TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA SINH - KTNN
*************
PHẠM HỒNG MINH
NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM
HÌNH THÁI VÀ SINH HỌC LOÀI BỌ XÍT HÚT MÁU
(Triatoma rubrofasciata (De Geer, 1773)
(Heteroptera: Reduviidae))
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Động vật học
HÀ NỘI - 2014
LỜI CAM ĐOAN
TêntôilàPhạmHồngMinh,sinhviênlớp36B-CửnhânSinh-Đại
họcSưphạmHàNội2.Tôixincamđoannhữngkếtquảnghiêncứutrong
khóa luận tốt nghiệp là kết quả thu được trong quá trình thực hiện đề tài
nghiêncứudướisựhướngdẫncủaPGS.TS.TrươngXuânLam-ViệnSinh
thái và Tài nguyên Sinh vật. Nếucó gian dốiem xinchịu hoàntoàntrách
nhiệmtrướcNhàtrườngvàBộGiáodụcvàĐàotạo.
Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Sinh viên
Phạm Hồng Minh
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng MinhK36B - CN Sinh
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng3.1.KíchthướctrứngcủaloàibọxíthútmáuT.rubrofasciatanuôi
đẻtrongphòngthínghiệm 10
Bảng3.2.KíchthướccủathiếutrùngbọxíthútmáuT. rubrofasciata 17
Bảng3.3.KíchthướctrưởngthànhloàibọxíthútmáuT.rubrofasciata 18
Bảng3.4.ThờigianphátdụcvàtỉlệnởcủatrứngT.rubrofasciata 19
Bảng3.5.Thờigianphátdụcvàtỉlệlộtxáccủathiếutrùngloàibọxíthút
máuT. rubrofasciata 22
Bảng3.6.Thờigianhútmáucủathiếutrùngtuổi1,tuổi2vàtrưởngthành
T.rubrofasciatatrêngàtrongphòngthínghiệm 24
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng MinhK36B - CN Sinh
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1.Lídochọnđềtài 1
2.Mụcđíchnghiêncứu 2
3.Nộidungnghiêncứu 2
CHƯƠNG 1.TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1. Tình hình nghiên cứu của loài BXHM Triatoma rubrofasciata ở
nướcngoài 3
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh1K36B - CN Sinh
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Loài bọ xít hút máu Triatoma rubrofasciata (De Geer, 1773) thuộc
phânhọTriatominae,họBọxítănsâuRediviidae,bộCánhkhácHeteroptera,
làloàicôntrùngsốngbằngmáucủađộngvậtcóxươngsốngtrongđócócon
người.Nguyhiểmhơnchúngcóthểhútmáungườiđểsinhsốngvàlàvectơ
lâytruyềnnhiềuloạikísinhtrùngtrongđócókísinhtrùngbệnhChagas,một
loại bệnh cực kì nguy hiểm, gây tắc nghẽn mạch máu, làm xơ tim, nhiễm
trùngmáu,vàlànguyênnhândẫnđếncáichếtcủa20.000 ngườimỗinăm,
bệnhcónguồngốctừkhuvựcMỹLaTinh.
CácloàiBXHMsốnggắnbókháchặtchẽvớicácvậtchủcủachúng,vì
vậythườngbắtgặpchúngởgầnhang,ổcủachim,thú,đặcbiệtlàđộngvậtgặm
nhấm.Mộtsốloàisốngtrongnhàcửacủaconngườihoặctrongchuồngtrạichăn
nuôigiasúc,giacầmquanhnhàở.Chínhvìvậy,nhómBXHMthườngcótập
tínhsốngởsinhcảnhgắnvớiđộngvậthoangdã(trongtựnhiên)hoặcgắnvới
giasúc,giacầm,đặcbiệtlànơiởcủaconngười(trongkhudâncư)nhiềuloàilà
vectơtruyềnbệnhnguyhiểmchoconngườivàgiasúc[17].
