Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
Chuyên đề 1. CHT NGUYấN T - PH N T
1/CH T:
- Khi cú hai hay nhiu cht trn vi nhau ta c nhn hp.
- Hn hp koong cú tớnh cht nht nh. Tớnh cht ca hn hp thay i ph thuc vo bn cht v thnh
vo thnh phn ca hn hp.
- Hn hp cú s bo ton khi lng nhng khụng bo ton th tớch.
- Da vo tớnh cht vt lớ khỏc nhau cú th tỏch tiờng cht ra khi hn hp.
2/ Nguyên tử (NT):
- Hạt vô cùng nhỏ , trung hòa về điện, tạo nên các chất.
Cấu tạo: + Hạt nhân mang điện tích (+)(Gồm: Proton(p) mang điện tích (+) và nơtron không mang điện).
Khối lợng hạt nhân đợc coi là khối lợng nguyên tử.
+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-). Electron chuyển động rất nhanh
quanh hạt nhân và sắp xếp theo lớp (thứ tự sắp xếp (e) tối đa trong từng lớp từ trong ra ngoài: STT ca
lp : 1 2 3
S e ti a : 2e 8e 18e
Trong nguyên tử:
- S p = s e = s in tích ht nhân = số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên
tố hóa học
- Quan h gia s p v s n : p n 1,5p ( úng vi 83 nguyên t )
- Khi lng tng i ca 1 nguyên t ( nguyên t khi )
NTK = s n + s p
- Khi lng tuyt i ca mt nguyên t ( tính theo gam )
+ m
T
= m
e
+ m
p
+ m
n
khoiluong dvc
m
a Nguyên tử
= a.m
1đvc
.NTK
(1ĐVC =
1
12
KL của NT(C) (M
C
= 1.9926.10
- 23
g) =
1
12
1.9926.10
- 23
g= 1.66.10
- 24
g)
* B i t p v n d ng:
1. Biết nguyên tử C có khối lợng bằng 1.9926.10
- 23
g. Tính khối lợng bằng gam của nguyên tử Natri. Biết
NTK Na = 23. (Đáp số: 38.2.10
- 24
g)
2.NTK của nguyên tử C bằng 3/4 NTK của nguyên tử O, NTK của nguyên tử O bằng 1/2 NTK S. Tính
V s cu to nguyờn t ca nguyờn t Z ? Cho bit Z l gỡ ( kim loi hay phi kim ? )
(ỏp s :Z thuc nguyờn t Kali ( K ))
Hng dn gii : bi 2p + n = 58 n = 58 2p ( 1 )
Mt khỏc : p n 1,5p ( 2 )
p 58 2p 1,5p gii ra c 16,5 p 19,3 ( p : nguyờn )
Vy p cú th nhn cỏc giỏ tr : 17,18,19
P 17 18 19
N 24 22 20
NTK = n + p 41 40 39
Vy nguyờn t Z thuc nguyờn t Kali ( K )
13.Tỡm 2 nguyờn t A, B trong cỏc trng hp sau õy :
a) Bit A, B ng k tip trong mt chu k ca bng tun hon v cú tng s in tớch ht nhõn l 25.
b) A, B thuc 2 chu k k tip v cựng mt phõn nhúm chớnh trong bng tun hon. Tng s in tớch ht
nhõn l 32.
14: Trong 1 tp hp cỏc phõn t ng sunfat (CuSO
4
) cú khi lng 160000 vC. Cho bit tp hp ú cú
bao nhiờu nguyờn t mi loi.
15. Bng phng phỏp ó hc, hóy tỏch riờng tng cht ra khi hn hp sau:
a / Bt ỏ vụi v mui n.
b/ bt than v bt st.
c/ ru v nc.
d/ Nc v du ha.
Chuyên đề II. CễNG THC HểA HC.
A/Lập công thức hóa học
A.1 Lập CTHH dựa vào Cấu tạo nguyên tử:
Kiến thức cơ bản ở phần 1
* B i t p v n d ng:
1.Hp cht A cú cụng thc dng MX
y
y
cú 46,67% khi lng l M nờn ta cú :
4 2 46,67 7
.2 ' 53,33 8
p
y p
+
=
(1)
Mt khỏc : p + y.p = 58 yp = 58 p ( 2)
Thay ( 2) vo (1) ta cú : 4 + 2p =
7
8
. 2 (58 p ) gii ra p = 26 v yp = 32
M cú p = 26 ( Fe )
X thừa món hm s : p =
32
y
( 1 y 3 )
y 1 2 3
P 32(loi) 16 10,6 ( loi)
Vy X cú s proton = 16 ( S )
A.2/ lập CTHH dựa vào Thành phần phân tử,CTHH tổng quát :
Chất
(Do nguyên tố tạo nên)
Đơn chất Hợp chất
(Do 1 ng.tố tạo nên) (Do 2 ng.tố trở lên tạo nên)
CTHH: A
X
1.Lập CTHH hợp chất khi biết thành phần nguyên tố và biết hóa trị của chúng
Cách giải: - CTHH có dạng chung : AxBy (Bao gồm: ( M
2
O
y
, H
x
A, M(OH)
y
, M
x
A
y
)
Vận dụng Qui tắc hóa trị đối với hợp chất 2 nguyên tố A, B
(B có thể là nhóm nguyên tố:gốc axít,nhóm OH) : a.x = b.y
x
y
=
b
a
(tối giản)
thay x= a, y = b vào
CT chung
ta có CTHH cần lập.
Ví dụ Lập CTHH của hợp chất nhôm oxít
a
; - NO
3
; =SO
3
; = CO
3
; - HS; - HSO
3
;- HSO
4
; - HCO
3
; =HPO
4
; -H
2
PO
4
)
2. Cho các nguyên tố: Na, C, S, O, H. Hãy viết các công thức hoá học của các hợp chất vô cơ có thể đợc
tạo thành các nguyên tố trên?
