Mối quan hệ của giá cổ phiếu và khối lượng cổ phiếu trên thị trường chứng khoán - Pdf 28

L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ầ 
1. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
M t n n kinh t phát tri n luôn g n li n v i s phát tri n c a th tr ngộ ề ế ể ắ ề ớ ự ể ủ ị ườ
v n mà trong đó đ c bi t quan tr ng là vai trò c a th tr ng ch ng khoánố ặ ệ ọ ủ ị ườ ứ
(TTCK). Có th nói nh v y là vì TTCK là kênh huy đ ng v n l n nh t, nhanhể ư ậ ộ ố ớ ấ
nh t góp ph n thúc đ y s phát tri n c a th tr ng v n ngày càng hi u quấ ầ ẩ ự ể ủ ị ườ ố ệ ả
h n. Đi u này đã đ c ch ng minh qua hình nh các n c phát tri n ch ng h nơ ề ượ ứ ả ướ ể ẳ ạ
nh M , Anh, Nh t B n… m i n c đ u có m t TTCK qui mô kh ng l vàư ỹ ậ ả ỗ ướ ề ộ ổ ồ
phát tri n m nh m .ể ạ ẽ
Vi t Nam là m t n c đang phát tri n, vì v y s ra đ i c a TTCK n cệ ộ ướ ể ậ ự ờ ủ ở ướ
ta là c n thi t và đóng vai trò quan tr ng cho s phát tri n c a n n kinh t đ tầ ế ọ ự ể ủ ề ế ấ
n c. S ra đ i c a TTCK Vi t Nam là m t c h i l n đ các nhà đ u t cóướ ự ờ ủ ệ ộ ơ ộ ớ ể ầ ư
th tham gia vào, nó không ch là kênh huy đ ng v n trong n c mà còn thu hútể ỉ ộ ố ướ
c v n đ u t bên ngoài nh các nhà đ u t n c ngoài và c các t p đoàn kinhả ố ầ ư ư ầ ư ướ ả ậ
t qu c t . Tuy nhiên đ có th tham gia vào TTCK m t cách có hi u qu nh mế ố ế ể ể ộ ệ ả ằ
t o kh năng sinh l i cao nh t thì nhà đ u t c n ph i có m t ki n th c nh tạ ả ợ ấ ầ ư ầ ả ộ ế ứ ấ
đ nh v TTCK và nh ng thông tin c n thi t v nó. Chính vì v y mà thông tinị ề ữ ầ ế ề ậ
đóng m t vai trò h t s c quan tr ng đ i v i TTCK, m t thông tin t t có th làmộ ế ứ ọ ố ớ ộ ố ể
cho giá c phi u tăng và ng c l i m t thông tin x u có th làm giá c phi uổ ế ượ ạ ộ ấ ể ổ ế
gi m. Hay nói cách khác thông tin là trung tâm đánh giá m c đ hi u qu c a thả ứ ộ ệ ả ủ ị
tr ng. Vi c s d ng thông tin và ph n ánh nó trung th c, nhanh chóng vào giáườ ệ ử ụ ả ự
và l i su t c a m t c phi u thì đó đ c xem là m t th tr ng có hi u qu vợ ấ ủ ộ ổ ế ượ ộ ị ườ ệ ả ề
m t thông tin.ặ
Xu t phát t v n đ cung c p nhi u thông tin h n v TTCK cho nhà đ uấ ừ ấ ề ấ ề ơ ề ầ
t đ h có thêm nh ng c s đ có th đ a ra các quy t đ nh đ u t h p lýư ể ọ ữ ơ ở ể ể ư ế ị ầ ư ợ
nh m m c đích sinh l i cao nh t. Vì v y đ tài nghiên c u ằ ụ ợ ấ ậ ề ứ “M i quan hố ệ
nhân qu gi a giá c phi u và kh i l ng giao d ch trên th tr ng ch ngả ữ ổ ế ố ượ ị ị ườ ứ
khoán Vi t Nam”ệ đ c th c hi n. K t qu nghiên c u c a đ tài này r t c nượ ự ệ ế ả ứ ủ ề ấ ầ
thi t đ i v i nhà đ u t khi h h quy t đ nh tham gia vào TTCK. B i vì nh ngế ố ớ ầ ư ọ ọ ế ị ở ữ
thông tin này giúp cho các nhà đ u t có thêm c s đ có th đ a ra chi n l cầ ư ơ ở ể ể ư ế ượ

Nh đã gi i thi u trên, đ tài nghiên c u v m i quan h nhân qu gi aư ớ ệ ở ề ứ ề ố ệ ả ữ
giá c phi u và kh i l ng giao d ch c a TTCK Vi t Nam mà c th là S giaoổ ế ố ượ ị ủ ệ ụ ể ở
d ch ch ng khoán Thành ph H Chí Minh. ị ứ ố ồ Chính vì v y đ i t ng nghiên c uậ ố ượ ứ
2
trong bài bao g m ch s giá và kh i l ng giao d ch c a 5 lo i c phi u thu cồ ỉ ố ố ượ ị ủ ạ ổ ế ộ
5 ngành kinh t khác nhau đ c niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán Thànhế ượ ế ở ị ứ
ph H Chí Minh. ố ồ
Năm lo i c phi u đ c ch n nghiên c u trong bài là:ạ ổ ế ượ ọ ứ
• AGF: Công ty c ph n xu t nh p kh u th y s n An Giang.ổ ầ ấ ậ ẩ ủ ả
• GIL: Công ty c ph n s n xu t kinh doanh xu t nh p kh u Bìnhổ ầ ả ấ ấ ậ ẩ
Th nh.ạ
• DHG: Công ty c ph n D c Ph m Imexpharm.ổ ầ ượ ẩ
• REE: Công ty c ph n C đi n l nh.ổ ầ ơ ệ ạ
• STB: Ngân hàng Th ng m i c ph n Sài Gòn Th ng Tín.ươ ạ ổ ầ ươ
4. C u trúc lu n vănấ ậ
Lu n văn có c u trúc bao g m 5 ph n chính nh sau:ậ ấ ồ ầ ư
• Gi i thi u chungớ ệ
• Ch ng 1 : Ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiên c uươ ươ ậ ươ ứ
• Ch ng 2 : Khái quát TTCK Vi t Nam, S giao d ch ch ng khoánươ ệ ở ị ứ
Thành Ph H Chí Minh và các công ty có c phi u nghiên c u.ố ồ ổ ế ứ
• Ch ng 3 : Trình bày tóm t t các k t qu nghiên c u.ươ ắ ế ả ứ
• K t lu n .ế ậ
3
Ch ng 1ươ
PH NG PHÁP LU N VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ậ ƯƠ Ứ
Ứ 
1.1. PH NG PHÁP LU NƯƠ Ậ
1.1.1. Khái ni m v ch ng khoánệ ề ứ
1.1.1.1 Khái ni mệ
Ch ng khoán là nh ng gi y t có giá xác đ nh s v n đ u t và nó xácứ ữ ấ ờ ị ố ố ầ ư

