ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TRÊN MÁY TÍNH PHẦN MỀM ACCUMARK 8-4-1-1-46 GERBER TECHNOLOGY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN - Pdf 28

KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 1

B GIO DC V O TO
TRNG I HC S PHM K THUT HNG YấN CNG BI GING
HC PHN: THIT K TRấN MY TNH
Phn mm: AccuMark Version 8.4.1.146
â 1996-2010 Gerber Technology. All right reserved.
Gerber Technology, A Gerber Scientific Company
H o to, loi hỡnh o to: i hc, VLVH
H o to, loi hỡnh o to: Cao ng, CQ-VLVH

NGI THC HIN-1: ON VN TRC TEL: 0916.22.11.80 .
NGI THC HIN-2: NGUYN CH CễNG TEL: 0912.56.39.89 .
HC VIấN : TEL: .
LP : .

NM HC : KHểA HC: . Hng Yờn, nm 2010
KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 2


28,350
TỔNG
4,406 6,609 6,609 4,406 11,015
33,045
MÀU VẢI3: Quy cách may sản phẩm

KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 3
4: Bảng thông số kỹ thuật:
Đơn vị đo: cm
POM V Ị TRÍ ĐO S
Size
Breaks
M
Size
Breaks
L *
Size
Breaks
XL
Size
Breaks
2XL
Tol
(+/-)

B127b Dài xẻ tà sau 7.50 0.00 7.50 0.00 7.50 0.00 7.50 0.00 7.50 0.250
B127c B ả n tà cuộn 1.00 0.00 1.00 0.00 1.00 0.00 1.00 0.00 1.00
ü

KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 4
Tài liệu mã hang áo Jacket
1: Hình ảnh một số áo Jacket của hãng "THE NORTH FACE"
KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 5
2: Quy cách may sản phẩm mã hàng 651 4484

9 Rộng bắp tay 22.0 22.5 23.0 23.5 24.0
10 Rộng cửa tay 14.0 14.5 15.0 15.5 16.0
11 Dài chân cổ mép tới mép 52.5 53.5 54.5 55.5 56.5
12 Cao cửa mũ 9.00 9.00 9.00 9.00 9.00
13 Bản nẹp phủ 6.50 6.50 6.50 6.50 6.50
14 Bản cơi túi dưới 2.20 2.20 2.20 2.20 2.20
15 Dài túi dưới 16.5 17.0 17.0 17.5 17.5
16 Dài khóa nẹp 74.5 75.5 76.5 77.5 78.5
17 Kích thước mũ (D x R)
35 x 28 35.5 x 28.5 36 x 29 36.5 x 29.5 37 x 30
KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 6
CHNG 1:

H THNG CAD/CAM V CC K THUT THIT K MU
TRONG NGNH MAY CễNG NGHIP

1.1. Cỏc khỏi nim c bn v h thng CAD/CAM
1.1.1. Gii thiu h thng CAD/CAM
- CAD/CAM cm t vit tt ca hai khỏi nim; [Computer Aided Design/ Computer
Aided Manufacturing] ngha l Thit k vi s tr giỳp ca mỏy tớnh/Sn xut vi
s tr giỳp ca mỏy tớnh.
- CAD [Computer Aided Design] ngha l thit k vi s tr giỳp ca mỏy tớnh. Cỏc
nh thit k thi trang (Design) s dng h thng CAD trong vic to ra cỏc mu
thi trang 3D trờn Mancanh. Cỏc nh thit k mu k thut (Pattern Design) s
dng h thng CAD trong vic thit k hiu chnh Nhy mu cỏc chi tit mu. Cỏc
nh thit k vi dt kim dt thoi in hoa vn s dựng CAD to ra cu trỳc cỏc
mi dt v phng thc thit k a mu, ha tit trờn sn phm v cỏc phng