3. Cho các nguyên tố: Ca, C, S, O, H. Hãy viết các công thức hoá học của các hợp chất vô cơ có thể đợc tạo
thành các nguyên tố trên?
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 3
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
2.Lập CTHH hợp chất khi biết thành phần khối l ợng nguyên tố .
2. 1: Biết tỉ lệ khối l ợng các nguyên tố trong hợp chất.
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
.
.
MFe x
MO y
=
mFe
mO
=
7
3
- Tìm đợc tỉ lệ :
x
y
=
.
.
mFe MO
mO MFe
=
7.16
3.56
=
112
168
=
2
3
- Thay x= 2, y = 3 - Vit th nh CTHH. Fe
nhiêu nguyên tử mỗi loại.
8 : Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi) và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2. Biết khối lợng
của phân tử đồng sunfat là 160 đvC. Xác định công thức phân tử đồng oxit?
9. Một nhôm oxit có tỉ số khối lợng của 2 nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4. Công thức hoá học của nhôm
oxit đó là gì?
2.2: Biết thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố, cho biết NTK, phân tử khối.
Cách giải:
- Tớnh khi lng tng nguyờn t trong 1 mol hp cht.
- Tớnh s mol nguyờn t tng nguyờn t trong 1 mol hp cht.
- Vit th nh CTHH.
Hoặc: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố:
yMB
xMA
.
.
=
B
A
%
%
- Rỳt ra t l x: y =
MA
A%
:
MB
B%
=
%
%
C
H
- Rỳt ra t l x: y =
%C
MC
:
%H
MH
=
82,76
12
:
17,24
1
= 1:2
- Thay x= 1,y = 2 vào C
x
H
y
ta đợc CTHH đơn giản: CH
2
- Theo bài ra ta có : (CH
2
)n = 58
c) Hợp chất của đồng, lu huỳnh và oxi có phân tử khối là 160, có phần trăm của đồng và lu huỳnh lần
lợt là 40% và 20%.
d) Hợp chất tạo thành bởi sắt và oxi có khối lợng phân tử là 160, trong đó phần trăm về khối lợng của
oxi là 70%.
e) Hợp chất của đồng và oxi có phân tử khối là 114, phần trăm về khối lợng của đồng là 88,89%.
f) Hợp chất của canxi và cacbon có phân tử khối là 64, phần trăm về khối lợng của cacbon là 37,5%.
g) A có khối lợng mol phân tử là 58,5g; thành phần % về khối lợng nguyên tố: 60,68% Cl còn lại là
Na.
h) B có khối lợng mol phân tử là 106g; thành phần % về khối lợng của các nguyên tố: 43,4% Na;
11,3% C còn lại là của O.
i) C có khối lợng mol phân tử là 101g; thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố: 38,61% K;
13,86% N còn lại là O.
j) D có khối lợng mol phân tử là 126g; thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố: 36,508%
Na; 25,4% S còn lại là O.
k) E có 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O. E nặng hơn NaNO
3
1,86 lần.
l) F chứa 5,88% về khối lợng là H còn lại là của S. F nặng hơn khí hiđro 17 lần.
m) G có 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O. G có khối lợng mol phân tử bằng Al.
n) H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O. Khối lợng mol phân tử của H là 84g.
6 . Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100đvC , trong đó nguyên tử canxi chiếm 40% khối lợng,
nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lợng. Khối lợng còn lại là oxi. Xác định công thức phân tử của hợp chất
canxi cacbonat?
7. Một hợp chất có phân tử khối bằng 62 đvC. trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo
khối lợng, còn lại là nguyên tố Na. Xác định về tỉ lệ số nguyên tử của O và số nguyên tử Na trong hợp
chất.
8: Trong hợp chất XH
n
có chứa 17,65% là hidro. Biết hợp chất này có t khối so với khí Metan CH
4
y
O
z
- Rỳt ra t l x: y:z =
%Cu
MCu
:
%S
Ms
:
%O
Mo
=
40
64
:
20
32
:
40
16
= 0.625 : 0.625 : 2.5 = 1:1:4
- Thay x = 1, y = 1, z = 4 vào CTHH Cu
x
S
y
O
z
, vit th nh CTHH: CuSO
4
= 0,06 (mol)
m
2
O
= 0,06 . 32 =1,92 (g)
áp dụng ĐLBT khối lợng ta có: m
chất rắn
= 4,9 1,92 = 2,98 (g)
m
K
=
100
98,235,52 ì
=1,56 (g)
n
K
=
39
56,1
= 0,04 (mol)
m
Cl
= 2,98 1,56 = 1,42 (g)
n
.
=
B
A
%
%
Rỳt ra t l :
.
.
MB
MA
=
xB
yA
.%
.%
.Biện luận tìm giá trị thích hợp
M
A
,M
B
theo x, y
- Vit th nh CTHH.
Ví dụ: B là oxit của một kim loại R cha rõ hoá trị. Biết thành phần % về khối lợng của oxi trong hợp
chất bằng
7
3
% của R trong hợp chất đó.
Giải: Gọi % R = a%
3
.
+Tr ờng hợp cho tỷ lệ về khối l ợng
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: M
A
.x : M
B.
.y = m
A
: m
B
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 6
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
- Tìm đợc tỉ lệ :
.
.
MB
MA
=
xmB
ymA
.
.
.Biện luận tìm giá trị thích hợp
2.3
.7 y
.
M
A
=
6
112n
Vì n là ht của nguyên tố nên n phải nguyên dơng, ta có bảng sau:
n I II III IV
M 18,6 37,3 56 76,4
loại loại Fe loại
Vậy công thức phân tử của C là Fe
2
O
3
.
* B i t p v n d ng:
1. oxit của kim loại ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% oxi, còn oxit của kim loại đó ở mức hoá trị cao chứa
50,48%. Tính nguyên tử khối của kim loại đó.