Loài BXHM Triatoma rubrofasciata thường sống ở vùng trung du,
nhưnggầnđâybắtgặprấtnhiềuổbọxítởcácthànhphốlớn.Tậptínhthích
nghinàycókhảnănglàmtăngnguồnlâynhiễmkýsinhtrùngchoconngười,
dosựgiatăngcủaquầnthểloàiBXHMTriatoma rubrofasciata(Fuentesand
et al., 1971) [13]. Các thử nghiệm về tính chống chịu và sự thiếu thức ăn
trongđiềukiệnnhiệtđộtrungbình29±1
o
Cvàẩmđộ70%vớithiếutrùngcác
-Nghiêncứumộtsốđặcđiểmhìnhtháicủathiếutrùngvàcontrưởng
thànhcủaloàiBXHMTriatoma rubrofasciata.
- Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của loài BXHM Triatoma
rubrofasciatavềđặc điểmphátdụccủatrứng,thiếutrùng vàtrưởngthành,
khảnăng đẻtrứngcủaconcáitrưởngthành,đặcđiểmhút máu của loài T.
rubrofasciata.
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh3K36B - CN Sinh
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tình hình nghiên cứu của loài BXHM Triatoma rubrofasciata ở nước
ngoài
Trênthếgiới,họBọxítănsâuReduviidaelàmộttrongnhữnghọlớncủa
bộCánhkhácHeteroptera,tổngbộRhynchota,củalớpCôntrùngInsecta.Về
mặtphânloạihọbọxítănsâuđượcchiathành32phânhọ,tuynhiênmộtsố
tác giả khác chỉ chia họ này thành từ 21- 28 phân họ (Maldonado, 1990,
RandallandJames,1995)[18,19].
Triatoma rubrofasciata (DeGeer,1773)làloàiBXHMđầutiênđượcmô
tả và là loài làm lây truyền loài ký sinh trùng Trypanosoma lewisi và
Trypanosoma conorrhiniởchuột(Emmanuelandetal.,1943)[12].Ởngoàitự
nhiênloàiBXHMTriatoma rubrofasciatatruyềnkýsinhtrùngTrypanosoma
cruzi đãđượcpháthiệnbởiDiasvàNeves(1943)[11],LucenaandMarques
(1955)[16],Fuentesetal. (1971)[13],SherlockandSerafim(1974)[20],Brasil
and Silva (1983)[7] và Brasil (1986)[8]. Gần đây tại Brazil, Fundacao
Nacional theSaude (FNS)đãphát hiện T. rubrofasciata dichuyển vàocác
vùngnôngthôncùngvớicácloàigặmnhấm.Tậptínhthíchnghinàycókhả
nănglàmtăngnguồnlâynhiễmsinhtrùngT. cruzichoconngười,dosựgia
tăngcủaquầnthểloàiBXHMT. rubrofasciata (Fuentesandetal.1971)[13].
độngtừ83đến206ngày,vàtrongđiềukiệnnhiệtđộ29
0
C,ẩmđộ80%±5%
daođộngtừ115tới385ngày(Lucenaandetal.,1955,1959)[15,16].
Cácthửnghiệm vềtínhchốngchịuvàsựthiếuthứcăntrongđiềukiện
nhiệtđộtrungbình29±1°Cvàẩmđộ70%với300thiếu trùngcáctuổicủa
Triatoma rubrofasciata đã được tiến hành. Các dẫn liệu về vòng đời của
Triatoma rubrofasciataở Braziltrongđiềukiện nhiệt độ20.5-33°C,ẩm độ
85%±5vànhiệtđộ29°C,ẩmđộ:80%±5%tươngứngvòngđờitừ83tới206
vàtừ115tới307ngày(LucenaandMarques,1955)[16].Cácvùngchứacác
dịchtuyếnliênthôngvớicơquansinhdụccủaconđựcTriatoma rubrofasciata
đãđượcmôtảvàminhhọachitiết(ChristianeWeirauch,2003)[10].
