Nghiên cứu đề xuất các giải pháp sử dụng khôn khéo đất ngập nước ven biển khu vực vịnh Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Pdf 28


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN CNG


NGUYỄN XUÂN DŨNG NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP
SỬ DỤNG KHÔN KHÉO ĐẤT NGẬP NƢỚC VEN BIỂN
KHU VỰC VỊNH TIÊN YÊN, TỈNH QUẢNG NINH LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
2. 
HÀ N4

i
LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cau ca riêng tôi, các s
liu, kt qu nêu trong lun án là trung thc ai công b trong
bt k công trình nào khác. Các kt qu nghiên cu tham kho ca các tác
gi c trích d trong lun án.
Tác giả luận án
Nguyễn Xuân Dũng ii

LỜI CẢM ƠN
Nghiên cu sinh xin bày t lòng tri ân và kính trn TS. Hoàng

DANH MC CÁC BNG vi
DANH MC CÁC HÌNH vii
DANH MC CH CÁI VIT TT ix
MỞ ĐẦU 1
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục tiêu của luận án 2
3. Nội dung của luận án 3
4. Luận điểm bảo vệ 3
5. Điểm mới của luận án 3
6. Ý nghĩa của luận án 4
7. Thời gian thực hiện luận án 5
8. Bố cục của luận án 5
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN CHUNG ĐẤT NGẬP NƢỚC 6
1.1. Một số khái niệm liên quan đến đất ngập nƣớc 6
t ngc 6
1.1.2. Các dch v h sinh thái ca t ngc 7
1.1.3. Bo tn có s tham gia cng 9
1.2. Sử dụng khôn khéo đất ngập nƣớc 12
1.2.1. Khái nim s dt ngc 12
1.2.2. Các tip cn s dt ngc 17

iv
1.2.3. Các mô hình s dt ngc 20
1.3. Các nghiên cứu liên quan đến đất ngập nƣớc tại vịnh Tiên Yên 25
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, PHẠM VI VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU 29
2.1. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 30
ng nghiên cu 30
2.1.2. Phm vi nghiên cu 30
2.2. Cách tiếp cận 33

nay và d báo trong thi gian ti 109
m mm yi và thách thc qun lý
t ngc ven bin khu vc vnh Tiên Yên hin nay 112
3.4. Các giải pháp sử dụng khôn khéo đất ngập nƣớc ven biển khu vực
vịnh Tiên Yên 115
3.4.1. Nguyên t xut các gii pháp 116
 xut gii pháp 116
3.4.3. Các bên liên quan và m quan tâm, i vt
ngc ven bin khu vc vnh Tiên Yên 118
3.4.4. Các gii pháp s dt ngc ven bin khu
vc vnh Tiên Yên 127
n khai thc hin các gii pháp 135
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 144
1. Kết luận 144
2. Khuyến nghị 145
DANH MC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HC CA TÁC GI CÓ
N LUN ÁN 146
TÀI LIU THAM KHO 147
PH LC 160 vi
DANH MỤC CÁC BẢNG

B  nh mu 39
Bu mu tra 39
Bu tra bng phiu hi 41
Bc m các sông ti vnh Tiên Yên 51
Bng 3.2. Các kit ngc ven bin khu vc nghiên cu vnh Tiên
Yên 61

Hình 2.3. Khung tip cn s dt ngc 35
 lát ca hình và phân b t ngc ven
bin tng Rui, huyn Tiên Yên 43
 lát ca hình và phân b tài nguyên trên cn tng
Rui, huyn Tiên Yên 43
Hình 2.6. Quy trình nghiên cu lun án 49
Hình 3.1. S dt ngc ti khu vc vnh Tiên Yên 53
Hình 3.2. Giá tr sn xut ca các ngành kinh t ti huy
2010  2012 54
Hình 3.3. Sng lúa ti các huyn khu vc nghiên cu 55
Hình 3.4. Giá tr sn xut công nghip khu vc nghiên cu 56
Hình 3.5. M dân s ti mt s xã, th trn khu vc nghiên cu 58
u thành phn các dân tc ti 15 xã khu vc nghiên cu 59
Hình 3.8. T l i dân bit các loi tài nguyên thiên nhiên ti khu vc
vnh Tiên Yên 63
Hình 3.7. B các kit ngc khu vc nghiên cu vnh Tiên Yên 64
Hình 3.9. Vai trò dch v cung cp ca t ngc 81
Hình 3.10. Vai trò ca rng ngp mn trong vic hn ch ng ca bão 83
Hình 3.11. Th ch qun t ngc ven bin khu vc
vnh Tiên Yên 88
Hình 3.12. M ph bin s dt không bn vng 97
Hình 3.13. Nhu cu nâng cao nhn thc v t ngc 102

viii
Hình 3.14. Nhu cu tham gia bo tn, qut ngc ti khu vc
nghiên cu ca các nhóm cng 103
Hình 3.15. M ng ca các hong phát trin kinh t t
ngc khu vc nghiên cu 106
Hình 3.16. St và nuôi trng thy sn 2005-2012 109
 xut gii pháp s dng khôn khéo t ngc

