổ ứ ỹ ậ ấ
nh. đị
- M c s n ph m: L s ứ ả ẩ à ố lượng n v s n ph m ho c kh i đơ ị ả ẩ ặ ố lượng công vi c theoệ
úng yêu c u k thu t đ ầ ỹ ậ được quy nh cho m t ho c m t nhóm đị ộ ặ ộ người lao ng có nghđộ Ị
nghi p v trình l nh ngh ệ à độ à Ị tương ng ph i th c hi n trong m t n v th i gian vứ ả ự ệ ộ đơ ị ờ à
trong nh ng i u ki n t ch c k thu t nh t nh. ữ đề ệ ổ ứ ỹ ậ ấ đị
nh m c lao ng Đị ứ độ đúng đắn sẽ cho phép:
- Xác nh chính xác nhu c u lao ng các b ph n doanh nghi p. đị ầ độ ở ộ ậ ệ

Ngo i ra, còn s d ng các phà ử ụ ư ng pháp khác nhơ ư phư ng pháp phân tích tơ ư ngơ
quan, phư ng pháp nh giá c a các chuyên gia hay s d ng máy tính d báo. ơ đị ủ ử ụ để ự
Ngu n cung c p lao ng c a doanh nghi p: Sau khi xác nh nhu c u lao ng,ồ ấ độ ủ ệ đị ầ độ
doanh nghi p c n ph i d báo ngu n cung c p lao ng có th ch ệ ầ ả ự ồ ấ độ để ể ủđộng trong vi cệ
tuy n d ng, o t o lao ể ụ đà ạ động, ngu n cung c p ch y u l hai ngu n sau. ồ ấ ủ ế à ồ
- Ngu n cung ng t bên trong doanh nghi p: Th c ch t l quá trình thuyênồ ứ ừ ệ ự ấ à
chuy n công vi c n i b doanh nghi p ho c l quá trình th ng ch c cho nhân viên. ể ệ ộ ộ ệ ặ à ă ứ
- Ngu n cung ng t bên ồ ứ ừ ngoài doanh nghiệp: Được th c hi n khi ngu n cungự ệ ồ
ng bên trong không áp ng nhu c u, vi c tuy n d ng n y liên quan ch t ch nứ đ ứ ầ ệ ể ụ à ặ ẽ đế
tình hình kinh t xã h iế ộ của a phđị ư ng, th ơ ị trường lao ng c n các hình th c sauđộ ầ ứ
thu hút nhân viên: qu ng cáo thông qua i, thông qua v n phòng giao d ch, trung tâmả đà ă ị
gi i thi u vi c l m. ớ ệ ệ à
•Trên c s ơ ởdự báo nhu cầu nhân viên khi tuy n d ng ph i theo trình t sau:ể ụ ả ự
- Chu n b t ch c tuy n d ng. ẩ ị ổ ứ ể ụ
- Thông báo tuy n d ng. ể ụ
- Thu nh p v nghiên c u h s . ậ à ứ ồ ơ
- Ki m tra, sát h ch, tr c nghi m. ể ạ ắ ệ
- Khám s c kho . ứ ẻ
- Quy t nh tuy n d ng. ế đị ể ụ
M t s yêu c u trong tuy n d ng:ộ ố ầ ể ụ
quá trình tuy n d ng Để ể ụ được khách quan, chính xác, tuy n ể được nh ng ữ người
có trình phù h p v i công vi c thì tuy n d ng, c n tuân theo m t s yêu c u:độ ợ ớ ệ ể ụ ầ ộ ố ầ
- H i ng tuy n d ng ph i l nh ng ộ đồ ể ụ ả à ữ người có ph m ch t, o c v n ng l cđủ ẩ ấ đạ đứ à ă ự
chuyên môn trong ng nh m doanh nghi p tuy n v o. Ch ng h n khi th m v n m t kà à ệ ể à ẳ ạ ẩ ấ ộ ỹ
sư vi tính m h i ng không có ai có ki n th c v vi tính thì công vi c tuy n d ngà ộ đồ ế ứ ề ệ ể ụ
coi như b qua m t ỏ ộ bước đảm bảo sự chính xác. Ch khi có ỉ sự tuy n d ng ể ụ khoa học,
chính xác mới tránh được tình tr ng tuy n xong r i sa th i, v a t n kém v a m t uyạ ể ồ ả ừ ố ừ ấ
- 5 -
tín. C n c d báo nhu c u, v o th c t các ch c danh nhân l c khuy t thi u mă ứ ự ầ à ự ế ứ ự ế ế à
tuy n cho úng ể đ người có trình chuyên môn v o l m vi c m h s l m. độ à à ệ à ọ ẽ à

công vi c. ệ
1.2.4.2. Vai trò của đào tạo và nâng cao trình độ chuyên môn của người lao động.
Vi c áp d ng các máy móc, k thu t, trang thi t b m i v o trong quá trình s nệ ụ ỹ ậ ế ị ớ à ả
xu t kinh doanh khi n cho tû tr ng th i gian máy l m vi c t ng lên. i u n y d n nấ ế ọ ờ à ệ ă Đề à ẫ đế
kh n ng m r ng ph m vi v ch c n ng ho t ng c a nhân viên. Xu t hi n yêu cả ă ở ộ ạ à ứ ă ạ độ ủ ấ ệ ầu
nhân viên bi t kiêm nhi m nhi u ngh , nhi u ch c n ng khác nhau trong quá trình s nế ệ ề Ị ề ứ ă ả
xu t kinh doanh. S phát triÔn xã h i, tính ch t ph c t p c a s n xu t ng y c ng t ng,ấ ự ộ ấ ứ ạ ủ ả ấ à à ă
nhi u m t h ng s n ph m m i ra i ề ặ à ả ẩ ớ đờ làm tăng thêm nhu c u o t o v nâng cao n ngầ đà ạ à ă
- 6 -
l c chuyên môn cho ự người lao ng. độ
Trong quá trình lao ng, nhân viên tích lu độ ỹ được th i gian v kinh nghi m l mờ à ệ à
vi c. ệ Nhưng quá trình t o t o n y di n ra r t lâu v v i s ựđà ạ à ễ ấ à ớ ốlượng ít, ch có ỉ thường
xuyên o t o m i có th nhanh chóng cung c p m t s đà ạ ớ ể ấ ộ ố lượng ông o nhân viên cóđ đả
