Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Pdf 28

TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN NGHIÊN CỨU GIÁO DỤC
KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC NÂNG CAO NĂNG LỰC TỰ HỌC,
TỰ NGHIÊN CỨU CHO GIÁO VIÊN
PHỔ THÔNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU
ĐỔI MỚI GIÁO DỤC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tháng 11-2013
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
2

Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục

35
5
T hc,t nghiên ci vi giáo viên ph thông  nhc
quan tr dy hc sinh vit t hc, t nghiên cu
ThS. H S Anh
39
6
 c t hc, t nghiên cu c    
thông  Mt gii pháp thit yu ci mi giáo dc
TS Nguyn Th Th, TS Nguyn Th y
50
7
T chc hiu qu hong t h ng ph
thông
ThS Phm Quang Huân
55
8
Gic t hc, t nghiên ci n
viên ph ng yêu ci giáo dc
ThS Nguyn Th Mai Tho
61
9
ng hy phát trin chuyên môn liên tc ca giáo viên
liên tc ca giáo viên
Nguyn Th Thúy
68
10
Tìm hiu mt s v v công tác t bng ca giáo viên tiu hc
hin nay
 Thu Huyn

phm cht cn thit cho hc sinh
Nguyn Trí Nguyên
115
17
Vai trò ci vi v t hc, t nghiên cu ci giáo
viên lch s
ThS Nguyn Quc Toàn
120
18
To ca giáo viên  Gii pháp nâng cao tính
tich cc,ch c t hc cng
hin nay
ThS. Nguyn Th Ngc Liên
125
19
Vai trò ca bo tàng trong công tác t hc và nghiên cu ca giáo viên
tng ph thông
Nguyn San Hà, Trn Th Ngc Lan
135
20
Nc t hc ca giáo viên ph n hin
nay
TS Trc
139
21
i giáo viên ph thông và v t hc, t nghiên cu

143
22
Nhng ni dung t hc nhm hình thành và phát tric m

205
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
5

28


TS Hoàng Thúc Lân
213
29
Nâng cao hiu qu rèn luyn k  hc cho sinh viên khoa Lch s
- Tri hm Hà Ni
TS Nguyn Mng
223
30
Gi     c t hc, t nghiên cu cho sinh viên
o theo hc ch tín ch  ng C Kon
Tum
TS Nguy
227
31
Rèn luyn k  hm  cu ni nâng cao
chng t hc cho giáo viên trung hc ph thông
ThS Trn Th Hà Giang
233
32
Phát tric t hm  Yêu cu cp bách
i mo  i hm
TS Nguy
243

Giáo di hm Thành ph H Chí Minh t chc Hi tho khoa
hNâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng
yêu cầu đổi mới giáo dục
Hi thc 75 bài vit rt tâm huyt ca các nhà khoa h
nghiên cu giáo dc, ging viên  i hng; các thy cô giáo 
ng ph thông và cm vi toàn quc. Ban t
chc rng khi nhc nhiu bài vit ca các th
các vùng sâu, vùng xa ca các tc, Tây Nguyên và Vùng
ng bng sông Cu Long; Mt s ng h  v t hc ra cho hi
m tho lun, ving Tiu h Kt, Qun 1, TP.H Chí
    n Hi tho 29 bài vi   t s c  c s
ng ng nng nhit ca các tác gi!
H thng ni dung khái quát ca các bài viy các tác gi 
ng ca Hi tho. Các bài vit t lý lun và thc tin ca t
hc, t nghiên cu nói chung và ca giáo viên ph thông nói riêng, nêu lên thc trng
và nhng hn ch ca trong vic t hc, kh  nghiên cu c
ph thông hin ng th xut các gic t hc, t
nghiên cu c i giáo viên và c    m  nhng thy, cô giáo

Ni dung ca Hi thc chia làm 2 phn:
Phần 1: Năng lực tự học, tự nghiên cứu và các giải pháp nâng cao năng lực
tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông.
Trong phn này, nhiu tác gi  cp nhin khác nhau v t
hc, t nghiên cu ca giáo viên: lý lun, mi quan h gia t hc và ngh giáo, tính
cp thit, thc tr xut gii pháp nâng cc t hc, t nghiên cu
cho giáo viên ph thông.
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
8

