ĐỀ CƯƠNG ôn tập môn TOÁN HKI lớp 11 - Pdf 28

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN HKI LỚP 11
PHẦN 1 : ĐẠI SỐ
A. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
I. LÝ THUYẾT:
1. Phương trình cơ bản.
1.1, Phương trình:
ax
=
sin
(1)
• Trường hợp 1 :
1>a
, Pt (1) vô nghiệm.
• Trường hợp 2:
1≤a
, Pt (1) có nghiệm.
Nếu
2
3
;
2
2
;
2
1
±±±≠a
thì đặt
α
sin=a
(với
aarcsin

2
1sin kxx +

=⇔−=
*
π
π
2
2
1sin kxx +=⇔=
1.2, Phương trình:
ax =cos
(2)
• Trường hợp 1 :
1>a
, Pt (2) vô nghiệm.
• Trường hợp 2:
1≤a
, Pt (2) có nghiệm.
Nếu
2
3
;
2
2
;
2
1
±±±≠a
thì đặt

*
ππ
21cos kxx
+=⇔−=
*
π
21cos kxx
=⇔=
1.3, Phương trình
ax =tan
(3)
Nếu
3;
3
3
;1;0 ±±±≠a
thì đặt
α
tan=a
(với
aarctan=
α
) rồi giải theo công thức nghiệm:

1.4, Phương trình
ax =cot
(4)
Nếu
3;
3

(8)
Cách giải: Đặt
xt sin
=
,
xt cos=
,
xt tan=
,
xt cot=
sau đó giải pt bậc hai theo t.
Chú ý: nếu
1>t
thì pt (5), (6) vô nghiệm.
3. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Dạng:
cxbxa
=+
cossin
(9)
0
22
≠+ ba
Cách giải: Nếu
222
cba <+
thì pt (9) vô nghiệm.
1
Zkkxx ∈+=⇔= ,tantan
παα

Bài 1. Giải các PT LG (đối với sin)
a.
3
sinsin
π
=x
b.
4
sin2sin
π
=x
c.
sin 2 sin
4 6
x
π π
 
− =
 ÷
 
d.
( )
00
20sin55sin =− x
e.
2
2
sin =x
f.
2

sin
0,1
2
x
=
k.
2sin =x
l.
sin 2013 0x − =
m.
3sin 2 1 0x − =
n.
0
4
sin =






− x
π
o.
( )
sin 4 1 0x− − =
p. 2
0
60sinsin =x
.

5
cos
2
x

=
e.
2
1
5cos

=x
f.
3
cos 2
3 2
x
π
 
− =
 ÷
 
g.
9
7
cos =x
h.
cos 11 0x − =
i.
03cos

2
tantan
π
xx
d.
3tan =x
e.
12tan −=x
f.
tan cot
6 6
x
π π
 
− =
 ÷
 
g.
0tan =x
h.
7tan =x

i.
5tan2 =x
j.
01tan3 =+x
k.
2014 tan 2013 0x + =
l.
02tan33 =− x

cot 7
1
3
x−
=
i.
0cot =x
j.
5
2
cot =x
k.
3
8
6cot

=x
l.
3cot 3 0
2
x
− =
2. PT bậc hai với một HSLG:
Bài 1. Giải Pt bậc 2 đối với sin.
a.
01sinsin2
2
=−+ xx
b.
033sin53sin2

2
=+− xx
d.
01cos4cos4
2
=++ xx
e.
0cos3cos2
2
=+ xx
f.
07cos7
2
=−x
Bài 3. Giải Pt bậc 2 đối với tan và cot.
a.
04tantan
2
=−+ xx
b.
0tantan2
2
=− xx
c.
03tan6tan3
2
=++ xx
d.
0cot2025cot2015
2

c. y = tan(x-
3
π
)
d.
3 sin 2
1 cos2
x
y
x
+
=

e.
sin
x
y
x
=
f. y = cos
2 1
3
x
x

+
.
Bài 2 : Tìm GTLN và GTNN của hàm số :
a.
2cos 8y x= +

2 2
(1 sin 2 os2 ).sin 2 2.sin .cosx c x x x x+ + =
e.
sin os2 0x c x− =
f.
1 osx
(1 sinx os2 ).sin(x+ ) .
4 1 t anx
2
c
c x
π
 
+ + =
 
+
 
Bài 4 : Giải các phương trình lượng giác sau :
a.
cos3 sin3
5 sinx+ cos2 3
1 2sin 2
x x
x
x
+
 