trình cao. độ
1.2.4.3. Xác định nhu cầu và khả năng của việc đào tạo.
Mu n o t o có hi u qu , c n xác nh nhu c u v kh n ng o t o, c i mố đà ạ ệ ả ầ đị ầ à ả ă đà ạ đặ đ ể
c c u v tính ch t ng nh ngh , t ó t ch c các hình th c o t o phù h p. Trongơ ấ à ấ à ề ừ đ ổ ứ ứ đà ạ ợ
doanh nghi p, o t o áp d ng i v i các i ệ đà ạ ụ đố ớ đố tượng, nhân viên bao g m ồ người chưa
t ng tham gia s n xu t kinh doanh, nh ng ừ ả ấ ữ người tham gia lao ng s n xu t kinhđộ ả ấ
doanh nhưng chưa h l m vi c ó bao gi , nhân viên ang th c hi n công vi c ề à ệ đ ờ đ ự ệ ệ nhưng
chưa áp ng yêu c u c a đ ứ ầ ủ công việc. Vi c xác nh nhu c u o t o s nhân viên n yệ đị ầ đà ạ ố à
rất ph c t p. Nhi u khi nhân viên th c hi n công vi c ch n thu n do các tiêu chu nứ ạ ề ự ệ ệ ỉ đơ ầ ẩ
ánh giá không rõ r ng do nhân viên không có ng l c trong công vi c. đ à độ ự ệ
C s xác nh ơ ở để đị nhu cầu c a o t o: L vi c nghiên c u k ủ đà ạ à ệ ứ ỹ lưỡng công vi cệ
nh m xác nh các k n ng c n thi t khi th c hi n công vi c, t ó ti n h nh ằ đị ỹ ă ầ ế ự ệ ệ ừđ ế à chương
trình o t o phù h p. Phân tích th c hi n công vi c l nghiên c u k đà ạ ợ ự ệ ệ à ứ ỹ lưỡng vi cệ
th c hi n công vi c v sau ó th c hi n chóng cho phù h p v i i u ki n s n xu t kinhự ệ ệ à đ ự ệ ợ ớ đề ệ ả ấ
doanh m i. Ngo i ra, còn có th s d ng các thông tin khác xác nh rõ r ng nhuớ à ể ử ụ để đị à
c u o t o. ầ đà ạ
1.2.4.4. Nội dung của quá trình đào tạo gồm 4 giai đoạn.

sao ph i th c hi n nả ự ệ hư v y. ậ
- Phư ng pháp nghe nhìn: ơ Cung c p thông tin cho h c viên b ng các k thu tấ ọ ằ ỹ ậ
nghe nhìn như phim, nh r t có hi u qu . Hi n nay, phả ấ ệ ả ệ ư ng pháp n y ơ à được áp d ngụ
r ng rãi. ộ
- Phư ng pháp h c theo ch ơ ọ ủđề phương pháp:
u i m:Ư đ ể Gi m th i gian o t o, cho phép h c viên ả ờ đà ạ ọ được theo t c c a mình,ố độ ủ
cung c p ngay thông tin ph n h i v gi m l i ho c các tr c tr c trong quá trình h cấ ả ồ à ả ỗ ặ ụ ặ ọ
t p. ậ
Nhược i m:để phư ng pháp n y t n kém. ơ à ố
- Phư ng pháp mô ph ngơ ỏ : o t o h c viên trên nh ng trang thi t b k thu t,Đà ạ ọ ữ ế ị ỹ ậ
c bi t n i l m vi c. u i m c a phđặ ệ ơ à ệ Ư để ủ ư ng pháp n y l chi phí o t o v các may r iơ à à đà ạ à ủ
có th gi m b t. ể ả ớ
- Phư ng pháp o t o có máy tính h tr :ơ đà ạ ỗ ợ
u i m;Ư để l cung c p thông tin, ch d n cho h c viên theo t c cá nhân. H cà ấ ỉ ẫ ọ ố độ ọ
viên ti p thu ki n th c d d ng, thu n l i. H c viên có th s d ng máy tính b t c lúcế ế ứ ễ à ậ ợ ọ ể ử ụ ấ ứ
n o v nh n ngay à à ậ được thông tin ph n h i i v i d li u ả ồ đố ớ ữ ệ đưa v o. à
Tóm l i,ạ t t c các hình th c o t o trên u có ấ ả ứ đà ạ đề nhược i m. Do v y tu t ngđể ậ ỳ ừ
lo i nhân viên, tu t ng ho n c nh c th m doanh nghi p ch n các hình th c oạ ỳ ừ à ả ụ ể à ệ ọ ứ đà
t o cho phù h p nh t. V sau khi h c viên ạ ợ ấ à ọ được h c xong chọ ư ng trình o t o, taơ đà ạ
còn ánh giá xem m c tiêu chđ ụ ư ng trình o t o t ra ã phù ơ đà ạ đặ đ hợp chưa, có th ánhểđ
giá theo b n ố bước:
+ Ph n ng ả ứ
+ H c thu cọ ộ
+ Tư cách
+ K t quế ả
C ng có th ánh giá hi u qu o t o b ng nh ũ ể đ ệ ảđà ạ ằ đị lượng thông qua vi c xác nhệ đị
chi phí o t o v l i ích t ng thêm do k t qu o t o. đà ạ à ợ ă ế ảđà ạ
- 8 -
T=K/P
T: Th i gian thu h i v n o t o ờ ồ ố đà ạ

khuy n khích v t ch t v tinh th n i v i ế ậ ấ à ầ đố ớ người lao ng. độ
th c hi n t t vai trò c a h th ng ti n lĐể ự ệ ố ủ ệ ố ề ư ng, doanh nghi p ph i n m v ng cácơ ệ ả ắ ữ
yêu c u i v i ti n lầ đố ớ ề ư ng v xác nh hình th c tr lơ à đị ứ ả ư ng h p lý. Khi các doanhơ ợ
nghi p t ch c ệ ổ ứ trả lư ng cho ơ người lao ng c n t b n yêu c u sau: độ ầ đạ ố ầ
- m b o tính n gi n, d hi u. Đả ả đơ ả ễ ể