2. Có một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B có tỉ lệ khối lợng nguyên tử 8:9. Biết khối lợng nguyên tử của A,
B đều không quá 30 đvC. Tìm 2 kim loại
*Gải: nếu A : B = 8 : 9 thì
8
9
A n
Cách giải chung:
- Theo công thức tính tỷ khối các chất khí: d
A/B
=
MB
MA
- Tìm khối lợng mol (M) chất cần tìm
NTK,PTK của chất
Xác định CTHH.
Ví dụ : Cho 2 khí A và B có công thức lần lợt là NxOy và NyOx . tỷ khối hơi đối với Hyđro lần lợt là: d
A/H2
= 22 , d
B/A
= 1,045. Xác định CTHHcủa A và B
Giải: Theo bài ra ta có:
- d
NxOy/H2
=
2MH
MA
=
2
MA
= 22
MA = M
NxOy
= 2.22 = 44
1,15 gam oxit này chiếm thể tích là 0,28 lít (đktc).Xác định CTHH của oxit trên.
3. Có 3 Hyđro cácbon A, B, C
A: C
x
H
2x+2
B : C
x'
H
2x'
C : C
x'
H
2x'- 2
Biết d
B/A
= 1,4 ; d
A/C
= 0,75 . Xác định CTHH của A, B, C.
A.4/Lập công thức hoá học hợp chất dựa vào ph ơng trình phản ứng hoá học:
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 7
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
1.Dạng toán cơ bản 1: Tìm nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố trong trờng hợp cho biết hóa trị của
nguyên tố, khi bài toán cho biết l ợng chất (hay lợng hợp chất của nguyên tố cần tìm) và l ợng một chất
khác (có thể cho bằng gam, mol, V
(đktc)
, các đại lợng về nồng độ dd, độ tan, tỷ khối chất khí) trong một
phản ứng hóa học.
Cách giải chung: Bài toán có dạng : a M + bB cC + d D
kiện tiêu chuẩn. Xác định tên kim loại đã dùng.
Bài toán quay về ví dụ 1
* Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu đợc 0,3 mol H
2
ở điều kiện
tiêu chuẩn. Xác định tên kim loại đã dùng. (giải nh ví dụ 1)
3/ Cho ở dạng gián tiếp bằng :mdd, c%
Ví dụ 3: Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn 100g dung dịch HCl 21,9%. Xác định tên
kim loại đã dùng.
Giải Đặt x là số mol , A là NTK của kim loại đã dùng để phản ứng .
m
HCl
= 21,9 (g)
n
HCl
= 0,6 (mol)
*Trở về bài toán cho dạng trực tiếp:
Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn 0,6 mol HCl . Xác định tên kim loại đã dùng.
Ta có Phơng trình phản ứng:
M + 2HCl > MCl
2
+ H
2
NTK của A = 24.Vậy A là kim loại Mg
4/ Cho ở dạng gián tiếp bằng : Vdd, C
M
Xác định tên kim loại đã dùng.
Bài 6: Cho 12 g một Oxít kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn 83,3 ml dung dịch
HCl 21,9 % ( d= 1,2 g/ml). Xác định tên kim loại đã dùng.
2.Dạng toán cơ bản 2: Tìm nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố trong trờng hợp ch a biết hóa trị của
nguyên tố, khi bài toán cho biết l ợng chất (hay lợng hợp chất của nguyên tố cần tìm) và l ợng một chất
khác (có thể cho bằng gam, mol, V
(đktc)
, các đại lợng về nồng độ dd, độ tan, tỷ khối chất khí) trong một
phản ứng hóa học,.
Cách giải chung: Bài toán có dạng : a M + bB cC + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D :có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
- Đặt công thức chất đã cho theo bài toán :
- Gọi a là số mol, A là NTK hay PTK, x, y là hóa trị của ngtố của chất ấy hợp chất của ngtố cần tìm.
- Viết pt phản ứng, đặt số mol a vào phơng trình và tính số mol các chất có liên quan theo a và A.
-Lập phơng trình, biện luận giá trị khối lợng mol (M(g)) theo hóa trị (x,y) của nguyên tố cần tìm ( 1
,x y
5) từ đó
NTK,PTK của chất
Xác định nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố cần tìm.
Ví dụ1.2: Cho 7,2g một kim loại cha rõ hóa trị, phản ứng hoàn toàn với 0,6 HCl.
Xác định tên kim loại đã dùng.
A = 24 (g)
NTK của kim loại = 24
Kim loại đó là Mg
2
.
Hoà tan hết phần 2 trong dung dịch HNO
3
, đợc 1,792 lít khí NO duy nhất.
Xác định kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
đáp số: M (Al) và %Fe = 77,56% ; %Al = 22,44%
Bài 14: Khử 3,48 gam một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro (ở đktc). Toàn bộ lợng kim loại
thu đợc tác dụng với dd HCl d cho 1,008 lít khí hiđro ở đktc.Tìm kim loại M và oxit của nó .
(CTHH oxit : Fe
3
O
4
)
D NG: BIN LUN THEO N S TRONG GII PHNG TRìNH
Bài 1: Hòa tan mt kim loi cha bit hóa tr trong 500ml dd HCl thì thy thoát ra 11,2 dm
3
H
2
( KTC).
Phi trung hòa axit d bng 100ml dd Ca(OH)
2
1M. Sau ó cô cn dd thu c thì thy còn li 55,6 gam
mui khan. Tìm nng M ca dung dch axit ó dựng; xác nh tên ca kim loi ó ó dựng.
Gi i : Gi s kim loi l R có hóa tr l x 1 x, nguyên 3
s mol Ca(OH)
2
= 0,1ì 1 = 0,1 mol
s mol H
2
SO
4
.nH
2
O tách ra khi
dung dch.
