Thực trạng thu hút đầu tư trực tiếp của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam - Pdf 28

Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
MC LC
Trang
Li núi u
1
CHNG I: CHNH SCH THU HT U T TRC TIP NC NGOI
CA TRUNG QUC
4
I.TNG QUAN V NN KINH T TRUNG QUC
4
1. Tỡnh hỡnh tng trng kinh t v chuyn dch c cu kinh t ca Trung Quc 7
2. Mc n nh kinh t v mụ ca Trung Quc 11
3. Tỡnh hỡnh phỏt trin quan h kinh t i ngoi ca Trung Quc 12
II.CHNH SCH THU HT U T TRC TIP NC NGOI CA TRUNG QUC
16
1. nh hng thu hỳt FDI cú trng im 16
2. Xõy dng cỏc c khu kinh t 17
3. Xõy dng 14 thnh ph m ca ven bin 21
4. To mụi trng kinh doanh thun li 21
4.1. Chớnh sỏch ci to v xõy dng c s h tng 21
4.2. To dng mụi trng lut phỏp cho FDI 23
5. Chớnh sỏch u ói thu vi hot ng FDI 29
6. Chớnh sỏch khuyn khớch u t ca Hoa Kiu 33
7. Chớnh sỏch khuyn khớch ca cỏc cụng ty xuyờn quc gia v cỏc nh t bn
ln
37
CHNG II: THC TRNG THU HT U T TRC TIP NC NGOI
CA TRUNG QUC
40
I. S D N, S VN V HèNH THC U T TRC TIP NC NGOI TI TRUNG

CHNG III: BI HC KINH NGHIM THU HT U T TRC TIP
NC NGOI CA TRUNG QUC I VI VIT NAM
70
I. NHNG NẫT TNG NG V KHC BIT GIA VIT NAM V TRUNG QUC
70
1. Nhng nột tng ng 70
2. Nhng nột khỏc bit 74
II. BI HC KINH NGHIM THU HT U T TRC TIP NC NGOI CA
TRUNG QUC I VI VIT NAM
76
1. Tng cng vai trũ qun lý ca nh nc 76
2. Nõng cao hiu qu ca cỏc khu cụng nghip, khu ch xut 79
2.1. Phi cú nhn thc ỳng n v vai trũ v xu th phỏt trin ca cỏc khu
kinh t t do (KCN, KCX, Khu kinh t m KKTM) trong giai on hin nay
79
2.2. Nõng cao cht lng c s h tng cỏc KCN, KCX 81
2.3. Hon thin mụi trng phỏp lut, c ch chớnh sỏch i vi hot ng
u t vo KCN, KCX, KKTM
82
3. Tng cng sc hp dn ca mụi trng u t 86
3.1. Chỳ trng ci thin mụi trng u t mm 86
3.2. Ci thin mụi trng u t "cng" 88
4. Khuyn khớch u t ca TNCs ng thi phỏt trin cụng nghip dõn tc trờn
c s va hp tỏc va cnh tranh vi TNCs
88
5. Xõy dng chớnh sỏch thu hỳt vn u t t Vit Kiu 90
6. Tng cng hi nhp, tham gia vo cỏc t chc khu vc v th gii 92
Kt lun
93
Danh mc ti liu tham kho

