Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
LỜI CẢM ƠN
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, những doanh nghiệp luôn đứng trước
những cơ hội và thách thức lớn mà ở đó chỉ có uy tín, thương hiệu, lòng tin của khách
hàng sẽ giúp doanh nghiệp tạo được chỗ đứng tốt cho mình. Để đạt được điều nó đòi
hỏi doanh nghiệp phải phát huy hết khả năng của mình, sáng tạo về vốn tự có, khả
năng nâng cao năng lực quản lý, phát triển khoa học công nghệ, có đội ngũ cán bộ
nhân viên tốt, sản phẩm, dịch vụ phải đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của khách
hàng. Đặc biệt là hiện nay đất nước ta đã gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO,
cơ hội cho các doanh nghiệp vươn xa hơn ra ngoài khu vực và trên thế giới. Mặt khác
cũng đưa doanh nghiệp vào thế cạnh tranh gay gắt, các doanh nghiệp phải không
ngừng nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ để chủ động nắm được xu thế thị trường
và cạnh tranh về giá cả.Với lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vận tải, taxi cũng không nằm
ngoài quy luật cạnh tranh đó.
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa chủ yếu kinh doanh loại hình vận tải, taxi.
Công ty đã tạo được uy tín tốt với khách hàng, giá cả dịch vụ hợp lý, chất lượng dịch
vụ tốt và ngày càng mở rộng được mạng lưới hoạt động.
Đối với sinh viên chuyên ngành kế toán, ngoài việc nắm vững kiến thức lý thuyết
ở trên giảng đường thì việc được đi nghiên cứu thực trạng tổ chức của doanh nghiệp là
việc rất có ý nghĩa và cần thiết. Sau gần 3 tháng thực tập tại công ty TNHH Mai Linh
Thanh Hóa cùng với kiến thức được học tại trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM,
chúng em đã hiểu biết được công tác kế toán thực tế tại công ty, đặc biệt trong lĩnh vực
kinh doanh dịch vụ taxi, vận tải. Được đi thực tập đã giúp sinh viên chúng em có được
nền tảng kiến thức thực tế tốt sau khi ra trường.
Để hoàn thành được Báo cáo thực tập này chúng em đã nhận được sự giúp đỡ tận
tình của Giảng viên hướng dẫn Th.S Võ Thị Minh, các thầy cô giáo trong tổ bộ môn
kế toán trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM – cơ sở Thanh Hóa cùng sự giúp đỡ,
chỉ bảo tận tình chu đáo của các cô chú, anh chị ở phòng Tài chính – Kế toán công ty
TNHH Mai Linh Thanh Hóa. Tuy đã cố gắng hết sức để hoàn thành bài báo cáo trong
khả năng có thể nhưng với kiến thức và tầm hiểu biết còn hạn chế chắc chắn không thể
tránh khỏi những sai sót nhất định. Vậy nhóm chúng em mong được thầy cô, các cô
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
……………………Ngày … tháng … năm 2013
Giảng viên
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
Lưu đồ 2.11: Kế toán vay ngắn hạn 80
Lưu đồ 2.12: Kế toán vay dài hạn 108
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 6
Sơ đồ 1.2: tổ chức bộ máy kế toán của Công Ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 8
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán chứng từ ghi sổ 10
Sơ đồ 2.1: Quy trình ghi sổ phải thu khác 38
Sơ đồ 2.2: Quy trình kế toán hao mòn TSCĐ 71
Sơ đồ 2.3: Quy trình ghi sổ chi phí trả trước dài hạn 75
Sơ đồ 2.4: Quy trình ghi sổ kế toán tiền lương 96
Sơ đồ 2.5: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí phải trả 103
Sơ đồ 2.6: Quy trình ghi sổ kế toán nguồn vốn kinh doanh 114
Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ lợi nhuận chưa phân phối 117
Sơ đồ 2.8: Quy trình kế toán doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng 122
Sơ đồ 2.9: Quy trình ghi sổ doanh thu hoạt động tài chính 128
Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ kế toán giá vốn hàng bán 132
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí tài chính 137
Sơ đồ 2.12: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí lưu thông bán hàng 141
Sơ đồ 2.13: Quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 146
Sơ đồ 2.14: Quy trình ghi sổ kế toán thu nhập khác 151
Sơ đồ 2.15: Quy trình kế toán chi phí khác 155
Sơ đồ 2.16: Quy trình kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 159
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP 2
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN 3
1.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng tại công ty 10
1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty 11
CHƯƠNG II 12
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 12
2.1. KẾ TOÁN TIỀN MẶT 12
2.1.1. Chứng từ sử dụng: 12
2.1.2. Tài khoản sử dụng 12
2.1.3. Sổ kế toán sử dụng 12
2.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 12
2.1.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ: 15
2.2. KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 20
2.2.1. Chứng từ sử dụng: 20
2.2.2. Tài khoản sử dụng 20
2.2.3. Sổ kế toán sử dụng: 20
2.2.4. Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 21
2.3. KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 26
2.3.1. Chứng từ kế toán sử dụng: 26
2.3.2. Tài khoản sử dụng 26
2.3.3. Sổ kế toán sử dụng 26
2.3.4. Tóm tắt quy trình nợ phải thu 26
2.3.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 28
2.4. KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ 33