n bao g m nh ng đi u ki n và thu nh p trong m t kho ng th i gian nào đó vàợ ồ ữ ề ệ ậ ộ ả ờ
có kh năng chuy n nh ng.ả ể ượ
T khái ni m trên ta th y trái phi u có đ c đi m là có thu nh p n đ nh,ừ ệ ấ ế ặ ể ậ ổ ị
có kh năng chuy n nh ng, có th i gian đáo h n. Đ ng th i trái ch không cóả ể ượ ờ ạ ồ ờ ủ
quy n tham gia b u c , ng c vào H i đ ng qu n tr . Nh ng trái phi u đemề ầ ử ứ ử ộ ồ ả ị ư ế
l i cho trái ch quy n đ c u tiên trong phân chia l i nhu n cũng nh thanh lýạ ủ ề ượ ư ợ ậ ư
tài s n khi công ty phá s n.ả ả
b. M t vài lo i trái phi u.ộ ạ ế
Trái phi u có lãi su t c đ nh là trái phi u cho lãi su t c đ nh ngay t iế ấ ố ị ế ấ ố ị ạ
th i đi m phát hành.ờ ể
Trái phi u có lãi su t th n i là trái phi u cho lãi su t đ c đi u ch nhế ấ ả ổ ế ấ ượ ề ỉ
theo t ng th i kỳ.ừ ờ
Trái phi u không có lãi là trái phi u không cho lãi su t th ng kỳ, nó đ cế ế ấ ườ ượ
mua v i giá th p so v i m nh giá. Toàn b ti n l i và giá tr tăng thêm s b ngớ ấ ớ ệ ộ ề ờ ị ẽ ằ
đúng m nh giá vào ngày đáo h n.ệ ạ
Trái phi u thu nh p là trái phi u đ c phát hành b i các công ty đang trongế ậ ế ượ ở
th i kỳ t ch c l i. Công ty phát hành h a s tr s g c khi trái phi u h t h nờ ổ ứ ạ ứ ẽ ả ố ố ế ế ạ
nh ng ch h a tr lãi n u công ty có đ thu nh p.ư ỉ ứ ả ế ủ ậ
Trái phi u có th thu h i là trái phi u cho phép công ty có th mua l i tráiế ể ồ ế ể ạ
phi u vào m t th i gian nào đó. Tuy nhiên trái phi u không th thu h i m t vàiế ộ ờ ế ể ồ ộ
năm sau khi chúng đ c phát hành.ượ
Trái phi u có th chuy n đ i là trái phi u cho phép ng i gi nó đ cế ể ể ổ ế ườ ữ ượ
chuy n đ i sang m t s l ng c phi u nh t đ nh v i giá xác đ nh.ể ổ ộ ố ượ ổ ế ấ ị ớ ị
5
Trái phi u phi u kèm gi y b o đ m là trái phi u cho phép, ng i gi nóế ế ấ ả ả ế ườ ữ
có quy n mua thêm m t s l ng c phi u nh t đ nh c a đ n v phát hành ề ộ ố ượ ổ ế ấ ị ủ ơ ị ở
m t giá xác đ nh (m t gi y b o đ m góc trái phi u b ng m t c phi u).ộ ị ộ ấ ả ả ở ế ằ ộ ổ ế
Trái phi u Euro là trái phi u phát hành b ng đ ng ti n c a n c phát hànhế ế ằ ồ ề ủ ướ
t i m t n c khác.ạ ộ ướ
Trái phi u Dollar là trái phi u phát hành b ng đ ng Đôla M các n cế ế ằ ồ ỹ ở ướ

v t m t m c nào đó. Th hai, c phi u u đãi có tính ch t b phi u. Trongượ ộ ứ ứ ổ ế ư ấ ỏ ế
đi u ki n bình th ng, c phi u u đãi không có tính ch t b phi u. Nh ng khiề ệ ườ ổ ế ư ấ ỏ ế ư
công ty làm ăn thua l , c phi u u đãi s có tính ch t b phi u. Th ba, cỗ ổ ế ư ẽ ấ ỏ ế ứ ổ
phi u u đãi có tính ch t tích lu hay không tích lu t c là do công ty làm ănế ư ấ ỹ ỹ ứ
không hi u qu , công ty s không tr c t c. Nh ng khi công ty làm ăn có lãiệ ả ẽ ả ổ ứ ư
công ty có th tr c t c cho nh ng năm b thua l tr c đó ho c không tr cể ả ổ ứ ữ ị ỗ ướ ặ ả ổ
t c c a nh ng năm ch a tr đ c.ứ ủ ữ ư ả ượ
1.1.1.5. Các công c phái sinhụ
a. Khái ni mệ
Công c phát sinh là nh ng công c đ c phát hành trên c s nh ng côngụ ữ ụ ượ ơ ở ữ
c đã có nh c phi u nh m nhi u m c tiêu khác nhau nh phân tán r i ro, b oụ ư ổ ế ằ ề ụ ư ủ ả
v l i nhu n ho c t o l i nhu n.ệ ợ ậ ặ ạ ợ ậ
b. M t s công c phát sinh là quy n l a ch n và h p đ ng t ng lai.ộ ố ụ ề ự ọ ợ ồ ươ
Quy n l a ch n là m t công c cho phép ng i n m gi nó đ c muaề ự ọ ộ ụ ườ ắ ữ ượ
(n u là quy n ch n mua) ho c bán (n u là quy n ch n bán) m t kh i l ngế ề ọ ặ ế ề ọ ộ ố ượ
nh t đ nh hàng hoá v i m t m c giá xác đ nh và trong m t th i h n nh t đ nh.ấ ị ớ ộ ứ ị ộ ờ ạ ấ ị
Các hàng hoá này có th là c phi u, trái phi u hay h p đ ng t ng lai.ể ổ ế ế ợ ồ ươ
H p đ ng t ng lai là m t tho thu n trong đó m t ng i mua và m tợ ồ ươ ộ ả ậ ộ ườ ộ
ng i bán ch p thu n th c hi n m t giao d ch t i m t th i đi m xác đ nh trongườ ấ ậ ự ệ ộ ị ạ ộ ờ ể ị
t ng lai v i m t m c giá đ c n đ nh vào ngày hôm nay. H p đ ng t ng laiươ ớ ộ ứ ượ ấ ị ợ ồ ươ
đ c niêm y t trên s giao d ch, nó xoá b r i ro tín d ng vì nó đ c công tyượ ế ở ị ỏ ủ ụ ượ
thanh toán bù tr ph c v nh là m t trung gian trong t t c các giao d ch.ừ ụ ụ ư ộ ấ ả ị
Ng i bán và ng i mua đ u mua bán qua công ty thanh toán bù tr . H p đ ngườ ườ ề ừ ợ ồ
t ng lai đ u đ c tiêu chu n hóa v vi c giao nh n m t kh i l ng c thươ ề ượ ẩ ề ệ ậ ộ ố ượ ụ ể
c a m t hàng hoá c th đáp ng các tiêu chu n ch t l ng t i thi u, theo m tủ ộ ụ ể ứ ẩ ấ ượ ố ể ộ
th i h n đ c n đ nh tr c. H p đ ng t ng lai còn đ c chuy n giao theoờ ạ ượ ấ ị ướ ợ ồ ươ ượ ể
giá th tr ng t c là b t kỳ món l i nào cũng đ c giao nh n hàng ngày. C thị ườ ứ ấ ợ ượ ậ ụ ể
là n u giá c a hàng hoá c s bi n đ ng khác v i giá đã th a thu n (giá th cế ủ ơ ở ế ộ ớ ỏ ậ ự
7
hi n h p đ ng) thì bên b thi t h i do s thay đ i giá này ph i tr ti n cho bênệ ợ ồ ị ệ ạ ự ổ ả ả ề