Tìm công thc phân t ca Hirat nói trên. Bit tan ca R
2
SO
4
80
0
C v 10
0
C ln lt l 28,3
gam v 9 gam.
Gi i :S( 80
0
C) = 28,3 gam trong 128,3 gam ddbh có 28,3g R
2
SO
4
v 100g H
2
O
Vy : 1026,4gam ddbh 226,4 g R
2
SO
4
v 800 gam H
khi lng R
2
SO
4
khan có trong phn hirat b tách ra : 226,4 52,1 = 174,3 gam
Vì s mol hirat = s mol mui khan nên :
395,4 174,3
2 96 18 2 96R n R
=
+ + +
442,2R-3137,4x +21206,4 = 0 R = 7,1n 48
cho R l kim lo i kim , 7 < n < 12 , n nguyờn ta cú bng bin lun:
n 8 9 10 11
R 8,8 18,6 23 30,1
Kt qu phự hp l n = 10 , kim lo i l Na cụng thc hirat l Na
2
SO
4
.10H
2
O
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 10
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
D NG : BIN LUN THEO TRNG HP
Bài1 :Hn hp A gm CuO v m t oxit ca kim loi húa tr II( khụng i ) có t l mol
1: 2. Cho khớ H
2
d i qua 2,4 gam hn hp A nung núng thì thu c hn hp rn B. hòa tan ht rn
B cn dùng úng 80 ml dung dch HNO
O
a 8a/3
3R + 8HNO
3
3R(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
2a 16a/3
Không nhn Ca vì kt qu trái vi gi thit R ng sau Al
- Vy R phi l kim lo i ng trc Al
CuO + H
2
Cu + H
2
O
a a
3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
a 8a/3
(SO
4
)
n
+ nH
2
(1)
2R + 2nH
2
SO
4
R
2
(SO
4
)
n
+ nSO
2
+ 2nH
2
O (2)
2R + 5nH
2
SO
4
4R
2
(SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
a(mol) a a/2 a/2
Gi s SO
2
tỏc dng vi NaOH to ra 2 mui NaHSO
3
, Na
2
SO
3
SO
2
+ NaOH NaHSO
3
t : x (mol) x x
SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O
y (mol) 2y y
R = 108 . Vy kim loi ó đúng l Ag.
Suy ra hai kim loi l Mg v Al
Bài 2: Hòa tan 8,7 gam mt hn hp gm K v m t kim loi M thuc phân nhóm chính nhóm II trong
dung dch HCl d thì thy có 5,6 dm
3
H
2
( KTC). Hòa tan riêng 9 gam kim loi M trong dung dch HCl
d thì th tích khí H
2
sinh ra cha n 11 lít ( KTC). Hãy xác nh kim loi M.
Gi i :
t a, b ln lt l s mol ca mi kim loi K, M trong hn hp
Thí nghim 1:
2K + 2HCl 2KCl + H
2
a a/
2
M + 2HCl MCl
2
+ H
2
b b
s mol H
2
=
5,6
0,25 2 0,5
2 22,4
b =
10,8
78 M
Vì 0 < b < 0,25 nên suy ra ta có :
10,8
78 M
< 0,25 M < 34,8 (2)
T (1) v ( 2) ta suy ra kim lo i phù hp l Mg
D NG BIN LUN THEO TR S TRUNG BèNH
( Phng pháp khi lng mol trung bình)
Bài 1:Cho 8 gam hh gm 2 hyroxit ca 2 KLK liên tip v o H
2
O thì c 100 ml dd X. Trung hòa 10 ml
dd X trong CH
3
COOH v cô c n dd thí thu c 1,47 gam mui khan. 90ml dd còn li cho t/d vi dd
FeCl
x
d thì thy to th nh 6,48 gam k t ta.Xác nh 2 kim loi kim v công th c ca mui st clorua.
Gi i:
t công thc tng quát ca hn hp hiroxit l ROH, s mol l a (mol)
Thí nghim 1: m
hh
= 0,8 gam
ROH + CH
3
COOH CH
3
COOR + H
x
Fe(OH)
x
+ xRCl (2)
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 12
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
(
R
+17)x (56+ 17x)
7,2 (g) 6,48 (g)
suy ra ta cú:
( 17) 56 17
7,2 6,48
33
R x x
R
+ +
=
=
gii ra c x = 2
Vy công thc hóa hc ca mui st clorua l FeCl
2
Bài2: X l h n hp 3,82 gam gm A
2
= s mol BaSO
4
=
6,99
0,03
233
mol=
Theo nh lut bo to n kh i lng ta có:
2
( )ACl BCl
m
+
=
3,82 + (0,03. 208) 6.99 = 3,07 gam
b)
3,82
127
0,03
X
M =
Ta cú M
1
= 2A + 96 v M
2
= A+ 97
Vy :
2 96 127
97 127
A
A
- Khử toàn bộ m gam oxit bằng CO nóng, đã thu đợc 8,4 gam sắt. Tìm công thức oxit.
8: Khử hoàn toàn 4,06g một oxit KL bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào
bình đựng Ca(OH)
2
d, thấy tạo thành 7g kết tủa. Nếu lấy lợng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dd HCl d thì
thu đợc 1,176 lít khí H
2
(ởktc). Xác dịnh công thức phân tử oxit kim loại.
9.Hòa tan ht 3,6 gam 1 KL hóa trị II bằng dd HCl có 3,36 lít khí H
2
thoát ra ở đktc. Hỏi đó là KL nào ?
10. Hòa tan 2,4 gam oxit của một KL hóa trị II cần dùng 2,19 gam HCl. Hỏi đó là oxit của KL nào ?
11.Cho 10,8 gam KL hóa tri III t/d với dd HCl d thấy tạo thành 53,4 gam muối . X/ tên kim loại đó
12. A là oxit của nitơ có phân tử khối là 92 có tỉ lệ số nguyên tử N và O là 1 : 2. B là một oxit khác của
nitơ. ở đktc 1 lít khí B nặng bằng 1 lít khí CO
2
. Tìm công thức phân tử của A và B ?
