Xây dựng chiến lược phát triển đội tàu vận tải công ty xăng dầu Viễn dương - Pdf 28

BỘ GI ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TR ƯỜ NG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀ NH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------o0o-------
LÊ KIM ĐIỀN
XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN ĐỘI TÀU
VẬN TẢI XĂNG DẦU VIỄN DƯƠNG CỦA TỔNG
CÔNG TY XĂNG DẦU VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2015
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ SỐ : 60.34.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. LÊ THANH HÀ
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi.
Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực, nội dung của
luận văn này chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào.

LÊ KIM ĐIỀN
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
LỜI MỞ ĐẦU

1. Sự cần thiết của đề tài
Hoạt động vận tải và phân phối hàng hố là một phần trong q trình sản xuất
hàng hố, là một q trình khơng thể thiếu được để thúc đẩy nền sản xuất hàng
hố của một quốc gia phát triển. Lịch sử đã khẳng định rằng hoạt động vận tải
lưu thơng hàng hố xuất phát từ nhu cầu phục vụ lợi ích cho con người, đồng
thờ
i gắn liền với sự phát triển của nhân loại. Qua các giai đoạn lịch sử, trong
từng điều kiện xã hội, điều kiện kinh tế, trình độ tổ chức sản xuất, quan hệ sản
xu ất…hoạt động vận tải có những hình thái qui mơ phương thức sản xuất khác
nhau.
Ngành vận tải biển thế giới và vận tải biển Việt Nam cũng khơng nằm ngồi
quy luật đó. Với d iện tích đại dương chiếm 75% diện tích bề mặt hành tinh, từ
thuở xa xưa con người đã ln tìm cách chinh phục nó để phục vụ cho mục đích

Xut phỏt t nhu cu phỏt trin ngnh vn ti xng du Vit Nam l m
nn tng cho vic phỏt trin nn kinh t
mt cỏch bn vng, gi vng c th
phn trong nc, nng lc cnh tranh vi cỏc hng tu vn ti xng du trong
khu vc v th gii ang hot ng th trng Vit Nam trong thi k m ca,
tỏc gi mnh dn chn ti XY DNG CHIN LC PHT TRIN
I T U VN TI XNG DU V I
N DNG CA TNG CễNG TY
XNG DU V IT NAM N NM 2015 lm ti lun vn tt nghip cho
mỡnh.

2. Mc tiờu nghiờn cu
- Phõn tớch nhu cu tiờu th xng du, nng lc vn ti trong nc v ngoi
nc, nng lc ỏp ng ca cỏc cụng ty vn ti h in hu, phõn tớch kh nng
phỏt trin i tu ca tng cụng ty thụng qua cỏc chin lc.
- xu t cỏc chi
n lc phỏt trin i tu vn ti xng du vin dng
nhm phỏt trin tng cụng ty mt cỏch bn vng trong giai on hi nhp vi
th gii.
- thc hin cỏc chớnh sỏch, ch trng ca nh nc v vic phỏt trin
ngnh ng bin, gúp phn hon thnh chin lc kinh doanh ca tng cụng
ty,

hng ti th trng trong khu vc v th gii kin ngh vi chớnh ph v
cỏc chớnh sỏch nhm m bo thc hin cỏc chin lc phỏt trin ngnh vn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYENtải đường biển nói chung, ngành vận tải xăng dầu bằng đường biển nói riêng
của Việt Nam, tạo ra môi trường kinh doanh thuận lợi trong tương lai.