2.4.1. Chứng từ sử dụng 33
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
2.4.2. Tài khoản sử dụng 33
2.4.3. Sổ kế toán sử dụng 33
2.4.4. Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ 33
2.4.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 33
2.9.4. Tóm tắt quy trình kế toán TSCĐ và ghi sổ 64
2.9.5. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ 65
2.10. KẾ TOÁN HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 71
2.10.1. Chứng từ sử dụng 71
2.10.2. Tài khoản sử dụng 71
2.10.3. Sổ kế toán sử dụng 71
2.10.4. Tóm tắt quy trình kế toán khấu hao TSCĐ 71
2.10.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 71
2.11. KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN 74
2.11.1 Chứng từ sử dụng 74
2.11.2. Tài khoản sử dụng 74
2.11.3. Sổ kế toán sử dụng 75
2.11.4. Tóm tắt quy trình ghi sổ chi phí trả trước dài hạn 75
2.11.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 75
2.12. KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 78
2.12.1 Chứng từ sử dụng 78
2.12.2. Tài khoản sử dụng 78
2.12.3 Sổ kế toán sử dụng 78
2.12.4. Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn 78
2.12.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 80
2.13. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 84
2.13.1 Chứng từ sử dụng 84
2.13.2. Tài khoản sử dụng 85
2.13.3. Sổ kế toán sử dụng 85
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
2.13.4. Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải trả người bán 85
2.13.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 85
2.14 KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP CHO NHÀ NƯỚC 92
2.14.1. Chứng từ sử dụng 92
2.19.1 Chứng từ sử dụng 117
2.19.2 Tài khoản sử dụng 117
2.19.3 Sổ kế toán sử dụng 117
2.19.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán 117
2.19.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 117
2.20 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 121
2.20.1 Chứng từ sử dụng 121
2.20.2. Tài khoản sử dụng 122
2.20.3 Sổ kế toán sử dụng 122
2.20.4 Tóm tắt quy trình kế toán doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng 122
2.20.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 122
2.21 KẾ TOÁN DOANH THU TÀI CHÍNH 128
2.21.1 Chứng từ sử dụng 128
2.21.2 Sổ kế toán sử dụng 128
2.21.3 Tài khoản sử dụng 128
2.21.4 Tóm tắt quá trình ghi sổ kế toán 128
2.21.5 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 128
2.22 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 132
2.22.1 Chứng từ sử dụng 132
2.22.2 Tài khoản sử dụng 132
2.22.3 Sổ kế toán sử dụng 132
2.22.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 132
2.23 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 136
2.23.1 Chứng từ sử dụng 137
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
2.23.2 Tài khoản sử dụng 137
2.23.3 Sổ kế toán sử dụng 137
2.23.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí tài chính 137
2.23.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 137
2.29 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 163
2.29.1 Chứng từ sử dụng 164
2.29.2 Tài khoản sử dụng 164
2.29.3 Hạch toán tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh 164
2.30 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH 168
2.30.1 Bảng cân đối số phát sinh 168
2.30.2 Bảng cân đối kế toán 168
2.30.2.1 Quy trình lập 168
2.31 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 178
2.31.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03) 178
2.31.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra (Phụ lục 03) 178
2.31.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01/GTGT; 01-1/GTGT; 01-2/GTGT 178
2.31.3.2 Mẫu 01-1/ GTGT 179
2.31.3.2 Mẫu 01-2/ GTGT 183
2.32 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN 186
2.32.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03) 186
2.32.1.1 Cách lập Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 186
2.32.1.2 Ví dụ minh họa 188
2.32.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 03) 189
CHƯƠNG 3 192
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 192
3.1 Nhận xét chung 192
3.1.1 Ưu điểm: 192
3.1.2 Nhược điểm 193
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
3.2 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán tại công ty 194
KẾT LUẬN 195
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
(St.No.274), Phnom Penh City, Cambodia
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH Trang:1
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
Mai Linh USA: Công ty TNHH Đầu Tư kinh doanh vận tải, du lịch và ngân
hàng Mai Linh
Mai Linh Transportation, tourism and restaurant co.,ltd
6011 Blair Rd. NW, Apt. 6050, Washington D.C.20011
Tel&Fax: 703 255 0212
1.1.2. Vốn điều lệ
Vốn điều lệ: 28.000.000.000 đồng VN
1.1.3. Quyết định thành lập
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa được thành lập theo giấy phép số:
280058828 đăng ký thay đổi lần 1 ngày 29 tháng 04 năm 2008 ( Chuyển đổi từ công ty
cổ phần Mai Linh Thanh Hóa số ĐKKD 260300018 do phòng ĐKKD – Sở Kế Hoạch
và Đầu Tư Thanh Hóa cấp ngày 21/11/2000).