UBND y ban nhân dân

1
MỞ ĐẦU

1. Lý do chọn đề tài
t ngt khp m gii, t vùng m nhit
i và chim din tích khong 6% b m
khong 8,6 triu km
2
[31i vi sng ca các cng
n nay, khong 70% dân s th gii  các vùng ca sông ven bin
và xung quanh các thy vc na [32    ng ca mt s
ng lng và thc vu loài quý him.  Vit Nam,
ng vi din tích xp x 5.810.000 ha, chim khong 8% din tích toàn
b t Nam ga và
n phân b rng khp chiu dài b bin Vit Nam bao
gm rng ngp ma sông, bãi trim phá và vùng bi
c sâu không quá 6 m khi triu thp.
Vnh Tiên Yên là mt vnh bin ln thuc tnh Qung Ninh. Các vùng 
ven bin khu vc vnh Tiên Yên ng kinh t ding, có vai
trò ht sc quan trng trong chic phát trin kinh t qu
khu vm bo an ninh quc phòng, bo tn , bo v ng (BVMT)
và phòng tránh thiên tai. Khu vc vng v a cha mo; tài
nguyên phong phú; các h m c bin; s 
dng v thành phc bic s
huyt, ngao, ngán. Chính vì vy, các ngun tài nguyên ca khu vy
mnh khai thác phc v phát trin kinh t t thy sn, cng
bin, du lch và khai thác khoáng sn.
Tuy nhiên, hii mt vi nhiu thách thc
3
3. Nội dung của luận án
(1) Nghiên cu vai trò, tm quan trng ca n khu vc vnh Tiên
Yên i vi kinh t, xã hng theo 4 nhóm dch v HST;
(2) Nghiên cu nhng ni dung v qun lý và s d
bin hin nay n s dkhu vc vnh Tiên Yên bao
gm vinh các bt cp; các nguyên nhân và m suy thoái n
nh Tiên Yên;
(3) Nghiên cánh giá thun l hi và thách thc trong vic
s d ven bin khu vc vnh Tiên Yên;
(4)  xut gii pháp s dn phù hp khu vc
vnh Tiên Yên.
4. Luận điểm bảo vệ
(1) bin khu vc vnh Tiên Yên có ng sinh hc cao và có
vai trò ht sc quan tri vi ng, kinh t và xã hi ti khu vb
ng, ng do nhng bt cp trong qun lý và s d
hin nay;
(2) S dng khôn khéo là gii pháp hiu qu nhm hn ch nhng bt cp
trong qun lý và s dn khu vc vnh Tiên Yên.
5. Điểm mới của luận án
(1) Nghiên cu và h thng hóa  s khoa hc và thc tin s dng khôn
 khu vc ca sông, ven bin;
(2)  xuc gii pháp s dng khôn khéo n khu vc vnh
Tiên Yên trong mi quan h hài hòa hai chiu gia h thng t nhiên (các dch v
HST) và h thng xã hi (qun lý và s dmt cách h thng có s tham
gia, chia s li ích gia cc bi gii quyt
các bt cp trong qun lý v s dn nay theo 5 nhóm gii pháp chung,


ven bin hin nay ti vnh Tiên Yên.
7. Thời gian thực hiện luận án
Luc nghiên cu t 
8. Bố cục của luận án
B cc ca lun án gm tng cng 145 trang vi 29  4 bn
 và 20 bng). Ngoài phn m u (5 trang), kt lun và khuyn ngh (2 trang), các
ni dung ca lum:
ng quan s dt ngc (24 trang);
ng, phm vi u (20 trang);
t qu nghiên cu và bàn lun (94 trang). 6
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN CHUNG ĐẤT NGẬP NƢỚC

1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT NGẬP NƢỚC
1.1.1. Đất ngập nƣớc
Hin nay có kho , phân lo
c s dng [19]. Vic s dng các c vào m
qun lý ca mi quc gia hay t chc quc tc Ramsar
i phù hp vu kinh Tic áp dng nhiu
trên th gii và ti Vit Nam c la ch áp dng.
c Ramsar ĐNN là những vùng đầm lầy, than bùn hoặc vùng
nước bất kể là tự nhiên hay nhân tạo, thường xuyên hay tạm thời, có nước chảy hay
nước tù, là nước ngọt, nước lợ hay nước mặn, kể cả những vùng nước biển có độ
sâu không quá 6m khi triều thấp [15, 43]. Vi n tích
i ln, bao ga hình ht sc phong phú và phc tp, t vùng bin
nông, ven bin, cm phá (có thm thc vt bao ph ng
bng châu th, tt c các sông, sui, ao, hm ly t nhiên hay nhân to, các vùng
nuôi trng thy sc.