t cách chính xác và hiệu quả khi
áp dụng vào thực tế tác giả đã sử dụng một số phương pháp nghiên cứu sau:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN4.1 Phng phỏp chuyờn gia
Tham kho ý kin cỏc chuyờn gia trong ngnh vn ti xng du, ngnh
vn ti hng ri, ngnh vn ti hng container bng ng bin ti Vit Nam.
4.2 Phng phỏp nghiờn cu ti bn
Cỏc thụng tin th cp c thu thp v s dng ch yu t cỏc ngun
thng kờ ca tng cụng ty xng du Vit Nam. Ngun thụng tin ni b t cỏc
bỏo cỏo hot ng vn ti ca cụng ty t n
m 1996 cho n nay...
5. Kt c u ti
ti gm 3 chng:
- Chng 1. Mt s vn lý lun liờn quan n chin lc v xõy
dng chin lc ca mt cụng ty
- Chng 2. Xõy dng chin lc phỏt trin i tu vn ti xng
du ca tng cụng ty n nm 2015
- Chng 3. Cỏc gii phỏp thc hin chi
n lc phỏt trin i tu
vn ti xng du n nm 2015

Mc dự, ó ht sc n lc c gng nghiờn cu thc hin hin ti ny, nhng
do õy l mt ti mi, s liu phi thu thp t nhiu ngnh, nhiu ngun
khỏc nhau, nhng quan trng hn c l s liu khụng c cụng b cụng khai,
nờn chc rng lun v
n cũn nhiu khim khuyt, mong c thy hng dn,
cỏc thy cụ trong hi ng chm lun vn, cỏc bn c chõn thnh gúp ý
lun vn ny c hon thin hn.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
CHNG 2. XY DNG CHIN LC PHT TRIN I TU VN TI
XNG DU CA TNG CễNG TY N NM 2015-------------------------- 16
2.1 Gii thiu khỏi quỏt v tng cụng ty-------------------------------------- 16
2.1.1. S b mỏy t chc ca tng cụng ty--------------------------- 17
2.1.2. Kt qa hot ng kinh doanh nm 2007 ca tng cụng ty- 17
2.1.2.1. Nhp k hu--------------------------------------------------- 17
2.1.2.2. Xut bỏn----------------------------------------------------- 18
2.1.2.3. Kt qu v ti chớnh--------------------------------------- 18
2.2. Gii thiu khỏi quỏt v
th trng vn ti xng du------------------- 19
2.2.1 Th trng vn ti xng du quc t n nm 2015----------- 19
2.2.2. Th trng vn ti xng du Vit Nam n nm 2015-------- 25
2.2.2.1. D bỏ o tiờu t h xng du ca VN n 2015---------- 26
2.2.2.2. Tỡnh hỡnh nhp k hu xng du ca VN trong giai
on 2000 n nm 2007--------------------------------- 27
2.3. Cỏc yu t nh hng n chi
n lc phỏt trin i tu cụng ty---- 28
2.3.1. D bỏ o t ỏc ng ca cỏc nh mỏy lc du n hot ng nhp
khu du ca cụng ty n 2015----------------------------------- 28
2.3.2. D bỏ o t ỏc ng kho ngoi quan Võn Phong n vic phỏt trin
i tu------------------------------------------------------------------- 33
2.3.3. D bỏ o t ỏc ng vic u t i tu vin dng i vi i tu
hin hu ca cụng ty----------------------------------------------- 35
2.4. Phõn tớch cỏc yu t mụi trng nh hng n hot ng ca cụng
ty--------------------------------------------------------------------------------- 36
2.4.1 Mụi trng v mụ----------------------------------------------------- 36
2.4.2. Mụi trng vi mụ----------------------------------------------------- 40

3.4. Túm tt chng 3------------------------------------------------------------- 83
KT LUN--------------------------------------------------------------------------------- 84
TI LIU THAM KHO
PH LC
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
DANH MC BNG BIU

