giáo trình mô đun xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng - Pdf 28


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN
XÂY DỰNG AO NUÔI TÔM
THẺ CHÂN TRẮNG
MÃ SỐ: MĐ 01
NGHỀ: NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Trình độ: Sơ cấp nghề
2

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
MÃ TÀI LIỆU: MĐ01

Giáo trình “Xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng” đƣợc biên soạn dựa
trên chƣơng trình chi tiết mô đun xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng, giới thiệu
về kiến thức và kỹ năng xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng. Nội dung giáo trình
gồm 3 bài:
Bài 1: Chọn địa điểm nuôi tôm thẻ chân trắng
Bài 2: Lên sơ đồ ao nuôi thẻ chân trắng
Bài 3: Xây dựng ao nuôi thẻ chân trắng
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu, đi thực tế
tìm hiểu và đƣợc sự giúp đỡ, tham gia hợp tác của các chuyên gia, các đồng nghiệp
tại các đơn vị. Tuy nhiên cũng không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong đƣợc sự
đóng góp ý kiến bổ sung của đồng nghiệp, ngƣời nuôi tôm cũng nhƣ bạn đọc để
giáo trình này đƣợc hoàn chỉnh hơn trong lần tái bản sau.
Nhóm biên soạn trân trọng cảm ơn Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, lãnh đạo và giáo viên của trƣờng Trung học thủy sản, các
chuyên gia và các đồng nghiệp đã tạo điều kiện thuận lợi và giúp đỡ chúng tôi thực
hiện Giáo trình này. Tham gia biên soạn:
1. Chủ biên: Nguyễn Thị Hoàng Trâm
2. Nguyễn Thị Phƣơng Thanh
3. Lê Thị Minh Nguyệt

4
MỤC LỤC

ĐỀ MỤC TRANG
I. LỜI GIỚI THIỆU
II. MỤC LỤC
Bài 1: CHỌN ĐỊA ĐIỂM NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG 6

2.3. Xây dựng bờ 21
2.4. Xây dựng cống 23
2.5. Xây dựng mƣơng 26

5
3. Lỗi thƣờng gặp 27
B. Câu hỏi và bài tập thực hành Error! Bookmark not defined.
C. Ghi nhớ 27
HƢỚNG DẪN GIẢNG DẠY MÔ ĐUN 28
TÀI LIỆU THAM KHẢO Error! Bookmark not defined.
DANH SÁCH BAN CHỦ NHIỆM XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH, BIÊN SOẠN
GIÁO TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP 33
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU CHƢƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH
DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP Error! Bookmark not defined. 6
MÔ ĐUN: XÂY DỰNG AO NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Mã mô đun: MĐ01

Giới thiệu mô đun
Mô đun Xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng là mô đun chuyên môn nghề ,
mang tính tích hợp giữa kiến thức và kỹ năng thực hành xây dựng ao nuôi tôm thẻ
chân trắng; nội dung mô đun trình bày cách thực hiện chọn địa điểm xây dựng ao,
lên sơ đồ ao nuôi, xây dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng. Đồng thời mô đun cũng
trình bày hệ thống các bài tập, bài thực hành cho từng bài dạy và bài thực hành khi
kết thúc mô đun.
Học xong mô đun này, học viên có đƣợc những kiến thức cơ bản và kỹ năng
thực hành các bƣớc công việc chọn địa điểm xây dựng ao, lên sơ đồ ao nuôi, xây
dựng ao nuôi tôm thẻ chân trắng theo đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hiệu