1.1.4. Tình hình tài chính của công ty
TT Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
1 Tổng Tài Sản 150 774 679 748 165 934 924 623 181 237 759 371
2 Tài Sản Ngắn Hạn 12 415 369 962 18 926 940 594 27 982 901 949
3 Tài Sản Dài Hạn 138 359 309 786 147 007 984 029 153 254 857 422
4 Nợ Ngắn Hạn 83 497 165 274 72 022 651 993 29 480 423 334
5 Nợ Dài Hạn 54 477 108 844 65 047 545 180 120 803 420 698
6 Tổng Nợ Phải Trả 137 974 274 118 137 070 197 173 150 283 844 032
7 Chi phí bán hàng 1 750 148 139 4 804 121 201 4 316 378 052
8 Chi phí quản lý
doanh nghiệp
8 658 659 204 13 122 806 422 11 501 555 057
9 Tổng DT BH và
cung cấp DV
115 856 661 998 161 531 170 647 137 520 656 129
1.1.5.1. Mục tiêu:
Nắm bắt được thị hiếu của khách hàng và xu hướng của thị trường để không
ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty.
Đảm bảo chiến lược kinh doanh bền vững, giữ uy tín với khách hàng, phục vụ
đúng giờ, tài xế lịch sự, phục vụ ân cần, nhã nhặn tạo được sự quan tâm, tin tưởng, giữ
uy tín với khách hàng.
Trang bị thêm cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang thiết bị và nguồn nhân lực sẽ làm
tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, góp phần vào công cuộc hiện đại hóa đất
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH Trang:3
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
nước và kích thích phát triển kinh doanh dịch vụ của công ty.
Tạo công ăn việc làm cho người lao động, tạo cơ hội cho nhân viên có cơ hội
phát triển bản thân, nâng cao năng lực quản lý.
Đội ngũ cán bộ quản lý điều hành giàu kinh nghiệm, đội ngũ lái xe có kỹ thuật, lễ
phép với khách hàng không ngừng nổ lực xây dựng và phát triển công ty.
1.1.5.2. Nhiệm vụ:
Hoàn thành kế hoạch và mục tiêu mà công ty đã đề ra,
Luôn nghiêm chỉnh thực hiện các chính sách kinh tế pháp luật, thực hiện đầy đủ
các nghĩa vụ với nhà nước. Đảm bảo đầy đủ quyền lợi cho người lao động.
Luôn không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, trình độ
chuyên môn cho cán bộ công nhân viên trong công ty.
Có trách nhiêm bảo vệ môi trường, giữ gìn an ninh trật tự, có mối quan hệ tốt với
chính quyền và nhân dân địa phương.
1.1.6. Đặc điểm hoạt động kinh doanh.