khụng sinh sụi, khụng ny n, phỏt trin thỡ sau 20 nm m ca, mt t nc
Trung Quc ln mnh ang hỡnh thnh, to nờn mt trong nhng iu thn k
kinh t v i nht ca th k.
L quc gia lỏng ging ca ngi khng l Trung Quc, cú nhiu im
tng ng v iu kin chớnh tr, vn hoỏ vi quc gia ny, tỡm hiu nhng th
mnh v nhng i sỏch, nhng thnh cụng v tn ti ca Trung Quc trong thu
hỳt u t nc ngoi, ỳc rỳt c nhng bi hc kinh nghim phự hp vi
iu kin phỏt trin kinh t ca mỡnh l vic lm cn thit v cp bỏch i vi
Vit Nam.
Xut phỏt t nhng yờu cu thc tin trờn, tỏc gi ó chn ti: Thc
trng thu hỳt u t trc tip ca Trung Quc v bi hc kinh nghim i vi
Vit Nam lm ti khoỏ lun tt nghip ca mỡnh.
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
3
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
2. Mc ớch nghiờn cu:
- i sõu nghiờn cu chớnh sỏch thu hỳt v thc trng hot ng thu hỳt u
t trc tip ca Trung Quc trong bi cnh chung nn kinh t Trung Quc;
- Phõn tớch nhng nguyờn nhõn thnh cụng v nhng tn ti, hn ch trong
chớnh sỏch thu hỳt cng nh trong kt qu thu hỳt u t trc tip ca Trung
Quc t ú ỳc rỳt nhng bi hc kinh nghim cho Vit Nam trờn c s so
sỏnh nhng im tng ng v khỏc bit gia nn kinh t Trung Quc v Vit
Nam.
3. i tng v phm vi nghiờn cu:
i tng ca lun vn l nghiờn cu cỏc chớnh sỏch thu hỳt u t trc tip
ca Trung Quc cng nh kt qu thu hỳt u t trc tip ca Trung Quc giai
on t 1979 n nay.
Phm vi nghiờn cu ca lun vn gii hn hot ng u t trc tip nc
ngoi, khụng m rng sang cỏc hỡnh thc u t giỏn tip nh vay n, mua bỏn

rc khi i sõu phõn tớch cỏc chớnh sỏch thu hỳt u t trc tip ca Trung
Quc, chỳng ta s xem xột khỏi quỏt bi cnh nn kinh t, l c s cho
vic ra i v phỏt huy hiu qu ca nhng chớnh sỏch ny.
I. TNG QUAN V NN KINH T TRUNG QUC:
Nn kinh t Trung Quc cú nhng thay i cn bn t u nm 1978 khi
nc ny thc hin chớnh sỏch ci cỏch kinh t. Ni dung ch yu ca chớnh
sỏch ci cỏch kinh t gm:
- Phõn cp qun lý. Cỏc cp Trung ng ca Trung Quc ó trao quyn
qun lý hnh chớnh v ngõn sỏch cho chớnh quyn cỏc tnh v cỏc cp thp hn.
Hn 20 nm qua, Trung ng ó li lng ỏng k quyn lc trong mt s lnh
vc khỏc v qun lý kinh t, bao gm vic u quyn cho a phng phờ duyt
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
6
CHNG
I
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
cỏc d ỏn u t trc tip ln, chuyn giao nhiu doanh nghip Trung ng cho
cỏc a phng qun lý, cho phộp a phng úng mt vai trũ quan trng hn
trong vic xõy dng cỏc chớnh sỏch ngnh ca a phng v s dng cỏc ngun
lc ca cỏc t chc ti chớnh. Cho dự cú nhng hiu ng ph, nhng nhng n
lc thc hin phõn cp qun lý ó khuyn khớch cỏc a phng nhit tỡnh hn
v to ra cỏc ngun lc ỏng k y mnh phỏt trin kinh t a phng. Nh
chin lc chung "ly a phng th nghim cỏc chớnh sỏch mi" ca nh
nc m nhiu i mi quan trng v chớnh sỏch xut phỏt t cỏc a phng ó
c ỏp dng thnh cụng trờn ton quc.
-Th trng hoỏ v thỳc y s phỏt trin ca khu vc ngoi quc
doanh.Trong thi k trc ci cỏch, chớnh quyn kim soỏt hu ht mi khớa
cnh hot ng ca cỏc doanh nghip nh nc (DNNN), bao gm vic lp k
hoch sn xut, nh giỏ v phõn phi sn phm, cung ng nng lng, nguyờn

