Bài tập Chương 1 phương trình lượng giác - Pdf 28

 HXH

1
Phương trình lượng giác

I – Phương trình lựơng giác cơ bản :
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1.
sin 2 cos2 0
x x
 

2.
sin3 2cos3 0
x x
 

3.
2
4sin 1
x


4 .
2 2
sin sin 2 1
x x
 

5.
3

1 sin
x
x
x
 


Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm
3
;
2
x



 

 
 
của phương trình
1
sin cos cos .sin
8 8 2
x x
 
 

II - Phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1.





6.
2
3
tan 9
cos
x
x
 

Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 ; m = 1/ 2 ; m = 1
1. cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số )
2. sin
2
x – ( 2m -1) sin x + m
2
-1 = 0 ( m là tham số )

III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1.
sin3 3 cos3 2
x x
 

2.
2

3sin 2
2 cos2
x
y
x



1. Giải phương trình khi y = 0 ; y = 1 ; y = 4
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y
Bài 3 : Cho phương trình m sin x + 2 cos x = 1-m
Xác định m để
1. Phương trình vô nghiệm
2. Phương trình có nghiệm

IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình
1)
2
2sin 2 2 3sin 2 cos2 3
x x x
 

2)
1
4sin 6cos
cos
x x
x
 

 
 HXH

2
8)
3
2sin ( ) 2sin
4
x x

 

9)
sin3 cos3 2cos 0
x x x
  

Bài 2 : Cho phương trình ( m +3) ( 1+sinx cos x) = (m+2) cos
2
x
1. Giải phương trình khi m = -3 ; m = 0
2. Tìm m để phương trình có nghiệm

V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x
Bài 1 : Giải các phương trình

1 .
12(sin cos ) 4sin cos 12 0
x x x x
   

1 1
(sin cos 1)(sin2 )
2 2
x x x

   

8 .
sin cos 4sin2 1
x x x
  

9 .
sin cos sin2 0
x x x
  

10 .
2(sin cos ) tan cot
x x x x
  

11 .
cot tan sin cos
x x x x
  

12 .
2sin 2 1 sin cos
2sin 2 1 sin cos 1

x
  B- Sử dụng công thức hạ bậc
Bài 2 : Giải các phương trình
1.
2 2 2 2
sin sin 3 cos 2 cos 4
x x x x
  
3.
2 2 2
sin sin 2 sin 3 0
x x x
  

2.
2 2 2
3
sin sin 2 sin 3
2
x x x
  
.
8 8 2
17
sin cos cos 2
16
x x x

6 .
2 3
sin cos sin 0
x x x
  

7.
2
1 sin
tan
1 cos
x
x
x




8 .
3 3
sin cos sin cos
x x x x
  

9 .
cos cos5
8sin sin3
cos3 cos
x x
x x


 HXH

3
3.
4 4
4
sin 2 cos 2 k
cos 4 KQ x =
2
tan( )tan( )
4 4
x x
x
x x

 


 

4.
2
cos (1 cot ) 3
3cos KQ x= ;
4 6
2 sin( )
4
x x
x k x k

sin 4x
1
co s 6x


4.
sin cot5
1
cos9
x x
x


5.
3
sin( )
cos2
4
sin( 2 ) cos( )
2 4
x
x
x x

 


 

6.

2cos sin
x x
x
x x




4.
1 1
2 2 sin( )
4 sin cos
x
x x

  

5.
1 2(cos sin )
tan cot 2 cot 1
x x
x x x


 

6.
2
3tan3 cot 2 2tan
sin 4

 
của phương trình
5 7
sin(2 ) 3cos( ) 1 2sin
2 2
x x x
 
    
b) Tìm các nghiệm


0;2
x

 của phương trình
cos3 sin3
5(sin ) cos2 3
1 2sin 2
x x
x x
x

  


c) Tìm các nghiệm thoã mãn điều kiện
3
2 2 4
x
 

T


* Với mỗi t
T

thì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x
Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm x
D


Xác định m để các phương trình sau :
1. Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm
;
3 2
x
 
 
 
 
 

 HXH

4
2. m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm
0 ;
2
x


4tan
1 tan
x
x

= 2 m có nghiệm
0 ;
2
x

 

 
 

7. m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm
0 ;
2
x

 

 
 

8. Cos 2x = m cos
2
x
1 tan
x

2. m sin
2
x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x
3
0;
2
x

 

 
 

3. m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm


0;
x


4. ( 1- m) tan
2
x -
2
1 3 0
cos
m
x
  
có nhiều hơn một nghiệm


7. sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm


0;3
x



8. 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm
;3
6
x


 

 
 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status