V n lý lun v t hc, t nghiên cu, khá nhiu tác gi 

PGS.TS Ngô Minh Oanh, Vin Nghiên cu Giáo d  i h  m
TP.H Chí Minh ng, t hc ca giáo viên ph thông là v tt yu, là
kh   phù hp vi thi; hoàn thin và phát trin ngh nghi
không t tách mình ra khc. Trong bt k xã hn
nào ca lch s cao v t hc, t trau di tri thc, t làm
mc s bùng n thông tin tri th t trau di
kh n thi ng, Tin hc,
các loi kin công c này s là chìa khóa m các kho kin th giáo
viên tip cn. PGS.TS Ngô Minh c giáo viên phi t
hc: Thứ nhất, thi gian hc  ging ngày càng rút ngn, nhà
ng ch cung cp cho sinh viên nhng kin thn, tinh túy, và cách tip cn;
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
9

Thứ hai, s phát trin không ngng ca cuc sng, nht là cuc cách mng ca khoa
hc công ngh ng kin thc không ngng nâng
cao; Thứ ba, s i nhanh chóng cp cc giáo
dc. Tác gi ch ra xu th o giáo viên, s phát trin ca tri thc nhân loi, có
c nhn thc sâu sc v trách nhim nhà giáo thi mi, v t hi vi
tác gi không còn là phong trào mà phi tr thành thành ý thu cn có, phi
có. Thiu kh i vic giáo viên t tách mình ra ngoài công
cuc i mi giáo do th h tr c.
Nhà Giáo Nhân dân Nguy  , Trung tâm phát trin t hc, Hi
khuyn hc Vit Nam, c v s ng ca các nhân t
ch quan và khách quan c t hc ca giáo viên. Theo tác gi, yu t ch
quan rt quan tr hc tip thu kin th bin kin th
hu ca mình và tâm th t hu t u tiên vô cùng quan trng. Tâm th
u kin s mt ca t hc, vì không có tâm th thì không có
gì ht. Bên cnh tâm th t hc, có các yu t ch n th s
mnh cc t hc c

V thc trng t hc, t nghiên cu ca giáo viên ph thông hi
c các tác gi  cp khá nhiu và cho th u nhn thc sâu sc
v tm quan tra vic t hc, t nghiên c ,
ng yêu cu ca thc tin.
Tuy nhiên, vn còn bc l nhng bt cp trong vic t hc, t nghiên c t
phát trin,  giáo viên ch chú trn dy hng vic t bi
  và k ng dy; Mt s giáo viên bng lòng vi
vn kin thc và kinh nghing vào vic gii bài t dy thêm;
Công tác nghiên cu khoa hm ng dc giáo viên chú trng,
vic s dng kt qu nghiên cu còn nhiu bt cp. V nguyên nhân ca tình trng
trên, theo các tác gi, có nguyên nhân ch quan và nguyên nhân khách quan. V ch
i sng ca giáo viên thp, thi gian ch yt s giáo
viên có sc  ln, không ch ng, tích cc trong vic t hc, t nghiên cu, mà ch
yu da vào tp hun. V ng tiêu cc ca kinh t th ng và
ng ca giáo viên quá ln (một nghiên cứu của PGS.TS Vũ Trọng Rỹ cho
thấy giờ lao động của giáo viên tiểu học cao hơn 1,5 lần, giáo viên THCS cao hơn
1,7 lần và giáo viên THPT cao hơn 1,8 lần so với quy định của Nhà nước). Bên cnh
y tt, làm sáng kin kinh nghim ng ng xuyên
h,  dng li  phong trào, dn cht ng các
sáng kin kinh nghi
Tác gi Hu,
bài vit “Một số giải pháp nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo
viên ở trƣờng THPT vùng sâu” phân tích khá sâu v thc trng dy hc và các công
tác xung quanh vic dy hc bit là v t hc, nghiên cu ca giáo viên. Tác
gi u kin n vic t hc và nghiên cu khoa hc ca
giáo viên hin nay. Tác gi cho rng, giáo viên không có thi gian t hc, vì thi
gian trên lp quá nhiu. V mt nghiên cu ca giáo viên, tác gi Hu 
t ra câu hi: Nghiên cu khoa h làm gì, thi gian nghiên cu li chim ht
thi gian dy hc, làm chm ti ging dyng
gii thiu thuyt phc và  ngh Hi tho bàn lun làm rõ cách thc nghiên cu,