- Ph i tuân th các yêu c u v m t pháp lu t. ả ủ ầ ề ặ ậ
- Tr lả ư ng cho nhân viên ph i c n c trên n ng l c v s c g ng óng góp c aơ ả ă ứ ă ự à ự ố ắ đ ủ
nhân viên i v i doanh nghi p. đố ớ ệ
- 9 -
Trong c c u ti n lơ ấ ề ư ng nên có ph n c ng v ph n m m d d ng i u ch nh. ơ ầ ứ à ầ ề để ễ à đề ỉ
Hình th c tr lứ ả ư ng cho viên trong các doanh nghi p ch y u áp d ng các hìnhơ ệ ủ ế ụ
th c sau: ứ
- Tr lả ư ng theo th i gian: ơ ờ L vi c tr à ệ ả lương d a v o th i gian lao ng th c tự à ờ độ ự ế
c a ủ người lao ng, nó độ được tinh toán d a trên c s th i gian l m vi c v n giáự ơ ở ờ à ệ à đơ
ti n lề ư ng trong m t n v th i gian. Vi c áp d ng hình th c tr lơ ộ đơ ị ờ ệ ụ ứ ả ư ng n y áp d ngơ à ụ
v i nh ng nhân viên th c hi n công vi c ti n h nh theoớ ữ ự ệ ệ để ế à nh m c chính xác vđị ứ à
ch t ch ho c do tính ch t c a s n xu t kinh doanh h n ch . ặ ẽ ặ ấ ủ ả ấ ạ ế
Hình th c tr lứ ả ư¬ngtheo th i gian g m hai ch : ờ ồ ếđộ
+ Ch tr lếđộ ả ư ng theo th i gian n gi n: L ch m lơ ờ đơ ả à ếđộ à ư ng nh n ơ ậ được c aủ
m i nhân viên do m c ỗ ứ lương c p b c cao hay th p v th i gian l m vi c ấ ậ ấ à ờ à ệ nhiều hay ít.
Có 3 lo i lạ ư ng: lơ ư ng gi , lơ ờ ư ng ng y, ơ à lư ng tháng. ơ
+ Ch lế độ ư ng theo th i gian có ơ ờ thưởng: L s k t h p gi a ch tr là ự ế ợ ữ ế độ ả ư ngơ
theo th i gian n gi n v ti n ờ đơ ả à ề thưởng khi t đạ được nh ng ch tiêu v s ữ ỉ ề ố lượng. Chế
độ lương n y không nh ng ph n ánh trình th nh th o v th i gian l m vi c th c tà ữ ả độ à ạ à ờ à ệ ự ế
m còn ph i g n ch t v o th nh tích công vi c c a t ng à ả ắ ặ à à ệ ủ ừ người thông qua ch tiêu xétỉ
thưởng ã t. đ đạ
+ Tr ả lương khoán cho doanh s : ố Hình th c tr ứ ả lương n y d a v o k t qu kinhà ự à ế ả
danh. Thông qua doanh thu v n giá chi phí ti n là đơ ề ư ng. Hình th c n y ơ ứ à được k tế
h p vi c tr lợ ệ ả ư ng v i k t qu lao ng c a nhân viên, tính kích thích c a ti n lơ ớ ế ả độ ủ ủ ề ư ngơ
cao h n. Do v y, ơ ậ người lao ng độ quan tâm đến k t qu lao ng c a mình. Tuy nhiên,ế ả độ ủ

v xem xét b n thân tìm gi i pháp kh c ph c. à ả ả ắ ụ
1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đối với quản trị nhân lực.
Hiện nay, chúng ta đang sống trong một môi trường luôn thay đổi và thay đổi với
một tốc độ rất nhanh. Các nhà quản lý phải đối mặt với một nhiệm vụ khó khăn đó là
chuẩn bị cho sự thay đổi đồng thời cũng phải thích nghi với những sự thay đổi cho phù
hợp với sự thay đổi đó. Bởi vậy, nhận biết rõ nguồn gốc của sự thay đổi là một yếu tố
quan trọng đối với các nhà quản lý nói chung và với các nhân viên chuyên môn nhân
lực nói riêng.
Thêm vào đó lối sống, nhu cầu, cách nhìn nhận về giá trị con người cũng thay
đổi. Những thay đổi này có ảnh hưởng đến cách tư duy và các chính sách về quản trị
nhân sự trong các tổ chức. Từ sự phân tích trên, có thể chỉ ra môi trường quản trị nhân
sự bao gồm:
- Môi trường bên ngoài: gồm các yếu tố như: khung cảnh kinh tế – chính trị, dân
số và lực lượng lao động trong xã hội, các điều kiện văn hóa – xã hội chung của đất
nước, pháp luật, khoa học kỹ thuật công nghệ, khách hàng, đối thủ cạnh tranh.
- Môi trường bên trong: gồm các yếu tố như sứ mạng, mục tiêu, nhiệm vụ của tổ
chức, chính sách, chiến lược của tổ chức, bầu không khí tâm lý xã hội, cơ cấu tổ chức
của đơn vị.
Các yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển nguồn nhân lực, tính chất
nội dung và cách thức thực hiện các hoạt động quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức.
- 11 -

- 12 -
Chương 2 -
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN SỰ TẠI CÔNG TY
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÁT.