Nam Mỹ, trong vùng nƣớc ấm trên 20
0
C, có
thể di giống tới các vùng khác trên thế giới Hình 1-1: Tôm thẻ chân trắng
1.2. Tập tính sống
- Nhiệt độ nƣớc thích hợp từ 23
0
– 30
0
C, ở nhiệt độ 27
0
C tôm thẻ chân trắng
phát triển tốt nhất. Chúng có thể chết khi nhiệt độ thấp hơn 15
0
C và cao hơn 33
0
C
trong 24 giờ hay lâu hơn
- Độ mặn: tôm thẻ chân trắng là loài có khả năng thích ứng với độ mặn từ
0,5-45‰, tăng trƣởng tốt trong khoảng độ mặn 10- 35‰,
- Ôxy hòa tan: tôm thẻ chân trắng có thể chịu đƣợc nhiều giờ khi ôxy hòa tan
xuống thấp 1mg/l, tăng trƣờng tốt khi ôxy hòa tan lớn hơn 4mg/l
- Có khả năng chịu đựng các yếu tố môi trƣờng cao hơn tôm sú
Bảng 1-1: So sánh ngƣỡng chịu đựng các yếu tố môi trƣờng nƣớc giữa tôm
thẻ chân trắng với tôm sú
Các thông số
Mức độ tối ƣu

- Vùng quy hoạch nuôi tôm của địa phƣơng (có quy hoạch tổng thể và chi
tiết cho vùng nuôi tôm càng tốt)
- Có nguồn nƣớc ngọt để điều chỉnh độ mặn nƣớc ao và dùng trong sinh hoạt
hằng ngày.
- Không bị ô nhiễm, ảnh hƣởng của nguồn nƣớc thải công nghiệp, sinh hoạt
hay thuốc trừ sâu
3. Chọn đất xây dựng ao nuôi
3.1. Ảnh hƣởng của chất đất đến sinh trƣởng của tôm
- Nếu chất đất trên 80% là đất cát thì nƣớc dễ bị rò rỉ, bờ ao dễ bị xói mòn.
- Nếu tỷ lệ đất sét cao quá làm cho nền đáy trở nên cứng và làm tích tụ các
chất hữu cơ (thức ăn thừa, phân), không thích hợp làm nơi sinh sống cho tôm.
- Do đó, chất đất lý tƣởng với ao nuôi tôm là đất thịt pha cát có độ kết dính
cao.
3.2. Tiêu chuẩn chọn đất xây dựng ao nuôi
- Vùng đất thịt hay đất thịt pha cát có độ kết dính tốt
- pH đất >5
3.3. Kiểm tra pH đất
- Dụng cụ kiểm tra: sử dụng máy đo
pH đất
9
- Cách đo:
Bƣớc 1: Cắm đầu đo xuống đất
+ Cắm pH xuống đất sao cho 2 vòng
kim loại của đầu đo ngập trong đất. Bƣớc 2: Đọc kết quả

bởi chất thải công nghiệp, nông
nghiệp, nƣớc thải sinh hoạt, trang
trại.

Hình 1-3: Chọn nguồn cung cấp nước cho ao nuôi
5. Chọn cơ sở hạ tầng
Nên xây dựng ao nuôi ở vùng có cơ sở hạ tầng nhƣ sau:
- Giao thông thuận tiện
- Có nguồn điện quốc gia đảm
bảo cung cấp đầy đủ cho các thiết bị
máy móc, thức ăn phục vụ nuôi tôm.
- Thông tin liên lạc thuận tiện
- Đảm bảo an ninh Hình 1-4: Chọn cơ sở hạ tầng để xây dựng ao nuôi
Bảng 1-2: Tiêu chuẩn lựa chọn địa điểm nuôi
TT
Ðiều kiện
Yêu cầu kỹ thuật
1
Nguồn nƣớc
Vùng ven biển có nguồn nƣớc mặn, lợ, ngọt
không bị nhiễm bẩn do chất thải của các ngành
sản xuất nông, công nghiệp và chất thải từ khu
dân cƣ.

11
2
Ðộ mặn (

Ðất thịt hoặc thịt pha cát, hoặc thịt pha bùn ít
mùn bã hữu cơ có độ kết dính cao.
9
pH đất
> 5,0
10
Cao trình đáy ao

Cao triều hoặc trên cao triều.

