B O
I HC KINH T TP. HCM
VIN I HC
Tiu Lun Tr Chng
U QU NG
ISO 9001:2008
T PHI SEMCO VIT NAM
GVHD: TS. Ngô Thị Ánh
SVTH: Nhóm 3 – K22 – Đêm 7
1.
2.
3. Nguyn Th Ngh
4. Trn Th Sim
5. Nguyn Trng S
6. Thm
7. Trn Quc Tun
H Tiu lun Qun tr Chng Trang 1 Trang 1
Page1
Mc Lc
I. C S T V H THNG QUT LNG THEO B N
ISO 9000 1
1. Gii thiu chung v n ISO 9000 1
B c T chc n
quc t v h thng qung cho mi lo chc/doanh nghip
nhm bo kh p sn phunh mt
tho
B n ISO 9000 quy t kinh nghim ca Quc t c qum bo
ch gi i cung cn
xut). n hiu qu n xut t ng h
thm bo chng
i sn xut, kim tra s nh ca sn xu cht
ng sn phn mc cho mt h thng
ch ng rc sn xuch v.
2. ISO 9000
ISO 9000:
o
o
o
o
o
1. ISO 9000: -
2. ISO 9001: -
3. -
4.
Tiu lun Qun tr Chng Trang 2 Trang 2
Page2
3.
Qun tr Ch
ng chc sau:
-
-
-
-
1- Kiểm soát tài liệu và kiểm soát hồ sơ
2- Trách nhiệm của lãnh đạo
-
Tiu lun Qun tr Chng Trang 3 Trang 3
Page3
-
-
-
-
-
3- Quản lý nguồn lực
-
-
-
-
7.
8.
9.
Tiu lun Qun tr Chng Trang 5 Trang 5
Page5
II.
1.
: C phi Semco Vit Nam
: Semco Maritime Vietnam J.S.C
: Semco Vit Nam
: ng 12, ng Rch Da, TP.
c hong: Thit k, sn xut sn phm/thit b c v vic
t khu,
cabin house, thit b n chuyn du
: i
ty C phi SEMCO Vit i tc
Semco Vit t ti Vit i
phn Mermaid Vit Vit c
p vi 100% vn a T s t t
Mch. T t tc gia ho
ng v c ph
dc hi n mt s
qun, sn xut b thut b
Semco Vit ng thit k, sn xup
t chc ph ca Semco Vit Nam bao gm ch
cht qu phn, Qu ch cht k thut
c) ph h tr (v
c t
ng.
Tiu lun Qun tr Chng Trang 7 Trang 7
Page7
III.
T NAM
1.
1/2010
10/2010,T chc DNV ca
ch y
Chng nhp H thng Qung ISO 9001:2008 ti Ph lc 1.
2.
Cng thc hin ti Semco Vit Nam bao gm thit k - sn xut l-
sn phn xun bng kim loi, thit k, sn xut, trang b
ng nghim vn chuyn dt.
3.
Chính sách Chất lượng
Semco Maritime thc hin tt c u c
a h thm b
Ban qu b m b
a h thng qu u lu
theo hng.
hn
Page9
tng dn h thng chng vu cn
ISO 9001:2008. G t ch
nhim, quyn hn.
M H thng chng: t n
nhm kii hn chng ca sn
phm .
Mng du biu: ng dc thc hi
viu biu cn s dng.
Mng dn c th th ca
.
Vi n h u ni b nh
dng bn in gi cng (ha
c c th. HSE&Q
Tiu lun Qun tr Chng Trang 10
N/A
S
FTJ
SMV-I-PE-01
N/A
S
HIEN
SMV-I-PE-02
N/A
Nng
FTJ
SMV-P-CO 01
FTJ
SMV-P-CO 04
F-4.2-02-2
liu/mc lc/cung cp
FTJ/HTJ/TTJ
SMV-P-CO 05
F-8.2-02-3
u th
SMV-I-CO 01
N/A
Ki
SMV-I-CO-02
R-2.0-14-2
Doanh thu ni b/ chuy d
FTJ
SMV-P-CR 01
CR-9.0-01-1
FTJ
SMV-P-CR 02
ng dp
SMV-P-QA-02
F-8.5-01-2
p, hiu cha
FTJ
SMV-P-QA-03
F-8.2-01-2
o/ kii b
s
FTJ
SMV-P-QA-04
K-7.6-01-2
HTJ
SMV-P-QA-08
K-4.1-01-2
Hm tra
HTJ/TTJ
SMV-P-QA-09
K-7.1-02-2
Ln
TTJ
SMV-P-QA-13
K-7.5-05-2
u chy
TTJ
SMV-IS-QA-01
N/A
ng dt Software
SMV-IT-QA-02
N/A
ng dt, chi tit
Page12
Vin h c th hi 5.
