PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN KHOÁI CHÂU
(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học 2013 - 2014
Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I
(5,0 điểm).
1. Cho các chất BaO, KMnO
4
, SO
3
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, KClO
3
, P
2
O
5
, CuO, CaCO
3
. Những chất nào:
A
5
.
Biết rằng: A
1
là oxit, A
3
là oxit của kim loại T trong đó oxi chiếm 27,586% về khối lượng,
A
5
là muối clorua của kim loại T.
a. Xác định công thức hóa học của các chất A
1
, A
2
, A
3
, A
4
, A
5
và viết lại sơ đồ.
b. Viết phương trình hóa học biểu diễn các biến đổi trên (ghi điều kiện, nếu có).
4. Trong giờ thực hành, một bạn học sinh làm thí nghiệm như sau:
Cho một viên Zn nhỏ vào ống nghiệm chứa dung dịch H
2
SO
4
, nhận thấy nhiệt độ của ống
nghiệm tăng dần. Thể tích H
1
. Tính số gam CuSO
4
kết tinh tách ra.
3. Biết 8,96 lít hỗn hợp R gồm hiđro và metan (CH
4
) có tỉ khối so với không khí là 0,431. Đốt
cháy lượng R trên với 38,4 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nước ngưng tụ hết
được hỗn hợp khí M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở đktc.
a. Xác định % thể tích các khí trong R.
b. Xác định % khối lượng của các khí trong M.
(Cho: Mg= 24; O= 16; Na= 23; H= 1; Cu= 64; S= 32; Zn= 65; Fe= 56; Ca= 40; Ba= 137; K= 39, C= 12).
Họ và tên thí sinh:………………….………………………Số báo danh:…………………
Chữ ký của giám thị số 1:………………………………….
Ghi chú: Thí sinh không sử dụng tài liệu, bảng tính tan, bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HSG HUYỆN KHOÁI CHÂU NĂM HỌC 2013- 2014
Môn: Hóa học 8
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
CÂU I
(5,0 đ)
1.
(1,75 điểm)
Cho các chất BaO, KMnO
4
, SO
3
, Al
: KClO
3
, KMnO
4
2KMnO
4
o
t
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
↑
(1)
2KClO
3
o
2
t
MnO
→
2KCl + 3O
4
(4)
P
2
O
5
+ 3H
2
O
→
2H
3
PO
4
(5)
(3), (4), (5) là phản ứng hóa hợp
0,75 điểm
c. Các chất tác dụng với H
2
: CuO, Fe
2
O
3
CuO + H
2
o
t
→
Cu + H
O
5
.
CaO + H
2
O
→
Ca(OH)
2
(1)
Na
2
O + H
2
O
→
2NaOH (2)
P
2
O
5
+3H
2
O
→
2H
3
PO
4
(3)
→
A
5
.
Biết rằng: A
1
là oxit, A
3
là oxit của kim loại T trong đó oxi chiếm
27,586% về khối lượng, A
5
là muối clorua của kim loại T.
a. Xác định công thức hóa học của các chất A
1
, A
2
, A
3
, A
4
, A
5
và viết lại
sơ đồ.
b. Viết phương trình hóa học biểu diễn các biến đổi trên (ghi điều
kiện, nếu có).
3
(1,25 điểm)
a. Gọi công thức oxit là T
O
4
→
Fe
→
FeCl
2
(A
1
) (A
2
) (A
3
) (A
4
) (A
5
)
0,25 điểm
b. PTHH:
2H
2
O
dp
→
2H
2
↑
+ O
2
↑
0,5 điểm
4
(1,0 điểm)
Trong giờ thực hành, một bạn học sinh làm thí nghiệm như sau:
Cho một viên Zn nhỏ vào ống nghiệm chứa dung dịch H
2
SO
4
, nhận
thấy nhiệt độ của ống nghiệm tăng dần. Thể tích H
2
thu được tương ứng
với thời gian đo được như sau:
Thể tích (ml) 5 15 50 75 83 89 92 93
Thời gian (phút) 1 2 3 4 5 6 7 8
Qua bảng trên, hãy cho biết:
a. Thể tích khí H
2
thu được trong quá trình thí nghiệm thay đổi như
thế nào?
b. Hãy giải thích vì sao ở thời gian từ phút thứ 2 đến phút thứ 4 phản
ứng hóa học xảy ra nhanh hơn so với những thời điểm khác.
a. Thể tích H
2
tăng dần theo thời gian.
0,5 điểm
b. Đây là phản ứng tỏa nhiệt, từ phút thứ 2 đến phút thứ 4, axit đạt
đến nhiệt độ thích hợp, ngoài ra axit còn đủ đặc nên phản ứng xảy
2
↑
b 0,5b (mol)
0,5 điểm
CÂUII
(5,0 đ)
1 (2,0 điểm)
Ta có:
23a +39b = 13,1
0,5a + 0,5b = 0,25
Giải hệ pt: a= 0,4, b=0,1
m
Na
= 0,4. 23 = 9,2 (gam)
m
K
= 3,9 (gam)
0,5 điểm
b. Theo câu a:
2
H
ZnO
n 0,25(mol)
16,2
n 0,2(mol)
81
4
ở nhiệt độ t
1
là 22 gam, ở nhiệt độ t
2
là 34,2 gam. Lấy 671
gam dung dịch CuSO
4
bão hòa ở nhiệt độ t
2
hạ xuống nhiệt độ t
1
. Tính số
gam CuSO
4
kết tinh tách ra.
* Ở t
2
o
C,
4
CuSO
S =34,2(gam)
suy ra khối lượng dung dịch bão hòa là:
m
dd
= 34,2 + 100 = 134,2 gam
Trong 134,2 g dung dịch bão hòa CuSO
4
xuống t
1
Khối lượng các chất có trong dung dịch t
1
o
C là:
= −
4
CuSO
m (171 a)gam
2
H O
m
= 500 gam
Ta có:
171
.100 22
500
a−
=
=> a= 61 gam
Vậy có 61 gam CuSO
4
kết tinh.
( HS có thể làm cách khác)
0,5 điểm
Biết 8,96 lít hỗn hợp R gồm hiđro và metan (CH
4
1phần
=> số mol CH
4
: n= 0,3mol
số mol H
2
: n = 0,1mol
Ở đktc, tỉ lệ số mol là tỉ lệ thể tích:
% CH
4
=
0,3.100
.100% 75%
0,4
=
% H
2
= 25%
1,0 điểm
2
O
38,4
n = =1,2(mol)
32
bd
2H
2
+ O
2
= 0,3 mol
2
O
n
dư
= 1,2 – (0,6 + 0,05) = 0,55 mol
Do đó
2
CO
m
= 0,3. 44=13,2 gam
2
O
m
= 0,55 . 32 = 17,6 gam
Vậy:
2
CO
13,2
%m = .100%=42,9%
30,8
%
2
O
m