13.Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại hóa trị II bằng 7.35g H
2
SO
4
. để trung hòa lợng axit d cần dùng
0.03 mol NaOH, Xác định tên kim loại ? (bit H
2
SO
4
+ NaOH Na
2
SO
4
( đktc). Hỏi A, B là các kim loại nào trong các kim loại sau : Mg , Ca , Ba , Zn , Fe , Ni .
(Biết : Mg = 24 , Ca= 40 , Ba= 137 , Zn = 65, Fe = 56 , Ni = 58).
19.Nguyên tử khối của 3 kim loại hóa trị 2 tỉ lệ với nhau theo tỉ số là 3 : 5 : 7 . Tỉ lệ số mol của chúng
trong hỗn hợp là 4 : 2 : 1 . Sau khi hòa tan 2,32 gam hỗn hợp trong HCl d thu đợc 1,568 lít H
2
ở đktc .
Xác định 3 kim loại biết chúng đều đứng trớc H trong dãy HĐHH (đều phản ứng đợc với HCl ).
20. Khử 3,48 gam một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro ở đktc. Toàn bộ lợng KL thu đ-
ợc tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 lít khí hiđro ở đktc.Tìm kim loại M và oxit của nó .
21. Một hh kim loại X gồm 2 kim loại Y, Z có tỉ số khối lợng 1 : 1. Trong 44,8g họn hợp X, số hiệu
mol của A và B là 0,05 mol. Mặt khác nguyên tử khối Y > Z là 8. Xác định kim loại Y và Z.
B.Tính theo CTHH:
1: Tỡm TP% cỏc nguyờn t theo khi lng.
* Cỏch gii: CTHH cú dng AxBy
- Tỡm khi lng mol ca hp cht. M
AxBy
= x.M
A
+ y. M
B
- Tỡm s mol nguyờn t mi nguyờn t trong 1 mol hp cht : x, y (ch s s nguyờn t ca cỏc nguyờn
t trong CTHH)
- Tớnh thnh phn % mi nguyờn t theo cụng thc: %A =
.100%
mA
MAxBy
=
.
.100%
x MA
; C
6
H
6
.
b) FeO; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
; Fe(OH)
2
; Fe(OH)
3
.
c) CuSO
4
; CaCO
3
; K
3
PO
4
; H
2
SO
4
3
.
3: Trong cỏc hp cht sau, hp cht no cú hm lng Fe cao nht: FeO ; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; Fe(OH)
3
; FeCl
2
;
Fe SO
4
.5H
2
O ?
4: Trong cỏc loi phõn bún sau, loi phõn bún no cú hm lng N cao nht: NH
4
NO
3
; NH
4
Cl; (NH
4
)
2
MAxBy
=
. .x MA mAxBy
MAxBy
, m
B
=
.mB mAxBy
MAxBy
=
. .y MB mAxBy
MAxBy
Ví dụ: Tìm khối lợng của Các bon trong 22g CO
2
* B i t p v n d ng:
1: Tớnh khi Lng mi nguyờn t cú trong cỏc lng cht sau:
a) 26g BaCl
2
; 8g Fe
2
O
3
; 4,4g CO
2
; 7,56g MnCl
2
; 5,6g NO.
b) 12,6g HNO
3
; 6,36g Na
2
SO
4
bún rau. Tớnh khi lng N ó bún cho rau?
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 14
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
Ngày soạn : 15/10/2013
Ngày dạy:
Chuyên đề III. phơng trình hóa học hóa học
A.Lập ph ơng trình hóa học:
Cách giải chung:
- Vit s ca phản ứng (gm CTHH ca cỏc cht p v s n phm).
- Cõn bng s nguyờn t ca mi nguyờn t (bng cỏch chn cỏc h s thớch hp in v o tr c cỏc
CTHH).
- Vit PTHH.
Lu ý: Khi chn h s cân bng:
+ Khi gp nhóm nguyên tử -> Cân bng nguyên c nhóm.
+ Thng cân bng nguyên t cố s nguyên t l cao nht bng cách nhân cho 2,4
+ Mt nguyên t thay i s nguyên t 2 v PT, ta chn h s bng cách ly BSCNN ca 2 s trên
chia cho s nguyên t ca nguyên t ó.
Ví dụ: ?K + ?O
2
-> ?K
2
O
Gii: 4K + O
2
-> 2K
2
2
-> cFe
2
O
3
+ dSO
2
FeS
2
+ 11/2O
2
-> 1/2Fe
2
O
3
+ 2SO
2
Hay: 2FeS
2
+ 11O
2
-> Fe
2
O
3
+ 4SO
2
1: Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp nhất vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTP sau để đợc PTPƯ
đúng :
a/ ?Na + ? 2Na
2
O b/ 2HgO
t
0
? Hg + ?
c/ ? H
2
+ ? t
0
2H
2
O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl
3
+ ?
2: Hoaứn thaứnh caựcsụ ủo PệHH sau ủeồ ủửụùc PTHH ủuựng :
a/ CaCO
3
+ HCl > CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
b/ C
2
3
+ H
2
O
e/ NaHS + KOH > Na
2
S + K
2
S + H
2
O
f/ Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O > Fe(OH)
3
3: đốt cháy khí axetylen (C
2
H
2
) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và hơi nớc .Dẫn hỗn hợp khí vào dd
( Ca(OH)
2
) thì thu đợc chất kết tủa canxicacbonat (CaCO
3
) .Viết các PTP xảy ra .