Các hong ci có th có nhng n vic duy trì cu
trúc và các cha các HST. Trên th giu nhng nh
 mc rng, chuyt sang các
hong phát trin khác, phát tri h tt nhiên liu hóa thch, suy thoái
t, xáo trn các ch  dòng chy và ô nhim ngu các khí
nhà kính trong khí quyn. Nhng ng sâu sn sc
kho và phúc li cn kinh t ta p[41].

8

Nguồn: [109]
Hình 1.1. Mối liên quan giữa hệ thống tự nhiên (các dịch vụ hệ sinh thái) và hệ
thống xã hội (quản lý và sử dụng)
Nhng c gng có tính truyn thng nhm gii quyt các  ng và
nhng thách thc v mt qung có tính t cng nhc da trên các cách
tip cn theo ngành u qu là s manh mún v các chính sách, các th
ch và các bin pháp can thip. Mi liên ka các h t nhiên và
vc coi trng, chính vì th mà hiu qu qu

9
n thit phi áp dng các h qun lý bao trùm, cách tip cn toàn din và liên
ngành nhm phát huy tác dng thc s.
Kinh nghim t n lý tài nguyên thiên nhiên và các hot
 khác trên toàn th gii cho thy vic áp dng qun lý tng hp HST,
s dng khôn khéo có th tng li ích v mt sinh thái, kinh t và xã
hi ca các hong nhm mc tiêu duy trì, phc hi cu trúc và ch
HST. Nhng bài hc t  Môi tng toàn cu [41] cho thy
cn phnh quy mô qut ra ngoài ranh gii ca mt lo
trú duy nht, mt KBT, m chính tr  bao quát toàn b
mt HST. Nhu cu ci có vai trò ch yu trong vic gây xáo trn các

 tr cng b c ngun l giúp
nh vi các thông tin tt nht có th. Mc này th hin cách
tip cn hoàn toàn t i lên trong công tác bo tn [76].
Và cui cùng là tìm ra s ng thun ca cng v bo t
v mu ch c tham gia ca cng ti Hình 1.2. Có nhiu
cách thu hút s tham gia ca cc ph bi
chc các cuc h i, tho lun các v liên quan; tham vn sâu,
trc tip các bên liên quan; tham vn thông qua phiu hi; di gii thiu và
tho lun các ni dung.
N, do m dng các dch v HST khác nhau, có nhiu bên liên
quan, vì vy m n các loi hình dch v này khác nhau.
Các bên liên quan trong bo tn là nhi b ng, nhi b nh
ng, có quyn hành, hoc nhi có mi quan tâm ti s thành công hay
tht bi ca các gii pháp bo t
Quá trình tham gia ca các bên 

n


11



Nguồn: [21, 69]
Hình 1.2. Sơ đồ các bước chính cộng đồng tham gia vào các dự án bảo tồn
ng, công tác qun lý, khai thác và bo tng sinh hc liên
n nhiu bên vi các c n n quc
gia, KBT, chính quyp, doanh nghi
các t chc phi chính phn. Vì vnh rõ vai trò, s quan
tâm cc bi tham gia ca h

c và qup tác quc t ng ti mc tiêu
PTBV trên toàn th gii [15]. Trit lý ct lõi cc cho là s dng

13
y mt long thích hm bo bo tn và s dng
khôn khéo m s dng khôn khéo là bo tn và s dng bn
va chúng vì li ích ci [32].
K t  di, khái nim này có nhic
phát trii vi nhng thut ng  nc th hin c th 
Thut ng n s dng khôn khéo là  dng hc y
ban v Rng ca Hoa K  mô t khái nim v khai thác bn
vng TNTN [36         mt cách chính thc
n nhc nhu cu hin ti mà không n kh
a th h     c nhu cu c  Phát trin thêm mt
c, Hi ngh c ln th  dng
t  PTBV10, 15].
i gian này, mi cho rng  dng khôn
n s dng bn vi trong khi vn
gi c cân bng t nhiên c17]. C th t s tác
gi cho r  dng khôn khéo to nên tình hu   u có li (win 
i và t n bin, theo HST thiên
niên k  di duy trì dch v HST nhm duy trì lâu
s thNgh nh s -
CP v bo t nh t
ng s dng, khai thác hp lý các ti phát trin kinh ti
trong gii hn cho phép nhm duy trì cho v ng các
].
 m bo rc Ramsar v s d
là cp nht và cùng m i c các
quc gia thành viên yêu cu Ban khoa hc và k thut c

y mnh công tác truyn thông, giáo dng nâng cao nhn thc v
ng nói chung.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status