dng u tiờn ca chỳng c dựng l thit k v dn tri cỏc mu mng th hin
lm th no cỏc mnh mu s c ct ra trờn mu qun ỏo, ti thiu tng s cỏc
cht liu lóng phớ m ti ú nú xut hin. ng dng ny phỏt trin trc tip mi liờn
kt ó c lm t dn tri cỏc thit b u cui mỏy tớnh ti cỏc mỏy ct t ng.
Hai cụng ty Gerber ca M v Lectra ca Phỏp l nhng ngi lp k hoch u
tiờn.
- Cụng dng ca h thng CAD/CAM l tng cng thờm cỏc chc nng va thờm
t kh nng lp k hoch dn tri c bn to ra tt c cỏc kớch c khỏc nhau ca
sn phm may, 1 quỏ trỡnh x lý c hiu l, chnh sa, Nhy mu ra cỏc c s
cũn li trong n hng. Mỏy tớnh cú th phỏt trin mu tit kim c mt lng
thi gian rt ln vi chớnh xỏc 100%.
- Tớnh ỏp ng nhanh: Nhu cu ngnh cụng nghip may i vi h thng
CAD/CAM ó c phỏt trin ỏp ng cỏc nhu cu ũi hi t phớa cỏc nh sn
xut. Ti thiu hoỏ cỏc li nhun ca h v to ra s cnh tranh m h yờu cu cỏc
nh cung cp sn xut sn phm nhanh v t tiờu chun cht lng cao.
1.1.3. H thng CAD/CAM c dựng nh th no
- CAD cho thit k (Design). Cỏc nh thit k s dng phn mm 3D thit k trờn
manocanh. To ra cỏc mu thit k khỏc nhau. Vi s tr giỳp ca h thng CAD
giỳp cho nh thit k thớch ng nhanh vi s thay i ca thi trang, mựa v.
- CAD i vi thit k mu k thut (Pattern Design). Cỏc mu k thut trong
ngnh cụng nghip may cú th c thit k vi s tr giỳp ca CAD thụng qua
kh nng bin i ca cỏc phn mm trờn th trng. Cỏc chc nng bin i nh
l di ngn, rng hp, xp ly, chit ly. V to ra cỏc c cũn li ca bng thụng
s k thut, thụng qua vic nhy mu . Nú rt hiu dng v chớnh xỏc, cú th nhy
ra rt nhiu c khỏc nhau ph thuc vo n hng.
- CAD cho vic giỏc s ct bỏn thnh phm. Lp k hoch tỏc nghip ct, giỏc s
mu l vic lm quan trng trong bt k cụng ty sn xut may.
- CAD/CAM i vi ngnh may cụng nghip. Trong thi im hin nay s thnh
cụng ca cỏc cụng ty ph thuc vo hiu qu ca h thng CAD/CAM ó trang b.
H thng CAD/CAM to ra hiu qu hiu sut rt ln trong cỏc doanh nghip may

Hệ thống tích hợp thông tin Prostyle/Lectra; PDM/Gerber KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 9
1.2. Tng quan v cụng ngh cad/cam
1.2.1. Khỏi nim v mỏy tớnh tr giỳp thit k v nhng lnh vc t hp ca mỏy tớnh
tr giỳp thit k
- CA [Computer Aided] cú ngha l tr giỳp bng mỏy tớnh. Tc l s dng mỏy
tớnh l mt cụng c tr giỳp cho con ngi lm tng nhanh, lm d dng v t
ng hoỏ cụng vic hoc cỏc hot ng t ú dn n vic lm tng nng sut lao
ng, gim cng lao ng v nõng cao cht lng sn phm.
- Nhng lnh vc t hp ca CA quan trng nht
+ CAA [Computer Aided Architecture] Kin trỳc tr giỳp bng mỏy tớnh, bao
gm cỏc chng trỡnh s dng trong ngnh kin trỳc xõy dng c in, trong
thit k mỏy v cỏc bi toỏn v k hoch t chc xõy dng.
+ CAAD [Computer Aided Architecture Design] Chng trỡnh kim tra bng mỏy tớnh
nhng mch in ó c thit k trc khi nhng d ỏn ny a vo sn xut bao
gm vic kim tra s on mch, hm logic b sai, s dao ng ca nhit
+ CAD [Computer Aided Design]Thit k vi s tr giỳp ca mỏy tớnh
+ CAD [Computer Aided Diagnosis] D bỏo tr giỳp bng mỏy tớnh. Nh mỏy
tớnh xỏc nh c nhng d bỏo khỏc nhau. M rng ra khi h thng d bỏo
hon chnh ú chớnh l h chuyờn gia
+ CAD [Computer Aided Drafting]To ra cỏc bn v vi s tr giỳp ca mỏy tớnh.
+ CAD [Computer Aided Driving]Lỏi xe vi s tr giỳp ca mỏy tớnh.
+ CAE [Computer Aided Engineering]Cỏc phn mm tr giỳp trong lnh vc tớnh toỏn, thit k.
+ CAE [Computer Aided Education]Dy hc tr giỳp bng mỏy vi tớnh.
+ CAG [Computer Aided Graphics]Mỏy tớnh tr giỳp cho cỏc hot ng ho.