đ ng đ nh s n, giá c đ c tho thu n trong ngày giao d ch nh ng vi c thanhồ ị ẵ ả ượ ả ậ ị ư ệ
toán và chuy n giao ch ng khoán s di n ra trong m t ngày kỳ h n nh t đ nhể ứ ẽ ễ ộ ạ ấ ị
trong t ng lai.ươ
d. Căn c vào đ c đi m hàng hoá trên th tr ng ch ng khoán có thứ ặ ể ị ườ ứ ị
tr ng trái phi u, th tr ng c phi u và th tr ng phát sinhườ ế ị ườ ổ ế ị ườ .
Th tr ng trái phi u là n i mua bán các trái phi u.ị ườ ế ơ ế
Th tr ng c phi u là n i mua bán các c phi u.ị ườ ổ ế ơ ổ ế
Th tr ng phát sinh là n i mua bán các công c có ngu n g c ch ngị ườ ơ ụ ồ ố ứ
khoán.
1.1.2.3. Ch s ch ng khoánỉ ố ứ
Khi nói đ n th tr ng ch ng khoán không th không nói đ n ch s ch ngế ị ườ ứ ể ế ỉ ố ứ
khoán. Ng i ta th ng coi ch s ch ng khoán là chi c "phong vũ bi u" c a thườ ườ ỉ ố ứ ế ể ủ ị
tr ng ch ng khoán mà d ng này hay d ng khác ng i ta dùng ch s ch ngườ ứ ở ạ ạ ườ ỉ ố ứ
khoán đ th hi n s phát tri n c a th tr ng và các thành ph n c a nó. Cácể ể ệ ự ể ủ ị ườ ầ ủ
ch s này th ng đ c thông báo trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng vàỉ ố ườ ượ ươ ệ ạ
các t nh t báo l n, các n c ch s ch ng khoán ph n ánh tình hình ho tờ ậ ớ ở ướ ỉ ố ứ ả ạ
đ ng c a các công ty trên th tr ng. N u các công ty làm ăn có lãi, giá ch ngộ ủ ị ườ ế ứ
khoán c a các công ty đó s tăng và làm tăng theo ch s ch ng khoán. Ng củ ẽ ỉ ố ứ ượ
l i, ch s ch ng khoán s gi m. D a vào ch s ch ng khoán các nhà đ u t cóạ ỉ ố ứ ẽ ả ự ỉ ố ứ ầ ư
th xác đ nh đ c hi u qu c a m t c phi u ho c m t danh m c các ch ngể ị ượ ệ ả ủ ộ ổ ế ặ ộ ụ ứ
khoán đ đ u t vào.ể ầ ư
B t kỳ m t th tr ng ch ng khoán nào cũng có m t ch s ch ng khoánấ ộ ị ườ ứ ộ ỉ ố ứ
c a riêng nó. Ví d th tr ng ch ng khoán New york có ch s Dow Jones, thủ ụ ị ườ ứ ỉ ố ị
tr ng ch ng khoán Tokyo áp d ng ch s Nikkei, Hong Kong áp d ng ch sườ ứ ụ ỉ ố ụ ỉ ố
Hang - xieng, Singapore áp d ng ch s "Strai taime"…ụ ỉ ố
M t lo i ch s ch ng khoán đ c nhi u ng i bi t đ n nh t là ch sộ ạ ỉ ố ứ ượ ề ườ ế ế ấ ỉ ố
Dow Jones ra đ i năm 1896. Ch s này đ c coi nh m t c t m c c a thờ ỉ ố ượ ư ộ ộ ố ủ ị
tr ng ch ng khoán th gi i do hai nhà kinh t M Edward David Jones vàườ ứ ế ớ ế ỹ
Charles Hery Dow đ xu t đo l ng m c đ bi n đ ng c a th giá c phi uề ấ ườ ứ ộ ế ộ ủ ị ổ ế
9