4: Ho n th nh các PTHH cho các p sau:
O
5
+ H
2
O -> H
3
PO
4
NO
2
+ O
2
+ H
2
O
->
HNO
3
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O -> H
2
SO
4
+ HBr Fe
2
2
+ FeCl
3
+ H
2
O
Na
2
O+ N
2
O
5
-> NaNO
3
KOH + FeSO
4
-> Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
Fe(OH)
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
Fe
x
O
y
+ O
2
-> Fe
2
O
3
Cu + O
2
+ HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ C -> Fe + CO
2
Fe
4
Fe
2
(SO
4
)
2y / x
+ H
2
O
Fe
x
Oy + H
2
Fe + H
2
O
Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ NO
2
+ O
2
KMnO
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
6. Hoàn thành chuổi biến hoá sau:
P
2
O
5
H
3
4
Fe H
2
H
2
O 8 H
2
SO
4
KClO
3
B: Tính theo ph ơng trình hóa học
Cách giải chung:
- Vit v cõn b ng PTHH.
- Tính s mol ca cht b i ó cho.
- Da v o PTHH, tìm s mol các cht m b i yêu c u.
- Tính toán theo yêu cu ca b i (kh i lng, th tích cht khí )
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 16
1
2
43 5 6
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
I.Dạng toán cơ bản :
Cho biết l ợng một chất (có thể cho bằng gam, mol, V
(đktc)
, các đại lợng về nồng độ dd, độ tan, tỷ khối chất
khí), tìm l ợng các chất còn lại trong một phản ứng hóa học.
Cách giải : Bài toán có dạng : a M + b B c C + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D :có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
đã dùng.
Vận dụng 6 dạng toán trên:
Ta có thể thiết lập đợc 9 bài toán để tìm các đại lợng liên quan đến nồng độ dung dịch( C%, C
M
., mdd,
Vdd, khối lợng riêng của dd(d
(g/ml)
) của chất phản ứng).
1. Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 100g dd HCl . Xác định nồng độ % dd HCl cần dùng.
2. Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với dd HCl 21,9% . Xác định khối lg dd HCl cần dùng.
3: Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng ht với 100 ml dd HCl .Xác định nồng độ Mol/ lít dd HCl cần dùng.
4. Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với dd HCl 6M .Xác định thể tích dd HCl cần dùng.
5 . Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng ht với dd HCl 6 M ( d = 1,2 g/ml). Xác định klg dd HCl cần dùng.
6. Cho 7,2 g Mg phản ứng ht với 120g dd HCl ( d = 1,2 g/ml). Xđ nồng độ Mol/lít dd HCl cần dùng.
7. Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng ht với dd HCl 21,9%( d = 1,2 g/ml). Xđ thể tích dd HCl cần dùng.
8. Cho 7,2 g Mg phản ứng hoàn toàn với 120 g dd HCl 6 M . Xác định khối lg riêng dd HCl cần dùng.
9. Cho 7,2 g Mg phản ứng hoàn toàn với 83,3 ml dd HCl 21,9% . Xđ khối lg riêng dd HCl cần dùng.
2.Dạng toán thừa thiếu :
1. Tr ờng hợp chỉ có 2 chất phản ứng : PTHH có dạng : a M + b B c C + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D :có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 17
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
* Cho biết l ợng 2 chất trong phản ứng (có thể cho bằng gam, mol, V
(đktc)
, các đại lợng về nồng độ dd, độ
tan, tỷ khối chất khí), tìm l ợng các chất còn lại trong một phản ứng hóa học.
Cách giải chung : - Vit v cân b ng PTHH:
- Tính s mol ca cht b i ó cho.
- Xác định lợng chất nào phản ứng hết, chất nào d bằng cách:
3
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O )
3: Dựng 6,72 lớt khớ H
2
(ktc) kh 20g St (III) oxit.
a. Vit PTHH ca p?
b. Tính khi lng oxit st t thu c?
4: Cho 31g Natri oxit v o 27g n c.
a. Tính khi lng NaOH thu c?
b. Tính nng % ca dd thu c sau p?
5: Cho 4,05g kim loi Al v o dd H
2
SO
4
, sa p thu c 3,36 lít khí ktc.
a. Tính khi lng Al ó p?
b. Tính khi lng mui thu c v kh i lng axit ó p?
c. hòa tan ht lng Al cũn d cn phi dùng thêm bao nhiêu gam axit?
6. Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên chất.
a. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c. Tính thể tích khí H
3
+ 3 H
2
(1)
x (mol) 3x 3x/2
Mg + 2 HCl MgCl2 + H
2
(2)
y (mol) 2y y
Gi¶ sư lỵng hçn hỵp hÕt :
- Theo bµi ra : 27x + 24y = 3,78 > 24 (x+y)
⇒
3,78
24
= 0,16 > x +y (3)
- Theo PT (1) (2)
⇒
n
HCl
= 3x + 2y < 3 (x +y) (4)
KÕt hỵp (3) (4) : 3x + 2y < 3 (x +y) < 3.0,16 = 0,48
VËy : n
HCl
ph¶n øng = 3x + 2y < 0,48 mµ bµi theo bµi ra n
HCl
= 0,5 (mol)
Nªn lỵng hçn hỵp hÕt, A xÝt cßn d .
b. Lỵng hçn hỵp hÕt nªn ta cã PT : 27x + 24y = 3,78 (5)
Theo (1) (2) : n
ban ®Çu ?
3. Hoµ tan hçn hỵp gåm 37,2 gam Zn vµ Fe trong 1 mol dung dÞch H
2
SO
4
a. Chøng minh r»ng hçn hỵp tan hÕt.
b. NÕu hoµ tan hh trªn víi lỵng gÊp ®«i vµo cïng lỵng axit trªn th× hçn hỵp cã tan hÕt kh«ng.
4. Hoµ tan hçn hỵp gåm Mg vµ Fe trong dung dÞch ®ùng 7,3 gam HCl ta thu ®ỵc 0,18 gam H
2
. Chøng
minh sau ph¶n øng vÉn cßn d axit.