ngi k s xõy dng cỏc bn v, sa cha cỏc bn v v thit k. Tip sau ú l
vic ni kt h thng CAD vi mỏy CNC iu khin quỏ trỡnh gia cụng CAM.
+ H thng trm lm vic nh sau:

Hỡnh 1.1: H thng trm lm vic
KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 11
1.2.2.2. Cỏc nguyờn tc c bn khi thit k phn mm CAD
NT1: H thng hoỏ v hon thin quỏ trỡnh thit k trờn c s ng dng cỏc phng
phỏp toỏn hc v cỏc phng tin k thut tớnh toỏn.
NT2: T ng hoỏ t hp cụng vic trong t chc thit k.
NT3: Nõng cao cht lng iu kin thit k trờn c s xõy dng cỏc kinh nghim,
cỏc chc nng ca CAD.
NT4: ng dng mụ hỡnh toỏn hc hu hiu cỏc i tng thit k vo cỏc sn phm
v cht lng ca vt liu thit k.
NT5: Nht th hoỏ v tiờu chun hoỏ cỏc phng phỏp thit k.
NT6: S dng cỏc phng phỏp thit k a chc nng v cỏc phng phỏp ti u hoỏ.
NT7: Xõy dng ngõn hng mụ hỡnh cỏc i tng thit k, xõy dng ngõn hng cỏc
phng phỏp v cỏc th tc thit k.
NT8: Xõy dng ngõn hng d liu nht quỏn bao hm cỏc ch dn cú tớnh cht cm
nang cn thit cho vic t ng hoỏ thit k cỏc i tng.
NT9: Thay th cỏc phộp tớnh th t nhiờn bi vic mụ phng trờn mỏy tớnh in t.
1.2.2.3. T ng hoỏ cad/cam
- T ng hoỏ l ngnh khoa hc cú liờn quan ti vic ng dng c hc, k thut
in - in t v k thut mỏy tớnh trong cỏc thao tỏc iu khin sn xut
- Cỏc loi sn phm ca CAD - CAM bao gm:
+ Continuous-flow process [Quỏ trỡnh sn xut liờn tc]. T ng hoỏ kim tra
iu khin chớnh xỏc, ti u hoỏ cỏc chin lc sn xut.

trờn mn hỡnh c nh ngha bi to ca nú.
- Kiu Rater scan: Mn hỡnh c chia thnh 1 s ln cỏc pixel (im nh) ri rc,
mi phn t nh l 1 pixel cú th lm sỏng 1 pixel nhng sỏng khỏc nhau.
1.2.4. CAM Mi quan h cad/cam v t ng hoỏ sn xut
1.2.4.1. nh ngha v CAM
- CAM l ngnh khoa hc dựng mỏy tớnh lp k hoch, iu hnh, iu khin cỏc
thao tỏc ca 1 giai on, 1 cụng ngh trc tip hay giỏn tip thụng qua mỏy vi tớnh.
CAM c chia thnh 2 dng:
+ [Computer monitoring and control]: Dựng mỏy tớnh giỏm sỏt v iu khin

+ [Manufacturring support application]: Dựng mỏy tớnh ng dng, tr giỳp sn xut

+ [Off line] lp k hoch sn xut, tỡm ra nguyờn vt liu thớch hp, tỡm ra thi gian
cho mi thao tỏc

KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 13
+ Numerical control part programming by computer: Lp trỡnh iu khin s bng mỏy
tớnh
+ Computer automated process planning: Lp k hoch s lý t ng bng mỏy tớnh
+ Computer generated work standard: T ng chun húa cụng vic bng mỏy tớnh
+ Production scheduling: Lp quy trỡnh sn xut.
+ Material equipment planning: Lp k hoch nguyờn vt liu v thit b.
+ Shop floor control: iu khin sn xut trong xớ nghip
1.2.4.2. Chu k sn phm v h thng cad/cam
v Chu k ca sn phm
- Cỏc thao tỏc ca mt h thng cad/cam trong quỏ trỡnh sn xut sn phm ph thuc
vo cỏc chc nng hot ng ca quỏ trỡnh thit k v sn xut mt sn phm.