m c đích c a t ng lo i th tr ng. B i l , vi c phát hành c phi u hay tráiụ ủ ừ ạ ị ườ ở ẽ ệ ổ ế
phi u th tr ng s c p là nh m thu hút m i ngu n v n đ u t và ti t ki mế ở ị ườ ơ ấ ằ ọ ồ ố ầ ư ế ệ
10
vào công cu c phát tri n kinh t . Còn th tr ng th c p, dù vi c giao d ch r tộ ể ế ở ị ườ ứ ấ ệ ị ấ
nh n nh p có hàng ch c, hàng trăm th m chí hàng ngàn t đô la ch ng khoánộ ị ụ ậ ỉ ứ
đ c mua đi bán l i, nh ng không làm tăng thêm qui mô đ u t v n, không thuượ ạ ư ầ ư ố
hút thêm đ c các ngu n tài chính m i. Nó ch có tác d ng phân ph i l i quy nượ ồ ớ ỉ ụ ố ạ ề
s h u ch ng khoán t ch th này sang ch th khác, đ m b o tính thanhở ữ ứ ừ ủ ể ủ ể ả ả
kho n c a ch ng khoán.ả ủ ứ
Th tr ng s c p và th tr ng th c p g p l i đ c g i là th tr ngị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ ộ ạ ượ ọ ị ườ
ch ng khoán. Hai th tr ng này t n t i quan h m t thi t v i nhau đ c ví dứ ị ườ ồ ạ ệ ậ ế ớ ượ ụ
nh hai bánh xe c a m t chi c xe, trong đó th tr ng s c p là c s , là ti nư ủ ộ ế ị ườ ơ ấ ơ ở ề
đ , th tr ng th c p là đ ng l c. N u không có th tr ng s c p thì sề ị ườ ứ ấ ộ ự ế ị ườ ơ ấ ẽ
ch ng có ch ng khoán đ l u thông trên th tr ng th c p và ng c l i, n uẳ ứ ể ư ị ườ ứ ấ ượ ạ ế
không có th tr ng th c p thì vi c hoán chuy n các ch ng khoán thành ti n sị ườ ứ ấ ệ ể ứ ề ẽ
b khó khăn, khi n cho ng i đ u t s b thu nh l i, h n ch kh năng huyị ế ườ ầ ư ẽ ị ỏ ạ ạ ế ả
đ ng v n trong n n kinh t .ộ ố ề ế
Vi c phân bi t th tr ng s c p và th tr ng th c p ch có ý nghĩa vệ ệ ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ ỉ ề
m t lý thuy t. Trong th c t t ch c th tr ng ch ng khoán không có s phânặ ế ự ế ổ ứ ị ườ ứ ự
bi t v th tr ng s c p và th tr ng th c p. Nghĩa là, trong m t th tr ngệ ề ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ ộ ị ườ
ch ng khoán v a có giao d ch c a th tr ng s c p v a có giao d ch c a thứ ừ ị ủ ị ườ ơ ấ ừ ị ủ ị
tr ng th c p. V a có vi c mua bán ch ng khoán theo tính ch t mua đi bánườ ứ ấ ừ ệ ứ ấ
l i.ạ
Tuy nhiên, đi m c n chú ý là ph i coi tr ng th tr ng s c p, vì đây là thể ầ ả ọ ị ườ ơ ấ ị
tr ng phát hành là ho t đ ng t o v n cho đ n v phát hành đ ng th i ph iườ ạ ộ ạ ố ơ ị ồ ờ ả
giám sát ch t ch th tr ng th c p, không đ tình tr ng đ u c lũng đo n thặ ẽ ị ườ ứ ấ ể ạ ầ ơ ạ ị
tr ng đ đ m b o th tr ng ch ng khoán tr thành công c h u d ng c aườ ể ả ả ị ườ ứ ở ụ ữ ụ ủ
n n kinh t . ề ế
c. S giao d ch ch ng khoán.ở ị ứ
Th tr ng ch ng khoán chính th c đ c t ch c theo hình th c S giaoị ườ ứ ứ ượ ổ ứ ứ ở

khác.
H i đ ng qu n tr và ban đi u hành s giao d ch ch ng khoán qu n lý vàộ ồ ả ị ề ở ị ứ ả
đi u hành s giao d ch ch ng khoán. T t c các quy t đ nh đ u đ c H i đ ngề ở ị ứ ấ ả ế ị ề ượ ộ ồ
qu n tr đ a ra. H i đ ng này bao g m các công ty ch ng khoán thành viên c aả ị ư ộ ồ ồ ứ ủ
s giao d ch ch ng khoán, các thành viên liên doanh th m chí có m t s khôngở ị ứ ậ ộ ố
ph i là thành viên c a s giao d ch ch ng khoán do U ban ch ng khoán qu cả ủ ở ị ứ ỷ ứ ố
gia đ a vào. H i đ ng qu n tr có quy n quy t đ nh nh ng thành viên nào đ cư ộ ồ ả ị ề ế ị ữ ượ
phép buôn bán t i s giao d ch, nh ng lo i ch ng khoán nào đ tiêu chu n đ cạ ở ị ữ ạ ứ ủ ẩ ượ
12
phép niêm y t t i phòng giao d ch. H i đ ng này có quy n đình ch ho c hu bế ạ ị ộ ồ ề ỉ ặ ỷ ỏ
vi c niêm y t m t ch ng khoán nào đó. H i đ ng qu n tr có quy n ki m traệ ế ộ ứ ộ ồ ả ị ề ể
quá trình kinh doanh c a các thành viên s giao d ch. N u phát hi n vi ph m,ủ ở ị ế ệ ạ
H i đ ng qu n tr có quy n ph t ho c đình ch vi c kinh doanh c a thành viênộ ồ ả ị ề ạ ặ ỉ ệ ủ
trong m t th i gian nh t đ nh ho c tr c xu t không cho phép mua bán trên sộ ờ ấ ị ặ ụ ấ ở
giao d ch ch ng khoán n a.ị ứ ữ
Thành viên s giao d ch ch ng khoán.ở ị ứ
Thành viên s giao d ch ch ng khoán có th là các cá nhân ho c các công tyở ị ứ ể ặ
ch ng khoán. Đ tr thành thành viên c a s giao d ch ch ng khoán tr c h tứ ể ở ủ ở ị ứ ướ ế
công ty ph i đ c công ty có th m quy n c a nhà n c c p gi y phép ho tả ượ ẩ ề ủ ướ ấ ấ ạ
đ ng. Ph i có s v n t i thi u theo quy đ nh, có chuyên gia kinh t , pháp lý đãộ ả ố ố ố ể ị ế
đ c đào t o v phân tích và kinh doanh ch ng khoán. Ngoài ra công ty cònượ ạ ề ứ
ph i tho mãn các yêu c u c a t ng s giao d ch ch ng khoán c th . M t côngả ả ầ ủ ừ ở ị ứ ụ ể ộ
ty ch ng khoán có th là thành viên c a nhi u s giao d ch ch ng khoán khácứ ể ủ ề ở ị ứ
nhau nh ng không đ c là thành viên c a th tr ng ch ng khoán phi t p trungư ượ ủ ị ườ ứ ậ
và ng c l i công ty ch ng khoán có th th c hi n m t hay nhi u nghi p vượ ạ ứ ể ự ệ ộ ề ệ ụ
khác nhau trên th tr ng ch ng khoán.ị ườ ứ
Giám sát th tr ng ch ng khoánị ườ ứ
Đ đ m b o cho các giao d ch đ c công b ng đ m b o l i ích c a cácể ả ả ị ượ ằ ả ả ợ ủ
nhà đ u t , s giao d ch ch ng khoán có m t b ph n chuyên theo dõi giám sátầ ư ở ị ứ ộ ộ ậ
các giao d ch ch ng khoán đ ngăn ch n k p th i các vi ph m trong giao d chị ứ ể ặ ị ờ ạ ị