1.2. Tình hình nghiên cứu của loài BXHM Triatoma rubrofasciata ở Việt
Nam
ỞViệtNam,chođếnnaychưaquantâmnghiêncứuchuyênsâuvềcác
loàiBXHMthuộcphânhọTriatomae.Tuynhiênmộtsốtácgiảđãghinhận
sựtồntạicủachúngởViệtNamnhư:LentandWygodzinsky(1979)đãghi
nhậnvàminhhọa[17].
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh5K36B - CN Sinh
TạHuyThịnhvàcs(2002)[3]cũngghinhậnloàiTriatoma rubrofasciata
cóởVĩnhPhúc.HisaoandREN(1981)ghinhậnvàmôtảmộtloàiTriatoma
rubrofasciatacóvùngphânbốởTrungQuốcvàViệtNam[14].TrươngXuân
Lam(2004)đãxâydựngkhóađịnhloạicácloàithuộcgiốngTriatomavàmô
tả hình thái của hai loài Triatoma rubrofasciata và Triatoma bouvieri thu
đượctạiTamĐảo(VĩnhPhúc)[4].
TrươngXuânLam(2004)[2]đãxâydựngkhóađịnhloạicácloàithuộc
giống Triatoma đã biết ở Việt Nam và mô tả hình thái của loài Triatoma
bouvieriLarrousse,1924.
hóachất(cồn,grycerin,chấtnhuộm vv).
2.4. Phương pháp nghiên cứu
ThínghiệmnghiêncứuvềloàiBXHMTriatoma rubrofasciatađượctiến
hànhnghiêncứutạiphòngCôntrùnghọcthựcnghiệm-ViệnSinhtháivàTài
nguyênsinhvật.Bọxíthútmáuđượcnuôitạiphòngthínghiệmtrongcáchộp
nhựacóđườngkính10-20cm,trongđiềukiệnphòngthínghiệm.
2.4.1. Phương pháp nghiên cứu hình thái
Nghiêncứuhìnhtháiloàiđượcthựchiệntrêncácmẫubảoquảntrong
cồntạiPhòngCôntrùngthựcnghiệm-ViệnSinhtháivàTàinguyênsinhvật
-ViệnHànLâmKhoahọcvàCôngnghệViệtNam,gồmcácmẫuvàxáclột
củaloàitừgiaiđoạntuổi1đếngiaiđọantrưởngthành.
Đo kích thước mẫubằngkính Olympus SZX7, trong đó có một mắt
kínhcóchiađộdài,ghilạiđộphóngđạivàkíchthướcquakính.Kíchthước
thậtcủamẫuđượctính:
Kíchthướcmẫu=Kíchthướcquakínhxđộphóngđại
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh7K36B - CN Sinh
Cácchỉtiêuđođạcgồm:chiềudàithân(từđỉnhđầuđếnhếtcơthể),
chiềurộng.
Cơsởđểphânloạilàdựatrêncácđặcđiểmvềhìnhtháicủacácphần
đầu(antenna,anteocular,ocelli,eyes,rostrum),phầnngực(anteriorpronotum
lobe,posteriorofpronotumlobe,legs…),scutellum,bụng(Abdomen),cánh
(wing), các gai trên cơ thể và đặc biệt là cấu tạo của cơ quan sinh dục
(pygophore, right clasper, phallus, phallobase, phallosoma) để xác định tới
loài.Tiếnhànhphântíchhìnhtháilượng(morphometrics)haycòngọilàsố
đokíchthước,sốđokíchthướccầnđủvềsốlượng(>10cáthể)vàcầncảđực
vàcái.Việcphântíchhìnhtháivàhìnhtháilượngđượctiếnhànhvớikínhlúp
OlympusSZX7.
2.4.2. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học (Ambrose, 1999) [6]
vàtrưởngthànhdựavàokíchthướcmảnhđầu,cơthểvàmầmcánh.Dựavàocác
điềukiệnđómàphânracáctuổi1,2,3,4,5vàtrưởngthành.