+ GGT (Gerber Garment Technology ) - M
+ Lectra System ca hóng Lectra Phỏp
+ TukaTech ca hóng TukaTech - M
+ Investronica ca hóng Investronica Tõy ban nha
- K thut CAD/CAM c ng dng vo cỏc lnh vc sau trong ngnh cụng nghip may
+ Thit k mu thi trang 3D: Cung cp kh nng thit k mu mt mi hn, nhanh hn
+ Thit k mu k thut: Nhanh chúng to ra cỏc mu giy vi cỏc kiu dỏng phự hp
+ Nhy mu: Nhy mu vi cỏc kớch c khỏc nhau mt cỏch nhanh chúng v linh hot
+ Giỏc s ct: T ng giỏc s ct mt cỏch chớnh xỏc, linh hot
+ Tri vi: Nõng cao nng sut v cht lng bng vic tri vi t ng
+ Ct bỏn thnh phm may: Tng linh hot v hiu sut ct vi
1.3.2. Phng phỏp thit k mu thi trang
- Thit k mu trờn mỏy tớnh (CAD) lm tng kh nng sỏng to ca ngi thit k
kt hp vi cỏc cụng c thit k quen thuc, b sung thờm tỏc dng ca cụng ngh
mỏy tớnh bng vic v cỏc bn v trờn mn hỡnh mt cỏch chớnh xỏc v hon thin.
- Mỏy tớnh th hin mt cỏch cú hiu qu cỏc thit k thụng qua cỏc mụ phng 2
chiu hoc 3 chiu nh cỏc catalog sp trang in. Ngi thit k cú th ỏnh giỏ
c bn v ca mỡnh trc khi to sn phm mu hoc sn xut
- H thng thit k thi trang c phỏt huy mnh m trong c s sỏng tỏc mu. Nú
cho phộp nh thit k thi trang, cú th to ra cỏc mu mt khỏc nhau t mu c
bn, thụng qua vic lp ghộp cỏc kiu mu khỏc nhau, s phi mu, phi nguyờn -
ph liu . Nh s mụ phng 3D ca SP trờn Manocanh cú th chuyn ng c.
1.3.3. Phng phỏp thit k mu mng.
- Cn c vo mu i chun v TCKT ta tin hnh thit k mu trờn giy mng,
mu phi m bo sau khi may thnh phm t ỳng TCKT.
- Khi tin hnh thit k th cụng ta phi thc hin qua cỏc cụng vic sau:
+ Cn c trờn mu i v TCKT. Nghiờn cu sn phm mu, v quy cỏch ct,
may ca sp. Cú im bt hp lý v kt cu, quy trỡnh cụng ngh may, so vi
iu kin thc t ca nh mỏy cn thit phi trao i vi khỏch hng thng
nht v mu k thut.

- Thit k th cụng phi Dựng mu mng sang du lờn bỡa cng, ct ỳng theo bỏn
thnh phm hoc thnh phm cung cp cho b phn sn xut sau ú.
- Cỏc bc cụng vic thc hin th cụng.
- Dựng bỳt chỡ k ỳng theo mu mng, nột chỡ phi sc, xong ghi ngay ký hiu mó
hng, c s, lờn mu ct trỏnh trng hp nhm ln sau ny.
- Dựng kộo ct ỳng cnh trong ca ng v chỡ.
- Tuyt i trung thnh vi mu mng, khụng c phộp sa cha mu.
- Mu ct xong phi c kim tra ton b cỏc thõn cú bng nhau hay khụng?
Kim tra ln khp ng may, du bm, im dựi l sang du cú ỳng quy cỏch
hay khụng?
- Dựng cỏc du úng ký hiu v cỏc c s cựng cỏc ký hiu v hng canh si trờn
mt phi ca mu ct, v cng l mt phi ca vi. sau ú kim tra cú chi tit no
ui chiu hay khụng?
- Lp bng hng dn s dng mu, trong ú ghi y chi tit trờn sn phm
thõn trc, hoc thõn sau, hoc kờ trờn mt bng giy ri A4
- c l xõu y cỏc chi tit dng b trong mt c
- ng dng h thng CAD/CAM ó cú mỏy ct mu cng. S dng phn mm v
mỏy ct mu cng cho ta mu chớnh xỏc cao, ng ct trn nhn, du bm rt
u, thụng tin in trờn mu khụng b sút, Nng xut rt cao.
KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 18
1.3.5. Phng phỏp nhy mu
- Khi sn xut bt k mt mó hng no trc ht l thit k mu mng, sau ú l
xõy dng b mu ct c gc (c trung bỡnh) ca n hng. rỳt ngn thi gian
v tớnh kinh t trong khõu xõy dng cỏc mu ct ca cỏc c cũn li trong n
hng, Ngi ta s dng phng phỏp nhy mu . T b mu ct cỏc chi tit gc ra
cỏc b mu ct ca cỏc c cũn li bng vic tng hay gim, kớch thc ca chi tit
theo h s nhy mu . Vi cụng vic th cụng, nhõn c y mt b mu mt