khoán và giá c t ng lo i đ u đ c công khai trên th tr ng và trong các báoả ừ ạ ề ượ ị ườ
cáo. Khi k t thúc m t cu c giao d ch s l ng ch ng khoán đ c mua bán, giáế ộ ộ ị ố ượ ứ ượ
c t ng lo i đ u đ c l p t c thông bán ngay. Nguyên t c này nh m đ m b oả ừ ạ ề ượ ậ ứ ắ ằ ả ả
quy n l i cho ng i mua và ng i bán ch ng khoán không b l m trong muaề ợ ườ ườ ứ ị ầ
bán ch ng khoán và ng i mua ch ng khoán d dàng ch n lo i ch ng khoánứ ườ ứ ễ ọ ạ ứ
theo s thích c a mình.ở ủ
1.1.2.6. Giao d ch trên TTCKị
Các ch ng khoán đ c giao d ch trên th tr ng theo lô ch n ho c lô l .ứ ượ ị ị ườ ẵ ặ ẻ
Trên sàn giao d ch, có nhi u lo i l nh khác nhau đ c nhà đ u t s d ng tùyị ề ạ ệ ượ ầ ư ử ụ
theo m c đích c a t ng ng i. Đ mua hay bán ch ng khoán, các nhà đ u t sụ ủ ừ ườ ể ứ ầ ư ẽ
đ a ra các l nh thuê các công ty môi gi i ch ng khoán th c hi n h .ư ệ ớ ứ ự ệ ộ
a. L nh th tr ngệ ị ườ : Đây là lo i l nh thông d ng nh t. Các công ty môi gi iạ ệ ụ ấ ớ
căn c vào giá th tr ng hi n t i c a lo i ch ng khoán mà nhà đ u t yêu c uứ ị ườ ệ ạ ủ ạ ứ ầ ư ầ
th c hi n đ ti n hành giao d ch, xong h cũng ph i xem xét đ mua ho c bánự ệ ể ế ị ọ ả ể ặ
14
sao cho có l i nh t cho khách hàng c a h , các khách hàng bi t ch c l nh sợ ấ ủ ọ ế ắ ệ ẽ
đ c th c hi n nh ng không bi t ch c giá c là bao nhiêu.ượ ự ệ ư ế ắ ả
b. L nh gi i h nệ ớ ạ : L nh này th ng đ c đ a ra b i các nhà đ u t có hi uệ ườ ượ ư ở ầ ư ể
bi t r t ít v th tr ng ch ng khoán và kinh t . Trong l nh có gi i h n v giáế ấ ề ị ườ ứ ế ệ ớ ạ ề
bán th p nh t và giá mua cao nh t mà công ty môi gi i trên sàn giao d ch đ cấ ấ ấ ớ ị ượ
phép th c hi n. Đ i v i l nh mua thì giá mua th ng th p h n giá th tr ngự ệ ố ớ ệ ườ ấ ơ ị ườ
hi n t i còn l nh bán có giá th ng cao h n giá th tr ng. Do v y l nh gi iệ ạ ệ ườ ơ ị ườ ậ ệ ớ
h n th ng không đ c th c hi n ngay mà đ c th c hi n trong m t th i gianạ ườ ượ ự ệ ượ ự ệ ộ ờ
nh t đ nh cho đ n khi h t th i h n và hu b . Trong khi ch a b hu b màấ ị ế ế ờ ạ ỷ ỏ ư ị ỷ ỏ
l nh ch a đ c th c hi n thì nhà đ u t v n có th tăng hay gi m giá gi i h nệ ư ượ ự ệ ầ ư ẫ ể ả ớ ạ
(giá mua, giá bán).
c. L nh ng ngệ ừ : Đây là l nh đ c bi t mà các nhà đ u t dùng đ b o v thuệ ặ ệ ầ ư ể ả ệ
nh p c a h tránh thua l khi có s tăng gi m giá c . L nh ng ng bán có giáậ ủ ọ ỗ ự ả ả ệ ừ
đ t ra cao h n giá th tr ng hi n t i còn l nh ng ng mua có giá đ t ra th pặ ơ ị ườ ệ ạ ệ ừ ặ ấ
h n th tr ng hi n t i.ơ ị ườ ệ ạ