ca nhõn dõn ton quc thụng qua phỏt trin kinh t. t c mc tiờu ny,
ban lónh o Trung Quc nhn nh phi cú quan h rng hn, tip cn mnh
hn cỏc thnh tu cụng ngh k thut v khoa hc tiờn tin ca phng Tõy, tn
dng cỏc mi quan h i ngoi v Trung Quc phi thc hin iu chnh, tỏi
c cu, cng c v phỏt trin.
M ca ngoi thng v u t nc ngoi ó gúp phn thỳc y tng
trng kinh t ca Trung Quc theo nhiu cỏch. Th nht, hin nay xut khu
ó tr thnh mt b phn quan trng trong nn kinh t quc dõn. Nm 1997, giỏ
tr gia tng do khu vc xut khu em li chim khong 11% mc tng trng
GDP. Th hai, th trng trong nc khụng cũn c bo h tuyt i buc cỏc
doanh nghip trong nc phi i mt vi s cnh tranh t nc ngoi, to ra
sc ộp ci thin nng sut lao ng v cht lng sn phm. Th ba, ngun u
t t nc ngoi khụng ch em li ngun vn u t cn thit m cũn em ộn
cho Trung Quc cỏc cụng ngh hin i. Thc t trong nhiu ngnh (vớ d nh
in t v ụ tụ) ó chng minh rng vic thnh lp cỏc liờn doanh vi nc
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
8
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
ngoi l con ng hiu qu nht theo kp cỏc nc phỏt trin trong mt
khong thi gian tng i ngn.
Ngy nay, Trung Quc ó m ca rng hn so vi 20 nm v trc xột di
gúc ngoi thng v u t nc ngoi. Nm 1978, Trung Quc vn cũn l
mt nn kinh t úng cú t l kim ngch xut nhp khu so vi GDP l 9%. Ti
nm 1997, con s ny ó tng lờn 36%. Trong thi k 1986 - 1997, tng giỏ tr
u t nc ngoi vo Trung Quc t 326 t USD. u t nc ngoi tng
nhanh t nm 1993, nm 2001 u t nc ngoi thc t lờn n 46,9 t USD.
T nm 1994, Trung Quc liờn tc l nc nhn u t trc tip nc ngoi
nhiu nht trong s cỏc nc ang phỏt trin; lung vn u t vo Trung Quc
hng nm xp hng th hai, ch sau M.

trng kinh t kộo di liờn tc trong 3 nm qua. Nm 2000, vi GDP t 8.940
t NDT - tng ng 1.072 t USD, vi mc tng GDP l 8,3% (theo Tng
cc thng kờ quc gia), theo s liu ca IMF con s ny l 7,5%), GDP bỡnh
quõn u ngi t 690 USD, Trung Quc ó hon thnh vt mc k hoch
tng gp 4 ln GDP bỡnh quõn u ngi ca nm 1980 (200 USD). (Xem ph
lc 4). Vi kt qu ny, Trung Quc ó ln u tiờn t chõn vo hng ng cỏc
quc gia cú GDP trờn 1000 t USD.
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
10
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
Bc sang th k 21, nm 2001 c ỏnh du bng s kin ln, vic Trung
Quc chớnh thc tr thnh thnh viờn th 143 ca WTO (vo ngy 10 thỏng 11)
sau 15 nm n lc v c gng l mt bc tin ln ca nn kinh t Trung Quc
theo hng nht th hoỏ kinh t ton cu. S kin ny cng ó m ra nhng c
hi v thỏch thc mi i vi nn kinh t Trung Quc. Trong bc tranh m m
ca nn kinh t th gii 2001, mc dự tng trng xut khu chng li do b nh
hng ca s suy gim kinh t M, Nht Bn v th gii (hin nay M vn l
th trng ln nht ca Trung Quc; nu tớnh c hng hoỏ tỏi xut t Hng Kụng
thỡ th trng M chim ti 40% lng hng xut khu ca Trung Quc; cũn
Nht Bn chim khong 16 - 17%). Song, Trung Quc vn duy trỡ c mc
tiờu tng trng. Theo ỏnh giỏ ca Ngõn hng phỏt trin Chõu , nm 2001,
GDP ca Trung Quc t 9593,3 NDT, tng 7,3%, thp hn so vi mc k
hoch ra (7,5%). Tuy vy, Trung Quc vn l nc cú tc tng trng
kinh t cao nht th gii v trong vũng 10 nm ti Trung Quc cú th vn gi
c tc tng trng ny.
Tng trng kinh t nhanh kộo theo thu nhp bỡnh quõn u ngi dõn
Trung Quc tng lờn ỏng k. T nm 1978 n nm 2000, thu nhp thc t ca
dõn c ụ th tng bỡnh quõn 6%/ nm, v thu nhp thc t ca dõn c nụng thụn
tng vi mc bỡnh quõn 8%/ nm. Nm 2001, con s ny ln lt l 8,5% v