2.1. Tổng quan về công ty TNHH công nghệ và thương mại An Phát.
2.1.1. Quá trình hình th nh v phát tri n.à à ể
Công ty TNHH công nghệ và thương mại An Phát, tên giao d ch qu c t l ị ố ế à An
Phat Technology and Trading Limited Company l doanh nghi p à ệ tư nhân chuyên kinh

- 13 -
nào. Nó thực sự cần thiết và không thể thiếu được bởi nó đảm bảo giám sát chặt chẽ
tình hình sản xuất và kinh doanh của doanh nghiệp.
Công ty TNHH công nghệ và thương mại An Phát có b máy qu n lý m nh ộ ả đủ ạ để
duy trì v phát tri n công ty. Hi n nay, c c u t ch c à ể ệ ơ ấ ổ ứ được s p x p nhắ ế ư sau:
Mô hình c c u t ch c c a công ty ơ ấ ổ ứ ủ TNHH An Phát.
C c u t ch c b máy ơ ấ ổ ứ ộ được xây d ng theo mô hình tr c tuy n ch c n ng ph nự ự ế ứ ă ầ
n o thích ng à ứ được v i tình hình bi n i c a th ớ ế đổ ủ ị trường, áp ng đ ứ được nhu c u òiầ đ
h i c a kinh t thi ỏ ủ ế trường, c a xã h i trong giai o n hi n nay. ng u công ty lủ ộ đ ạ ệ Đứ đầ à
giám c. Giám c công ty l đố đố à người ch u trách nhi m to n di n ị ệ à ệ về tình hình công ty
trước pháp luật.
M i phòng ban u có ch c n ng nhi m v c th ỗ đề ứ ă ệ ụ ụ ểnhưng l i có m i quan h m tạ ố ệ ậ
thi t v i nhau. ế ớ
- Phòng h nh chính à nhân sự: l m nhi m v tham à ệ ụ mưu giúp vi c cho giám cệ đố
v ch u s ch o c a giám c v s p x p t ch c v s d ng lao ng, gi i quy t cácà ị ự ỉ đạ ủ đố ề ắ ế ổ ứ à ử ụ độ ả ế
ch chính sách v ti n lế độ ề ề ư ng, b o hi m xã h i i v i ơ ả ể ộ đố ớ người lao ng, th c hi nđộ ự ệ
công tác i n i i ngo i c a công ty. đố ộ đố ạ ủ
- Phòng kế hoạch kinh doanh: Ch u trách nhi m v các ho t ng kinh doanhị ệ ề ạ độ
xu t nh p kh u v kinh doanh n i a, ra phấ ậ ẩ à ộ đị đề ư ng án chi n ơ ế lược kinh doanh cho
công ty, giao các m c tiêu kinh doanh h ng n m cho ụ à ă bộ phận bán hàng, ki m tra vi cể ệ
th c hi n v có nh ng pự ệ à ữ hư ng án i u ch nh cho phù h p v i tình hình th c ti n. ơ đề ỉ ợ ớ ự ễ
N m b t, nghiên c u th ắ ắ ứ ị trường l p k ho ch kinh doanh v t ch c th c hi nđể ậ ế ạ à ổ ứ ự ệ
k ho ch khi ế ạ được giám đốc công ty duy t. ệ
- Phòng t i chính k toán:à ế Ch u trách nhi m v công tác t i chính k toán, phânị ệ ề à ế
tích ho t ng kinh doanh c a công ty cung c p thông tin cho giám c ch oạ độ ủ để ấ đố ỉ đạ
ho t ng qu n lý kinh doanh. ạ độ ả
Xây d ng k ho ch t i chính, giá c cho yêu c u s n xu t, xây d ng c b n, cácự ế ạ à ả ầ ả ấ ự ơ ả
nghi p v h nh chính. T ch c qu n lý v s d ng các ngu n v n sao cho có hi u qu ,ệ ụ à ổ ứ ả à ử ụ ồ ố ệ ả
qu n lý TSC§ v lao ng. T ch c th c hi n v ghi chép ban u, m s sách h chả à độ ổ ứ ự ệ à đầ ở ổ ạ
- 14 -

nước B c Âu v Mü Các nh cung ng luôn áp ng s ắ à à ứ đ ứ đủ ố lượng h ng hoá v cácà à
yêu c u v ch t ầ ề ấ lượng h ng hoá. à
Nh ng nhóm ng nh h ng kinh doanh ch y u c a công ty l : ữ à à ủ ế ủ à
- Xu t, nh p kh u các s n ph m i n t công nghi p v i n t tiêu dùng. ấ ậ ẩ ả ẩ đệ ử ệ àđệ ử
- Xu t, nh p kh u các s n ph m tin h c. ấ ậ ẩ ả ẩ ọ
- Mặt hàng kinh doanh chính c a công ty l linh ki n máy vi tính nhủ à ệ ư: m nà
hình, máy in, b n phím, con chu t, máy à ộ tính xách tay, k t n i m ng Bên c nh cácế ố ạ ạ
ho t ng kinh doanh chính k trên công ty còn ti n h nh ho t ng khác nhạ độ ể ế à ạ độ ư: ođà
t o tin h c, thi t k v xây d ng các ph n m m tin h c, th c hi n các ho t ng d chạ ọ ế ế à ự ầ ề ọ ự ệ ạ độ ị
v nhụ ư l p t, b o v thông tin cho các m ng máy tính, cho thuê v s a ch a b oắ đặ ả ệ ạ à ử ữ ả
h nh. à
2.1.4.2. c i m v th Đặ để ề ị trường.