Bng 2.1 Tc tng trng kinh t v n hu c u tiờu th xng du Vit Nam giai
on 19962007------------------------------------------------------------------ 26
Bng 2.2. Bng tng lng xng du Vi t nam nhp khu v sn lng do tng
cụng ty nhp t 2000 2007--------------------------------------------------- 28
Bng 2.3. Bng d bỏ o nng lc 2 nh mỏy lc du (Dung Qut v Nghi Sn) khi
hot ng ht c ụ ng sut-------------------------------------------------------- 30
Bng 2.4. Bng d bỏo nhu cu nh
p k h u x ng du ca Vit Nam v sn lng
xng du do tng cụng ty nhp n 2015----------------------------------- 31
Bng 2.5. Bng d bỏo lng DO do tng cụng ty nhp khu n nm 2015--- 31
Bng 2.6. Bng giỏ thộ p th gii t 4/2007 n 6/2008-------------------------------- 46
Bng 2.7. Nng lc úng tu du ca m t s nc trờn th gii n 2009------- 47
Bng 2.8. Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu t bờn ngoi (EFE) ca tng cụng ty------- 48
B
ng 2.9. Ma trn ỏnh giỏ cỏc yu t bờn tr ong (IFE) ca tng cụng ty-------- 50
Bng 2.10. Ma trn hỡnh nh cnh tranh ca t ng cụng ty--------------------------- 52
Bng 2.11. Ma trn SWOT ca t ng cụng ty--------------------------------------------- 53
Bng 2.12. Ma trn QSPM (Nhúm S+O)-------------------------------------------------- 55
Bng 2.13. Ma trn QSPM (Nhúm S+T)-------------------------------------------------- 57
Bng 2.14. Ma trn QSPM (Nhúm W +O)------------------------------------------------ 59
Bng 2.15. Ma trn QSPM (Nhúm W +T)------------------------------------------------- 61
Bng 2.16. Mc giỏ thuờ trn tu Aframax---------------------------------------------- 64
Bng 2.17. Mc giỏ thuờ nh hn tu Aframax---------------------------------------- 64

Hỡnh 2.8. Kho xng du ngoi quan Võn phong----------------------------------- 34
Hỡnh 2.9. Biu k hoch thay th i tu du trờn Th gii t
1991-2010---------------------------------------------------------------------- 45
Hỡnh 2.10. Biu k hoch thanh thi tu du v
n n 2015---------------45 THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

1/ AFRAMAX Average freight rate Ass ess ment 80.001dwt - 120.000dwt
2/ BARREL Đơn vị đo lường dầu =159 litres 42 US gallons
3/ CF Cost Freight - Phương thức giao nhận ngoại thương
4/ CIF Cost insurance freight - Phương thức giao nhận ngoại thương
5/ DH (Double hull) Double side, double bottom - Thân tàu vỏ kép, đáy đôi
6/ DWT Dead weight tonne - Đo lường sức chứa của tàu đvt=tấn
7/ EIA Energy information administration - Cơ quan thông tin năng lượng
8/ FOB Free on Board - Phương thức giao nhận ngoại thương
9/ HANDYMAX 30.001dwt -50.000dwt
10/ IEA International energy agency - Tổ chức năng lượng thế giới
11/ IMO International maritime organization - Tổ chức hàng hải quốc tế
12/ LR1 Long range one - 50.000 dwt - 80.000 dwt
13/ LR2 Long range two - 80.000 dwt - 120.000 dwt
14/ MARPOL Marine policy - Chính sách về hàng hải

b ngun lc thit yu thc hin cỏc mc tiờu ú.
Theo Willia m J. Glueck
(2)
: Chin lc l mt k hoch mang tớnh thng
nht, tớnh ton din v tớnh phi hp, c thit k m bo rng cỏc mc tiờu c
bn ca t chc s c thc hin.
Theo Fred R. David
(3 )
: Chin lc l nhng phng tin t ti nhng mc
tiờu di hn. Chin lc kinh doanh cú th gm cú s phỏt trin v a lý, a dng
húa hot ng, s hu húa, phỏt trin sn phm, thõm nhp th trng, ct gim ch i
tiờu, thanh lý v liờn doanh .
Theo Michael E. Porter
(4)
: Chin lc l ngh thut xõy dng cỏc li th
cnh tranh vng chc phũng th. (1) (2 ) (4)
Nguyn Khoa Khụi v ng Th Thanh Phng (2007), Qun t r chin lc, nh xut bn thng kờ,
trang 4.

