GIẢI CHI TIẾT ĐỀ LÝ 2015 THẦY NGHĨA HÀ PLEIKU - Pdf 28

ĐỀ THI TUYỂN SINH PTTH QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN THI: VẬT LÝ
Câu 1. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
( )
x Acos t .= ω
Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. mωA
2
. B.
2
1
m A
2
ω
. C.
2 2
m Aω
. D.
2 2
1
m A
2
ω
.
Câu 2. Một vật nhỏ dao động theo phương trình
x 5cos( t 0,5 )cm= ω + π
. Pha ban đầu của dao động là
A.
π
. B. 0,5π. C. 0,25
π

. C.
m
k
. D.
k
m
.
Câu 6. Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A.
220 2
V. B. 100 V. C. 220V. D.
100 2
V.
Câu 7. Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang – phát quang. B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong. D. nhiệt điện.
Câu 8. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng
λ
. Hệ thức đúng là
A.
v f.= λ
B.
f
v .=
λ
C.
v .
f
λ
=

( )
i 2cos 100 t A= π
có pha tại thời điểm t là
A. 50πt. B. 100πt. C. 0. D. 70πt.
Câu 15. Hai dao động có phương trình lần lượt là: x
1
=
5cos(2 t 0,75 )cmπ + π

2
x 10cos(2 t 0,5 )cm= π + π
. Độ lệch pha
của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,50π. D. 0,75π.
Hướng dẫn giải:
2 1
0,25∆ϕ = ϕ − ϕ = − π
Câu 16. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10
-19
J. Biết h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang
điện của kim loại này là
A. 300nm. B. 350nm. C. 360nm. D. 260nm.
Hướng dẫn giải:
7
0
hc

thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc
ω
0

A.
2 LC
. B.
2
LC
. C.
1
LC
. D.
LC
.
Câu 20. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng
trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.
Câu 21. Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động
năng cực đại của vật bằng
A. 32mJ. B. 64mJ. C. 16mJ. D. 128mJ.
Hướng dẫn giải:
2 2
đ max
1
W W m A 0,032J
2
= = ω =
Câu 22. Cho 4 tia phóng xạ: tia
α

A. điện tích. B. số nuclôn. C. số prôtôn . D. số nơtron.
Câu 24. Đặt điện áp
0
u U cos100 t= π
(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
10
C F

=
π
. Dung kháng của tụ
điện là
A. 150Ω. B. 200Ω. C. 50Ω. D. 100Ω.
Hướng dẫn giải:
C
1
Z 100
C
= = Ω
ω
Câu 25. Đặt điện áp
( )
u 200 2 cos 100 t V= π
vào hai đầu một điện trở thuần 100

. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng
A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400W.
Hướng dẫn giải:
2

cos 0,5
Z U
ϕ = = =
Câu 29. Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 30. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào
Câu 31. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như
hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4πcm/s . Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai
chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là
A. 4,0s B. 3,25s
C. 3,75s D. 3,5s
Hướng dẫn giải:
Từ hình vẽ ta nhận thấy:
2 1 1 2
T 2T 2= ⇒ ω = ω
Mặt khác:
2max
2 1 1 2
2 1
v
2 4 2
rad / s rad / s T 1,5s;T 3s
A 3 3
π π π
ω = = ⇒ ω = ⇒ = = =

3
B.
27
25
C.
3
10
D.
25
27
Hướng dẫn giải:
Khi chiếu f
1
:
( )
n n 1
3 n 3
2

= ⇒ =
Khi chiếu f
2
:
( )
n n 1
10 n 5
2

= ⇒ =
Do đó:

và của mạch dao động thứ
hai là q
2
. Tỉ số
1
2
q
q

A. 2. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,5.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
2 1 1 2
T 2T 2= ⇒ ω = ω
Mặt khác:
( ) ( )
2 2
2 2
2 2 2 2
0 0
2 2
0 0
q i
1 i q I I i q (1)
Q I
+ = ⇔ + ω = ⇒ − = ω
Theo đề ta có:
01 02 1 2
I I ;i i (2)= =
Từ (1) và (2):