ti p t n c ngoài qua vi c n c ngoài mua ch ng khoán.ế ừ ướ ệ ướ ứ
b. Đ i v i các doanh nghi p.ố ớ ệ
Th tr ng ch ng khoán giúp các công ty thoát kh i các kho n vay khi cóị ườ ứ ỏ ả
chi phí ti n vay cao các ngân hàng. Các doanh nghi p có th phát hành cề ở ệ ể ổ
phi u ho c trái phi u. Ho c chính th tt ng ch ng khoán t o ra tính thanhế ặ ế ặ ị ườ ứ ạ
kho n đ cho công ty có th bán ch ng khoán b t kỳ lúc nào đ có ti n. Nhả ể ể ứ ấ ể ề ư
v y, th tr ng ch ng khoán giúp các doanh nghi p đa d ng hoá các hình th cậ ị ườ ứ ệ ạ ứ
huy đ ng v n và đ u t .ộ ố ầ ư
Th tr ng ch ng khoán là n i đánh giá giá tr c a doanh nghi p và c a cị ườ ứ ơ ị ủ ệ ủ ả
n n kinh t m t cách t ng h p và chính xác (k c giá tr h u hình và vô hình)ề ế ộ ổ ợ ể ả ị ữ
thông qua ch s giá ch ng khoán trên th tr ng. T đó t o ra m t môi tr ngỉ ố ứ ị ườ ừ ạ ộ ườ
c nh tranh lành m nh nh m nâng cao hi u qu s d ng v n, kích thích áp d ngạ ạ ằ ệ ả ử ụ ố ụ
công ngh m i, c i ti n s n ph m.ệ ớ ả ế ả ẩ
Th tr ng ch ng khoán còn là n i giúp các t p đoàn ra m t công chúng.ị ườ ứ ơ ậ ắ
Th tr ng ch ng khoán chính là n i qu ng cáo ít chi phí v b n thân doanhị ườ ứ ơ ả ề ả
nghi p.ệ
c. Đ i v i nhà đ u t .ố ớ ầ ư
Th tr ng ch ng khoán là n i mà các nhà đ u t có th d dàng tìm ki mị ườ ứ ơ ầ ư ể ễ ế
các c h i đ u t đ đa d ng hoá đ u t , gi m thi u r i ro trong đ u t .ơ ộ ầ ư ể ạ ầ ư ả ể ủ ầ ư
2.1.2.8. Nh c đi m c a TTCKượ ể ủ
16
a. Y u t đ u c .ế ố ầ ơ
Đ u c là y u t có tính toán c a ng i ch p nh n r i ro. H có th muaầ ơ ế ố ủ ườ ấ ậ ủ ọ ể
c phi u ngay v i hy v ng giá c phi u s tăng trong t ng lai và thu h i đ cổ ế ớ ọ ổ ế ẽ ươ ồ ượ
l i nhu n trong t ng th ng v . Y u t này gây nh h ng lan truy n làm choợ ậ ừ ươ ụ ế ố ả ưở ề
giá c phi u có th tăng gi t o. Tuy nhiên th tr ng không c m y u t này.ổ ế ể ả ạ ị ườ ấ ế ố
b. Mua bán n i gián.ộ
Mua bán n i gián là vi c m t cá nhân nào đó l i d ng v trí công vi c c aộ ệ ộ ợ ụ ị ệ ủ
mình, n m đ c nh ng thông tin n i b c a đ n v phát hành đ mua ho c bánắ ượ ữ ộ ộ ủ ơ ị ể ặ
c phi u c a đ n v đó m t cách không bình th ng nh m thu l i cho mình vàổ ế ủ ơ ị ộ ườ ằ ợ

đã ch ra r ng có m i quan h tác đ ng qua l i gi a s thay đ i giá c phi u vàỉ ằ ố ệ ộ ạ ữ ự ổ ổ ế
kh i l ng giao d ch trong giai đo n 1915-1990. Thêm vào đó, các nghiên c uố ượ ị ạ ứ
c a Chen và các c ng s (2001), Lee và Rui (2002) đã cho th y r ng m i quanủ ộ ự ấ ằ ố
h tác đ ng qua l i gi a s thay đ i giá c phi u và kh i l ng giao d ch t nệ ộ ạ ữ ự ổ ổ ế ố ượ ị ồ
t i th tr ng ch ng khoán Thu Sĩ, Hà Lan và Hong Kong. Các nghiên c uạ ở ị ườ ứ ỵ ứ
này còn tìm th y s tác đ ng c a s thay đ i giá c phi u đ n kh i l ng giaoấ ự ộ ủ ự ổ ổ ế ế ố ượ
d ch th tr ng ch ng khoán M , Nh t, Anh, Pháp và Ý. M t nghiên c u khácị ở ị ườ ứ ỹ ậ ộ ứ
đ c th c hi n b i Martikainen và các c ng s (1994) trên S giao d ch ch ngượ ự ệ ở ộ ự ở ị ứ
khoán Helsinki đã ch ra r ng có s tác đ ng qua l i gi a giá c phi u và kh iỉ ằ ự ộ ạ ữ ổ ế ố
l ng giao d ch trong giai đo n 1983-1988. ượ ị ạ
các th tr ng ch ng khoán m i n i, Moosa và Al-Loughani (1996) chỞ ị ườ ứ ớ ổ ỉ
ra r ng có m i quan h tác đ ng qua l i gi a giá c phi u và kh i l ng giaoằ ố ệ ộ ạ ữ ổ ế ố ượ
d ch th tr ng ch ng khoán Singapore và Thái Lan, và m i quan h m tị ở ị ườ ứ ố ệ ộ
chi u t kh i l ng giao d ch đ n giá c phi u Malaysia. Tuy nhiên, không cóề ừ ố ượ ị ế ổ ế ở
b t kỳ m i quan h nào gi a giá c phi u và kh i l ng giao d ch đ c tìmấ ố ệ ữ ổ ế ố ượ ị ượ
th y th tr ng ch ng khoán Philippines. Cũng khu v c Châu Á, Lee và Ruiấ ở ị ườ ứ ở ự
(2000) tìm th y r ng s thay đ i c a giá c phi u có nh h ng đ n kh iấ ằ ự ổ ủ ổ ế ả ưở ế ố
l ng giao d ch 2 S giao d ch ch ng khoán Th ng H i và Th m Quy n. ượ ị ở ở ị ứ ượ ả ẩ ế Ở
khu v c Châu M La Tinh, Saatcioglu và Starks (1998) cung c p nh ng b ngự ỹ ấ ữ ằ
ch ng v m i quan h nhân qu gi a s thay đ i giá c phi u và kh i l ngứ ề ố ệ ả ữ ự ổ ổ ế ố ươ
c phi u giao d ch th tr ng ch ng khoán Colombia và Venezuela. Ngoài ra,ổ ế ị ở ị ườ ứ
nghiên c u này còn ch ra r ng s thay đ i c a giá c phi u d n đ n s thayứ ỉ ằ ự ổ ủ ổ ế ẫ ế ự
đ i c a kh i l ng giao d ch th tr ng ch ng khoán Chile và s thay đ iổ ủ ố ượ ị ở ị ườ ứ ự ổ
kh i l ng giao d ch d n đ n s thay đ i giá c phi u th tr ng ch ngố ượ ị ẫ ế ự ổ ổ ế ở ị ườ ứ
khoán Brazil và Mexico. Liên quan đ n các th tr ng m i n i khu v c Châuế ị ườ ớ ổ ở ự
18
Âu, Gunduz và Hatemi-J (2005) đã ghi nh n có s tác đ ng qua l i gi a giá cậ ự ộ ạ ữ ổ
phi u và kh i l ng giao d ch th tr ng ch ng khoán Hungary và Ba Lan.ế ố ượ ị ở ị ườ ứ
Gunduz và Hatemi-J (2005) cũng đã ch ra r ng s thay đ i c a giá c phi u t oỉ ằ ự ổ ủ ổ ế ạ
ra s thay đ i c a kh i l ng giao d ch th tr ng ch ng khoán Nga và Thự ổ ủ ố ượ ị ở ị ườ ứ ổ

có giao d ch thì s li u tu n đó s đ c b qua . Sau đó trên c s giá đóng c aị ố ệ ầ ẽ ượ ỏ ơ ở ử
c a m i c phi u, thay đ i c a giá c phi u ( l i su t ) hai phiên li n kủ ỗ ổ ế ổ ủ ổ ế ợ ấ ở ề ề
đ c tính nh sau: ượ ư
r
i, t
= log (p
i,t
) – log (p
i, t-1
) = log ( p
i, t
/ p
i, t-1
)
Trong đó : r
i, t
:

