TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Ngô Xuân Nam
NGHIÊN CỨU ĐA DẠNG SINH HỌC ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƢƠNG SỐNG Ở NƢỚC TẠI KHU BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ DI TÍCH VĨNH CỬU,
TỈNH ĐỒNG NAI LUẬN ÁN TIẾN SĨ SINH HỌC
Thủy sinh vật học
62 42 01 08
LUẬN ÁN TIẾN SĨ SINH HỌC
:
Hà Nội – 2014
LỜI CAM ĐOAN
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014
Nghiên cứu sinh Ngô Xuân Nam
1 MỤC LỤC
4
DANH 5
6
7
7
9
9
10
10
11
11
19
32
3.
52
52
60
63
63
66
69
3.2.2. 79
79
3.2.2 88
90
90
94
96
96
98
101
101
101
104
107
107
109
quan 112
3
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
ADB: Asian Development Bank)
ASPT:
(Average Score Per Taxon)
BMWP:
(Biological Monitoring Working Party)
BTNMT:
BTTN:
CCA:
DO: xygen)
IUCN:
FAO: L
(Food and Agriculture Organization)
KBT:
KHCN&MT:
NXB:
QCVN:
QLBVR:
TDS:
TW:
87
14
91
5-ENV ng
103
6-
106
17-
109
-
112
113
6 DANH MỤC HÌNH
đ 46
64
67
72
80
82
84
MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài
DSH
. DSH
t
.
.
BTTN. T
130 khu BTTN09.288 QG
KBT
8
2002-2005) "Nghiên cứu ảnh hưởng của chất độc da cam/dioxin lên quá
trình diễn thế các hệ sinh thái và sự biến đổi cấu trúc gen, protein của một số
loài sinh vật tại khu vực Mã Đà-2010)
.
gi y
-2013, NCS. -
2. Mục đích của Luận án
- Khu BTT
.
-
.
-
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
-
BTTN
-
-n cho 2
BTTN .
10
41].
-
41].
41].
12
-
[74].
Yeo
Potamiscus (Ranguna) pealianoides Bott, 1966 (Crustacea,
Decapoda, Brachyura, Potamidae) [133], Yeo
Esanthelphusa
Hainanpotamon [135, 136,
[100], Hanamura Macrobrachium
Macrobrachium
14
c
[60]
[78]
3]
138
70]
Trichoptera) [71], Wagner (Insecta: Diptera) [132], Kalkman
[88], Barber-James
Ephemeroptera) [59] [120],
Crustacea: Amphipoda) [129]
16
Voigts (1976)
Paukert
Lonergan Rasmussen (1996)
[95].
Lee
Hyalella azteca
Vranovsky
18
19 1.2. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU ĐVKXS NƢỚC NGỌT Ở VIỆT NAM
41].
(2002),
v
Giai đoạn trước năm 1945:
[33,41].
Richard (1894), Brehm (1852), Daday
. Ng
21 : ""
Ng [36, 38, 45].
[38, 124].
Lecane ungulata (Gosse),
Brachionus bidentata Euchlanis triquetra Ehrenberg [17].
Amphipoda)
,
- Gammaridea
- [2, 3].