Trongquátrìnhnhânnuôi,nghiêncứukếthợpmôtảsơbộvềhìnhthái
của loài qua các giai đoạn, sau đó tổng kết, bổ sung, hoàn thiện khi hoàn
thànhnghiêncứu.
2.4.4. Xử lý số liệu và công thức tính toán
Các sốliệuđược xử lý vàtính toántrênmáytính,phântíchkếtquả
điềutratheocáccôngthứctínhtoánvàphươngpháptoánhọcứngdụngtrong
sinhhọcvớimứcxácsuấtP=0.95bằngchươngtrìnhExcelltrongwindows
vớicáccôngthứctínhtoánsau:
* Kích thước trung bình của loài qua các giai đoạn
-Chiềudàithântrungbình(mm):
x
tb t
S
K K
n
Trongđó:K
t
=
1
i
n
i
K
n
±
n
Sx
Trongđó:X
e
=
1
i
n
i
i
n
X t
X
e
:Thờigianphátdụccủatrứng(ngày)
X
etb
:Thờigianphátdụctrungbìnhcủatrứng(ngày)
X
i
:Thờigianphátdụccủatrứngtheodõingàythứi
t
i
:Sốlượngtrứngphátdụcngàythứi
1tb
:Thờigianphátdụctrungbìnhcủathiếutrùng(ngày)
X
i
:Thờigianphátdụccủathiếutrùngtheodõingàythứi
t
i
:Sốlượngthiếutrùngphátdụcngàythứi
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh10K36B - CN Sinh
n:Tổngsốthiếutrùngtheodõi
S
x
:Độlệchchuẩn
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh11K36B - CN Sinh
Chương 3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
3.1. Một số đặc điểm hình thái của loài BXHM Triatoma rubrofasciata
3.1.1. Đặc điểm hình thái pha trứng
Trứngcủa loàibọxít hút máuT. rubrofasciata mớiđẻcó màu vàng
nhạt,hìnhbầudục,mộtđầucónắpđậygiốngnắpấm.Trứngcóbềmặtnhẵn,
khôngcóchấtdínhbám,trênbềmặttrứngcócácvânxếphìnhlụcgiácđều,
các hình lục giác này xếp kế tiếp nhau liên tục tạo thành hình mạng lưới.
Trongquátrìnhphátdục,trứngcủaloàibọxítnàyqua3lầnđổimàu,
trứngmớiđẻcómàutrắngtrongnhưgạo,sau24giờtrứngchuyểnmàuvàng
nhạtvàkhitrứngchuẩnbịnởchuyểnsangmàuhồngvàđỏnhạt.Khithiếu
3.1.2. Đặc điểm hình thái của các tuổi thiếu trùng
Thiếu trùng tuổi 1 (hình 3.2, 3.3a):Thiếutrùngtuổi1cơthểcómàuđỏ
nhạtởphầnbụngvàmộtphầnmặtlưngởđốtthứ3củangực,từđốtngựcthứ
2trởlênphíađầucómàuhungđỏ.Đầuthuôn,màunâuđỏ,đỉnhđầukéodài
vượt qua mắtcó nhiều lôngcứng. Đầumang1 đôirâuđầu,1đôi mắt kép,
khôngcómắtđơn.Kíchthướcphầntrướcmắtdàihơnsovớiphầnsaumắt.
Râugồm4đốt:Đốt1:Màuvàngnâu,nhiềuusần,ngắn.Chiềudàiđốt2,3và
4giảmdần.Đốt4chiathành2phầnkhácbiệt,1/3chiềudàiđốt4(đoạntiếp
giápvớiđốt3)cómàunâuđậm,phầncònlại(2/3đốt4)cómàutrắngtrong.
