LỜI MỞ ĐẦU
!"#$%&'()*%(%+,-./
"01231"%*&4(,5
(67()!"89,*:"0*3
7;<==='>;""&(9.(?=?%*@%"%
?:&!7(,AB%*@"(+(!
?:>C+(=!D./"=8(E&(9=()
3%,FG&5H4=)>I2=J.(E&*+=-"&'
2*"=?."0(+31"%4(,?
5././&112+(9.(?&
K5"0()./(9.(?(,4
BJA(+3%&(L8(9.(?=>
MN.O'(G:0*+=-3H2&
00PB%E&5QEJR*3
!"#$%>
SK3 !"#$%(G-23."&",(%
&TB9QU1J*&B5./(?
B7==8 !">
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
MỤC LỤC
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
Z
I. BỐN MƯƠI NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO CỦA ALTSHULLER
1. Nguyên tắc phân nhỏ
1) Nội dung:
‒ [(:)!(?=->
‒ \(:)A()>
‒ H(?KP(:)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ =!,Y=,X=4""!&K5&%
‒ $%)(:)(64N(:).O(?%
->
‒ $%),N7(?(64N%-_
[d&-./"(+9(,(9&,7.O>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ eK".Q!,E+%)()8.@/!,
Xf.f''&f'*''&=''>
6. Nguyên tắc vạn năng
1) Nội dung:
‒ C:)Q9?:H&.(E!Q
(:)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ M"5"E,H9(9
Hg7&"5g=K35(.X
;'&' &' &'&&(9 &"-
h''>
7. Nguyên tắc chứa trong
1) Nội dung:
‒ M?(:)()(N*(:)*3KE=(:
)*>>>
‒ M?(:)"+(?":*(:)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ [4]K"/Xi=.'"E+Bi=.'%
/-"Bi=.'=Bi=.'B>I9%
%'"0"=9=B&.U13=J
9"4"2%.B=9>
8. Nguyên tắc phản trọng lượng
1) Nội dung:
‒ jO^=)(:)*k0E8(:)&E
=QK>
12. Nguyên tắc đẳng thế
1) Nội dung:
‒ "(L(,9=9(+3K=":(:
)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ [dB"5"(,%%,LdjAN8
"*8:=)YH=^s=(%Z&c(+7.O
g34n[':0A58>
13. Nguyên tắc đảo ngược
1) Nội dung:
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
t
‒ "2(?'!*&(?)=`5./
=E==(:)a>
‒ \!"+(?(:)`"?7*a(
")=!(""+(?>
‒ \-)(:)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ b./?:-GE*H>
14. Nguyên tắc cầu (tròn) hóa
1) Nội dung:
‒ ["+B!u(:)&NuN!>
‒ D./=H&*&g0>
‒ ["+"+(?1"&D./=Q="K>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ Cp[W&WIW&I[W&(pX[5=./"0"(+.B
=9&2=E^`gga(p>
15. Nguyên tắc năng động
1) Nội dung:
‒ [!"(L(N(:)"7*
E+1"=A=>
18. Nguyên tắc sự dao động cơ học
1) Nội dung:
‒ \(:).(?>;%(GE.(?&H!:.(?`(%!
:Ka>
‒ D./!:?A>
‒ "2.O*?&.O*?(9>
‒ D./K%)87(9^>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ y./"=J.(?9K".Q!,(,
+%*@"X"K&"/[ &/0=8>
19. Nguyên tắc tác động theo chu kỳ
1) Nội dung:
‒ ["+(?=/(?r`a>
‒ ;%(GE(?r&G""(Lr>
‒ D./7B(+Q9(?>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ D./7[d(()3%13,^%2&
[d=98%261"=>
20. Nguyên tắc tác động liên tục hữu hiệu
1) Nội dung:
‒ Q99?=/`43!(:)!=
=9A%(?(3a>
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
z
‒ $0/-3>
‒ ["+"+(?@%"+(?1">
2) Áp dụng trong tin học:
‒ b./=pQ(9(K"&93E&9:
K"3"=/sc{sc27.OA0%
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
}
‒ ~-=-27D./*%(+Q99@>
25. Nguyên tắc tự phục vụ
1) Nội dung:
‒ C:)3Q//*kQ9/)&DB>
‒ D./%=9&43&H=).>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ •.fd.'TQ(?--"(L*L-!
%7.O>
26. Nguyên tắc sao chép (copy)
1) Nội dung:
‒ "2D./()n&(0,&9=).U€&
D./*3>
‒ "%(:)"9(:)*k*31`3&2
Ta8R=9!%>
‒ ;%+D./*31AO*+%`O
24"()*k07a&"+D./*36
ND>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ !,3M|•||'•.EH"&'
nE+n,(H*323>
27. Nguyên tắc rẻ thay cho đắt
1) Nội dung:
‒ "%(:)(0,*k*?(:)‚E4=)n>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ "2D./!,E*31",&]E+D./!