theo nhiu tng nc. Mt l gim thu trờn qui mụ ln. T nm 1992 tr li õy,
Trung Quc liờn tc 6 ln ct gim thu quan nờn ó gim t l thu bỡnh quõn
ca thu quan t 43,1% xung cũn 17% hin nay. Hai l tng bc m ca th
trng sn phm trong nc v cam kt trao i t do NDT cỏc hng mc
thụng thng. Ba l m ca mt phn th trng tin t v bo him trong nc,
cho phộp vn nc ngoi cú iu kin i vo th trng vn trong nc. Bn l
trong cuc khng khong ti chớnh Chõu va qua, Trung Quc cam kt khụng
phỏ giỏ ng NDT v c gng tham gia vo vin tr cho vay i vi cỏc nc
nh Thỏi Lan, Indonexia gúp phn lm du v khc phc cuc khng hong
tin t ny. Vi nhng c gng nh vy cụng cuc ci cỏch v m ca ca
Trung Quc ó t c thnh tu rc r, nn kinh t Trung Quc ó tng
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
12
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
trng nhanh v n nh trong nhiu nm liờn tip, õy l iu m cỏc quc gia
u mong mun t c.
2. Mc n nh kinh t v mụ ca Trung Quc:
T nm 1978 n 1997, Trung Quc gi c t l lm phỏt bỡnh quõn 6%/
nm (xỏc nh theo ch s giỏ bỏn l), dự ụi khi mc lm phỏt ngn hn cú th
lờn ti 20%/ nm ( 1987 - 1988 v 1993 - 1995). iu ỏng lu ý l Trung Quc
ó t c s n nh trờn trong iu kin th ni hn 90% giỏ c hng hoỏ m
trc õy nh nc kim soỏt. cỏc nc khỏc trong thi k quỏ , t do hoỏ
giỏ c ó dn ti giỏ c tng t bin v mt s nn kinh t phi chu lm phỏt
kộo di. c bit, kt qu chng trỡnh "h cỏnh nh nhng" ca Trung Quc
trong hai nm 1996 - 1997 rt ngon mc: mc lm phỏt bỡnh quõn gim xung
di 4% t mc 15% nm 1995, trong khi tc tng trng GDP vn n nh
mc 9%/ nm.
Din bin kinh t v mụ ca Trung Quc trong 20 nm qua ó phn ỏnh
quyt tõm chc chn ca chớnh quyn Trung ng i vi vic duy trỡ n nh

tham gia thỡ nn kinh t k hoch hoỏ tp trung s b tn hi do nhng bin
ng hn lon bờn ngoi v do b ph thuc vo th trng bờn ngoi. Quan
im ny cũn nhn mnh rng phõn cụng lao ng quc t s dn ti trao i bt
bỡnh ng gia Trung Quc v cỏc nc phỏt trin khỏc do Trung Quc ch sn
xut v xut khu nhng hng hoỏ cha ch bin v phi nhp khu hng cụng
nghip. Hu qu ca quan im ny l ngoi thng Trung Quc ch n thun
lp khong thiu ht gia nhu cu theo k hoch v kh nng sn xut trong
nc, khụng h cú vai trũ quan trng i vi tng trng kinh t, cỏc mi quan
h kinh t i ngoi khỏc cng khụng phỏt trin.
T khi thc hin ci cỏch vo nm 1979, khuyn khớch xut khu ó tr
thnh mt trong nhng yu t trng tõm trong n lc hin i hoỏ nn kinh t
Trung Quc. Cỏc nh hoch nh chớnh sỏch ó dn dn hiu ra rng phõn cụng
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
14
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
lao ng quc t cú th em li cho Trung Quc cụng ngh cn thit, bớ quyt k
thut v mt th trng rng ln hn cho sn xut ni a, v tr thnh mt
nc cụng nghip Trung Quc cn tớch cc tham gia vo thng mi quc t.
Chớnh sỏch thng mi ỏp dng t nm 1979 ó thu c nhng thnh cụng
ỏng k, th hin qua vic cỏnh ca kinh t ngy cng c m rng.
Trong thi k 1978 - 1997, tc tng kim ngch xut nhp khu bỡnh quõn
t 16% mt nm. Cng trong thi k ny, kim ngch xut nhp khu so vi
GDP tng t 9% lờn 36%, trong ú t l giỏ tr xut khu so vi GDP tng t 4%
lờn 9%. Nm 1997, tng kim ngch ngoi thng ca Trung Quc t 325,1 t
USD. Nm 1998, do nh hng ca cuc khng hong ti chớnh- tin t Chõu ,
Kim ngch ngoi thng ca Trung Quc gim nh vi mc 0,4% so vi nm
1997, tng kim ngch ngoi thng t 424 t USD, trong ú xut khu t
283,8 t USD, tng 0,5%; Nhp khu t 140,2 t USD, gim 1,5% (Xem bng
1.1). Nh vy, kim ngch xut nhp khu ca Trung Quc ó tng xp x 15 ln

