ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011
Môn thi : Sinh học
(Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài : 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 218
Họ, tên thí sinh :
Số báo danh :
1/ Loại hoá chất có tác dụng gây đột biến gen làm thay thế T, biến đổi cặp A - T thành cặp G - X là
A. cônxixin. B. etilmetal sunfonat (EMS).
C. 5-brôm-uraxin (5BU). D. 5-brôm-uraxin (5BU) và etilmetal sunfonat (EMS).
2/ Sự phân chia các loài trong hệ sinh thái thành 3 nhóm ( sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân
giải) dựa vào
A.phương thức dinh dưỡng. B.hình thức sinh sản.
C.tổ chức cơ thể. D.khả năng di chuyển.
3/ Phép lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có hoa màu trắng với nhau, kết quả thu được F
1
toàn
cây hoa đỏ. Cho các cây F
1
tự thụ phấn thu được F
2
vơí tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.Có thể
kết luận tính trạng màu sắc của hoa được chi phối bởi quy luật di truyền
A.tương tác cộng gộp. B. phân li độc lập. C. liên kết gen. D. tương tác bổ sung.
4/ Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường thường gây hậu quả lớn nhất là
A.mất đoạn. B.lặp đoạn. C.chuyển đoạn nhỏ. D.đảo đoạn.
5/ Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể?
A.Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên. B.Các cây cọ sống trên một quả đồi.
C.Các con chim sống trong một khu rừng. D.Các con cá chép sống trong một cái hồ.
6/ Cơ chế tác dụng của cônsixin trong viêc gây đột biến đa bội thể là
A.cản trở sự nhân đôi nhiễm sắc thể. B.cản trở sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.
A.tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. B.xuất hiện kiểu gen hoàn toàn mới.
C.giảm sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. D.xuất hiện kiểu hình hoàn toàn mới.
16/ Theo Đacuyn, loại biến dị được coi là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá và chon giống là
A.đột biến. B.thường biến. C.biến dị tổ hợp. D.biến dị cá thể.
17/ Ở người gen M quy định máu đông bình thường, gen m quy định máu khó đông. Gen này nằm trên
nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và
một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A.X
M
X
m
x X
m
Y. B.X
M
X
m
x X
M
Y. C.X
M
X
M
x X
M
Y. D.X
M
X
M
x X
27/ Ở cà chua, tính trạng màu sắc và hình dạng quả di truyền theo quy luật Menđen. Trong phép lai cà chua
quả đỏ, tròn với cà chua quả vàng, bầu dục thu được F
1
toàn cây quả đỏ, tròn. Cho F
1
giao phấn với nhau, F
2
thu được các loại kiểu hình theo tỉ lệ
A. 9 đỏ, tròn: 3 đỏ, bầu dục: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục.
B. 9 đỏ, bầu dục: 3 đỏ, tròn: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục.
C. 3 đỏ, tròn: 1 đỏ, bầu dục: 3 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục.
D. 1đỏ, tròn: 1 đỏ, bầu dục: 1 vàng, tròn: 1 vàng, bầu dục.
28/ Trong trường hợp hoán vị gen với tần số 20%, thể dị hợp 2 cặp gen AB/ab giảm phân cho tỉ lệ các loại
giao tử là
A.AB = ab = 60%; Ab = aB = 20%. B.AB = ab = 10%; Ab = aB = 40%.
C.AB = Ab = aB = ab = 20%. D.AB = ab = 40%; Ab = aB = 10%.
29/ Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A.Tỉ lệ các nhóm tuổi. B.Kiểu phân bố.
C.Mối quan hệ giữa các cá thể. D.Tỉ lệ đực cái.
Trang 2/3-Mã đề thi 218
30/ Khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi giữa các cá thể trong quần thể
không có sự cạnh tranh gay gắt thì các cá thể trong quần thể theo kiểu phân bố
A.theo nhóm. B.đồng đều.
C.đồng đều và theo nhóm. D.ngẫu nhiên.
31/ Trong kĩ thuật cấy gen, người ta thường dùng thể truyền là
A.ADN nhiễm sắc thể, thể thực khuẩn. B.virut, vi khuẩn.
C.vi khuẩn, thể thực khuẩn. D.plasmit, thể thực khuẩn.
32/ Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, quá trình hình thành loài mới chịu chi phối của các nhân
tố tiến hoá
A. biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng.
và trội - lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm
A.9 kiểu gen, 2 kiểu hình. B.7 kiểu gen, 4 kiểu hình.
C.9 kiểu gen, 3 kiểu hình. D.9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
40/ Một gen có 3600 liên kết hidro bị đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit tạo thành alen mới, alen mới
này có số nuclêôtit không đổi nhưng số liên kết hidro là 3601. Đột biến đó là
A.mất một cặp A - T. B.thay thế 1 cặp G - X băng A - T.
C.thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X. D.mất 1 cặp G - X.
HẾT
Trang 3/3-Mã đề thi 218
¤ Đáp án của đề thi:218
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]c
9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]b 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]a 16[ 1]d
17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]d 20[ 1]b 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]d 26[ 1]d 27[ 1]a 28[ 1]d 29[ 1]c 30[ 1]d 31[ 1]d 32[ 1]c
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]c 36[ 1]b 37[ 1]d 38[ 1]a 39[ 1]d 40[ 1]c