CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 11 NÂNG CAO
***
Chương I: SỰ ĐIỆN LI
Bài1: SỰ ĐIỆN LI
1.Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A.NaCl rắn khan B.NaOH nóng chảy
C. KCl nóng chảy D.HBr trong dung môi
nước
2.Chất nào sau đây không phân li ra iôn khi hòa tan vào nước?
A.ZnSO
4
B.C
2
H
5
OH C.HClO
4
D.KOH
3.Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
A.C
2
H
5
OH trong nước B.Glixerol trong nước
C.C
6
H
12
O
6
trong nước D.CH
−2
4
SO
.Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu 48,6 g chất rắn khan ,hỏi giá trị
của x,y bằng bao nhiêu?
A.0,1 và 0,6 B.0,6 và 0,1 C.0,2 và 0,1
D.0,1 và 0,2
Bài 2: PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI
6.Nồng độ mol của
+3
Al
và
−2
4
SO
trong dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1 M lần lượt
là:
A.0,1 M và 0,1 M B.0,2 M và 0,3M C.0,3M và 0,2M
D.Kết quả khác
7.Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH
3
COOH
+
H
M B.0,132 .10
-2
M và
9,868 .10
-2
M
C.0,1 M và 1,32 .10
-3
M D.Kết quả khác
9.Trong dung dịch CH
3
COOH 0,01 M có [
+
H
]= 4,11 .10
-4
M. Độ điện li
α
của CH
3
COOH ở nồng độ đó bằng bao nhiêu?
A.2% B.4,11 .10
-4
% .4,11 %
D.1,32%
10.Dung dịch CH
3
COOH 0,043 M có độ điện li
α
là 2%.pH của dung
trong dung dịch CH
3
COOH 0,1 M (K
a
=
1,75 .10
-5
) là bao nhiêu?
A. 0,1 M B.1,75 .10
-5
M C.1,31 .10
-3
M
D.0,02 M
14.Trong các phân tử và iôn sau chất nào là chất lưỡng tính theo
Bronstêt :
HI
,
-
3
OCOCH
,
−
42
POH
,
−3
4
PO
,
,
−2
4
HPO
D.
−
42
POH
,
−2
4
HPO
.
15.Một dung dịch chứa x mol
+
Na
,y mol
+2
Ca
,z mol
−
3
HCO
,t mol
−
Cl
.Hệ
thức liên hệ giữa x,y,z,t được xác định là:
A.x +2y =z + t B.x + 2y = z + 2t C.x + 2z = y + 2t
D. z+ 2x = y +t
ZnCl
,
ClNH
4
C.
32
CONa
,
2
ZnCl
D.
2
ZnCl
,
ClNH
4
,
ONa
3
COCH
19.Trộn lẫn 25 ml dung dịch HCl 0,1M và 10 ml dung dịch NaOH 0,15
M được dung dịch A.pH của dung dịch này bằng bao nhiêu ?
A.3 B. 2,39 C.2,48
D.1,54
20.Thể tích dung dịch KOH 0,1M để pha 1,5 lít dung dịch Na
2
CO
3
.Dung
dịch thu được có màu gì?
của các axít theo thứ tự tăng dần.
A.1 < 2 < 3 < 4 B.4<3<2<1 C.2<3<1<4
D.3<2<1<4
22.Phản ứng giữa những cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng
axít – bazơ theo quan điểm của Bronstêt?
A.HCl và NaOH B.H
2
SO
4
và BaO
C.HNO
3
và Fe(OH)
3
D.H
2
SO
4
và BaCl
2
23.Hòa tan hoàn toàn 0,24g Mg trong 100ml dung dịch HCl 0,3 M.Giá
trị pH của dung dịch thu được là bao nhiêu?
A.1 B.2 C.3 D.4
24.Trộn 40ml dung dịch HCl 0,5 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M
.Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu?
A.1 B.2 C.12 D. 13
25.Có V
1
lít một dung dịch có pH = 4.Thêm V
2
Biết K
b
của
-
3
OCOCH
là
5,71.10
-10
.