GDP
( %)
1978
1980
1985
1990
1991
1992
1993
1994
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
9,8
18,1
27,4
62,1
71,8
85,0
91,8
121,0
148,8
151,1
282,3
283,8
174,6

21,2
23
9
13
24
31
36
38
40
41
41
35
36
32,7
33
44
43
Nguồn
1
Nhìn chung, hoạt động thương mại của Trung Quốc từ khi thực hiện cải cách
- mở cửa đã gặt hái được nhiều thành tựu lớn, đóng góp một phần quan trọng
1
State Statistical Bureau (1993, 1995, 1996, 1997a ), IMF (1998). Số liệu năm 1997 lấy theo Chen
(1998). Số liệu từ năm 1998- 2001 lấy từ tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc các số năm 1999,2000 và
2001
NguyÔn Thanh H¶i- A2 CH9
16
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
vo vic tng trng kinh t v n nh xó hi Trung Quc. Vi nhng thnh

Nhng thnh tu m Trung Quc t c s l ngun c v ln lao i vi
cỏc nc ang v s thc hin ci cỏch - m ca, trong ú cú Vit Nam. Do ú,
vic tỡm hiu cỏc nhõn t tỏc ng v nhng kinh nghim ca Trung Quc cú
mt ý ngha quan trng. Thu hỳt u t nc ngoi l mt trong nhng nhõn t
nh vy.
II. CHNH SCH THU HT U T TRC TIP NC NGOI CA
TRUNG QUC:
m 1979 ỏnh du vic Trung Quc m ca thu hỳt vn u t trc tip
nc ngoi (FDI), cỏc chớnh sỏch thu hỳt ca Trung Quc t ú ti nay
cú nhiu thay i, tuy nhiờn, cú th chia thnh cỏc nhúm chớnh sỏch ch yu nh
sau:
N
1. nh hng thu hỳt FDI cú trng im:
Trung Quc l mt quc gia rng ln, cú
din tớch 9,6 triu km2, tri di t min cn
nhit i n ụn i, t vựng nỳi cao xen ln
bn a khụ hn min Tõy n nhng cỏnh
ng mu m ven bin min ụng. T Bc
xung Nam di 4.000 km, t ụng sang Tõy rng 5.200 km, chia lm ba vựng
khỏc nhau v trỡnh vn hoỏ, trỡnh phỏt trin kinh t l vựng ven bin, vựng
gia v vựng cao. Trung Quc cú ng biờn gii luc a di chng 22.800 km,
tip giỏp vi nhiu nc ba mt bc, tõy, nam. Phn ln ng biờn gii (cú
ti 17.000 km) nm trong vựng nỳi cao him tr nờn vic i li gia Trung Quc
vi cỏc nc lỏng ging b hn ch. Trỏi li ng b bin phớa ụng m rng
ra Thỏi Bỡnh Dng vi cỏc cng nm ri rỏc t Bc xung Nam ó to iu
kin tt cho Trung Quc quan h vi th gii.
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
18
Mun vt mt dũng
sụng phi dũ tng