Cácđốtrâucóhìnhtrụ,bênngoàiđượcbaophủbởicáclôngcảmgiác.Mắt
képrộng,nhôraở2bênhộpsọ.Vòicó3đốtvớikíchthướckhácnhau,đốt3
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh13K36B - CN Sinh
ngắn.Phầnngựcmàunâuđỏ,gồm3đốt:đốttrướcngực,đốtngựcgiữavàđốt
ngựcsau.Mỗiđốtcó1đôichânmangtêntươngứng(đôichânngựctrước,đôi
chânngựcgiữa,đôichânngựcsau).Nhìntừmặtlưngthìphầnngựccủathiếu
trùngtuổi1đượcphânchiarõràngbởi1rãnhnhỏthành2phần(tấm lưng
ngựctrênvàtấmlưngngựcdưới).Tấmlưngngựctrêndàihơntấmlưngngực
dưới.Phíatrướctấmlưngngựctrêncó2gaidàinhôcao.Trêncáctấmlưng
ngựcnàycórấtíthoavănvàđượcphủkínbởicáclôngcứng.Mỗiđốtngực
mang2đốtchânvớicấutạocủamỗichânbằng5đốt.Ởthiếutrùngtuổi1,
mầmcánhchưahìnhthành.Bụngcủathiếutrùngtuổi1có màuhồngnhạt,
gồm9đốt,đốtbụngbịphầnngựcchekhuất1phần.Cácđốtbụngcolại,rìa
bụngcủamỗiđốtcó1khoảngđậmmàuđen.Rìabụngcócácchấmsáng,diện
tíchchấmsángtăngdầntừđốt1đếnđốt3,đốt4,sauđógiảmdần.Cơquan
sinhdụccólông.Khichưađượchútmáuthìbụngchúngxẹpxuống,khihútno
máubụngcủachúngcănglên,hầunhưtoànkhoangbụngchứamáu,bụngcủa
cáthểhútmáunothườnggiãnrahếtcỡ,căngvàmọng,khilộtxácchuyểntuổi
thiếutrùngtuổi2,mầmcánhvẫnchưahìnhthành.Mỗiđốtngựcmang2đốt
chânvớicấutạocủamỗichânbằng5đốt.Bụngcủathiếutrùngtuổi2cómàu
vàngnhạt,gồm9đốt,đốtbụng1bịphầnngựcchekhuất1phần.Rìabụng
dướicủamỗiđốtcó1khoảngđậmmàuđen.Bụngcómộtkhoảngđenrộng
kéodàitừgiữađốt3tớihếtđốtbụngcuốicùng.Rìabụngtrêncócácchấm
sáng,diệntíchchấmsángtăngdầntừđốt1đếnđốt3,đốt4,sauđógiảmdần.
Khichưađượchútmáuthìbụngchúngxẹpxuống,nhìntừphíamặtbụngtrông
rấtrõnộitạngbêntrongmàuđen.Khihútnomáu,bụngcủachúngcănglên,
hầunhưtoànkhoangbụngchứamáu,bụngtiếpxúcgiãnra hếtcỡ,căngvà
mọng.Khilộtxácchúngnứtmộtđườngdọcmặtlưngtừgầnđốtbụngcuối
cùngđếngầnđỉnhđầu.Thiếutrùngmớilộtxáccơthểyếu,cómàuvàngnhạt
toànthânvànhìnrấtrõnộitạngphíamặtbụng.Xáclộtcóhìnhthùgầnnhư
banđầu,vỏxáccómàunâunhạt.Sosánhvớithiếutrùngtuổi1thìởtuổi2
chưacósaikhácđángkểvềhìnhdạngbọxítngoàikíchthướccủachúng.Kích
thướccủathiếutrùngtuổi2cóchiềudàitrungbình4,31±0,10mm(biênđộ
3,2-5,6mm),chiềurộngtrungbình1,72±0,06mm(biênđộ0,9-2,7mm).