L m t doanh nghi p kinh doanh di n r ng v a kinh doanh nh p kh u v a s nà ộ ệ ở ệ ộ ừ ậ ẩ ừ ả
xu t, mua bán, i lý cho các hãng l n ph c v cho m i i ấ đạ ớ ụ ụ ọ đố tượng khách h ng có nhuà
c u cho nên v n th ầ ấ đề ị trường kinh doanh c a công ty r t ph c t p, khách h ng v thủ ấ ứ ạ à à ị
trường luôn có s l a ch n, th ự ự ọ ị trường luôn b c nh tranh quy t li t gi a các doanhị ạ ế ệ ữ
nghi p trong ệ nước, doanh nghi p liên doanh v i ệ ớ nước ngo i v các hãng l n trên thà à ớ ế
gi i ớ Nhưng công ty ch ng nghiên c u ti p c n th ủ độ ứ ế ậ ị trường, n m b t ắ ắ được nhu c uầ
tiêu th h ng hoá, nhu c u v phụ à ầ ề ư ng ti n ph c v v c bi t l t n d ng ơ ệ ụ ụ à đặ ệ à ậ ụ được nhu
c u tiêu th các lo i máy, các linh ki n i n t m các nh máy xí nghi p, công tyầ ụ ạ ệ đệ ử à à ệ
- 15 -
trong nước s n xu t ả ấ được. Trên c s ó công ty có k hä¹ch khai thác m r ng ngu nơ ởđ ế ở ộ ồ
h ng, ký k t các h p ng nh p kh u v i các à ế ợ đồ ậ ẩ ớ nước trong khu v c v các ự à nước trên thế
gi i. V i các khách h ng ch y u l các công ty kinh doanh, s n xu t, l p ráp các linhớ ớ à ủ ế à ả ấ ắ
ki n th nh m t s n ph m ho n ch nh, các ph n m m tin h c ph c v cho ho t ngệ à ộ ả ẩ à ỉ ầ ề ọ ụ ụ ạ độ
kinh doanh. Cho nên công ty luôn m b o các ngu n nguyên v t li u, h ng hoá đả ả ồ ậ ệ à để
cung c p cho khách h ng. Công ty r t chú tr ng v luôn gi ch tín v ch t ấ à ấ ọ à ữ ữ ề ấ lượng,
ch ng lo i, s ủ ạ ốlượng, giá c nên ả được khách h ng r t tín nhi m. ây c ng l cách à ấ ệ Đ ũ à để
công ty duy trì th ị trường truy n th ng c a mình. ề ố ủ
2.1.5. c i m v ngu n v n kinh doanh c a công ty. Đặ để ề ồ ố ủ

Bảng s 1:ố B ng tóm t t tình hình t i chính c a công ty 2009 - 2011ả ắ à ủ
Các ch tiêuỉ 2009 2010 2011
T i s nà ả
A. T i s n là ả ưu ngđộ
16. 108. 914. 212 5. 664. 782. 477 8. 679. 567. 367
- 16 -
-Ti nề 710. 089. 285 436. 863. 007 1. 005. 019. 074
-Các kho n thu khácả 6. 831. 316. 622 2. 103. 860. 293 2. 331. 592. 892
-H ng t n kho à ồ 6. 303. 892. 094 1. 780. 721. 118 4. 240. 938. 336
-TSL§ khác 2. 194. 790. 684 1. 339. 338. 059 950. 616. 315
-Chi s nghi pự ệ 68. 825. 527 0 147. 400. 750
- u Đầ tư ng n h nắ ạ
0 4. 000. 000 4. 000. 000
B. T i s n c nhà ả ốđị 3. 369. 052. 463 3. 163. 307. 256 2. 891. 987. 545
T ng t i s nổ à ả 19. 477. 966. 675 8. 828. 089. 733 11. 571. 554. 912
Ngu n v nồ ố
A. N ph i trợ ả ả 15. 207. 587. 602 4. 598. 934. 475 7. 713. 984. 212
-N ng n h nợ ắ ạ 14. 976. 383. 602 4. 338. 268. 975 7. 547. 780. 212
-N d i h nợ à ạ 231. 204. 000 166. 204. 000 166. 204. 000
-N khácợ 0 94. 461. 500 0
B Ngu n v n CSHồ ố 4. 270. 379. 073 4. 229. 155. 258 3. 857. 570. 700
-Ngu n v n KDồ ố 3. 732. 580. 217 3. 846. 638. 515 3. 815. 570. 700
T ng ngu n v nổ ồ ố 19. 477. 966. 675 8. 828. 089. 733 11. 571. 554. 912
(Ngu n: báo cáo t ng k t cu i n m c a công ty)ồ ổ ế ố ă ủ
Qua b ng trên ta th y, ngu n v n ch s h u chi m tû l l n trong t ng s ngu nả ấ ồ ố ủ ở ữ ế ệ ớ ổ ố ồ
v n giai o n 2009-2011 (t 34%-35%) t c l m c c l p v m t t i chính c aố ở đ ạ ừ ứ à ứ độ độ ậ ề ặ à ủ
công ty c ng l n. Tû su t t t i tr n m 2009 l 0,21 n m 2010 l 0,48 n m 2011 lũ ớ ấ ự à ợ ă à ă à ă à
0,33. i u ó ch ng t m b o ho t ng kinh doanh t t công ty v n ph i d a v oĐề đ ứ ỏđểđả ả ạ độ ố ẫ ả ự à
ngu n v n bên ngo i kho ng 65%. ồ ố à ả Nhưng xét th y qua các n m, kh n ng c l p vấ ă ả ă độ ậ ề
t i chính ang có xu à đ hướng t ng d n v t o thu n l i cho công vi c kinh doanh c aă ầ à ạ ậ ợ ệ ủ

+ Phòng kỹ thuật công nghệ: n m 2010 so v i n m 2009 s nhân viên t ng 7ă ớ ă ố ă
người, tû l t ng 28%. ệ ă Bộ phận bán hàng l 7 à người, tû l t ng 28%. Vi c t ng ệ ă ệ ă này là
do công ty m r ng th ở ộ ị trường kinh doanh, do ó b ph n n y c n tuy n thêm k sđ ộ ậ à ầ ể ỹ ư tin
h c ph c v cho công vi c kinh doanh v ph n m m tin h c. N m 2011 không có sọ để ụ ụ ệ Ị ầ ề ọ ă ự
bi n ng nhân s ế độ ựởphòng kỹ thuật công nghệ và phòng điều hành bán hàng.