(3)Fred David (2006), Bn dch khỏi lun v qun tr chin lc, Nh xut bn thng kờ, trang 20.


kinh doanh luụn thay i, tỡm ra cỏch tn ti v tng trng nõng cao v th cnh
tranh ca doanh nghip.
(4) (3)
PGS-TS ng Th Thanh Phng, Th.s Nguyn ỡnh Ho, Th.s Trn Th í Nhi (2005), Giỏo trỡnh
qun tr chin lc, Nh xut bn thng kờ, trang 26.

(5)

Fred David (2006), Bn dch khỏi lun v qun tr chin lc, Nh xut bn thng kờ, trang 9. THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3
1.2. Các loại chiến lược
Trong một tổ chức, quản trị chiến lược có thể tiến hành ở 3 cấp cơ bản: cấp
cơng ty, cấp đơn vị kinh doanh và cấp bộ phận chức năng, tiến trình quản trị chiến
lược ở mỗi cấp có hình thức giống nhau gồm các giai đoạn cơ bản: phân tích mơi
trường xác định nhiệm vụ và mục tiêu, phân tích và lựa chọ
n chiến lược, tổ chức
thực hiện và kiểm tra chiến lược, nhưng nội dung từng giai đoạn và ra quyết định
phụ thuộc vào nhà quản trị là khác nhau.
1.2.1. Chiến lược cấp cơng t y
Chiến lược cấp cơng ty xác định những định hướng của tổ chức trong dài hạn
nhằm hồn thành nhiệm v ụ, đạt được các mục tiêu tăng trưởng, ví dụ: chiến lược
tăng tr
ưởng tập trung (thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản
phẩm mới), chiến lược tăng trưởng hội nhập (phía trước, phía sau), chiến lược tăng

thi chin lc cp di phi thớch nghi vi chin lc cp trờn thỡ tin trỡnh thc
hin chin lc m
i cú kh nng thnh cụng v t hiu qu.

1.3. Cỏc yu t nh hng n xõy dng chin lc
Do cú rt nhiu cỏc khỏi nim v chin lc v qun tr chin lc, l m nn tng
cho vic phõn tớch cỏc yu t mụ i trng bờn ngoi v bờn trong doanh nghip, t
ú lm c s thit lp cỏc ma trn, tỏc gi xin chn ly khỏi nim ca Fred R.
David lm c s
xõ y d ng chin lc phỏt trin i tu vn ti xng du vin
dng ca tng cụng ty xng du Vit Nam n nm 2015 vi lý do mụ hỡnh, cỏch
phõn tớch yu t, cỏch thit lp ma trn v la chn ma trn phự hp vi mụi trng
ca tng cụng ty.
1.3.1. ỏnh giỏ cỏc yu t bờn ngoi ca t chc
Hỡnh 1.1. Cỏc yu t bờn ngoi nh hng n t chc

Mụi trng v mụ
1/nh hng kinh t
2/nh hng vn húa,
xó h i, t nhiờn v
nhõn khu.
3/nh hng chớnh
tr, lut phỏp v
chớnh ph
4/nh hng cụng
ngh