- Hin nay Vit Nam hin tri vi v ct bỏn thnh phm t ng ch cú s ớt cụng ty
c ỏp dng do giỏ thnh thit b cũn cao so vi nhu cu.
KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 19
1.4. Nhng gii phỏp cụng ngh tiờn tin cho ngnh cụng nghp may mc
1.4.1. Gii thiu v cụng ty Gerber Scientific International
- Gerber Technology l nh cung cp cỏc h thng phn cng v phn mm mỏy tớnh
tớch hp hng u th gii cho cỏc ngnh cụng nghip may mc v vt liu mm, vi
doanh thu nm 2007 l 207 triu USD
- Gerber Technology l mt trong bn thnh viờn ca tp on Gerber Scientific, Inc.,
vi tng doanh thu nm 2007 l $640 triu USD, c niờm yt trờn th trng
chng khoỏn New York. Tng s khỏch hng ca Gerber l 20.500 ti 126 quc gia
1.4.2. Gii thiu v cụng ty Gerber Scientific International Vit nam
- Lónh o Gerber tham gia phớa on thng mi u tiờn ca M ti Vit nam nm 1993
- Nm 1994 hp tỏc vi Schmidt
- Khỏch hng u tiờn ti Vit nam: Cụng ty CP may mc Vit Tin
- Tớnh n thỏng 8 2008
+ Trờn 200 khỏch hng, trờn 700 h thng ó c lp t
+ 12 c s giỏo dc o to (vin, trng, ) s dng gii phỏp Gerber
+ Gerber chớnh thc hot ng trc tip ti Vit nam thỏng 3 nm 2007, vi vn
phũng chớnh ti H Ni
+ Vn phũng chi nhỏnh v Trung tõm cụng ngh cao ti T.P HCM
+ 21 nhõn viờn ti H ni, T.P HCM v nng
1.4.3. Cỏc gii phỏp t ng húa. KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 21
1.5. Thit k mu k thut
1.5.1. Khỏi nim thit k mu k thut
- Khỏi nim: L quỏ trỡnh thit k b mu ca sn phm dựng trong sn xut may cụng
nghip c thit k trờn vt liu dai, ớt bit dng theo thi tit.
- í ngha: l cụng on quan trng, quyt nh cho vic nghiờn cu thit k kiu dỏng,
thụng s k thut mu sn phm phc v tt cho quỏ trỡnh chun b sn xut ỏp ng
c yờu cu t ra ca khỏch hng l c s xõy dng cỏc b mu phc v cho
quỏ trỡnh sn xut (mu cng, mu may, mu l, mu kim tra, mu du, ).
1.5.2. Cỏc bc thit k - may mu ch th
Bc (1): Cn c trờn mu i v tiờu chun k thut phõn tớch v cỏc yờu cu k
thut qua cỏc cụng on ct, may, hon thin sn phm. Nghiờn cu cú im khụng
hp lý ca yờu cu k thut so vi iu kin thc t ca cụng ty cn thit phi trao
i vi khỏch hng thng nht v yờu cu k thut ca sn phm.
Bc (2): Cn c vo yờu cu k thut, ỏp dng nguyờn tc chung ca vic thit k
mu, dựng bỳt chỡ dng hỡnh trờn giy mng, nhn xột, phõn tớch cỏc iu kin ca
yờu cu k thut nh thiờn canh si, co, i k, chiu con ging. Sau ú tin
hnh ct thõn to trc cũn li ct chi tit ph ct sau.
Bc (3): Kim tra li ton b thụng s kớch thc, d ng may ó m bo cha,
kim tra li cỏc ng lp rỏp cú khp theo yờu cu cụng ngh may hay cha (khp
vũng c, tra tay, ng sn ỏo bng tay, ng dc qun, ging qun, )
Bc (4): Kim tra cỏc chi tit cn cú mu thnh phm nh; lỏ c, chõn c, tỳi, mng
sộc, np ỏo, ci tỳi, nh v hỡnh thờu hỡnh in
Bc (5): Xỏc nh cỏc v trớ cn bm du ng may, cỏc v trớ khoan du, tr cỏc
ng nh v - v trớ sang du - ng may, cỏc ký hiu v chiu hng ca canh si
chi tit, Ghi y cỏc thong tin trờn mu nh l; Tờn mó hng, tờn chi tit, c,
lai vi, c s, ngy ra mu, ngi ra mu v ký tờn chu trỏch nhim v b mu.
Bc (6): Chuyn mu cho b phn ch th, ct mu may ch th. Trong quỏ trỡnh