1
> A
2
> 0. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
1 2
d 0,5d=
B.
1 2
d 4d=
C.
1 2
d 0,25d=
D.
1 2
d 2d=
.
Hướng dẫn giải:
Vì A
1
> A
2
nên những điểm có biên độ A
1
phải là bụng sóng do đó:
1
d (1)
2
λ
=

Hướng dẫn giải:
Ta có:
M M
N M M N M N
N N
R R
L L 20lg 20 10 R 10R 100m MN R R 90m
R R
− = = ⇒ = ⇒ = = ⇒ = − =
Vì thiết bị chuyển động theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và có độ lớn gia tốc bằng nhau nên
1 2
MN
s s 45m
2
= = =
2
1
1 1 1 1
2s
1
s at t 15s t 2t 30s
2 a
= ⇒ = = ⇒ = =
Câu 37. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380nm đến
760nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M,
bước sóng dài nhất là
A. 417nm. B. 570nm. C. 714nm. D. 760nm.
Hướng dẫn giải:
Ta có:

AB AB
k 3,4 k 3,4 k 3; ;3− < < ⇔ − < < ⇒ = −
λ λ
Ta có:
max
BC AC k 3.20 60mm− = λ = =
Giải hệ:
2 2 2 2
BC AC AB 68
BC 67,58mm
BC AC 60

+ = =
⇒ =

− =

Câu 39. Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là
cml
,
( 10)cm−l

( 20)cm−l
. Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao
động riêng tương ứng là : 2s;
3s
và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của
T là
A. 1,00 s B. 1,28s C. 1,41s D. 1,50s
Hướng dẫn giải:

2
M
3
M
4
3
1
3 1
1 3
T
k
20 20
T T 1,41s
T k
− −
= = ⇒ = =
l l
l l
Câu 40. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng
đỏ có bước sóng 686nm, ánh sáng lam có bước sóng
λ
, với 450nm <
λ
< 510nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng
gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Hướng dẫn giải:
Vị trí hai vân trùng:
1 1 2 2
k kλ = λ

210
84
Po
còn lại. Giá trị của t bằng
A. 552 ngày B. 414 ngày C. 828 ngày D. 276 ngày
Hướng dẫn giải:
Số hạt nhân α và số hạt nhân Pb tạo thành luôn bằng nhau:
t
T
0
N N 1 2

 
∆ = −
 ÷
 
Số hạt nhân Po còn lại:
t
T
0
N N .2

=
Ta có:
t
T
2 N
14 2 8 t 3T 414
N


kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng Z
C1
và Z
C2
) là Z
C
= Z
C1
+ Z
C2
. Khi
2
ω = ω
,
công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 14W B. 10W C. 22W D. 18W
Hướng dẫn giải:
Vì ω thay đổi để P = P
max
thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra (ω = ω
0
). Khi ω < ω
0
thì mạch có tích dung kháng; khi
ω > ω
0
thì mạch có tích cảm kháng.
Với đoạn mạch X:
2
1max

2 2
Z Z
U 1
: P cos 20 cos tan 2 Z Z 2R
R 3 R

ω = ω = ϕ = ⇒ ϕ = ⇒ ϕ = − = ⇒ − = −
Mặt khác:
2max
1
2 1max
P
R
1,5
R P
= =
Khi X và Y mắc nối tiếp:
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
2 2
1 2 1 2
2
1 2
2
2

( )
0
u U cos 2 ft= π
(U
0
không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f
1
=
25 2
Hz hoặc f = f
2
= 100 Hz thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U
0
. Khi f = f
0
thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f
0
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 70Hz B. 80Hz C. 67Hz D. 90Hz
Hướng dẫn giải:
Khi f = f
1
:
( )
2 2 2 2
0 C1
C1 0 C1 L1 C1
2