Thay đ i giá c phi u th i đi m tổ ổ ế ở ờ ể
p
i,t
: Giá c phi u i t i th i đi m đóng c a phiên th t ổ ế ạ ờ ể ử ở ứ
p
i, t-1
: Giá c phi u i t i th i đi m đóng c a phiên th t-1ổ ế ạ ờ ể ử ở ứ
Chi ti t v các công ty niêm y t đ c ch n nghiên c u đ c th hiênế ề ế ượ ọ ứ ượ ể
trong b ng sau :ả
B ng 1:Chi ti t các công ty niêm y t đ c chon nghiên c uả ế ế ượ ứ :
STT Tên công ty Mã cổ
phi uế

y
β
+
k
j 1=
Σ
j
φ

jt
y

+
t
ε
(1)

t
y
=
0
α
+
t
δ
+
1−t
y
β
+

đ tr (k) nên tiêu chu n thông tin đ c phát tri n b i Akaike (Akaikeộ ễ ẩ ượ ể ở
Information Criterion – AIC) đ c s d ng đ ch n l a k t i u cho mô hìnhượ ử ụ ể ọ ự ố ư
ADF (giá tr k đ c l a ch n sao cho AIC nh nh t). Gi thuy t Ho (Nullị ượ ự ọ ỏ ấ ả ế
Hypothesis) trong ki m đ nh ADF là t n t i m t nghi m đ n v (β=0) và nó sể ị ồ ạ ộ ệ ơ ị ẽ
b bác b n u giá tr ki m đ nh ADF l n h n giá tr t i h n c a nó. Trong ki mị ỏ ế ị ể ị ớ ơ ị ớ ạ ủ ể
đ nh ADF, giá tr ki m đ nh ADF không theo phân ph i chu n, vì v y giá tr t iị ị ể ị ố ẩ ậ ị ớ
h n đ c d a trên b ng giá tr tính s n c a Mackinnon (1991). So sánh giá trạ ượ ự ả ị ẳ ủ ị
ki m đ nh ADF v i giá tr t i h n c a Mackinnon chúng ta s có đ c k t lu nể ị ớ ị ớ ạ ủ ẽ ượ ế ậ
v tính d ng cho các chu i quan sát.ề ừ ỗ
2.2.3.2. Ki m đ nh Grangerể ị
Ki m đ nh Granger đ c s d ng ph bi n trong nghiên c u đ tr l iể ị ượ ử ụ ổ ế ứ ể ả ờ
cho câu h i đ n gi n là có hay không s thay đ i c a X gây ra s thay đ i c aỏ ơ ả ự ổ ủ ự ổ ủ
Y và ng c l i. Ph ng trình h i quy trong ki m đ nh Granger có d ng:ượ ạ ươ ồ ể ị ạ

t
Y
= α
0
+
k
l 1=
Σ
l
β
lt
Y

+
k
l 1=

Y

+
t
ν
N u ế
l
δ
khác không và có ý nghĩa th ng kê, nh ng ố ư
l
ρ
không có ý nghĩa thì
chúng ta k t lu n r ng s bi n đ ng c a X là nguyên nhân gây ra s bi n đ ngế ậ ằ ự ế ộ ủ ự ế ộ
c a Y (uni-directional causality).ủ
N u ế
l
δ
không có ý nghĩa th ng kê, nh ng ố ư
l
ρ
khác không và có ý nghĩa
th ng kê, thì chúng ta k t lu n r ng X ch u nh h ng b i s thay đ i c a Yố ế ậ ằ ị ả ưở ở ự ổ ủ
(uni-directional causality).
N u c ế ả
l
δ