05 CAN SUON X2 X2

06 LA CO X2 X2

07 CHEN CO X2 X2

08 DAP TD X2 X2

09 NEP VE X2 X2

10 DAP CO SAU X2 X2

11 DAP TUI LOT X2 X2

12 COI TUI LOT X2 X2

TỔNG 12 LOẠI CHI TIẾT MẪU
= 22 PHOI VAI CHINH
G MEX (KÝ HIỆU: M)
01 MEX LA CO X1 X1

02 MEX NEP VE X1 X1

03 MEX COI TUIL X1 X1

TỔNG 03 LOẠI CHI TIẾT MẪU
= 03 PHOI MEX

TỔNG 01 LOẠI CHI TIẾT
= 1 PHÔI BONG DSOFT
KHOA Kỹ THUậT MAY và THờI TRANG
trung tâm đào tạo thực hành & hợp tác doanh nghIệP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 23
1.5.3. Cụng thc tng quan thit k mu
- Trong thit k mu theo s o c th ngi hoc mancanh ta cú cụng thc tớnh
thụng s dng hỡnh nh sau; Thụng s dng hỡnh = Cụng thc thit k Lng
c ng D ra mu ( (d cụng ngh))
- Trong thit k mu theo bng thụng s ta cú cụng thc tớnh thụng s dng hỡnh nh
sau; Thụng s dng hỡnh = Thụng s thnh phm p (h s iu chnh) D ra mu.
1.5.4. Phõn loi mu
1.5.4.1. Mu thnh phm (Mu Thnh khớ, mu may, )
- Mu thnh phm = Mu bỏn thnh phm D ng may = Thụng s thnh phm
ca bng thong s + D ra mu (Tng lng d cụng ngh)
1.5.4.2. Mu mng
- L mt b mu dựng cho sn xut cụng nghip cú kớch thc v hỡnh dng tt c
cỏc chi tit ca sn phm c xõy dng t mu mi tớnh thờm cỏc lng d cụng
ngh cn thit. c thit k trờn vt liu l giy mng, dai, mm, ớt bin dng do
s thay i ca mụi trng.
1.5.4.3. Mu cng (Mu Bỏn thnh phm)
- L loi mu c sn xut phc v cho giỏc s , c sao chộp t b mu mng
gm ton b cỏc chi tit sang bỡa cng mt cỏch chớnh xỏc v cú y thụng tin
trờn mu (tờn chi tit, tờn loi vi x s lng, tờn c, canh si, )
1.5.4.4. Mu ph tr
- L mu dựng cho cỏc cụng on ct, may, l, sang du, kim tra, c s dng trong
quỏ trỡnh sn xut nhm m bo chớnh xỏc ca sn phm.
a. Mu ct gt
- Phc v cụng on ct bỏn thnh phm

d ra mu an ton l chiu dc chi tit mu cng thờm 1 cm, chiu ngang chi tit mu
cng thờm 1/2ữ1 chu k k.
Trng hp 3: Trong yờu cu k thut l i k dc, trựng k ngang, k lỏ ln trựng lỏ
lút nh vy khi ú d ra mu an ton l chiu dc v chiu ngang chi tit cng thờm
1/2ữ1 chu k k. i vi loi vi k xuụi chiu thỡ cng thờm mt chu k.
KHOA Kü THUËT MAY vµ THêI TRANG
trung t©m ®µo t¹o thùc hµnh & hîp t¸c doanh nghIÖP

Created by: Doan Van Trac HP: 0916.22.11.80 Page | 25

v Ví dụ minh họa:
d. Mẫu sang dấu
- Phục vụ công đoạn chuẩn bị bán thành phẩm trước khi đưa hàng vào chuyền
- Là mẫu dùng để đánh dấu các chi tiết, tại các vị trí định vị sang dấu được trổ
thủng, lỗ thủng đảm bảo chính xác vị trí định vị như là đường may, đường bổ túi,
dán túi…
- Mẫu sang dấu = Mẫu bán thành phẩm trổ đường may và đường định vị nội vi túi.
- Hiện nay với ứng dụng công nghệ cao, cắt chính xác (cutting) thì không dùng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status