t tng ca cỏc lónh o Trung Quc. Thỏng 4
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
19
Cỏc c khu kinh t phi
hon thnh nhim v 4
ca s l:
Ca s k thut,
Ca s qun lý,
Ca s tri thc v
Ca s chớnh sỏch i
ngoi
ng Tiu Bỡnh
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
nm 1979, trong cuc hp Trung ng ng cng sn, Trung Quc ó quyt
nh th nghim thnh lp cỏc c khu kinh t. Ngy 26 thỏng 8 nm 1980, Hi
ngh ln th 15 U ban thng v i hi i biu nhõn dõn Trung Quc ó
thụng qua: iu l v c khu kinh t Qung ụng, quyt nh chớnh thc
thnh lp c khu kinh t Thõm Quyn, Chu Hi, Sỏn u. ng thi cng
quyt nh cho tnh Phỳc Kin xõy dng c khu kinh t H Mụn. Thỏng 4 nm
1998, ỏp ng yờu cu m ca i ngoi hn na, Trung Quc ó thnh lp
tnh o Hi Nam v ton tnh ó tr thnh c khu kinh t th nm khin cho
quy mụ ca cỏc c khu ngy cng m rng.
Nm c khu trờn cú c im chung l c t khu vc cú quan h lõu
di vi nc ngoi v cú v trớ thun li trong thng mi quc t. Cỏc c khu
u nm sỏt cỏc th trng t bn, giao thụng ng bin, ng khụng thun
tin. Do ú nhng c khu ny chu tỏc ng trc tip ca cỏc trung tõm cụng
nghip v thng mi bờn ngoi. õy l con ng ch yu Trung Quc du
nhp vn, k thut, kinh nghim qun lý ca t bn nc ngoi. Cỏc c khu
trờn l quờ hng ca rt nhiu Hoa kiu, h cú vn, cú kh nng qun lý, cú

cu v truyn thng vn cú ca Trung Quc, l du bụi trn giỳp cho c mỏy
kinh t ca Trung Quc d dng hn trong vic thõm nhp vo th trng th
gii. Trong c khu kinh t tn ti rt nhiu cỏc thnh phn kinh t khỏc nhau
nhng ch yu vn l hỡnh thc xớ nghip 3 vn.
Vi cỏc chớnh sỏch u tiờn v cỏc th ch mang tớnh c thự, cỏc c khu
kinh t ó thc s mang li nhng thnh tu ỏng k, khuýờn khớch s phỏt trin
ca c nn kinh t Trung Quc. Theo ỏnh giỏ ca tp chớ Khoa hc xó hi
Qung ụng thỡ s ni bt ca cỏc c khu kinh t l do nú mang nhiu cỏi nht:
tc phỏt trin kinh t nhanh nht, s dng vn nc ngoi nhiu nht, mng
li xớ nghip liờn doanh dy c nht, kh nng xut khu thu ngoi t mnh
nht, phm vi liờn h vi kinh t ni a rng nht v mc iu tit ca th
trng ln nht.
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
21
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
Vi cỏc chớnh sỏch tụn trng v khuyn khớch nhõn ti, cỏc c khu kinh t l
ni tp trung ụng o nht i ng cỏn b khoa hc k thut ca c nc. Vớ
d c khu kinh t Thõm Quyn, trc khi c chn l c khu kinh t thỡ
ch cú 20 vn dõn, n nm 1998 ó l 40 vn dõn, mt na trong s ú l cụng
nhõn viờn chc tm trỳ, lng bỡnh quõn thang gp 2,5 n 3 ln so vi ni khỏc
trong c nc. Thu nhp u ngi ca ngi dõn Thõm quyn nm 1984 l 600
NDT, nm 1992 l 2000 NDT. c khu kinh t cú nn kinh t phỏt trin rt cao
so vi cỏc ni khỏc trong nc, do ú lc lng lao ng t cỏc ni khỏc trong
nc n c khu kinh t ngy cng nhiu.
Th nhng bờn cnh nhng thnh tu to ln m cỏc c khu kinh t t c,
nhng biu hin tiờu cc v kộm hiu qu ca cỏc c khu kinh t vn tn ti.
ú l: c cu kinh t mt cõn i nng n, mc dự ó c coi l khu vc kinh
doanh tng hp, nhng do quỏ chỳ trng n phỏt trin cụng nghip,cỏc c khu
kinh t ó to ra nguy c thiờn lch c cu ngnh kinh t, t l vn FDI trong