6. Lỗi thƣờng gặp
- Chọn địa điểm nuôi không thuận lợi về giao thông
- Chọn chất đất không tốt, giữ nƣớc kém
- Nguồn nƣớc thiếu, ô nhiễm
B. Câu hỏi và bài tập thực hành
- Bài tập 1: Thực hành đo pH đất, pH nƣớc, độ mặn
- Bài tập 2: Thực hành chọn chất đất
- Bài tập 3: Thực hành điều tra khảo sát chọn địa điểm nuôi tôm
C. Ghi nhớ
- Các yêu cầu về chọn địa điểm xây dựng ao nuôi tôm 12
Bài 2: LÊN SƠ ĐỒ AO NUÔI
Mã bài: MĐ01-02
Giới thiệu
Sau khi chọn đƣợc vùng nuôi, căn cứ vào diện tích cụ thể để lên sơ đồ ao
nuôi. Sơ đồ ao nuôi đƣợc xem là hợp lý phải bao gồm các hạng mục nhƣ sau:
- Ao nuôi
- Ao chứa lắng

trong ao, thƣờng là ở giữa ao
+ Dễ cấp nƣớc và thay nƣớc
+ Dễ thu hoạch
a. Diện tích ao
Ao lớn thì khó quản lý, ao nhỏ thì dễ quản lý, nhƣng chi phí vận hành và
xây dựng cao. Do đó, ao nuôi tôm không nên lớn quá hoặc nhỏ quá.
- Ao nuôi nên có diện tích từ 0,3-1ha.
- Tốt nhất là 0,3-0,5ha sẽ dễ dàng cho việc chăm sóc và quản lý cũng nhƣ
việc vận hành các trang thiết bị trong sản xuất
- Độ sâu mực nƣớc tối thiểu là 1,5m để tránh xáo trộn tầng nƣớc và làm
động lớp bùn đáy, nơi kiếm ăn chính của tôm.
b. Hình dạng ao
Hình dạng ao tùy thuộc vào địa hình để chọn làm ao. Tuy nhiên, hình dạng
ao có mối quan hệ mật thiết với vị trí đặt máy sục khí, sự di chuyển của dòng chảy
và việc thu gom chất thải trong ao.
- Hình dạng ao phổ biến hiện nay là ao hình vuông hoặc hình chữ nhật.
- Tỷ lệ chiều dài/chiều rộng không quá lớn nên < 2 để thuận tiện cho việc thu
hoạch hơn, còn ao hình vuông thì tiện lợi cho việc thu gom chất thải. Với ao hình
chữ nhật, dể cải thiện dòng chảy ngƣời ta thƣờng đắp đất bo tròn góc ao.
- Ao càng ít góc cạnh càng tốt: các góc ao cần đƣợc bo tròn thuận lợi cho
việc lƣu chuyển dòng chảy trong ao

14
- Không nên xây dựng ao nuôi có hình chữ nhật dài, việc nuôi tôm sẽ ít có
hiệu quả do quá trình gom mùn bã hữu cơ không tập trung ở giữa ao. Có thể cải
thiện tình hình bằng cách đào một rãnh ở giữa.
c. Cống cấp và cống thoát
- Cống đƣợc xây dựng nhằm mục đích điều tiết nƣớc trong quá trình sản
xuất.
- Tốt nhất mỗi ao nuôi nên có 2 cống, cống cấp và cống thoát nƣớc riêng