V i cách b trí lao ng nhớ ố độ ư v y trong nh ng n m qua ó ph n n o phù h p v i yêuậ ữ ă đ ầ à ợ ớ
c u s n xu t kinh doanh c a công ty. Qua ầ ả ấ ủ những phân tích trên ta th y: l c ấ ự lượng
lao ng c a công ty độ ủ TNHH An Phát l khá n nh trong ó lao ng n chi m 16%.à ổ đị đ độ ữ ế
V trình chuyên môn thì: trung c p chi m 5%, cao ng chi m 9%, trình iề độ ấ ế đẳ ế độ đạ
h c chi m tû l 66% trong ó i h c qu n lý chi m 23%, k sọ ế ệ đ đạ ọ ả ế ỹ ư tin h c chi m 43%.ọ ế
Trên i h c chi m tû l 19% i u ó cho th y trình v ch t đạ ọ ế ệ đề đ ấ độ à ấ lượng lao ng c ađộ ủ
công ty m c khá cao trong l nh v c ở ứ độ ĩ ự kinh doanh thương m i ạ ởnước ta hi n nay. ệ
tu i bình quân c a CBCNV to n công ty l Độ ổ ủ à à dưới 35 tu i. Có th nói công tyổ ể
có m t i ng lao ng khá tr , có ch t ộ độ ũ độ ẻ ấ lượng chuyên môn trình cao. M c dù v y,độ ặ ậ
trong m y n m g n ây công ty v n t ch c c cán b i h c t p b i ấ ă ầ đ ẫ ổ ứ ử ộ đ ọ ậ ồ dưỡng thêm về
nghi p v , chuyên môn các ệ ụ ở trường trong nước v à nước ngo i, t ch c nhi u o n ià ổ ứ ề đ à đ
tham quan, kh o sát kinh nghi m ả ệ ở nước ngo i. V i m t ban lãnh o gi u kinhà ớ ộ đạ à
nghi m, bi t s d ng hi u qu các bi n pháp khuy n khích ng viên nhân viênệ ế ử ụ ệ ả ệ ế để độ
c a mình ho n th nh nhi m v ủ à à ệ ụ được giao v b trí à ố người m t cách h p lý nên trongộ ợ
nh ng n m qua công ty ã t ữ ă đ đạ được nhi u th nh qu trong ho t ng kinh doanh c aề à ả ạ độ ủ
mình.
2.2.2. Tuy n d ng lao ng t i công ty ể ụ độ ạ TNHH An phát.
Tuy n d ng lao ng l m t ti n trình thu hút nh ng ể ụ độ à ộ ế ữ người có kh n ng t nhi uả ă ừ ề
ngu n khác nhau n ng ký, n p n tìm vi c l m. ồ đế đă ộ đơ ệ à
Trong nh ng n m g n ây, vi c tuy n d ng lao ng ữ ă ầ đ ệ ể ụ độ của công ty v n ẫ được th cự
hi n do nhu c u m r ng quy mô s n xu t, thay th v trí khuy t thi u do th c t c chệ ầ ở ộ ả ấ ế ị ế ế ự ế ơ ế
phát sinh v do thay th nh ng à ế ữ người ngh hỉ ưu, thuyên chuy n công tác ho c b thôi vi c. ể ặ ị ệ
nh hĐị ướng phát tri n c a công ty trong nh ng n m t i (giai o n 2012- 2017- 2022ể ủ ữ ă ớ đ ạ )
Trong nh ng n m t i công ty có k ho ch m r ng s n xu t nên c n ph i tuy nữ ă ớ ế ạ ở ộ ả ấ ầ ả ể
thêm m t s ộ ốlượng lao ng m i áp ng nhu c u s n xu t kinh doanh. độ ớ đểđ ứ ầ ả ấ

+ Cử đi đào tạo tại các trường đại học.
Bảng s 2:ố Các hình th c o t o ứ đà ạ năng lực quản trị công ty ở TNHH An Phát.
N mă 2009 2010 2011
C i h c ai h c t i ch cửđ ọ đ ọ ạ ứ 2 5 7
C i h c trên i h cửđ ọ đạ ọ 0 4 5
(Nguồn: phòng hành chính nhân sự của công ty)
Nhìn nh n m t cách t ng quát to n công ty cho th y ậ ộ ổ à ấ lượng người được c i h cửđ ọ
không nhi u. ề Nhưng qua b ng trên c ng cho chúng ta th y s ả ũ ấ ố người được c i h cử đ ọ
qua các n m c ng t ng lên áng k . ă ũ ă đ ể
Nh ng ữ người m công ty c i h c u l nh ng nhân viên tr n ng n v cóà ử đ ọ đề à ữ ẻ ă ổ à
- 19 -
n ng l c trong công vi c. M c ích c a công ty c h i h c nh m nâng cao ki n th că ự ệ ụ đ ủ ử ọđ ọ ằ ế ứ
nghi p v cho m i cá nhân trong công ty ki n th c v kinh t th ệ ụ ỗ ế ứ ề ế ị trường c ng nhũ ư
khoa h c k thu t. B i vì ng nh máy tính l m t trong nh ng ng nh k thu t côngọ ỹ ậ ở à à ộ ữ à ỹ ậ
ngh cao. Công nhân c a ng nh n y luôn ph i ti p c n v i thông tin v th nh t u khoaệ ủ à à ả ế ậ ớ ề à ự
h c tiên ti n c a th gi i. Cho nên òi h i v trình chuyên môn ọ ế ủ ế ớ đ ỏ ề độ chưa m trìnhđủ à
ngo i ng , khoa h c qu n lý c ng r t c n cho ®«Þ ng các b chuyên môn. Chínhđộ ạ ữ ọ ả ũ ấ ầ ũ ộ
công tác o t o ó t o i u ki n cho h có kh n ng h nh p v i c ch thđà ạ đ ạ đề ệ ọ ả ă ồ ậ ớ ơ ế ị trường,
v i xu ớ hướng phát tri n c a t ể ủ đấ nước v th gi i. à ế ớ
+ o t o t i ch :Đà ạ ạ ỗ
Ngo i hình th c c i h c bên ngo i m b o vi c l m cho h sau khi h c xongà ứ ửđ ọ à đả ả ệ à ọ ọ
có ch l m n nh h yên tâm i h c. H ng n m công ty m các cu c h i th o t iỗ à ổ đị để ọ đ ọ à ă ở ộ ộ ả ạ
công ty nh m nâng cao hi u bi t v nh ng v n chuyên môn cho các ằ ể ế ề ữ ấ đề cán b trongộ
công ty. M các l p ngo i ng , các l p b i ở ớ ạ ữ ớ ồ dưỡng nghi p v c a các phòng ban, t oệ ụ ủ ạ
i u ki n thu n l i trong vi c th c hi n công vi c c a t ng b ph n sao cho phù h pđề ệ ậ ợ ệ ự ệ ệ ủ ừ ộ ậ ợ
v i s thay i chính sách c a nh ớ ự đổ ủ ànước và điều kiện kinh doanh.