phát trin ý thc t hc, kh u ca giáo viên. Th  tác gi
Phm Quang Huân, chúng tôi thy có nhng gii pháp c th .
Gic t hc, t bng ca giáo viên ph 
c nhiu tác gi  cp. ThS. Lê Th i h
các gii pháp nâng cao hiu qu t hc i vi giáo viên Sinh hc; ThS. Nguyn
Qung THPT chuyên Hoàng Lê Kha  Tây Ninh nêu lên vai trò Internet
i vi t hc ca giáo viên môn Lch s. Các tác gi Tr
 xut các gii pháp t hi vng ph thông.
ThS. Nguyn Th Ngo ca giáo
viên hoc Nguyn San Hà và Trn Th Ng cn vai trò ca bi
vi vic t hc, t nghiên cu ca giáo viên
Phần 2: Trang bị năng lực tự học, tự nghiên cứu cho ngƣời giáo viên tƣơng
lai trong các trƣờng sƣ phạm.
Nói v kh  hc, t nghiên cu ca giáo viên ph thông, nhiu tác gi 
o cm. m ci m
nc biy cho sinh viên kin thc là cn thi
dy cho sinh viên cách tip cn tri thc là quan tri sinh viên là lp trí
thc tr bu làm quen vi nghiên cu khoa hc, nên ging viên cn giúp cho sinh
viên t phát trin kh  hc. Tiêu biu cho lum này là PGS.TS Phm
Xuân Hu và ThS Phm Th Thu Thy, Vin Nghiên cu Giáo d
TP.H Chí Minh. Hai tác gi  cao vai trò cm trong công tác
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
12

o và cho ri là k tha và b sung v din: mô hình,
c bit, c m v
cht c Hi ngh i mi giáo dc
Vit Nam hi nhp và thách th  ch “Có kiến
thức cơ bản về chuyên ngành; có sức khỏe tốt; có năng lực tự học, tự bồi dƣỡng;
có năng lực áp dụng kiến thức vào việc làm cụ thể; có năng lực sáng tạo, phân

 cn vic rèn luyc t hc, t nghiên cu cho
sinh viên khoa Lch s i hm. TS.Hà Th L Khc
 xut các gii pháp b ích nhng chng hong t hc

V t hc, t nghiên cu ca giáo viên ph thông không pht ra
bây gi, mà trong lch s phát trin giáo dc nhà, v t ra và
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
13

ng thành công nhnh. GS.VS. Nguyn Cnh Toàn tr li câu hi: “Nhờ
đâu mà chất lƣợng giáo dục thời trƣớc tốt?”, mt cách quy: “Không phải
nhờ trình độ của thầy, vì đa số thầy không đƣợc đào tạo chuẩn; không phải nhờ
vào cơ sở vật chất, vì trƣờng lớp đều tạm bợ mà chính nhờ vào TỰ HỌC, tự học
của trò và tự học của thầy”  n va qua, vic t hc, t
nghiên cu cng coi trng, dn c t
hc, t nghiên cu ca giáo viên còn hn chng vi s i mi liên tc
ca cuc sng và ca giáo dc.
n mi, trong bi ci mn và toàn din giáo dc,
i mng tip cc ca h
v t hc, t nghiên cu tr nên quan trng và cp thi ht.
34 bài vi hin tâm huy ca các
nhà khoa hm. Các tác gi  cp v t
hc, t nghiên cu cn: lý lun, thc trng, gii pháp,
ng phát trin t hc, t nghiên cu. Ban T chc Hi tho hy vng rng
nhng tham luc trình bày trên ding bài vi
trong k yu s i và tho lun ti Hi tho. Trong khuôn
kh ca Hi tho này, chúng tôi hy v  i biu có th  c ting nói
 sau Hi tho chúng ta có nhng tích cc, nh ng cho các
ng ph m trong vic t hc, t nghiên
cu ca giáo viên m.