A.7,56 .10
-6
B.5,71.10
-10
C.3,16.10
-8
D.1,32.10
-9
29.Cho 34,2g Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 250ml dung dịch NaOH a M .Sau
phản ứng thu được 7,8g kết tủa .Vậy nồng độ mol a của NaOH có thể là:
A.1,2M B.2,8M C. A hoặc B đều đúng D.
A và B đều sai
30.Cho a mol NO
2
34.Hòa tan m (g) hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi
) trong dung dịch HCl .Sau khi hai kim loại đã tan hết thu 8,96 lít khí ở
đktc và dung dịch B.Cô cạn dung dịch B thu được 39,6 g muối khan
.Giá trị của m là:
A.11,2g B.1,11g C.11,0g D.0,11g
35.Cho 115g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
và R
2
CO
3
tác dụng hết với
dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít khí CO
2
(ở đktc).Vậy khối lượng
muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A.162g B.126g C.132g
D.123g
Bài 8: THỰC HÀNH :TÍNH AXÍT –BAZƠ.PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
IÔN TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
36.Dung dịch CH
3
COONa có pH là :
A. pH =7 B. pH >7 C.pH< 7 D.Không xác định
được
37.Theo phương trình iôn thu gọn thì iôn
Sr
,
+2
Zn
D. Cả A,B, C đều đúng
38. Một dung dịch A gồm 0,03 mol
+2
Ca
; 0,06 mol
+3
Al
; 0,06 mol
−
3
NO
;0,09 mol
−2
4
SO
. Muốn có dung dịch A cần phải hòa tan hai muối nào sau
đây:
A. CaSO
4
và Al(NO
3
)
3
B. Ca(NO
3
)
. Hóa
chất nào sau đây dùng để phân biệt chúng ?
A.Dung dịch NaOH dư B.Na kim loại dư
C.Dung dịch NH
3
dư D.Cả A và B đều đúng
Chương II: NHÓM NITƠ
Bài 9: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITƠ
41.Nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức oxít cao nhất dạng
R
2
O
5
.Hợp chất của R với hiđrô chứa 17,65% hiđrô theo khối
lượng.Nguyên tố R là:
A. N B.P C.As D.Sb
42.Một oxít A của Nitơ chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối hơi của
A so với không khí là:1,586. Công thức phân tử của A là:
A.NO B.N
2
O C.NO
2
D.N
2
O
5
43.Một hỗn hợp X gồm CO
2
và một oxít của Nitơ có tỉ khối đối với
hiđrô bằng 18,5.Công thức phân tử oxít của Nitơ là:
=15% ,còn phần trăm theo khối lượng NO trong
hỗn hợp là 23,6%.Công thức phân tử của N
x
O
y
là:
A.NO B.N
2
O C.N
2
O
4
D.N
2
O
5
Bài 10: NITƠ
46.Trong các hợp chất và iôn sau :
+
4
NH
,NO
2
, N
2
O ,
−
3
NO
,N
NO
C.
−
3
NO
>NO
2
>N
2
O>N
2
>
+
4
NH
D.
−
3
NO
>NO
2
>
+
4
NH
>N
2
O>N
2
47.Cho cân bằng sau : 2NO
2
bằng 4,9 .Cho
hỗn hợp khí X đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với H
2
bằng 6,125.Vậy hiệu suất của phản ứng trên bằng:
A.11,11% B.33,33% C.46,67% D.66,67%
50.Trong bình phản ứng có chứa hỗn hợp khí A gồm 10 mol N
2
và 40
mol H
2
.Áp suất trong bình lúc đầu là 400atm, nhiệt độ trong bình được
giữ không đổi .Khi phản ứng xảy ra và đạt đến trạng thái cân bằng thì
hiệu suất của phản ứng tổng hợp là 25%.Áp suất trong bình sau phản
ứng là:
A.410 atm B.390 atm C.360 atm D.630 atm
Bài 11: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
51.Khí NH
3
làm giấy quỳ tím ẩm chuyến sang màu gì?