5. Ngêi ta tiÕn hµnh 2 thÝ nghiƯm sau:
TN1: Cho 2,02 gam hçn hỵp Mg, Zn vµo cèc ®ùng 200ml dung dÞch HCl . Sau ph¶n øng ®un nãng cho n-
íc bay h¬i hÕt thu ®ỵc 4,86 gam chÊt r¾n.
TN2: Cho 2,02 gam hh trªn vµo cèc ®ùng 400ml dd HCl trªn. Sau khi c« c¹n thu ®ỵc 5,57 gam chÊt r¾n.
a. Chøng minh trong TN1 axit hÕt, TN2 axit d.
b. TÝnh thĨ tÝch khÝ (®ktc)
bay ra ë TN1.
c. TÝnh sè mol HCl tham gia ph¶n øng.
d. TÝnh sè gam mçi kim lo¹i
6. Cho a gam Fe hoµ tan trong dung dÞch HCl (TN1) sau khi c« c¹n dung dÞch thu ®ỵc 3,1 gam chÊt r¾n.
NÕu cho a gam Fe vµ b gam Mg ( TN2) vµo dung dÞch HCl còng víi lỵng trªn th× thu ®ỵc 3,34 gam chÊt
r¾n . BiÕt thĨ tÝch H
2
(®ktc)
tho¸t ra ë c¶ 2 TN ®Ịu lµ 448 ml. TÝnh a,b biÕt r»ng ë TN2 Mg ho¹t ®éng
m¹nh h¬n Fe. ChØ khi Mg ph¶n øng xong th× Fe míi ph¶n øng.
7. Cho 22 gam hh X gåm Al vµ Fe ph¶n øng víi dd chøa 0,6 mol HCl . Chøng minh hçn hỵp X tan hÕt.
- Lợng thực tế đã phản ứng < lợng tổng số đã lấy.
- Lợng thực tế đã phản ứng , lợng tổng số đã lấy có cùng đơn vị.
Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm
H = L ợng sản phẩm thực tế thu đ ợc .100%
Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng chất tham gia phản ứng
với giả thiết H = 100%
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc thờng cho trong đề bài.
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc < Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc và Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết phải có cùng đơn vị đo.
* B i t p v n d ng:
1: Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO
3
thu đợc 112 dm
3
CO
2
(đktc) .Tính hiệu suất phân huỷ CaCO
3
.
2:a) Khi cho khí SO
3
hợp nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
5:Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO
3
). Lợng vôi sống thu đợc từ 1 tấn đá vôi
có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn. Tính hiệu suất phản ứng.
6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm oxit, biết h = 98%.
7:Khi cho khí SO
3
tác dụng với nớc cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lợng H
2
SO
4
điều chế đợc khi cho 40 kg
SO
3
tác dụng với nớc. Biết hiệu suất phản ứng là 95%.
8 .Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO
3
. Lợng vôi sống thu đợc từ 1 tấn đá vôi có
chứa 10% tạp chất là: Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%.
9. Tính khối lợng H
2
SO
4
95% thu đợc từ 60 kg quặng pirit nếu h = 85% ?
10. Dùng 150 gam quặng pirit chứa 20% chất trụ điều chế H
2
2
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
a. Viết phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện.
b. Tính lợng axit 98% điều chế đợc từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS
2
.
Biết hiệu suất của quá trình là 80%.
13. Điều chế HNO
3
trong công nghiệp theo sơ đồ:
NH
3
NO
NO
1. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dd HCl d tạo thành 1,68 lít khí H
2
thoát ra (đktc ). Tính
% về khối lơng của từng kim loại có trong hỗn hợp ?
2. Cho hỗn hợp gồm Ag và Al tác dụng với dd H
2
SO
4
d tạo thành 6,72 lít khí H
2
thoát ra (đktc) và 4,6 g
chất rắn không tan. Tính % về khối lợng của từng kim loại có trong hỗn hợp ?
2.Tr ờng hợp các chất trong hỗn hợp đều tham gia phản ứng
cho m (g) hỗn hợp A ( gồm M, M ) + các chất trong ãôn hợp A đều phản ứng hoàn toàn với lg chất B.
Cách giải chung :
- Viết v cân b ng PTHH xảy ra
- Tính s mol các chất trong quá trình phản ứng theo các dữ kiện của bài toán liên quan đến lợng hh hay l-
ợng chất phản ứng .
- Da v o PTHH, các dữ kiện bài toán, Lập hệ ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn( hoặc 2 ẩn ). tìm lợng các chất
trong hỗn hợp hay lợng các chất sản phẩm theo yêu cầu .
Ví dụ. Đốt cháy 29,6 gam hỗn hợp kim loại Cu và Fe cần 6,72 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn.Tính
khối lợng chất rắn thu đợc theo 2 cách.
* B i t p v n d ng:
1. Khử 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
và FeO bằng H
2
ở nhiệt độ cao thu đợc sắt kim loaại . Để hòa tan hết
3
nung nóng . Sau khi kết
thúc thí nghiệm , thu đợc 64 gam chất rắn A và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối hơi so với hiđro là 20,4.
Tính m ?
6. Cho 11 gam hh gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M tạo thành 8,96 lít khí H
2
thoát ra đktc .
a.Tính % về khối lợng của từng kim loại có trong hỗn hợp ?
b. Tính thể tích dd HCl đã tham gia phản ứng ?
7. Cho 8,8 gam hh gồm Mg và MgO tác dụng vừa đủ với dd HCl 14,6% .Cô cạn dd sau p thu đợc 28,5
gam muối khan.
a. Tính % về khối lợng của từng chất có trong hỗn hợp ?
b. Tính khối lợng dd HCl đã tham gia phản ứng ?
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 21
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
c. Tính nồng độ phần trăm của muối tạo thành sau phản ứng ?