TỰ HỌC, TỰ NGHIÊN CỨU CHO ĐỘI
NGŨ GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
16

Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
17 TỰ HỌC LÀ CON ĐƢỜNG ĐỂ HOÀN THIỆN VÀ PHÁT
TRIỂN NGHỀ NGHIỆP CỦA GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG
PGS.TS Ngô Minh Oanh
1Nhiu nghiên cu khoa hc v nhu cho thy kh 
hc, t nghiên cng t hc rt cao. Quan nim v t hc là mt
quan nim rt rng, nó không ch s hc khi không có thy bên cnh, mà ngay c khi
hc tp vi s ng dn ca thy thì kh  hc, t nghiên ct
nh s thành công trong hc tp rt ln. Trong cui ca mi, thi
gian ngi trên gh ng là mt thi gian ngn so vi thi gian còn li khi ra
i. Cùng vi thi gian có hn, kin thc thy, cô trang b ng
 là nhng kin thn nhng
xuyên phát trin cùng vi s phát trin không ngng ca cuc sng. Vì th tt c mi
 thông muc yêu cu ngh
nghip thì phi không ngng t hc, t nghiên cu.
Trong bi cnh hii giáo viên phi có nhng n lc cao mi
c nhim v mà xã hi và nhân dân giao phó. Ngoài vic phi có phm
cht chính tr, dc ci th   c chuyên môn, tc là nm
vng nhng ni dung tri thc ca b môn mà mình ging di giáo viên còn

quy lut giáo dc, dy hc, nht dy hc mi ngày càng sát
ng ging dy ca giáo viên là hc sinh, mi
i giáo viên phi t hc, t bng thêm nhng hiu bit v
khoa hc giáo dc p
Trong bi ci mi giáo dc him mi v i
my hc, vi, cp nht nhng kin
thi bng t hng còn vi vic hoàn
thin và phát trin ngh nghip ci my hc là mt
quá trình chuyn t t, truyt t bên ngoài tr thành quá
trình hong ca bi hc i thy t ch i truyt kin
thc nay tr ng dn, t chc, trng tài, c vi hc tin
hành các hong h c my, t ch là chuyên
gia v vic di giáo viên tr thành chuyên gia v vic hc, thy h
2
C th
y hc là giúp hc sinh tìm hiu mình h nào, tc là giúp
hc sinh có ý thc v ý thc c i giáo viên
tin hành các hong giúp hc sinh t c các quá trình, cách thc và
c hc, t nh t bin c có th ng
dng vào các tình hung hc mi. Thc cht ca quá trình hc là quá trình hc cách
hn mn hc cách t hc; và v i giáo viên
không th không tri qua quá trình t ha hc sinh mà còn phi là mt s tri
nghim thun thi dy my
hc cách hc hiu qu cao.
Hin nay, bên cnh nhng giáo viên có ý thc hc t, không
phi không có mt b phn giáo viên t bng lòng vi kh n có, cho rng
nhng kin thp nhi hc cùng vi
thâm niên kinh nghi giúp h hoàn thành tt thiên chi thy trong
quá trình dy hc ca mình. Thc t, trong nhng chu kì bng xuyên
cho giáo viên, ngoài nhng hn ch v công tác t chng viên và tính

nn giáo dc ta  có nhiu môn hc có ít nht hai b sách giáo khoa và
các tài liu dy hc khác. Vì th, c trang b nhng kin thc
v xây dng và thc hii t tìm hi có th vn dng vào quá
trình tìm kiu, thit k bài ging và trin khai thc hin bài ging  trên l
ng ti mt ví d trong nhng ni dung t hc mà giáo
viên ci gian ti.
V nhng gii pháp cho công vic t hc ca giáo viên ph thông trong hoàn
cnh bn b công vic ca mng,
yu t quan tri giáo viên phi nhn thc s cn thit và li
ích ca vic t hc, t i có quyc nim say mê, hng thú trong
quá trình t hc, b hc, t ng phát trin n
3
ca mi
i. Mà ch ng phát trin bng ni lc thì kt qu c mi hiu
qu t mi giáo viên t soi mình, biu
nhng kin thc gì, t ng k hoch t hc, t bng phù hp vi hoàn
cu kin công tác. Nu không th theo hc các lp bng kin
th c xây dng cho mình mt t 
trn các loi sách công c i t n, sách tra cu chuyên môn và
luôn cp nhc các sách mi v  c lc trong
quá trình t hc ngoi ngc công ngh ng
n rt quan trng cho vic t hc.