Thiếu trùng tuổi 3 (hình 3.2, 3.3c):Cơthểcómàunâuởhầunhưtoàn
cơthể,riêngchỉcóphầnnhữngtấmlưngcómàunâuđen.Cònlạivềhình
tháikhôngcógìthayđổinhiềusovớithiếutrùngtuổi1và2.Đầuthuôndài,
hẹp,màuvàngnâu,đỉnhđầukéodàivượtquamắt.Đầumangmộtđôirâu
đầu,1đôimắtkép,khôngcómắtđơn.Kíchthướcphầntrướcmắtdàihơnso
vớiphầnsaumắt.Râugồm4đốt,đốt1cómàuvàngnâu,nhiềuusần,ngắn.
Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khoa Sinh - KTNN
Phạm Hồng Minh16K36B - CN Sinh
Chiềudàiđốt2,3và4giảmdần.Đốt4chiathành2phầnkhácbiệt,1/3chiều
dàiđốt4(đoạnnốitiếpvớiđốt3)cómàunâuđậm,phầncònlại(2/3đốt4có
màutrắngtrong.Cácđốtrâucóhìnhtrụ,bênngoàiđượcbaophủbởicácrâu
cảmgiác.Mắtképrộng,nhôrakhỏihộpsọ.Vòicóđốt3ngắnvànhọn.Phần
ngựccủathiếutrùngtuổi3đượcphânchiarõbởimộtrãnhnhỏthành2phần.
Rìabụngdướicủamỗiđốtcó1khoảngđậmmàuđen.Bụngcómộtkhoảng
đenrộngkéodàitừgiữađốt3tớihếtđốtbụngcuốicùng.Rìabụngtrêncó
cácchấmsáng,diệntíchchấmsángtăngdầntừđốt1đếnđốt3,đốt4,sauđó
giảmdần.Cơquansinhdụccónhiềulôngxungquanh.Chiềudàithântrungbình
9,48±0,13mm(biênđộ8,0-10,67mm).Chiềurộngtrungbình3,71±0,11mm
(biênđộ2,56-4,60mm).
Thiếu trùng tuổi 5 (hình 3.2, 3.3e):Cómàuđenkháchẳnsovớicác
thiếutrùngtuổi1,2,3,4,mầmcánhcũngdàihơnvàlộrấtrõ.Viềnmầmcánh
kéodàicungvớitấmlưngngựctạothànhhìnhchữV.Đầuthuôndài,hẹp,dải
màuvàngnâutừđỉnhđầukéodàivượtquamắt.Đầumangmộtđôirâuđầu,
1đôimắtkép,khôngcómắtđơn.Kíchthướcphầntrướcmắtdàihơnsovới
phầnsaumắt.Râucó1đốtmàuvàngnâu,chiềudàiđốt2,3và4giảmdần.
Đốt4chiathành2phầnkhácbiệt,1/3chiềudàiđốt4(đoạnnốitiếpvớiđốt3)
cómàunâuđậm,phầncònlại(2/3đốt4cómàutrắngtrong).Cácđốtrâucó
hìnhtrụ,bênngoàidượcbaophủbởicácrâucảmgiác.Mắtképrộng,nhôra
2bênhộpsọ.Vòi3đốtvớikíchthướckhácnhau,đốt3ngắnvànhọn.Phía
trướctấmlưngngựctrêncó2gaidàinhôcao.Trêncáctấmlưngngựcnàycó
rấtnhiềuhoavănvàđượcphủkínbởicáclôngcứng.Thiếutrùngtuổi5mầm
cánhđãhìnhthànhkéodàiđếnđốtbụng2.Bụngthiếutrùngtuổi5gồm9đốt,
đốtbụng1bịphầnngựcchekhuất1phần.Rìabụngdướicủamỗiđốtcó1
khoảngđậmmàuđen.Bụngcómộtkhoảngđenrộngkéodàitừgiữađốt3tới
hếtđốtbụngcuốicùng.Rìabụngtrêncócácchấmsáng,diệntíchchấmsáng