Tóm l i vi c b i ạ ệ ồ dưỡng v o t o lao ng công ty cho th y xu àđà ạ độ ở ấ hướng i m iđổ ớ
c a công ty l phù h p v i th c t kinh t Vi t Nam. c bi t l công ty bao c p choủ à ợ ớ ự ế ế ệ Đặ ệ à ấ
các b i h c m b o cho h yên tâm h c t p t t, có vi c l m sau khi h c xong, ó lộđ ọ đả ả ọ ọ ậ ố ệ à ọ đ à
y u t kích thích h yên tâm h c t t, nâng cao ch t ế ố ọ ọ ố ấ lượng o t o v h em h t khđà ạ à ọđ ế ả

th p h n so v iấ ơ ớ
n m 2009, do n m 2010 s lao ng t ng lên áng k v công vi c kinh doanh c aă ă ố độ ă đ ể à ệ ủ
c«nh ty n m 2010 không ă được thu n l i, nhi u d án kinh doanh không th c hi nậ ợ ề ự ự ệ
được. N m 2011 công vi c kinh doanh c a công ty c ng có ti n tri n ă ệ ủ ũ ế ể lương bình quân
c ng t ng ũ ă nhưng không áng k , đ Ĩ nhưng i u ó c ng kích thích tinh th n cán b côngđề đ ũ ầ ộ
nhân viên công ty h ng hái h n trong công vi c kinh doanh n m 2012. Ban lãnh oă ơ ệ ă đạ
công ty TNHH An Phát c ng nh n th c rõ l mu n thúc y s n xu t, t l i nhu nũ ậ ứ à ố đẩ ả ấ đạ ợ ậ
cao, mu n ng viên nhân viên, mu n ãi ng nhân viên, ban lãnh o ph i kíchố độ ố đ ộ đạ ả
thích b ng v t ch t, tinh th n. V t ch t bao g m ti n ằ ậ ấ ầ ậ ấ ồ ề lương ti n ề thưởng. Tinh th n baoầ
g m gi y khen, ho t ng tham quan du l ch, vui ch i gi i trí. ồ ấ ạ độ ị ơ ả
Công ty hi n nay ã áp d ng ch tu n l m vi c 40 gi . Vi c cán b côngệ đ ụ ế độ ầ à ệ ờ ệ ộ
nhân viên được ngh thêm m t ng y giúp h ph n kh i l m vi c h ng hái h n trong 5ỉ ộ à ọ ấ ở à ệ ă ơ
ng y l m vi c. à à ệ
m b o tái s n xu t Để đả ả ả ấ sức lao ng, b o v s c kho , i s ng tinh th n c ađộ ả ệ ứ ẻ đờ ố ầ ủ
người lao ng, công ty còn tính v o chi phí s n xu t kinh doanh m t b ph n chi phíđộ à ả ấ ộ ộ ậ
g m các kho n ồ ả kinh phí công đoàn (KPC§), bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế
(BHYT). BHXH được trích tr c p cho để ợ ấ trường h p nhân viên t m th i hay v nhợ ạ ờ ĩ
vi n m t s c lao ng nễ ấ ứ độ hư m au, thai s n, tai n n lao ng, m t s c ngh ố đ ả ạ độ ấ ứ ỉ hưu.
BHYT s d ng t i tr cho vi c phòng, ch a b nh v ch m lo s c kho choử ụ để à ợ ệ ữ ệ à ă ứ ẻ
CBCNV.
KPC§ ph c v chi tiêu cho ho t ng công o n các c p. để ụ ụ ạ độ đ à ở ấ
Vi c trích qu BHXH, BHYT, KPC§ t i công ty theo tû l :ệ ỹ ạ ệ
BHXH 15% tính theo qu ỹ lương c b n c ng v i 5% tr v o ơ ả ộ ớ ừ à lương nhân viên.
BHYT 2% tính theo qu ỹ lương c b n c ng v i 1% tr v o ơ ả ộ ớ ừ à lương nhân viên.
KPC§ 2% tính theo qu ỹ lương th c chi. ự
• Hình thức trả lương theo công việc:
Công ty TNHH An Phát áp d ng ch tr ụ ế độ ả lương theo s n ph m i v i ả ẩ đố ớ người
lao ng tr c ti p l m ra s n ph m trong công ty. Ti n độ ự ế à ả ẩ ề lương c a b ph n n y phủ ộ ậ à ụ
thu c r t nhi u v o n t h ng m công ty nh n ộ ấ ề à đơ đặ à à ậ được.