3
Nguyn Cnh Toàn  Nguyn K (1997), Nghiên cu và phát trin t hc  t o, sách T hc t 
tng chic ca giáo dc Vin Nam, NXB Giáo dc, HN, tr. 8.
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
20

Tóm lng t ht quan tri vi vic hoàn thin và

c hc,
t hc t hc phc rèn luyn, nâng cao thì mc
hiu qu. Giáo viên mà chúng ta bàn   yu là giáo viên dy bc tiu hc, bc
trung h  , trung hc ph         
phi hm có trách nhio. Mo giáo viên các bc
hc này là sau khi tt nghip, phc v  các bc h o th h tr ct
c v c và phn nào v  ng yêu cu
phát trin kinh t và xã hi cc khi hc sinh chính thi.
c t hc ca giáo viên o  c
ho giáo sinh phi ý th v v trí, vai trò s mnh
ca giáo viên t t bio cng thành quá trình t 
to ca bn thân. t kinh nghim qúy báu ca nh k XX 
ng i hc Sm Hà Nc lp v
trong thc t thì li ht sc thng nht vi nhau. Khi còn  trên gh m,
i giáo sinh phi nhn th   ng ca m o ca nhà
i vi mình và b
Nói mt cách tng quát, i giáo sinh phc rèn luyn theo m v
c, trí, th, m ng bc nhi giáo c
ca giáo viên ph thông thông qua vio v tri thc khoa hc 
trình các bc hc quan trng cùng vm
to, tt c
mi công vic cng t honh mo qun lý
ng ch có th thành công nu cho giáo sinh tt mà chng
c ht là  vic t hc, t o cc t o,
t hc ca giáo viên khu và rèn luyn t lúc giáo viên còn là giáo sinh  ng
m.
V mt trit hu bit s vng cu th gii vt ch
gii tinh thn là do ni lc bên trong ca s vt, ca sinh vt cho nên mun có
c, giáo sinh phi t rèn luyn, t hc trong quá trình hc t tip thu kin
thc liên quan c nghim. Vì vy giáo sinh phi xác

công dân, không ch thuyt lý v c cá nhân trong quan h 
xã hi mà lý thuyt v c phi góp phn t ci to bn thân và ng x
linh hot trong quan h xã hi vi các khoa hi gn cht hc vi
hành.
3. Tự học và vấn đề phƣơng pháp dạy-tự học
Riêng v khái nim t hc, GSVS Nguyn C hc là
t  dc trí tu (quan sát, so sánh, phân
tích, tng hp ) và có khi c p (khi phi s dng công c) cùng các phm cht
cm, c nhân sinh quan và th gii quan c
trung thc, khách quan, chí tin th, không ngi khó, ngi kh, kiên trì, nhn ni,
lòng say mê khoa hc, bin l chim m
ca nhân loi thành s hu c (Nguyn Cnh Toàn  nào là t hc
(Tp chí: Dy và hc ngày nay) [2]. Ni dung mà GSVS.Nguyn Cnh Toàn nêu lên
hoàn toàn thuc hong ch quan ca t hc là ct lõi to nên ni lc t hc ca
i hc  n t hc không nên ch n t thân vng mà
phi nhn thc rõ v ni lc ci hc có quan h vi nhng yu t khách quan.
Vic ca giáo sinh khi còn  m thì không th thiu vic qun lý
ca c bit không th thiu vic dng dn ca các thy giáo. Vn
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
23

 là  dy ca các thy giáo  m phi tu kin cho
giáo sinh t hc, kt hp nhit ca dy - h c
hiu qu t hc tt nht (  truyn trong lch s
giáo dc mà ngày nay giáo dc th gii bng chí
Phn ch rng: dy  cng, i hc ch yu là rèn luyn v
 phía th phía sinh viên  Qua mt s nghiên cu v
 c gi là  u ct lõi là thc xem
là tác nhânch th và kin thc khoa hc là khách th. Cách vn
hành ca mô hình này là trò phát huy ni lc t hc c tìm ra kin thc,
Nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu cho giáo viên phổ thông đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
24