SEMCO Vit Nam thc
hiu s dng cho t th :
-SX-GH)
t/nh
Tiu lun Qun tr Chng Trang 13 Trang 13
Page13
c hi
i ro)
Tt c c thc hin theo mt qung vng
dn chi tit v nc.
C h thng u s dng cho tti Semco Vit Nam
Tiu lun Qun tr Chng Trang 14 Trang 14
Page14
Quy trình tại Semco Maritime Việt Nam
MUA /GIAO
7.4-01: Mua bán/Thu nhận
hàng hoá/Kho dự trữ/Giao
hàng
4.1-01: Kế hoạch đảm bảo chất
lượng /Tình trạng Kiểm tra và
thử nghiệm
7.5-02: Lắp đặt
7.6-01: Hiệu chuẩn thiết bị thử
nghiệm
4.2-01: Cấu trúc của quy
trình/hướng dẫn
4.2-01: Quản lý dữ liệu và
tài liệu/Chỉ mục/Lưu
trữ/Cung cấp
6.2-01: Trách nhiệm/tổ
chức/Cung cấp tài
liệu/Giáo dục và đào tạo
6.2-02: Lập kế hoạch/
Quản lý dữ liệu
8.2-01: Quản lý/ Kiểm tra
nội bộ và đo lường sự hài
lòng của khách hàng
PO no. Cung cấp tài liệu,
như thời gian
giao hàng Cung cấp hàng
Đánh giá báo
giá. Làm phiếu
yêu cầu mua
hàng. 2.
gửi yêu cầu
mua hàng đến
nhà cung cấp.
3.
điền thông tin
về trạng thái
đơn hàng 5.
Nếu có tiền đặt
cọc, thì thu
xếp để thanh
toán. 4/10.
trả tiền đặt
19. 20.
nhật khi hóa đơn
được chấp thuận
12.
Đăng ký hóa
đơn xong
XAL. Sao vào
Foler để xóa
(10) 13.
Copy bảng
báo cáo hàng
tuần cho PA
để kiểm soát.
14
Kiểm tra tất cả tài
liệu được đưa
đến.
Không chấp
thuận
Trao đổi với
nhà cung cấp
giải pháp
đươc chấp
thuận
Trả tiền thanh
toán nếu được
châp thuận 17.
ti Ph lc 2) c thc hi c x
Kt qu cho thy, trong tng s (so vi 44 s c ghi
nhn troi ch yu xy ra ti b phn sn xuc tip sn
xut ch
ng tp chc, gi ka sn pht b b h
c n vin
c hic pht kim thi gian x
ng thi la, ty ra s c
x c ti Ph lc 3)
Kt qu i b c thc hin theo tc hinh k
phu ch cp nht
nhng mc hin.
Theo kt qu ni b thc hi c h
thng qu m thiu sn phm li
khong 30%, c bi b phn sn xun phc v
phn tip nh tham gia cht ch ca b phn k thut ngay t
n ph
lm c c thi gian sn xut.
dnh k v c c th o bng
ph Ph lc 4) im thing
t liu b c bit kic 27% so v b
tho qun pht trc ti
nh, v.v).
Tiu lun Qun tr Chng Trang 18 Trang 18
Page18
thc chng nh n nay, s v khiu ni ca
m xui 8 khiu kin/tranh chp) x
v khiu kin/tranh ch yn vim ti.
- Thc hin kh
dng hiu qu ngun lc cng tu
ca k
- m bo ch
thin vng
- c him bo chng tt c
phn
- i b thc hinh k n
- ng ph bin thc him bo ch
t xut
- n hm ca t
m bo chng
- Tinh tht gic hi
vic d n l
c:
- u/h n tit s b
ph dng.
- ca phn l tr t
g u)
- y vii thc hin o, hun
luy
U T CHC
c:
- u v chng sn phm
i thc hin t
ng tt nhu c
Tiu lun Qun tr Chng Trang 20 Trang 20
Page22
VII.
Tiu lun Qun tr Chng Trang 23 Trang 23
Page23
-