Báo cáo thực tập tốt nghiệp môn kế toán thương Mại - Pdf 29

Chuyên đề: Kế Toán Xác Định Kết Qủa Kinh Doanh Và Phân Phối Lợi Nhuận
CHÖÔNG I
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH WAX JEAN VINA
1 Lịch sử hình thành và phát triển Công Ty TNHH Wax
Jean Vina:
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển:
 !
"#$%&'''(
)**)#&+,&''',-./ 01)2'3&'''%)4)
5)%"67896")%):;0*))<$)))
(
0'&)2'1&''=>0)4))?))5''@#
(
>A<BCÔNG TY TNHH WAX JEAN VINA
>A<C)BWAX JEAN VINA COMPANY LIMITED
>AD*)BWAX JEAN VINA CO LTD
=>0EFGH)4)*)IB1&J K5+L0MJ 8N>)
OP 6QR= >/(6S)4R)
Vốn điều lệ của doanh nghiệp làB 3,760,000 USD FQB
T ##*)B  1 ''' '''
UOV
• )WHB  X'' '''UOV
• R20Q F)<!*B  &'' '''UOV
T #"B 3' '''UOV
=0>66YWZ[?))5)[)\))=0>F2)
)6]6Q2)5)25)N)[5)25(
 \V))5"=0>F2))6]6 F2))%
)%)I)F5)Q5#5)25*)%V))5^
F_):GQQ5%#5)25*)%V))5 )%`a)=
!*!b!"5)cK5!Ka)c)4)a)2)V))5`
a)=)*F2))D!K)\))#2a)c?F2)

5)k
-P
2
wUOVx
-P*
 & #*)
   
>yA
)Gw@x 
>y    A
)Gw@x 
>y    A
)Gw@x
  
O#?
>F

8K
a)k
O#?
>F

8K
a)k
O#?
>F

8K
a)k
v

 q2-#Oc8K
 vcud)Ku?
 /)7|)V)
 /)7|<6)
 /)7|t>)
 vc-#/)N8H
 /)7P-
 )|)
SVTH: PHẠM THANH TÂM GVDH: TH.S NGUYỄN THỊ THÙY LINH
Trang 3

SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY TNHH WAX JEAN VINA
 >2#BL)*F2))F)"S))A$
!")"%=0(
 /)7a<2B)*F2))))2))c=0
 /)7WK)5a)kBm(
 /)7)NeBvcd)Ne0pDG)Ne)=0
 q2#cWKBQF2))n5>2#$))c
WKFe<5)Ia)D)(
 J"5);cd)K?BQ)GapF2)2)K?
c5)k D0c5)kFa))5a))
a)2))(
 /)7a)D)B\a<#2$F25)P5)25a)
D)5)i)?5 5)2)cad)?5S2a)2))
F(
>q2-#
/)7
)N
Oe
/)7|<6) /)7|t>)

-#
>))
/)k
/)7
P
-
)
|)
1.3.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán:
8K5)2_Ep)cWK%=0!"20a<2?)
)[)\))5F !"=?5F)e)5)7a<
2_a)N5)?5#)2)a<2<!22)4)(
1.3.3 Tổ chức phòng kế toán:
qSQB
 |<>2>FH
 |<>2>6?5
 |<>2q2>))Oc/)k >Oc#-*)
 |<>22>)) u-">$uP J686
 |<>20Au>))>2LJ2
 |<>2$=G/)G>i>)0>)<
 |<>2>))>2
 |<>2>A>)G
 >)%vt
1.3.4 Sơ đồ bộ máy kế toán Công Ty TNHH Wax Jean Vina B
1.3.5 Hình thức kế toán:
(1(z( Phương pháp kế toán:
/)P5)25a<2)[)\)))|d)?=025DGFK)
;c)K5)=P*(
|<>2>6?5
|<>2

Bv)#)< apF
602)_?Di) FA)
))ad) Q2#)FA)ad)p
)2)[2a)ca<25)i)?5 S)L)
)ad)2)5G5)2)?)2a<2)<QA
;(
6•q>€q•
O‚6ƒ>|„
6Uq
O‚{…
J†qs-•…
O•/6{>O…6
O‚6ƒ>|„
-‡J…ˆ>
BAÙO CAÙO TAØI
CHÍNH
J†q>‚q
6‰/6…>…Š>
O‚ >6‹|Š
>Œ{6…>…Š>
CHƯƠNG II
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
VÀ PHÂN PHỐI LI NHUẬN
2 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ:
2.1.1 Giới thiệu hàng hoá:
Hàng hoá là các loại vật tư, sản phẩm do doanh nghiệp mua về với mục
đích để bán (bán buôn và bán lẻ); Giá gốc hàng hoá mua vào, bao gồm: giá
mua theo hoá đơn và chi phí thu mua hàng hoá. Trường hợp doanh nghiệp mua
hàng hoá về để bán lại nhưng vì lý do nào đó cần phải gia công, sơ chế, tân