= +
 ÷
+

x c
π
 
− − =
 ÷
 
( D2003 )
f.
2
5sin 2 3(1 sin ) tanx x x− = −
( B2004 )
g.
( ) ( )
2cos 1 2sin cos sin 2 sinx x x x x− + = −
( D2004 )
h.
2 2
cos 3 cos2 cos 0x x x− =
( A2005 )
i.
1 sin os sin 2 cos2 0x c x x x
+ + + + =
( B2005 )
3
j.
4 4
3
cos sin cos sin 3 0
4 4 2
x x x x

+ − − =
( D2006 )
n.
( ) ( )
2 2
1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2x x x x x+ + + = +
( A2007 )
o.
2
2sin 2 sin 7 1 sinx x x+ − =
( B2007 )
p.
2
sin cos 3 cos 2
2 2
x x
x
 
+ + =
 ÷
 
( D2007 )
B. TỔ HỢP
I. LÝ THUYẾT :
1. Quy tắc cộng.
Một công việc được hoàn thành bởi 2 phương án. Nếu phương án 1 có m cách làm, phương án 2
có n cách làm thì công việc đó có: (m+n) cách làm.
2. Quy tắc nhân:
Một công việc được hoàn thành bởi 2 công đoạn. Nếu công đoạn 1 có m cách làm, công đoạn 2
có n cách làm thì công việc đó có: (m.n) cách làm.

II. BÀI TẬP CƠ BẢN:
Bài 1: Tổ 3 có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh để làm
tổ trưởng?
Bài 2: Trong hộp có 3 viên bi đen và 5 viên bi trắng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1 viên bi, mà:
a. Viên bi đó màu đen.
b. Viên bi đómàu trắng.
c. Viên bi màu bất kì.
Bài 3: Tổ 4 có 9 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh làm tổ trưởng và tổ phó?
Bài 4: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào 1 ghế dài 5 chỗ (có đánh số thứ tự)?
Bài 5: Có bao nhiêu cách chọn ra 3 viên bi khác nhau từ 1 túi có 7 khác viên bi khác nhau?
Bài 6: Một bó hoa gồm: 3 bông hồng đỏ, 5 bông hồng trắng và 4 bông hồng vàng. Hỏi có bao
nhiêu cách để chọn ra 3 bông hoa khác màu?
4
Bài 7: Có 7 con thỏ khác nhau và cái 5 cái chuồng. Hỏi có bao nhiêu cách để nhốt 5 con thỏ vào
5 chuồng, mỗi chuồng 1 con, sao cho:
a. Năm cái chuồng giống nhau.
b. Năm cái chuồng sơn màu khác nhau.
III. BÀI TẬP THAM KHẢO:
Bài 1: Từ các chữ số: 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số là:
a. Số chẵn có 3 chữ số?
b. Số lẻ có 3 chữ số khác nhau nhỏ hơn 500?
Bài 3: Một nhóm có 6 nam và 4 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 người sao cho trong đó chỉ có
1 nữ?
Bài 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh: A,B,C,D,E,F trên 1 ghế dài sao cho B và D ngồi ở 2
đầu?
Bài 5: Một cuộc khiêu vũ gồm 10 nam và 8 nữ. Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép
thành 3 cặp. Hỏi có mấy cách chọn?
Bài 6: Lớp phụ đạo A có 30 học sinh, 18 nam và 12 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn:
a. Hai bạn, gồm 1 nam và 1 nữ làm lớp trưởng và lớp phó.
b. Hai bạn (2 nam hoặc 2 nữ) đi trực xung kích.

n
nn
n
n
n
n
n
n
n
bCabCbaCbaCaCba +++++=+
−−−− 11222110
2

=

=

n
k
kknk
n
baC
0
2. Tính chất:
• Số các số hạng trong khai triển là: n+1 số hạng.
• Số hạng tổng quát (số hạng thứ k+1):
kknk
nk
baCT






+
x
x
b.
12
4
2
2






+
x
x
c.
5
2
3
1










x
x
5
Bài 5: Cho biết tổng 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển
n
x







3
2
2
là 97. Tìm số hạng
chứa
4
x
Bài 6: Tìm hệ số của
1312
yx
trong khai triển:
( )

( D2007 )
Bài 9 : Tìm số ngyên dương n thỏa mãn hệ thức:
1 3 2 1
2 2 2
2048
n
n n n
C C C

+ + + =
(
k
n
C
là số tổ hợp chập
k của n ) ( D2008 )
D. XÁC SUẤT
I. LÝ THUYẾT:
1. Biến cố: Các khái niệm SGK.
2. Xác suất:
Xác suất của biến cố A:
( )
( )
( )

=
n
An
AP



*
1
,0 Nnuu
nn
∈∀>−⇔
+
-Dãy số giảm
*
1
, Nnuu
nn
∈∀<⇔
+

*
1
,0 Nnuu
nn
∈∀<−⇔
+
c. Dãy số bị chặn.
( )
n
u
là dãy bị chặn trên
*
,: NnMuM
n
∈∀≤∃⇔