Mụi trng vi mụ
1/ Cỏc i th cnh
tranh

ó là mơi trường vĩ mơ và mơi trường vi mơ.
1.3.1.1. Mơi trường vĩ mơ
Mơi trường vĩ mơ gồm các yếu tố về kinh tế, văn hố xã hội, địa lý và nhân
khẩu, cơng nghệ, tự nhiên, ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động doanh nghiệp. Khả
năng tác động trở lại của doanh nghiệp đối với nhóm nhân tố này thấp. Vì thế doanh
nghiệp nên chọn mơi trường kinh doanh với các yếu tố vĩ mơ ổn định đặc biệ
t là
vấn đề chính trị và luật pháp để hạn chế rủi ro. Ngồi ra doanh nghiệp cũng cần linh
hoạt thay đổi chính sách kinh doanh khi các yếu tố vĩ mơ này thay đổi.
¾ Các yếu tố kinh tế cho ta cái nhìn tổng quan về sức khỏe của nền kinh tế,
nó ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đang
hoạt động trong nền kinh tế đó, bốn nhân tố quan trọng trong mơi trường kinh t
ế vĩ
mơ cần phải xe m xét là : tăng trưởng kinh tế, lãi suất, tỷ giá hối đối, và tỷ lệ lạm
phát.
 Tăng trưởng kinh tế dẫn đến tăng chi tiêu, giảm áp lực cạnh tranh, phát
triển thị phần, tăng doanh thu, tăng lợi nhuận, ngược lại suy giảm kinh tế, giảm chi
tiêu, thu hẹp sản xuất, tăng áp lực cạnh tranh, thu hẹp thị phần.
 Mức lãi suất có th
ể tác động đến nhu cầu chi tiêu của khách hàng.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
6
Tỷ giá hối đối xác định giá trị đồng tiền của các quốc gia với nhau, sự
thay đổi tỷ giá hối đối ảnh hưởng tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
 Lạm phát nó làm giảm tính ổn định của nền kinh tế, nếu lạm phát tăng
thì việc lập kế hoạch đầu tư trở nên mạo hiểm vì trong mơi trường lạm phát khó có
thể dự kiến mộ
t cách chính xác giá trị thực của dự án dài hạn dẫn đến các cơng ty
khơng dám đầu tư, từ đó nền kinh tế sẽ b ị đình trệ.
¾ Các yếu tố văn hố, xã hội, tự nhiên và nhân khẩu cần quan tâm như sau:

Chớnh sỏch i ngoi, chớnh sỏch khuyn khớch xut khu, khuyn
khớch u t nc ngoi.
Quan h vi cỏc t
chc on th, t chc chớnh tr, chớnh quyn a
phng, chớnh ph trung ng.
ắ Yu t cụng ngh: ngy cng cú nhiu cụng ngh mi, tiờn tin ra i to
ra nhiu c hi v nguy c i ci doanh nghip, cụng ngh mi ra i l c hi
doanh nghip nm b t v to ra sn phm mi cú sc cnh tranh cao, ng thi
cng l nguy c nu doanh nghi
p khụng kp thi nm bt doanh nghờp khỏc
vn dng. Cụng ngh cng hin i nú cng lm rỳt ngn chu k sng ca sn
phm.
1.3.1.2. Mụi trng vi mụ
Mụi trng vi mụ bao gm cỏc yu t trong ngnh v l cỏc yu t ngoi
cnh i vi doanh nghip, quyt nh tớnh cht v mc cnh tranh trong ngnh
sn xut kinh doanh ú. Cú 5 yu t c bn ú l: i th cnh tranh, khỏch hng,
nh cung c
p, cỏc i th tim n mi v sn phm thay th. ra chin lc
thnh cụng cn phi phõn tớch tng yu t ch yu ú, s hiu bit cỏc yu t ny
giỳp doanh nghip nhn ra cỏc mt mnh mt yu ca mỡnh liờn quan n cỏc c
hi v nguy c m ngnh kinh doanh ú gp phi.
ắ i th cnh tranh: l nhng doanh nghip kinh doanh nhng mt hng
cựng lo
i vi cụng ty, i th cnh tranh s chia x th phn vi cụng ty, ng thi
nú s vt qua nu li th cnh tranh cao hn, tớnh cht cnh tranh trong ngnh tng
hay gim ph thuc vo th trng, tc tng trng, v mc u t ca i
th cnh tranh.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
8
ắ Khỏch hng: l mt phn ca cụng ty, s trung thnh ca khỏch hng l