Ti n ề lương c a công ty ủ được tính theo công th c sau:ứ

ng. độ
• Hình thức trả lương theo thời gian:
Công ty TNHH An Phát áp d ng hình th c tr ụ ứ ảlương n y i v i các i à đố ớ đố tượng sau:
+ Cán b qu n lý. ộ ả
+ Nhân viên thu c các phòng ban. ộ
Ch tr ế độ ả lương theo th i gian công ty l ch th ờ ở à ế độ ả lương n gi n. Ti nđơ ả ề
lương th i gian do c p b c v th i gian th c t quy t nh. Ti n ờ ấ ậ à ờ ự ế ế đị ề lương th i gian có baờ
lo i: ạ Lương gi , ờ lương ng y, à lương tháng. Công ty áp d ng hình th c ụ ứ lương ng y. à
tính th i gian cho Để ờ người được hưởng lương theo th i gian ph i xác nh ờ ả đị được
xu t ấ lương ng y v s gi l m vi c th c t c a à à ố ờ à ệ ự ế ủ người lao ng ó. độ đ
i v i ch c v qu n lý công ty Đố ớ ứ ụ ả
+ Giám c h s : 5,2đố ệ ố
+ Phó giám c v k toán đố à ế trưởng l 4,2 v 3,94. à à
- 22 -
Còn l i các nhân viên khác c a công ty m c ạ ủ ứ lương được hưởng tính theo công th c:ứ
M c ứ lương = (830*h s )/26*ng y công 1thángệ ố à
Riêng i v i đố ớ trưởng phó phòng được hưởng ph c p trách nhi m. ụ ấ ệ
+ Trưởng phòng: 118000/tháng
+ Phó phòng: 102000/tháng
Phương pháp tính lương c b n theo c p b c t i công ty nhơ ả ấ ậ ạ ư trên qua ó chiđ để
tr ả lương cho h v còn có tác d ng tính vi c th c hi n ch chính sách c aọ à ụ để ệ ự ệ ế độ ủ
người lao ng sau n y. độ à
Trong công ty hi n nay vi c thanh toán ti n ệ ệ ề lương cho người lao ng chia l m 3độ à k :ỳ
- K th nh t: T m ng u tháng ỳ ứ ấ ạ ứ đầ
Các phòng ban vi t gi y lên phòng t ch c c a công ty. Sau khi ế ấ ổ ứ ủ được xét duy tệ
các nhân viên ti n ề lương lên phòng k toán nh n ti n ế ậ ề lương t m ng cho nhân viênạ ứ
các phòng ban c a mình. S ti n t m ng cho ủ ố ề ạ ứ người lao ng ch y u c n c v ođộ ủ ế ă ứ à
ng y công th c t c a h . Ai có s ng y công nhi u s t m ng nhi u v à ự ế ủ ọ ố à ề ẽ ạ ứ ề àngược l i. ạ
- K th hai: T m ng gi a tháng. Cách tính ỳ ứ ạ ứ ữ tương t nhự ư k u. ỳđầ
- K th ba: Quy t toán cu i tháng. ỳ ứ ế ố

- Nh ng ữ người vi ph m lu t ang trong th i gian kû lu t. ạ ậ đ ờ ậ
- Nh ng ữ người có quy n h n trách nhi m ề ạ ệ nhưng x y ra tai n n lao ng ho cđể ả ạ độ ặ
h ng máy móc thi t b . ỏ ế ị
i u ki n xét Đề ệ thưởng:
Công ty th c hi n xét ự ệ thưởng h ng tháng, riêng xét à thưởng tháng 12 s k t h pẽ ế ợ
v i t ng k t c n m. H ng tháng các phòng ban trong công ty s h p m t l n bìnhớ ổ ế ả ă à ẽ ọ ộ ầ để
bầu, x p lo i các b , công nhân viên. C n c v o i u ki n trên tu theo m c n ngế ạ ộ ă ứ à đề ệ ỳ ứ độ ặ
nh m ẹ à người lao ng x p lo i A ho c B. Còn n u sai ph m nghiêm tr ng thì c tđộ ế ạ ặ ế ạ ọ ắ
thưởng như trong trường h p n c p v t ợ ă ắ ậ tư, s n ph m ho c ánh cãi nhau. ả ẩ ặ đ
Cách phân ph i ti n ố ề thưởng công ty hi n nay:ở ệ
C n c v o tình hình ho t ng c a công ty, giám c công ty quy t nh tríchă ứ à ạ độ ủ đố ế đị
qu khen ỹ thưởng t l i nhu n c a công ty. Hi n nay, công ty ch có m t cách phânừ ợ ậ ủ ệ ỉ ộ
ph i ti n ố ề thưởng ó l hình th c bình b u lo i A, lo i B. M c ti n đ à ứ ầ ạ ạ ứ ề thưởng ph thu cụ ộ
v o k t qu kinh doanh. à ế ả Hi n nay, m c ti n ệ ứ ề thưởng lo i A l 95000 lo i B l 65000.ạ à ạ à
Nh ng tháng công ty có nhi u n t h ng, h p ng kinh doanh thì m c ti nữ ề đơ đặ à ợ đồ ứ ề
thưởng cao h n ơ nhưng nhìn chung m c ti n ứ ề thưởng c a công ty ủ TNHH An Phát còn
th p h n so v i các công ty khác cùng ng nh, nó ấ ơ ớ à chưa th c s tr th nh òn b y ự ự ở à đ ẩ để
kích thích người lao ng. độ
Nh n xét: ậ
Vi c áp d ng các hình th c ệ ụ ứ thưởng như trên không phát huy được h t tác d ngế ụ
kích thích người lao ng t ng n ng xu t lao ng. M t khác, vi c phân ph i ti nđộ ă ă ấ độ ặ ệ ố ề
thưởng như trên còn chưa th c s phân ph i theo lao ng m nó mang tính ch t bìnhự ự ố độ à ấ
quân. Do vi c bình b u có s bao che nâng nên th c s ệ ầ ự đỡ ự ự chưa ph n ánh úngả đ
nguyên t c phân ph i theo lao ng. Nắ ố độ hư v y, tiêu chu n xét ậ ẩ thưởng như trên chưa
phù h p, vi c tr ợ ệ ả lương chưa th c s tác ng t i ho t ng s n xu t kinh doanh c aự ự độ ớ ạ độ ả ấ ủ
công ty, công tác tr ả thưởng chưa phát huy được hi u qu c a nó. ệ ả ủ
Do ó mu n ti n đ ố ề thưởng th c s kích thích ự ự người lao ng v phân ph i theođộ à ố
n ng l c t ng ă ự ừ người thì công ty ph i m ra nhi u m c ả ở ề ứ thưởng khác nhau như: thưởng
- 24 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status