8. Cho một luồng CO d đi qua ống sứ chứa 15,3 gam hh gồm FeO và ZnO nung nóng , thu đợc một hh chất
rắn có khối lợng 12,74 gam . Biết trong điều kiện thí nghiệm h = 80%.
a. Tính % về khối lợng của mỗi oxit có trong hõn hợp ban đầu ?
b. Để hòa tan hoàn toàn lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng trên phải dùng bao nhiêu lít dd HCl 2M ?
9. Chia hỗn hợp gồm Fe và Fe
2
O
3
làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 : cho một luồng CO đi qua và nung nóng thu đợc 11,2 gam Fe.
Phần 2 : ngâm trong dd HCl . Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí H
2
đktc
Y
+ CO
e. Fe + Cl
2
f. Cl
2
+ NaOH
Bài 2: a, Trộn 300g dung dịch HCl 7,3% với 200g dung dịch NaOH. Tính nồng độ phần trăm của các chất
tan trong dung dịch thu đợc.
b, Trộn 100 mol dung dịch H
2
SO
4
20% ( d = 1,137g/ml ) với 400g dung dịch BaCl
2
5,2% thu đợc
kết tủa A và dung dịch B. Tính khối lợng kết tủa A và nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch B.
Bài 3. từ các chất cho sẵn: Fe
2
O
3
, nớc và C. Hãy viết phơng trình điều chế kim loại sắt bằng 2 cách.
Bài 4. Cho 11,2 g một kim loại hóa trị III tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
thu đợc 6,72,lít khí đktc. Hãy xác
định kim loại.
Bài 5. a, Đốt cháy 100 g một hỗn hợp gồm bột S và Fe cần phảI dùng 33,6 lít khí oxi đktc.Tính khối lợng
b, Tính thể tích o xi đã phản ứng và thể tích không khí cần dùng (ở đktc)
c, Tính khối lợng mỗi o xít sinh ra sau phản ứng
d, Để có đợc lợng o xi nh trên cần phân huỷ bao nhiêu gam KMnO
4
, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%.
GV: Phạm Thị Hồng Năng
Trang 22
Trờng THCS Đồng Văn GA BD HSG Hoá 8
Câu 3: (4 điểm)
Đốt cháy 4,48 lít H
2
trong 3,36 lít O
2
. Ngng tụ sản phẩm thu đợc chất lỏng A và khí B. Cho toàn bộ khí B
phản ứng với 5,6 gam Fe thu đợc rắn C. Cho rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu đợc dung dịch D
và khí E.
a, Xác định các chất có trong A,B,C,D,E
b, Tính khối lợng mỗi chất có trong A,C,D
c, Tính thể tích mỗi khí có trong B,E
Biết Fe + HCl > FeCl
2
+ H
2
Fe
3
O
4
+ HCl > FeCl
2
+ FeCl
2
(d) để khử m gam Fe
3
O
4
và thu đợc n gam Fe. Cho lợng Fe này tác dụng với lợng H
2
SO
4
d thì thu đợc 3360 cm
3
H
2
(ở đktc). Hãy tính m và n.
Câu 4(3đ)
Hòa tan x gam một kim loại M trong 200g dd HCl 7,3% vừa đủ thu đợc dd A trong đó nồng độ muối M là
11,96%. Tìm kim loại M.
Ngày soạn : 22/10/2013
Ngày dạy :
Buổi : Chuyên đề 4 :
Buổi : Chuyên đề 4 :
Oxi - Hiđro N
Oxi - Hiđro N
ớc và các loại hợp chất vô cơ
ớc và các loại hợp chất vô cơ
Bài 1: Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic. Bằng cách nào để
nhận biết các chất khí trong mỗi bình. Giải thích và viết các phơng trình phản ứng (nếu có).
Bài 2:Viết phơng trình hóa học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: cacbon, photpho, hiđro,
nhôm, magiê, lu huỳnh . Hãy gọi tên các sản phẩm.
2
O, MgO, CaO, P
2
O
5
.Dùng thuốc thử nào để
nhận biết các chất trên?
A. dùng nớc và dung dịch axit H
2
SO
4
B. dùng dung dịch axit H
2
SO
4
và phenolphthalein
C. dùng nớc và giấy quì tím.
D. không có chất nào khử đợc
Bài 6. Để điều chế khí oxi, ngời ta nung KClO
3
. Sau một thời gian nung ta thu
đợc 168,2 gam chất rắn và 53,76 lít khí O
2
(đktc).
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi nung KClO
3
.
b) Tính khối lợng KClO
3
ban đầu đã đem nung.
) và 14.220 đ (KMnO
4
)
Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm
nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon
nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi
khí sunfurơ + nớc
d) Đồng (II) hiđroxit
đồng (II) oxit + nớc
e) Natri oxit + cacbon đioxit
Natri cacbonat.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Xác định chất oxi hóa, chất khử,
sự oxi hóa, sự khử.
Bài 10. Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe
2
O
3
và CuO. Nếu chỉ dùng thuốc thử là dung dịch axit HCl
có thể nhận biết đợc 4 chất trên đợc không? Mô tả hiện tợng và viết phơng trình phản ứng (nếu có).
Bài 11.
a) Có 3 lọ đựng riêng rẽ các chất bột màu trắng: Na
2
2
+ Fe
3
O
4
+
c) P + O
2
d) KClO
3
+
e) S + O
2
f) PbO + H
2
+
Bài 14. Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
loãng, hãy viết các
phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa sau:
Cu
CuO
Cu
a) Khi điện phân nớc thu đợc 2 thể tích khí H
2
và 1 thể tích khí O
2
(cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Từ
kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc.
Bài 17.Cho các chất nhôm., sắt, oxi, đồng sunfat, nớc, axit clohiđric. Hãy điều chế đồng (II) oxit, nhôm
clorua ( bằng hai phơng pháp) và sắt (II) clorua. Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 18. Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:
HCl; H
2
SO
4
; BaCl
2
; NaCl; NaOH; Ba(OH)
2
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,
A. quì tím
B. dung dịch phenolphthalein
Trang 25