,G6A>
28. Nguyên tắc thay thế sơ đồ cơ học
1) Nội dung:
32. Nguyên tắc đổi màu
1) Nội dung:
‒ "(L0(:)"7*>
‒ "(L(?:(:)"7*>
‒ C+E+1()B(:)NB12&D./
4/&O"1>
‒ ;%4/(E(G()D./&.O"D(.4>
‒ D./2T&J95)>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ b./-*3(6%88:54>
33. Nguyên tắc đồng nhất
1) Nội dung:
‒ ;B(:)&8(:)8&3()=^O
-=9`N^-=9!,54a8-=9(+(:)
8>
2) Áp dụng trong tin học:
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
oo
‒ !,|-=9E.9:,X0&
*:/]&'*>
34. Nguyên tắc loại bỏ và tái sinh từng phần
1) Nội dung:
‒ !(:)(G9/NA!%3Q
K"`&*"„a>
‒ [!4(:)3()/6Q%12
=9>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ ~-=-2"/&Q2
*%()*/*?*TQ(?">
35. Nguyên tắc đổi các thông số hóa lý của đối tượng
‒ ""†*k5†>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ D./4"E(+%*?D=J&=…<M&
…•M>
39. Nguyên tắc sử dụng môi trường trơ
1) Nội dung:
‒ "77*k7g`a
‒ C(:)!&4/>>>g`a>
‒ Q912K>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ C+HL"5&*3(9D7()=
7>
40. Nguyên tắc sử dụng vật liệu tổng hợp (composit)
1) Nội dung:
‒ I-=9'&g=-=9†=-=9L)^"
,-=9-=98E5Hu-=9
*(!&B-=9"=9T>
2) Áp dụng trong tin học:
‒ [GhjM(G./9(+%
"5P>
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
oZ
II. KHÁI QUÁT LỊCH SỬ QUÁT TRIỂN CỦA ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
1. RA/Ericsson MTA (1956)
‒ C9M <Ncv&*+5€KN9:
(9.(?A*(!^7r8E5)>#!
%](,N,&:,(9(,3()(N:(@
N9(=>
‒ 5HL*-=9:(9.(?Q(?(!!
(%7QL(%:7D./(%?(7(9*
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
ot
‒ Ho}}t&M=%/3.g(9.(?E]
(Q0 <[N}v"=-E(G3A
AL*%>
‒ <[A?%%-?!M <[*kn
7.O-=u?DD./E>jK"727
%%"=='==`Pa2Q(6E8(E&A
P>$+. <[()*08?G(%-"
">
‒ 5HL*-=(9.(?(!E%%='==Y=
%(9Pm47(+>
t> Nokia 9000i Communicator (1996)
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
ox
‒ ;}vvvQQ(.4Q*0(!R"'9(
]>}vvvQQ=?%"5*P]=%(9.
(??,?>
‒ ;EE+.P='==&A=?2\[W?*
5ˆ•S… ‰(!"(JQ>$4=&E=A,2.?
%(9.(?7>
‒ }vvvE+D-|&0H*3(9DŠEY"-
f'*?810Motv5Q>
‒ 5HL*-='(!;&E(!"(HL
&13=J?W<H==&E+%:(%
''>
x> Nokia 8810 (1998)
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
oz
‒ BH8(E&=(9.(?(,()8
:>M=(G1"%(@€9"8…†IZ&?
%(9='==38?2?&*5u
)7ŠEY5)'3H(9>
‒ 5HL*-=%(9.(?8%87&
P(!"(5H>
oo> Apple iPhone (2007)
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
so
‒ '(G)P?%(9.(?7>;E=?
"5*P]T&?_"'=?%*@(
9>;EE+]*"=-&"-:(?(%f'*&'Œ=&
i'*& f'‰ *'*4U=*0()E(9
> E=&'<='-Q=?%*@
"(G*?=g3-'>
‒ 5HL*-=:5HE+3'8?
2?&0n&.93((+Q,./<
'>
os> HTC T-Mobile G1 (2008)
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
ss
‒ V='=(:(!((+<='3((!58
98?(699(,<..>[%(9<..
(!0:Hsvvz ŒM*='VoG9
C\# [>[%'"•+8'&
•(E=?A(!"97?Q"0
"@79>
‒ 5HL*-=23Z&s&*5ˆ•S… ‰&
(?*:*H!VM{SWVS*H!ndM >;
B(N5L?(@@!V&%:.K"•Œi
5)3*%:>
H(N&EH13=J&EH./>
2. Nguyên tắc tách khỏi
‒ *5P23&*PH'>
‒ (9E+7]7.OE!(L:
!3(L(9>
‒ 7()]7.O.U."(LP>
‒ IP(9Y.U."(L]7.OE+O"*%*
(9O"'A52>
‒ j?8(9E+.U.K4()]7.OE+
QK4*?8O"'!2>
‒ 1.K"7().K">
3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
‒ 5(9E5EHXE5
HE5B:>
‒ M2&*5&&„_*?-(39?H
(9>
4. Nguyên tắc kết hợp
‒ C9%)'(+/21"&=(+'&%*@
'&".&"K„>>
5. Nguyên tắc vạn năng
‒ ;H*3='&(9EH
X'&"3&1"&"'!"&%*@(@
VI#WXV> $##$%#I #XIYC
sl
@&(66*&."9=&=8f'*&(H*3&&(Ž&(66
*>
6. Nguyên tắc phản trọng lượng
‒ [34*3q2(+*O=)(+=3
qE4=)QQ:>
7. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