l
ρ
đ u khác không và có ý nghĩa th ng kê thì chúng ta k tề ố ế

(REE - CTCP C Đi n L nh và SAM - CTCP Cáp và V t li u vi n thông) v iơ ệ ạ ậ ệ ễ ớ
s v n 270 t đ ng và 2 lo i trái phi u Chính ph đ c niêm y t giao d ch,ố ố ỷ ồ ạ ế ủ ượ ế ị
trong đó nhà n c chi m đa s v n.ướ ế ố ố
Trung tâm Giao d ch ch ng khoán (TTGDCK) Hà N i đã chính th c ra đ iị ứ ộ ứ ờ
vào ngày 8/3/2005. TTGDCK TP.HCM v n là n i niêm y t và giao d ch ch ngố ơ ế ị ứ
khoán c a các công ty l n và TTGDCK Hà N i s là “sân ch i” cho các Doanhủ ớ ộ ẽ ơ
nghi p nh và v a (v i v n đi u l t 5 đ n 30 t đ ng).ệ ỏ ừ ớ ố ề ệ ừ ế ỷ ồ
22
Ngày th nh t sau khi phát hành, c ph n s đ c niêm y t và mua bánứ ấ ổ ầ ẽ ượ ế
trên th tr ng ch ng khoán (Secondary market). N u giá c ph n th p h n lúcị ườ ứ ế ổ ầ ấ ơ
phát hành, c ph n đó đã bán quá giá và n u cao h n c ph n đã đ c đ nh giáổ ầ ế ơ ổ ầ ượ ị
th p. Tr ng h p này có th là d ng ý c a công ty nh m khuy n khích các cấ ườ ợ ể ụ ủ ằ ế ổ
ph n viên cho l n gây v n t ng lai. Đ đ c niêm y t trên th tr ng ch ngầ ầ ố ươ ể ượ ế ị ườ ứ
khoán, m t công ty c n ph i kinh doanh ít nh t 2 năm và có l i. V n đ u t t iộ ầ ả ấ ờ ố ầ ư ố
thi u 5 t đ ng Vi t Nam, c n có 50 c ph n và gi ít nh t 20% v n đ u t .ể ỷ ồ ệ ầ ổ ầ ữ ấ ố ầ ư
Năm 2001: C n s t vào năm 2001 ch s VN-Index cao nh t đ t 571,04ơ ố ỉ ố ấ ạ
đi m sau 6 tháng đ u năm nh ng ch trong vòng ch a đ y 4 tháng, t tháng 6ể ầ ư ỉ ư ầ ừ
đ n tháng 10, các c phi u niêm y t đã m t giá t i 70% giá tr , ch s VN-Indexế ổ ế ế ấ ớ ị ỉ ố
s t t 571,04 đi m vào ngày 25/4/2001 xu ng ch còn kho ng 200 đi m vàoụ ừ ể ố ỉ ả ể
tháng 10/2001.
Trong năm 2003: L n đ u tiên, giá c phi u niêm y t đã gi m xu ng d iầ ầ ổ ế ế ả ố ướ
10 nghìn đ ng/c phi u - m nh giá quy đ nh. Su t trong 4 tháng li n, c phi uồ ổ ế ệ ị ố ề ổ ế
BBC đi m r i th p nh t là 7 nghìn đ ng/c phi u. Tuy nhiên, năm 2003 đ cể ơ ấ ấ ồ ổ ế ượ
coi là năm đ c mùa c a trái phi u. Trong khi v i kho ng 24,8 t trái phi uượ ủ ế ớ ả ỷ ế
t ng đ ng v i giá tr giao d ch h n 2.483,4 t đ ng (chi m 83,2% giá tr toànươ ươ ớ ị ị ơ ỷ ồ ế ị
th tr ng).ị ườ
Trong năm 2004: Đ c thành l p t tháng 11/1996 v i t cách là c quanượ ậ ừ ớ ư ơ
thu c Chính ph , cho đ n tháng 2/2004, UBCKNN đ c chuy n vào B Tàiộ ủ ế ượ ể ộ
chính b ng Ngh đ nh 66/2004/NĐ-CP c a Chính ph .ằ ị ị ủ ủ
Trong năm 2005: T l n m gi c phi u c a nhà đ u t n c ngoàiỷ ệ ắ ữ ổ ế ủ ầ ư ướ

TTGDCK Hà N i th c hi n thành công 248 phiên giao d ch, v i t ng kh iộ ự ệ ị ớ ổ ố
l ng giao d ch toàn th tr ng đ t 616,3 tri u ch ng khoán t ng đ ng v iượ ị ị ườ ạ ệ ứ ươ ươ ớ
t ng giá tr giao d ch toàn th tr ng đ t 63.859 t đ ng, tăng g p 6 l n v kh iổ ị ị ị ườ ạ ỷ ồ ấ ầ ề ố
l ng và 15,8 l n v giá tr giao d ch so v i năm 2006.ượ ầ ề ị ị ớ
Năm 2008 : Cùng trong xu th suy gi m chung c a n n kinh t , TTCKế ả ủ ề ế
Vi t Nam khép l i năm 2008 v i s s t gi m m nh. Cu i năm 2008 VN-Indexệ ạ ớ ự ụ ả ạ ố
gi m m t 239,52 đi m, t ng đ ng 43,15%. L i nhu n các công ty năm 2008ả ấ ể ươ ươ ợ ậ
gi m t i 30%.ả ớ
Năm 2009 : Th tr ng gi m sâu đ n h t quý 1/2009 và quay tr l i h iị ườ ả ế ế ở ạ ồ
ph c trong quý 2/2009 khi nh ng tia sáng v s h i ph c c a n n kinh t xu tụ ữ ề ự ồ ụ ủ ề ế ấ
hi n. T cu i tháng 3/2009 đ n th i đi m hi n nay (tháng 12/2009) th tr ngệ ừ ố ế ờ ể ệ ị ườ
đã đ t đ c s tăng tr ng đáng kinh ng c và có nh ng thành t u nh t đ nh.ạ ượ ự ưở ạ ữ ự ấ ị
Ch s VN-Index xác l p đ c nh ng đ nh cao trên 600 trong năm t m c th pỉ ố ậ ượ ữ ỉ ừ ố ấ
24
nh t 235 đi m t i th i đi m cu i tháng 2/2009, đã có 430 c phi u và ch ngấ ể ạ ờ ể ố ổ ế ứ
ch qu đ c niêm y t trên s giao d ch ch ng khoán TP HCM và Hà N i. T ngỉ ỹ ượ ế ở ị ứ ộ ổ
giá tr v n hóa thi tr ng niêm y t t i hai sàn lên t i h n 669 nghìn t đ ng (39ị ố ườ ế ạ ớ ơ ỷ ồ
t USD), t ng đ ng 55% GDP c a năm 2008 tăng g n g p 3 l n so v i th iỷ ươ ươ ủ ầ ấ ầ ớ ờ
đi m cu i năm 2008. S l ng Cty ch ng khoán đi vào ho t đ ng và s l ngể ố ố ượ ứ ạ ộ ố ượ
tài kho n giao d ch đã có s tăng tr ng đáng k . T ng giá tr giao d ch trên cả ị ự ưở ể ổ ị ị ả
hai sàn đ n h t tháng 10/2009 là 490 nghìn t tăng g p 2,7 l n so v i t ng giá trế ế ỷ ấ ầ ớ ổ ị
giao d ch c a năm 2008 và g p 1,75 l n so v i c năm 2007. Bên c nh đó,ị ủ ấ ầ ớ ả ạ
khung pháp lý cho ho t đ ng c a TTCK ngày càng đ c hoàn thi n.ạ ộ ủ ượ ệ
2.2. KHÁI QUÁT S GIAO D CH CH NG KHOÁN THÀNH PH HỞ Ị Ứ Ố Ồ
CHÍ MINH
2.2.1. Gi i thi u v S giao d ch Ch ng khoán Thành Ph H Chí Minhớ ệ ề ở ị ứ ố ồ
S Giao dich Ch ng khoan TP. Hô Chi Minh (SGDCK TP.HCM), tiên thânở ̣ ứ ́ ̀ ́ ̀
la Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán TP.Hô Chi Minh, đ c chuyên đôi theò ị ứ ̀ ́ ượ ̉ ̉
Quyêt đinh 599/QĐ-TTG ngay 11/05/2007 cua Thu t ng Chinh phu.́ ̣ ̀ ̉ ̉ ướ ́ ̉
S Giao d ch Ch ng khoán TP.H Chí Minh là pháp nhân thu c s h uở ị ứ ồ ộ ở ữ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status