Ao đƣợc xây dựng ở vùng đất thịt, sét, ít bị xói mòn là 1:1
- Ở những đất bị nhiễm phèn, nhiều mùn bã hữu cơ, bờ ao nên gia cố bằng kè
đá, đầm nén bằng đất sét hoặc trải bạt xung quanh.
- Chiều rộng mặt bờ thƣờng căn cứ vào phƣơng tiện vận chuyển thức ăn,
phân bón của trại Hình 2-1: Mặt cắt bờ ao
- Với các bờ liên ao là đƣờng giao thông chính thì bề rộng mặt bờ 5-6m để
máy kéo có thể di chuyển đƣợc.
- Nếu trại có quy mô nhỏ thì bề rộng mặt bờ có thể 3-4m.
- Nhìn chung các bờ nên thiết kế có bề mặt >3m.
- Với những trại nuôi có diện tích lớn, nhiều ao nuôi, bờ ao gồm 3 loại với bề
rộng khác nhau.
Bảng 2-1: Bề rộng mặt bờ ao
Loại bờ ao
Là đƣờng giao
thông chính (m)
Không phải là đƣờng
giao thông chính (m)
Bờ liên ao
5-6
3-4
Bờ ao
4
3
Bờ bên, bờ bao
5-6
4
2.3. Xác định tiêu chuẩn ao chứa lắng

a
à
à
n
n
g

ñ
a
a
á
á
t
tb
b
a
a
û
ûh
h
ö

- Ao nên đƣợc đặt theo hƣớng đông nam là hƣớng nhận đƣợc nhiều ánh sáng
nhất
- Hệ thống ao đƣợc sắp xếp sao cho mƣơng cấp và thoát nằm song song với
cạnh ngắn của ao
 Bƣớc 3: Vẽ sơ đồ hệ thống ao nuôi
- Vẽ sơ đồ tổng thể hệ thống ao nuôi trên giấy
- Tùy theo diện tích, hình dạng khu đất mà thiết lập sơ đồ ao nuôi cho phù
hợp Bơm nƣớc vào
Ao nuôi, diện tích 55-60%
Ao xử lý nƣớc thải, diện tích 15-20%
Ao lắng và xử
lý hóa học, diện
tích 20-25%
Nguồn nƣớc mặn
(ngọt)
Nguồn nƣớc ngọt
(mặn )
Hình 2-3: Mô hình nuôi tôm sú công nghiệp ở Trà Vinh

18
3. Lỗi thƣờng gặp
- Xác định tiêu chuẩn ao nuôi, cống, bờ không đúng
- Xây dựng ao có diện tích quá lớn, quá nhỏ
- Vẽ sơ đồ không hợp lý
- Không có ao xử lý nƣớc thải
B. Câu hỏi và bài tập thực hành
- Bài tập 1: Xác định tiêu chuẩn ao nuôi, ao chứa, lắng, ao xử lý, cống,

A. Nội dung
1. Cắm tiêu
- Cắm tiêu là đánh dấu xác định vị trí các công trình sẽ xây dựng
- Trƣớc khi thi công ao nuôi cần phải cắm cọc tiêu theo sơ đồ đã thiết lập
- Giúp thi công thuận lợi
- Thi công đúng
Cách tiến hành:
Bƣớc 1: Chuẩn bị dụng cụ
+ Liềm, dao, cƣa
+ Bản thiết kế
+ Thƣớc dây
+ Cọc cọc bằng gỗ, bằng tre dài 1m
+ Búa , cuốc, xẻng, dao, búa
Bƣớc 2: Vệ sinh khu vực cắm tiêu
+ Chặt, phát quang các cây nhỏ trên khu đất
+ Dọn cây lớn: cƣa cây, nhổ gốc cây để khi đào dắp thuận tiện, ao không bị
rò rỉ
Bƣớc 3: Thực hiện cắm cọc tiêu

20
Với mặt cắt ao nửa đào nửa đắp, cắm cọc nhƣ sau:
- Đóng cọc xác định trung tâm chiều rộng cố định của ao (điểm A) và cắm
cọc
- Đóng cọc xác định điểm chân bờ đào (điểm B)
AB = ½ chiều rộng đáy
- Đóng cọc xác định điểm chân bờ đắp (C)
AC = ½ chiều rộng đáy + hệ số mái bờ x độ sâu đào
- Đóng cọc xác định điểm mặt bờ (D)
AD = ½ chiều rộng đáy + hệ số mái bờ x độ sâu đào + hệ số mái bờ x độ
sâu đắp