( )
,1
1
dnuu
n
−+=

2≥∀n
6
c. Tính chất các số hạng:
2
11 −+
+
=
kk
k
uu
u
,
2

k
d. Tổng n số hạng đầu tiên:
( )
( )
2
1
2

1

q
1+
=
)
b. Số hạng tổng quát:
1
1

=
n
n
quu
c. Tính chất:
11
2
+−
=
kkk
uuu
hay:
11 +−
=
kkk
uuu
với
2≥k
d. Tổng n số hạng đầu tiên:
( )
1
1

3
1212
2 642
2
222
++
=++++
nnn
n
Bài 2: Chứng minh với
*
Nn ∈
, ta có:
a.
( )
132
2
+− nnn
chia hết cho 6 b.
nn −
5
chia hết cho 30
Bài 3: Viết 5 số hạng đầu tiên của các dãy số sau:
a.
1
12
2
2

+

,1,2
Tìm
8
u
b.
, 24,12,6,3 −−
Tìm
11
u
Bài 5: Cho dãy số (
n
u
) với
n
u
= 9 – 5n.
a. Viết 5 số hạng đầu tiên.
b. CM: (
n
u
) là 1 cấp số cộng.
c. Cho
n
u
= - 106. Tìm n ?
d. Tính tổng của 100 số hạng đầu ?
Bài 6: Cho cấp số nhân có
1
u
= -3, q = -2. Số -768 là số hạng thứ bao nhiêu ?

u u
u u
+ =


=

PHẦN 2 : HÌNH HỌC
Chương 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG.
7
I. Kiến thức trọng tâm:
II. Bài tập:
1. Bài tập cơ bản:
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;3),B(2;-3) và đường thẳng d có phương
trình :
(d): 2x-3y-5=0.
a. Tìm tọa độ ảnh của A,B.
b. Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo
v
r
(1;-4).
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:
2 2
2 4 4 0x y x y+ − + − =
.
Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo
v
r
(-2;5).
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x-y-5=0.

• Các khái niệm, định
nghĩa, định lí : SGK
Cần khắc sâu:
1. Phép biến hình: Định nghĩa SGK
2. Phép tịnh tiến

'
( ) '
v
T M M MM v= ⇔ =
r
uuuuur r
Biểu thức tọa độ: M(x;y);M’(x’:y’);
v
r
(a;b)

'
'
x x a
y y b
= +


= +

3. Phép quay:

( , )
'

( ), ( ) / / ( )
/ /
d
d d d d d
d d
α β
α β
=


⊂ ⊂ ⇒ ≡



I
• Các dạng bài tập:
+Tìm giao tuyến
+Chứng minh 2 đường
thẳng song song
1 2 1 2
1 2
( ) ( )
( ), ( ) / / ( )
/ /
d
d d d d d
d d
α β
α β
=

/ /( )
'/ /
( ) '
d
d d d
d
α
β
α β


⊂ ⇒


=

I
c)
( ) / /
( ) / / / / '
( ) ( ) '
d
d d d
d
α
β
α β




a. Hình chóp SABC, đáy là tam giác ABC
b. Tứ diện ABCD, Tứ diện đều ABCD
c. Hình chóp SABCD:Đáy là tứ giác ABCD,đáy là hình bình hành ABCD,là hình chữ
nhật ABCD,là hình vuông ABCD, hình thang ABCD,hình thoi.
Câu 2: Cho tứ diện ABCD, lấy điểm E trên AB điểm F trên CD. Xác định giao tuyến của từng
cặp mặt phẳng sau:
a. (ABC) và (ECD)
b. (ABF) và (BCD)
c. (ABF) và (ECD).
Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là tứ giác ABCD có hai cạnh đối diện không song
song. Lấy điểm M thuộc miền trong tam giác SCD.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a. (SBM) và (SCD)
b. (ABM) và (SCD)
c. (ABM) và (SAC).
Câu 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành.Tìm giao tuyến của các cặp mặt
phẳng:
(SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD); (SAD) và (SBC)
Câu 5: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AB, BC và Q là một điểm
nằm trên cạnh AD, P là giao điểm của CD với (MNQ). Chứng minh PQ//MN và PQ//AC.
Câu 6: Cho hình chóp SABCD đáy là hình thoi ABCD.
a. Chứng minh AB//(SCD)
b. Gọi M là trung điểm của Sc, xác định giao tuyến của (BAM) và (SCD).
9
Câu 7: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành. G là trọng tâm của tam giác
SBD, I là trung điểm của DC.
a. Chứng minh: SD//(AIG).
b. Xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua AG song song với SD và hình chóp
SABCD.
c. Xác định giao tuyến (AIG) và (SAD).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status