= = ⇒ = + + −
+ −
2 2 2
L2 C2
L
4 2R 2Z Z (2)
C
⇒ − = +
Từ (1) và (2):
( )
2 2 2 2 2 2 2 2
L1 C1 L2 C2 C1 C2 L2 L1
2Z Z 2Z Z Z Z 2 Z Z+ = + ⇒ − = −
( )
2 2 2
2 1 1 2
2 2 2
1 2
1 1 1 1
2L . 2
C LC
 
⇒ − = ω − ω ⇒ = ω ω
 ÷
ω ω
 
Khi f = f
0
thì U
Rmax

D.
60cm / s−
Hướng dẫn giải:
Từ đồ thị suy ra, bước sóng trên dây λ = 24cm.
B là nút sóng và
BN 6
4
λ
= = ⇒
N là bụng sóng, có biên độ là A.
MN 2cm
12
λ
= = ⇒
Biên độ sóng tại M là
0,5A 3
Lúc li độ N bằng biên độ M thì tốc độ dao động của N bằng 0,5ωA = 60cm/s

ωA = 120cm/s.
3
BP 38cm
2 12
λ λ
= = + ⇒
P dao động ngược pha với M và có biên độ là 0,5A. Do đó, ở một thời điểm t bất kỳ vận
tốc dao động v
P
của điểm P và v
N
của điểm N liên hệ với nhau:

Số chỉ vôn kế là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch RC:
( )
2 2
2 C
2 2 2
RC RCmax C L C C L C
2
2
L C
U R Z
U (1) U Z Z Z R 0 R Z Z Z 10 3
R Z Z
+
= ⇒ ⇔ − − = ⇒ = − = πΩ
+ −
Từ (1):
2
U 60V⇒ =
Áp dụng công thức máy biến áp:
2 2
1 2 1
1 1
N U
3(2);N N 550(3) N 550
N U
= = + = ⇒ =
Câu 46. Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u
1
, u
2

C. i
1
trễ pha so với u
1
D. i
1
cùng pha với i
2
Hướng dẫn giải
Vì U
1
= U
2
= U
3
và I
1
= I
2
nên tần số cộng hưởng của mạch là
0 1 2
. 173 rad / sω = ω ω = π
.
Vậy, i
1
và i
3
nhanh pha hơn u; i
2
chậm pha hơn u.

Hướng dẫn giải:
Ta có:
2 2 2 2 2 2
0 0
1 2 2 1
.
U U U C R
= +
ω
Vậy
2
1
U
là hàm bậc nhất với biến số
2
1
R

( )
y ax b= +
Từ đồ thị
6 6
2 2 2
0
2 0,0015
0,0015 0,0055 0,0015 .10 C 1,95.10 F
U C
− −
= ⇒ = + ⇒ =
ω

2
=
2
v
2g
=
3
20
m = 15cm.
Vật B đổi chiều chuyển động khi khi lên đươck độ cao h = h
1
+ h
2
= 45cm = 0,45m
Khoảng thời gian từ khi vậ B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là
t =
2h
g
=
0,09
= 0,30 s.
Câu 49. Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân
7
3
Li
đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân
7
3
p Li 2+ → α
. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ


= =
π
hoặc
1
2
C C
3
=
thì công suất của đoạn mạch có cùng giá
trị. Khi
3
2
10
C C F
15

= =
π
hoặc C = 0,5C
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế
xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2,8A. B. 1,4A. C. 2,0A. D. 1,0A.
Hướng dẫn giải:
Lúc đầu:
,
C1 C1
1
1

( )
( )
2 ,2
2 2
C2 C2
2 2
2 2 2 2
2
2 ,
L C2
L C2
Z Z
150 300
R 100
R 50 R 150
R Z Z
R Z Z
= ⇔ = ⇒ = Ω
+ +
+ −
+ −
Khi nối tắt hai đầu tụ:
2 2
L
U
I 2A
R Z
= =
+
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status