B
N
N
Chuyên ngành :
60.31.16
1. PGS. TSKH. Nguy
2. PGS. Tng Tùng Hoa
- 2014
lun t ã nhn
s quan tâm giúp ca các th giáo -
Trng i hc ; ; các cán
3 xã: n
PGS.TSKH.
PGS.TS. , t
o, k
,
XUBND xã các cán
tác
t
Lun là quá trình nghiên cu công phu và nghiêm túc
ca bn thân, tuy không không tránh i nhng nht .
mong nh c s quan tâm, g góp ý ki ca các th cô giáo và nhg
c giquan tâm tài này.
Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2014
DHÌNH
TT
64
Hình 2.4
65
Hình 2.5
76
Hình 3.1
90
Hình 3.2
m v gii khách du lch ti KBTTN Tin Hi
90
Hình 3.3
Nh v KBTTN Tin Hi
91
TT
Trang
68
3.1
86
3.2
87
3.3
môi
KBTTN
88
3.4
92
93
95
:
1
1
1.1.1. 1
1 2
1 6
1 9
9
12
13
21
28
28
28
31
36
39
39
40
44
46
83
83
83
nh 85
85
85
87
88
89
96
96
97
98
99
99
100
102
102
103
106
. K
-
Các chính sách
. T
Nam.
Payment for Environmental Services) - tên
g Anh là PES -
. C-CP
Nghiên cứu đề xuất cơ chế chi trả dịch vụ môi trường đất ngập nước
tại khu bảo tồn thiên nhiên Tiền Hải, tỉnh Thái Bình”
-
- Phân tích
-
:
.
:
.
7.
- : lý lun ca chi tr dch v t ngc
- : Thc trt ngc và kh ng chi tr
dch v ng ti khu bo tn thiên nhiên Tin Hi, tnh Thái Bình
- : xut áp d chi tr dch v ng t ngc
ti khu bo tn thiên nhiên Tin Hi, tnh Thái Bình.
1
1.1.2. Khái niệm và phân loại đất ngập nước
1.1.2.1. Khái niệm đất ngập nước
:
-
-
-
-
-
sau:
“Đất ngập nước là vùng ngập nước thường xuyên hoặc tạm thời, nước chảy
hoặc nước tù, nước ngọt, nước phèn, nước mặn hoặc nước lợ. Đất ngập nước được
phân thành đất ngập nước ven biển, đất ngập nước nội địa”.
1.1.2.2. Phân loại đất ngập nước
Hệ thống phân loại đất ngập nước của Việt Nam
3
xuyên.
4
-
5 Bảng 1.1: Hệ thống phân loại đất ngập nước ở Việt Nam
nhiên
xuyên (TX)
TX
Vna
Vtc
KTX
Vnb
Vlm
nhiên
TX
Stx
Htn
khoáng
Snn
KTX
. R
n.
7 Hình 1.1. Các tác nhân chính làm thay đổi hệ thống đất ngập nước
Nguồn: WRI (2005)
c ra làm
tác nhân
Nguyên nhân kinh tế dẫn đến mất đất ngập nước
8
:
p
1
Payment for Environmental Services (PES) là mô
1.2.1. Dịch vụ môi trường
10
1
-
-
-
-
-
2
-
-
-
-
3
-
-
-
-
-
4
-
-
-
-
Nguồn: IUCN (2006)
Trong úc