Hình3-2: máy ủi đào ao
2.2. Xây dựng đáy
- Đáy ao phải đƣợc gia cố đầm đáy, chống thấm, nền phẳng, dốc nghiêng về
phía cống thoát từ 8
0
– 10
0
.
- Với ao có hệ thống ống Siphon: đáy ao hình lòng chảo có độ dốc khoảng 1%
nghiêng vào rốn ao, nơi đầu ống Siphon ở giữa ao
- Khi đào ao chú ý cấu trúc địa chất của vùng đất, nếu có tầng phèn tiềm
tàng nông, độ sâu ao nên nằm trên tầng phèn
2.3. Xây dựng bờ

Hình 3-3: Sơ đồ mái bờ ao
A: đất mềm; Hình B: đất cứng
1
1
1,5
1
A
B

22
- Đắp bờ ao chắc chắn, đảm bảo giữ đƣợc nƣớc và chịu đựng đƣợc sóng gió
khi mƣa bão.
- Chiều cao bờ ao: tối thiểu phải đạt 2,0m – 2.7m để giữ đƣợc nƣớc trong ao
nuôi từ 1,5m – 2,2m. Nếu bờ ao thấp, mực nƣớc trong ao thấp, gặp những ngày
nắng nóng tôm sẽ bị sốc nhiệt, đồng thời phèn và kim loại nặng đƣợc giải phóng
ñ
ñ
a
a
á
á
t
tt
t
h
h
ò
ò
t
t(
(
s
s
e
e
ù
ù

ò
ò
t
t(
(
s
s
e
e
ù
ù
t
t
)
)
T
T
a
a
à
à
n
n
g
g
ô
ô

D
D

ễr
r
ò
òr
r



K
K
h
h
ó
ó


- Vật liệu làm cống: tre, gỗ, ống
kim loại, ống bê tông đúc sẵn hay
bộng dừa.
- Kích thƣớc của tiết diện cống
thay đổi tùy theo khối lƣợng nƣớc
và yêu cầu thời gian cấp tiêu nƣớc
Hình 3-7: Cống cấp đơn giản

24
- Cao trình đáy cống:
+ Cống cấp nƣớc: đặt ngang với mực nƣớc yêu cầu thấp nhất trong ao (hình
3-6)
+ Cống thoát hay cống điều tiết: có thể đặt sát đáy ao. Miệng cống luôn gắn
một tấm lƣới để ngăn tôm thoát ra ngoài.
- Hai đầu cống nhô ra khỏi bờ ao 30-50cm để tránh xói lở bờ.
- Ƣu điểm của cống đơn giản: chi phí thấp, dễ thi công, phù hợp với ao nhỏ
- Nhƣợc điểm của cống đơn giản: dễ hƣ hỏng, thời gian sử dụng ngắn, phải
sửa chữa thƣờng xuyên
Hình 3-8: Cao trình cống cấp nước
2.4.2. Cống kiên cố
- Đƣợc xây dựng ở những ao có diện tích lớn
- Sử dụng ống bê tông đúc sẵn, có bệ đỡ vững chắc và cửa cống có thiết bị
đóng mở.
a. Cống ván phai

- Số lƣợng bậc cống: có thể thay đổi từ 3-5 bậc tùy theo yêu cầu của ao
- Thân cống: có thể làm bằng gạch xây hay đúc bê tông, cƣờng độ chịu lực
không nhỏ hơn 100kg/cm
2
.
- Nắp cống: thiết kế theo hình nón cụt để giữ đƣợc nƣớc, đƣợc đúc bằng bê
tông, trên nắp có khoen sắt để dễ mở.
- Ƣu điểm: thao tác dễ Hình 3-9: Cống bậc thang


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status