- 2015
-
trung tâm, là là
.
,
"Phát
triển nguồn nhân lực hành chính cấp xã tại huyện Đại Lộc, tỉnh
Quảng Nam”
nghi.
- nhân l
(NNL) (NNL HC)
riêng.
- NNL HC
- NNL HC
2
NNL HC
1.1.
1.1.1
-
- c: UBND p
bp hành cc a
u trách nhig cc
cp trên.
- Công chc hành chính: là công dân Vi c tuyn
dng gi mt chc danh chuyên môn, nghip v thuc UBND cp
xã, trong biên ch c.
d.
.
1.1.2phát tri ngu nhân l hành chính
- .
, và t
- NL. Giúp NL
4
5
nh
-
+
+
+
NL
NNL
-
+ , trách
,
+
1.2.3
7
NNL . Do
NL.
1.3.1. Nhân t môi tr
KTXH
1.3.2.
-
-
-
1.3.3.
-
n.
-
-
-
th
.
- -
--3,93%,
---59
%.
dân có nông
làm nông, dâu nuôi bao nay. Toàn
có 60,4% thôn công thôn n hóa; 95% quan
công có hóa 87,43% gia
9
công gia hóa; 159/161 thôn có hóa
và 10/18 xã, có nhà hóa.
Giá ngành - tuy nhiên
liên qua các c bình quân . Giá
ngành nông-lâm- duy trì bình
quân
kinh theo
ngày càng l giá nông giá
công duy trì giá -
V
HC huyn. Riêng v còn h ch so
v nhu huy.
S lng CBCC c xã t huy L trong nh nm qua
ít bi . th rõ hn chúng ta quan sát bg s li 2.1 sau:
1:
CBCC HC
242
64,89
243
64,28
242
62,21
248
64,08
CT UBND
18
4,83
18
4,76
18
4,63
18
4,65
PCT UBND
34
9,12
33
C NNL HC theo th
hi 2 sau
2: Th tr NNL HC c xã phân
theo nhi v công tác
CBCC
CT
UBND
PCT
UBND
TCA
CHTQS
VPTK
TCKT
TPHT
VHXH
CBCC HC
248
18
33
17
18
39
29
31
9
20
15
18
12
19
núi
120
9
15
9
9
19
14
13
15
17
Nguồn: Báo cáo của UBND huyện Đại Lộc
11
T bg 2.2 cho th nm 2013 s
ng công
.
100
203
100
195
100
197
100
Trong đó: CBCC HC
124
63,27
126
62,07
125
64,10
128
64,97
CT UBND
9
4,59
9
4,43
- xã
4 sau:
4: Th tr
chia theo 10-2013
2010
2011
2012
2013
SL
(ng)
TL(%)
SL
(ng)
TL(%)
SL
(ng)
TL(%)
SL
(ng)
TL(%)
177
100
175
194
PCT UBND
17
9,60
15
8,57
18
9,28
15
7,89
92
51,98
93
53,14
90
46,39
96
50,53
Nguồn: Báo cáo của UBND huyện Đại Lộc
eo các xã
bàn công tác
, nh là khu v mi núi
SL
TL %
SL
TL %
SL
TL %
2
0.8
1
0.4
0
0
1
0.4
1
0.4
2
0.8
0
0
0
0
181
74.8
172
70.8
164
242
100
243
100
242
100
248
100
Nguồn: Báo cáo của UBND huyện Đại Lộc
14
5 CB, CC
.
rõ 6 sau:
6
- 2013
chuyên môn
2011/2010
2012/2011
2013/2012
2013/2010
50
0
chuyên môn này
15
b
T
và
-
"Nâng cao tinh thần trách nhiệm - Sửa
đổi phong cách, lề lối làm việc"
t.
7 sau:
7
- 2013
Trình
2010
2011
2012
2013
SL
TL
%
SL
20.6
40
16.5
44
17.7
0
0.0
0
0.0
0
0.0
0
0.0
242
100
243
100
242
100
248
100
Nguồn: Báo cáo UBND huyện Đại Lộc năm 2013
16
7
cán
b.
c.
C còn
.
d.
M
NNL
a n
2.3. NGUYÊN NHÂN
- C cu ngun nhân lc cha tt
C cu ngun nhân lc cha tt là do cha làm tt công tác qut
hoch. Công tác quy hou, còn ph bin tình trng
khép kín trong tcht ng quy hong
u. Do vy cha to ra ng lc CBCC phát huy ht kh nng
ca mình.
- Nng l c ngu nhân l còn h ch
18
QLNN là 299
*
+ 100% CBCC HC
+ 70-
b. M
chic phát trin KTXH ca huyn 15
m v PTNNL HC cp xã phi tp trung vào vic
xây dCBCC vng mnh có tm chic; phát trin
ng yêu cu phát trin KTXH ca huyn.
3.1.4. Một số quan điểm có tính nguyên tắc khi xây dựng giải pháp
- Nâng
-
-.
- hành chính p lý.
công tác:
có chuyên môn
trong nh nm , c ph làm t các n dung sau:
+ Cn c vào d báo tình hình phát tri KTXH c t
phng trong th gian c c NNL có ngành ngh, nhi v
20
công tác phù h.
+ L: vi l ch, b trí ch danh
CT UBND
PCT UBND
TCA
CHTQS
VPTK
DCXD
TCKT
TPHT
VHXH
-
x
x
-
x
x
+ Tài chính -
x
x
x
x
x
x
khác
-
x
x
x
x
x
x
x
x
x
-
x
x
NNL
22
b.
cho CBCC HC ã
CBCC
c , giúp cho
CBCC
, c 2
sau.
2.
CT UBND
PCT UBND
TCA
CHTQS
VPTK
TCKT
TPHT
VHXH
-
x
x
x
-
x
x
- nh, TT ATXH x
x -
x
- x
x
x
x
x
x
x
- x
x -
23
.
3.3.3. N
a.
-
-
-
-
.
- .
b.
- .
-
.
- C xây d hn.
c.
cá nhân CBCC.
Vi t nâng cao trình nh nhi v m
trong tng lai là m l r l v CBCC. nâng cao
lc thúc NNL thông qua s t ngh nghi thì c
th hi các n dung sau:
-