A.Màu đỏ B.Màu xanh C.Không đổi màu
D.Mất màu
52.Hãy chọn hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn khí NH
3
đi qua ống đựng
bột CuO nung nóng:
A.CuO màu đen chuyển thành màu trắng
B.CuO không đổi màu
C.CuO từ nàu đen chuyển thành màu đỏ,có hơi nước ngưng tụ
3
vào dung dịch trên đến dư,lọc lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được a (g) chất rắn .Vậy a có giá trị
là:
A.10,2 g B.1,02g C.12g D.102g
Bài 12: AXÍT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
56.Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch
HNO
3
,sau phản ứng thu được 8,96lít khí NO(ở đktc) và không tạo ra
NH
4
NO
3
.Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
A.19,2g và 19,5g B.12,8g và 25,9g C.9,6g và 29,1g
D.22,4g và 16,3g
57.Cho dung dịch HNO
3
loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo
ra dung dịch chứa 8 g NH
4
NO
3
và 113,4g Zn(NO
3
)
2
.Vậy % khối lượng
Zn trong hỗn hợp ban đầu bằng :
CỦA NITƠ
61.Từ 10cm
3
hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích điều
chế được Vm
3
NH
3
ở hiệu suất 95%,(các thể tích đo ở cùng điều
kiện).Vậy V có giá trị là:
A.2,5m
3
B.5,0m
3
C.5,26m
3
D.4,75m
3
62.Hòa tan hết 1,92g một kim loại R trong dung dịch HNO
3
thu được
4,48 lít khí NO (ở đktc).Vậy kim lọai R là:
A. Al B.Zn C.Fe D.Cu
63.Cho 1,86 g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dung dịch
HNO
3
2
, Cl
2
và H
2
S có lẫn hơi nước ,dùng chất nào đây để
làm khô các khí trên :
A.CaO B.P
2
O
5
C .NaOH khan
D.K
2
O
68.Hợp chất khí của một nguyên tố với hiđrô có công thức là RH
3
. Oxít
cao nhất của nó chứa 43,66% R về khối lượng .Nguyên tố R là:
A.N B. P C.As D.Sb
69.Cho 0,62g Photpho tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
đặc dư
thấy thoát ra V lít khí NO
2
duy nhất (ở đktc).V cógiá trị bằng :
A.2,24 B.6,72 C.8,96
D.Kết quả khác
70.Đốt cháy 4,65g photpho trong lượng dư oxi rồi hòa tan hoàn toàn sản
phẩm vào nước thu được dung dịch A.Để trung hòa dung dịch A cần V
4
)
2
HPO
4
C.(NH
4
)
3
PO
4
D.NH
4
H
2
PO
4
và.(NH
4
)
2
HPO
4
73.Cho 1,98g (NH
4
)
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1
và.(NH
4
)
2
HPO
4
74.Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H
3
PO
4
1M.Muối thu được là:
A.Na
3
PO
4
B.Na
2
HPO
4
C.NaH
2
PO
4
D.Na
3
PO
4
và Na
2
2
và CaSO
4
77.Công thức hóa học của amophot,một loại phân bón phức hợp là:
A.Ca(H
2
PO
4
)
2
B.NH
4
H
2
PO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
C.NH
4
H
2
PO
4
và .(NH
4
C.NH
4
NO
3
D.
(NH
2
)
2
CO
80.Phân bón có hàm lượng N cao nhất là:
A.NH
4
Cl B.NH
4
NO
3
C.(NH
4
)
2
SO
4
D.
(NH
2
)
2
CO
Bài 17: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHOTPHO
4
,ngoài phân tử H
3
PO
4
còn có các iôn nào sau
đây:
A.
+
H
,
−3
4
PO
B.
+
H
,
−
42
POH
C.
+
H
,
−2
4
HPO
D.