4.1.1. Những yếu tố chủ quan ảnh hƣởng đến năng lực tự học của giáo viên
4.1.1. T hc là tip thu kin thc khoa h bin kin th hu
ca mình. Không ch là giáo viên mà bt c ai mun t hu phi có tâm th t
hcu t u tiên, vô cùng quan trng. Tâm th u
kin s mt ca t hc, vì không có tâm th t hc thì s không có gì ht.
Tâm th t hc là yu t hoàn toàn ch quan xut phát t ng
thú k hoch c th ci t hc, nhng  pht qua. Tâm th 
th tóm tt là phi sn sàng kh hcng hc tp nghiêm túc s quynh 90%
kt qu hc tp.
4.1.2. m, ngh dy hc, thì i giáo sinh cn nhn thc
 v s mnh ca mình là góp phn quan tro th h tr c.
Mng ca giáo viên ph thông khi còn là giáo sinh phc nhn
th v v trí vai trò ca mình, dù mình ch t bánh xe, mc
 gung máy to ln ca s nghip giáo dcng, mc tiêu
mà giáo viên phi có t lúc mình là giáo sinh. T mc tiêu này mà ho nh
ng k hoch t hc ca mình vc, th, mc dc
vi trng tâm là trí d quan tr hành ngh. Các trí thc khoa h
tip thu qua tho và t o   hc s c s
dng khi hành ngh là ni dung này. Np trung vào vic dy hc ca
mình  cp ho, có tính cht chuyên môn  các m khoa hc khác
nhau gia giáo viên các cp hc ph thông, các kin th k tha tip
nng tâm ca ni dung t hc. M mt là t h
thc hin tt chuyên môn riêng ci giáo viên. Bc ch quan, bng
ng tính tích cc ca hc sinh giáo viên cn son li giáo
i. c son 

nm vng các quy lut ph bin ca duy vt bin chm lch s, các thao
c, logic h n dch, quy
np, phân tích, tng hm trù bn cht, hing, nguyên nhân,
kt qu, cc thù cn thit phc ôn tp và thc hành.
Khi tip xúc vi kin thc khoa hc hoc vi thc ticông
c thi hc. 
pháp thng kê, xác xui bi có th tip cn chính xác, gii quy
s khoa hc, nhng v liên quan.
c, khách quan s i hc tip cn tt nht chân lý
khoa hc. Nhân sinh quan, th gim lch ss  giúp cho
vic s du qai giáo viên dù thuc chuyên
i có k c hành các thao tác nói trên trong t hc  Khi
thi t hc phi kiên trì, cn thn, không vi vàn
tránh xy ra sai lm không cn thii hc
phát hin v gii quyt v trong quá trình t hc, tt nghiên cu khoa
hc hoc nghiên cu khoa hc thc s  i t hc rèn luyn v 
phi t hc phi tng kt
qu hc tp ca mình t m cho mình tip tc t hc.
4.2. Những yếu tố khách quan ảnh hƣởng đến năng lực tự học của giáo viên
Trong lch s giáo dc cc ta có hng khách quan kích thích vic
t hc, t  ic tiêu rèn
luyi thng nhn giáo dc nhân
i Vit Nam. Trong mt b phu kin kinh t khá hoc có tinh
thn hiu hc cao hoc có k v làm quan trong chính quyn phong kin, t
   ch kt tâm t hc vi s giáo dc,
truyn th kinh s ca các th và cuc mng mun trong
thi c. Khi khoa hc giáo dn, kin thc nhân loi còn ít li không có
c phát trin quy mô lc t hc ca dân gian hoc
ca mt b phng ca yu t nn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status