1.1.6.1. Lĩnh vực kinh doanh:
Gồm 8 ngành nghề kinh doanh chủ yếu:
- Mai Linh vận tải
- Mai Linh đào tạo
- Mai Linh thương mại
- Mai Linh tài chính
1.2.1. Cơ cấu chung
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH Trang:5
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
Sơ đồ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
1.2.2. Chức năng nhiệm vụ các bộ phận
Ban giám đốc gồm :
- Giám đốc Công ty: Hồ Hữu Thiết
- Phó giám đốc: Nguyễn Tiến Lợi
- Trưởng phòng kế toán : Vũ Ngọc Sơn
Giám đốc:
+ Là người điều hành hoạt động và quyết định tất cả các vấn đề hàng ngày của
Công ty
+ Tổ chức và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị (HĐQT) về việc thực
hiện các quyền và nhiệm vụ được giao
+ Kiến nghị phương án bố trí cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ Công ty
+ Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý trong Công ty, trừ
các chức danh do HĐQT bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
+ Quyết định lương và phụ cấp (nếu có) đối với người lao động trong Công ty, kể
cả cán bộ quản lý
Bộ phận nhân sự, hành chính:
- Trưởng phòng nhân sự : Vũ Xuân Nhân
Chức năng của phòng HCNS là:
+ Thực hiện công tác tuyển dụng nhân sự đảm bảo theo yêu cầu, chiến lược của
Công ty
+ Tổ chức và phối hợp cùng các phòng ban khác trong việc quản lý, đào tạo, và
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH Trang:6
Ban giám đốc công
ty
Bộ
phận
Bộ phận kinh doanh:
- Trưởng phòng kinh doanh: Triệu Thị Lan Anh
Bộ phận kinh doanh làm nhiệm vụ:
+ Thực hiện các hoạt động về lĩnh vực tiếp thị- bán hàng tới khách hàng và sử
dụng các mối quan hệ để tiếp cận khách hàng tiềm năng của Công ty nhằm nâng cao
doanh số về cung cấp dịch vụ
+ Duy trì mối kinh doanh hiện có, nhận các hợp đồng tours du lịch, lên kế hoạch
công tác trong tuần, tháng
Bộ phận thanh tra pháp chế:
Trưởng phòng thanh tra : Lê Văn Tuấn
Bộ phận này có nhiệm vụ:
+ Tham mưu cùng ban giám đốc đề ra các quy chế, luật lệ, các quy tắc nhằm tạo
nên môi trường làm việc trong Công ty trở nên chuyên nghiệp
+ Liên kết với cơ quan công an, cơ quan bảo hiểm cùng giải quyết các vi phạm
trong giao thông như tai nạn trong quá trình kinh doanh, xe taxi hoạt động không đùng
luật lệ giao thông…
Bộ phận điều hành:
Trưởng phòng điều hành: Hồ Mạo
Bộ phận này có nhiệm vụ: điều động các xe tập kết vào bãi đỗ sau mỗi lần giao
ca, đồng thời cũng có quyền hạn thay đổi xe cho các tài-xế nếu trong trường hợp đặc
biệt.
Bộ phận kế toán :
Có nhiệm vụ:
+ Quản lý tài sản, nguồn vốn bên trong và ngoài Công ty
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH Trang:7
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
+ Ghi chép các nghiệp vụ kế toán phát sinh
+ Xây dựng và thực hiện các kế hoạch tài chính ngắn và dài hạn
+ Lập dự toán, tổ chức công tác kế toán, cân đối nguồn thu- chi trong Công ty ở
mức hiệu quả
hàng
Kế
toán
doanh
thu
Kế
toán
tiền
lương
Kế
toán
kho
Thủ
quỹ
Chec
ker,
Thu
ngân
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Báo cáo thực tập GVHD: Th.s Võ Thị Minh
Kế toán tiền lương: tính lương và các khoản trích theo lương. Xác định tiền
lương phải trả cho người lao động đồng thời tính BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ trích
vào lương và chi phí khấu trừ vào lương của người lao động.
Kế toán kho: Chịu trách nhiệm theo dõi, phản ánh tình hình giá trị nguyên vật
liệu, công cụ dụng cụ, TSCĐ hiện có và tình hình tăng giảm, tính đúng số khấu hao
TSCĐ, số lượng, chất lượng và giá trị thực tế của từng loại vật liệu, công cụ dụng cụ.
Thủ quỹ: Có nhiệm vụ chi trả các khoản tiền mặt và ghi chép vào sổ quỹ.
Checker và thu ngân: Checker có trách nhiệm kiểm tra số tiền trên đồng hồ
từng xe và ghi vào lịch trình. Thu ngân là người trực tiếp thu tiền của lái xe.
1.3. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Bảng tổng
hợp chi tiết
Bảng cân đối số phát
sinh
Báo cáo tài chính