+
3
tác dụng với kim loại ,sẽ không tạo ra được
sản phẩm nào sau đây:
A.NH
4
NO
3
B.N
2
C.NO D.N
2
O
5
87.Muối nào sau đây dùng để làm xốp bánh :
A.NH
4
HCO
3
B.(NH
4
)
2
SO
4
C.Na
2
CO
3
D.NaHCO
3
O và 0,01mol khí NO .Giá trị của m là:
A.13,5g B.1,35g C. 8,1g D.10,8g
Bài 19 : KHÁI QUÁT VỀ NHÓM CACBON
91.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon có
dạng :
A.ns
2
np
2
B.ns
2
np
3
C.ns
2
np
4
D.ns
2
np
5
92.Trong nhóm cacbon theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ,tính phi
kim biến đổi như thế nào?
A.Tăng dần B.Giảm dần
C.Không thay đổi D.Mới đầu giảm sau đó tăng
93.Trong số các nguyên tố thuộc nhóm cacbon ,nguyên tố có tính
kimloại là:
A.Si,Ge B.C,Sn C. C ,Ge D.Sn, Pb
94.Oxít cao nhất của một nguyên tố là RO
2
, H
2
, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc
C.Al
2
O
3,
Ca ,CO
2
, H
2
,HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc
D.H
2
O,CaO, CO
2
,H
2
B.CuSO
4
C.FeCl
3
D.B và C
đúng
102.Khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
cần dùng 15,68 lít khí
CO (ở đktc).Khối lượng hỗn hợp thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?
A. 17,6g B.28,8g C.27,6g D.Kết quả
khác
103.Hòa tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp ACO
3
và BCO
3
vào dung dịch
HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc .Dung dịch thu được đem cô cạn thấy
có 20,6g muối khan .V có giá trị là:
A.1,12 lít B.1,68 lít C.2,24 lít D.4,48 lít
104.Khử hoàn toàn 6,64g hỗn hợp gồm Fe ,FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
A.CaSiO
3
và K
2
SiO
3
B.Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
C.K
2
SiO
3
và MgSiO
3
D.CaSiO
3
và Na
2
SiO
3
109.Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế Si trong công
nghiệp?
A. SiO
2
A.Đất sét B.Đá vôi C.Cát D.Thạch
cao
112.Nghiền thủy tinh thành bột cho vào nước cất có vài giọt
phenolphthalein ,nước sẽ có màu gì?
A.Không mà B.Màu xanh C.Màu tím
D.Màu hồng
113.Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
.Sản xuất đồ gốm B.Sản xuất ximăng
C.Sản xuất thủy tinh D.Sản xuất thủy tinh hữu
cơ
114.Thành phần chính của đất sét là cao lanh có công thức là:
xAl
2
O
3
.ySiO
2
.zH
2
O trong đó tỉ lệ khối lượng các oxít và nước tương ứng
là 0,3953:0,4651:0,1395.Công thức hóa học của cao lanh là :
A. Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O B. 2Al
khối lượng.Thành phần của loại thủy tinh này biểu diễn dưới dạng hợp
chất của các oxít là:
A.2Na
2
O.CaO.6SiO
2
B.2Na
2
O.6CaO.SiO
2
C.
.
Na
2
O.CaO.6SiO
2
D.Na
2
O.6CaO.SiO
2
Bài 24: LUYỆN TẬP :TÍNH CHẤT CỦA CACBON,SILIC VÀ
HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
116.Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà
kính?
A.H
2
B.N
2
C.CO
2
A.CO
2
B.SO
2
C.SiO
2
D.SO
3
119.Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO ,CuO cần 4,48 lít H
2
(ở đktc).Nếu
cũng khử hoàn toàn hỗn đó bằng CO thì lượng CO
2
thu được khi qua
dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu gam kết tủa?
A.1,0g B.2,0g C.20,0g
D.Kết quả khác
120.Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
,Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào dung dịch HCl.Dẫn khí thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2