doanh nghip phỏt huy nhng im mnh v hn ch nhng im y u.
Vi vic phõn tớch mụi trng ni b ca doanh nghip, cỏc mt mnh
doanh nghip cú th l cỏc k nng, ngun lc v nhng li th m doanh nghip cú
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
9
c hn hn cỏc i th cnh tranh nh cú cụng ngh hin i, cú thng hiu uy
tớn, ngun vn di do, doanh nghip cú hỡnh nh tt trong khỏch hng hay nm th
phn ln trong cỏc th thng truyn thng. Nhng mt yu ca doanh nghip th
hin nhng thiu sút hoc nhc im v ngun nhõn lc hay cỏc yu t hn ch
nng l
c cnh tranh ca cỏc doanh nghip, mng li phõn phi kộm hiu qu, quan
h lao ng khụng tt, sn phm lc hu so vi cỏc i th cnh tranh.
Nm rừ tỡnh hỡnh hot ng ca doanh nghip l mc tiờu ca vic phõn tớch
tỡnh hỡnh ni b doanh nghip. S phõn tớch ny da trờn ngun lc v kh nng
ca doanh nghip.
Doanh nghip s dng ngun lc ca mỡnh (nhón hiu sn phm, uy tớn,
thng hiu, s hu cụng ngh, khỏch hng truyn thng) mt cỏch hiu qu
to ra nng lc c bit, vi nng lc c bit ny doanh nghip to ra li th cnh
tranh cho sn phm mỡnh hay tớnh khỏc bit ca sn phm s o vi i th cnh tranh.

1.4. Cụng c xõy dng chin lc
Theo Fred R David
(7)
cỏc k thut quan trng hỡnh thnh mt chin lc bao
gm ba giai on, cỏc cụng c c s dng cho quy trỡnh ny cú th ỏp dng c
cho tt c cỏc quy mụ v cỏc loi t chc, nú giỳp cho nh qun tr cú th xỏc nh,
ỏnh giỏ v la chn cỏc chin lc, nú c th hin qua cỏc giai on sau:
Giai on 1: Giai on nhp vo bao gm cỏc ma trn EF E, ma trn IFE, ma
trn hỡnh nh cnh tranh, giai
on ny túm tt cỏc thụng tin c bn ó c nhp

Bc 2: Phõn loi tm quan trng t 0,0 (khụng quan trng) n 1,0 (rt
quan trng) cho mi yu t. S phõn loi ny cho thy tm quan trng tng ng
ca yu t ú i vi s thnh cụng trong ngnh kinh doanh ca doanh nghip, tng
s tm quan trng ca tt c cỏc yu t
phi bng 1,0.
Bc 3: Ph õn lo i t 1 n 4 cho tng yu t quyt nh s thnh cụng cho
thy cỏch thc m cỏc chin lc hin ti ca doanh nghip phn ng i vi cỏc
yu t ny, trong ú 4 l phn ng tt, 3 l phn ng trờn trung bỡnh, 2 l phn ng
trung bỡnh v 1 phn ng ớt. Cỏc mc ny da trờn hiu qu ca chin lc doanh
nghip. Nh vy s
phõn loi bc ny da trờn quy mụ doanh nghip, trong khi
ú s phõn loi bc 2 da theo ngnh.
Bc 4: Nhõn tm quan trng ca tng yu t i vi loi ca nú xỏc
nh s im v tm quan trng ca tng yu t.
Bc 5: Cng tt c cỏc s im v tm quan trng cỏc yu t xỏc nh
tng s im quan trng ca ma trn cho doanh nghip.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
11
Tổng số điểm của ma trận không phụ thuộc vào số lượng các yếu tố có trong ma
trận, cao nhất là 4 điểm, thấp nhất là 1 điểm. Nếu tổng số điểm là 4, doanh nghiệp
phản ứng tốt với cơ hội và nguy cơ, nếu tổng số điểm là 2,5 doanh nghiệp phản ứng
trung bình với những cơ hội và nguy cơ, nếu tổng s
ố điểm là 1 doanh nghiệp phản
ứng yếu với những cơ hội và nguy cơ.

1.4.2. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE matrix_Internal Factor
Eval uation matrix)
Bước cuối cùng trong việc phân tích tình hình nội bộ là xây dựng ma trận
đánh giá các yếu tố bên trong (IFE). Công cụ hình thành chiến lược này tóm tắt và
đánh giá những mặt mạnh và yếu quan trọng của các bộ phận kinh doanh chức


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status