Quc v vin quyt nh m ca 14 thnh
ph ven bin: Thiờn Tõn, Thng Hi, i Liờn, Tn Hong o, Yờn i,
Thanh o, Viờn Võn Cng, Nam Thụng, Ninh Ba, ễn Chõu, Phỳc Chõu,
Qung ụng, Trm Giang, Bc Hi. Tng din tớch 14 thnh ph l hn 10 vn
km
2
, dõn s 45,38 triu.
14 thnh ph ny u l nhng vựng kinh t phỏt t. Giỏ tr sn lng cụng
nghip chim 25%, giỏ tr sn lng nụng nghip chim 23% tng sn lng c
nc. Giao thụng ca 14 thnh ph tng i thun tin, lng vn chuyn
ng b v ng thu chim 1/5, lng bc d cng bin chim 79% ca c
nc. Lc lng khoa hc chim 12-17% c nc, trỡnh k thut v qun lý
tng i cao. Xut khu chim 40% c nc vi nhiu nm kinh nghim v
hot ng ngoi thng.
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
23
Thc hin chớnh sỏch m ca
khụng thu li m bung ra
ng Tiu Bỡnh
Thực trạng thu hút đầu t trực tiếp nớc ngoài của Trung Quốc và bài học kinh nghiệm đói
với Việt Nam
4. To mụi trng kinh doanh thun li
4.1. Chớnh sỏch ci to v xõy dng c s h tng:
T xỏc nh õy l mt trong nhng iu kin quan trng nht thu hỳt u
t nc ngoi, Trung Quc ó ch ng b vn ra xõy dng ci to ng xỏ,
bn bói kho tng, cng nc sõu, sõn bay, h thng thụng tin, Cho n nm
1994, Trung Quc ó xõy dng c 54.000 km ng st, trong ú 8.988 km
ng st c in khớ hoỏ, 1.178 ngn km ng b, trong ú cú 1.555 km
ng cao tc, 9.078 km ng xe chuyờn dng cp 1 v 2; tt c cỏc huyn u
ó xõy dng ng b. ó ci to s dng 110 ngn km vn ti ng sụng. ó

Cng trong nm 2002, Trung Quc ó thc hin cỏc chớnh sỏch khng nh
vic theo ui mt chin lc phỏt trin bn vng. Th tng Chu Dung C cho
bit, Trung Quc s la chn mụ hỡnh kinh t sinh thỏi khộp kớn cho vic phỏt
trin da trờn vic s dng cú hiu qu nht cỏc ngun ti nguyờn thiờn nhiờn v
cỏc bin phỏp bo v mụi trng hu hiu nht. Trong nm qua, Trung Quc ó
phờ chun d ỏn xõy dng ng chuyn nc t Nam lờn Bc cú quy mụ ln
nht th gii. D ỏn gm ba kờnh dn nc ụng, Trung v Tõy, khi hon thnh
s cú th chuyn ti mt khi lng 44,8 t m3 nc/ nm t sụng Dng T
lờn min Bc. D ỏn ny giỳp gii quyt vn thiu nc nghiờm trng min
Bc, ỏp ng cỏc yờu cu v vn ụ nhim v bo v mụi trng. Theo th
trng B thu li Trung Quc Trng C Nghiờu, d ỏn nm trong chin lc
xõy dng c s h tng nhm phc v vic phỏt trin bn vng v bo v mụi
trng ca Trung Quc. Ngy 6/11/2002, Trung Quc ó tin hnh chn dũng
sụng Dng T khu vc p Tam Hip, ỏnh du vic xõy dng p thu in
trờn sụng Dng T, con p ln nht th gii vi kinh phớ xõy dng l 24 t
USD. Theo k hoch, trong vũng 7 nm, Chớnh ph s chi khong 39 t NTD
(khong 4,7 t USD) lm sch ngun nc vựng h Tam Hip v vựng
thng lu sau khi ton b cụng trỡnh Tam Hip hon thnh vo nm 2009.
Bờn cnh ú, Trung Quc cũn thc hin nhiu n lc khỏc nh vic chuyn
i mt khi lng ln t ng c, t trng thnh khu vc sinh thỏi, kim soỏt
Nguyễn Thanh Hải- A2 CH9
25

Trích đoạn Những điểm bất cập trong thu hỳt FDI: Những nột tương đồng: Những nột khỏc biệt: Phải cú nhận thức đỳng đắn về vai trũ và xu thế phỏt triển của cỏc khu kinh tế tự do (KCN, KCX, Khu kinh tế mở-KKTM) trong giai đoạn hiện nay. Hoàn thiện mụi trường phỏp luật, cơ chế chớnh sỏch đối với hoạt động đầu tư vào KCN, KCX, KKTM:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status