Bán hàng: bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán hàng hoá
mua vào và bán bất động sản đầu tư.
Cung cấp dòch vụ: thực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng
trong một kỳ, hoặc nhiều kỳ kế toán, như cung cấp dòch vụ vận tải, du lòch, cho
thuê tài sản cố đònh theo phương thức cho thuê hợp đồng…
• Bên Nợ:
- Số thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc thuế xuất khẩu phải nộp tính trên doanh
thu bán hàng thực tế của sản phẩm, hàng hoá, dòch vụ đã cung cấp cho khách
hàng và được xác đònh là đã bán trong kỳ kế toán;
- Số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo
phương pháp trực tiếp;
- Doanh thu hàng bán bò trả lại kết chuyển cuối kỳ;
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ;
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ;
- Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 “xác đònh kết quả kinh
doanh”.
• Bên Có:
- Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và cung cấp
dòch vụ cuả doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế toán.
• Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ. TK 511 có 5 TK cấp 2 :
- TK 5111- doanh thu bán hàng hoá.
- TK 5112- doanh thu bán sản phẩm.
- TK 5113- doanh thu cung cấp dòch vụ.
- TK 5114- doanh thu trợ cấp, trợ giá.
- TK 5117- doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư.
2.1.2.4 Chứng từ sử dụng:
- Các chứng từ thanh toán: phiếu thu, giấy báo Ngân hàng.
- Hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng.
- Biên bản hàng gửi bán đã tiêu thụ.
2.2 Kế toán doanh thu bán hàng nội bộ:

GTGT theo phương pháp trực tiếp phải nộp.
2.3.1 Kế toán chiết khấu thương mại:
2.3.1.1 Khái niệm:
Chiết khấu thương mại là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết
cho khách hàng mua với số lượng lớn.
&(1((& Tài khoản sử dụng: Tài khoản 521- “Chiết khấu thương mại”.
• Bên Nợ:
- Khoản chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng.
Bên Có:
- Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ chuyển
sang TK “doanh thu bán hàng và cung cấp dòch vụ” để tính doanh thu thuần
cuả kỳ kế toán.
• Tài khoản 521 không có số dư cuối kỳ. TK 521 có 3 TK cấp 2:
- TK 5211- chiết khấu hàng hoá.
- TK 5212- chiết khấu thành phẩm.
- TK 5213- chiết khấu dòch vụ.
2.3.1.3 Chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT hoặc hoá đon bán hàng (chi tiết phần chiết khấu).
- Chính sách bán hàng cuả doanh nghiệp.
2.4 Kế toán hàng bán bò trả lại:
2.4.1 Khái niệm:
Hàng bán bò trả lại là giá trò khối lượng hàng hoá bán đã xác đònh tiêu
thụ bò khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.
2.4.2 Tài khoản sử dụng:Tài khoản 531 – “Hàng bán bò trả lại”.
• Bên Nợ:
- Doanh thu cuả hàng bán bò trả lại phát sinh trong kỳ.
• Bên Có:
- Kết chuyển doanh thu hàng bán bò trả lại sang TK ‘doanh thu bán hàng
và cung cấp dòch vụ” để tính doanh thu thuần cuả kỳ kế toán.
• Tài khoản 531 không có số dư cuối kỳ.

nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì thuế GTGT là khoản giảm
doanh thu.
2.6.2 Tài khoản sử dụng:
- Tài khoản 3331 – “thuế GTGT đầu vào”.
2.7 Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu:
2.7.1 Thuế TTĐB
Thuế TTĐB được đánh vào doanh thu của các doanh nghiệp sản xuất
một số mặt hàng đặc biệt mà Nhà nước không khuyến khích sản xuất, cần hạn
chế mức tiêu thụ vì không thiết thực cho nhu cầu đời sống nhân dân trong xã
hội như: rượu, bia, thuốc lá, vàng mã, bài lá…
2.7.2 Thuế xuất khẩu:
Đối tương chòu thuế xuất khẩu là tất cả hàng hoá, dòch vụ mua bán, trao
đổi với nước ngoài khi xuất khẩu ra khỏi biên giới nước Việt Nam.
2.7.3 Tài khoản sử dụng:
- Tài khoản 3332 – “thuế tiêu thụ đặc biệt”.
- Tài khoản 3333 – “thuế xuất, nhập khẩu”.
2.8 Kế toán giá vốn hàng bán:
2.8.1 Khái niệm:
GVHB là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm (hoặc bao gồm cả chi phí
mua hàng phân bổ cho hàng đã bán trong kỳ – đối với doanh nghiệp thương
mại), hoặc giá thành thực tế lao vụ – dòch vụ hoàn thành đã được xác đònh là
tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác đònh kết quả kinh
doanh trong kỳ.
2.8.2 Tài khoản sử dụng: Tài khoản 632 – “Giá vốn hàng bán”.
• Bên Nợ:
- Trò giá vốn sản phẩm, hàng hoá, dòch vụ đã bán trong kỳ.
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, hoặc chênh lệch chi phí sản xuất
chung cố đònh khi sản xuất dưới mức công suất bình thường.
• Bên Có:
- Kết chuyển vào TK 911 để xác đònh kết quả kinh doanh.

- Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia;
- Lãi do nhượng bán các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên
doanh, công ty liên kết;
- Chiết khấu thanh toán được hưởng;
- Lãi tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh doanh;
- Lãi tỷ giá hối đoái phát sinh khi bán ngoại tệ;
- Lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại cuối năm tài chính các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động kinh doanh;
- Kết chuyển hoặc phân bổ lãi tỷ giá hối đoái của hoạt động đầu tư XDCB
(giai đoạn trước hoạt động) đã hoàn thành đầu tư vào hoạt động doanh thu tài
chính;
- Doanh thu hoạt động tài chính khác phát sinh trong kỳ.
• Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ.
2.9.3 Chứng từ sử dụng:
- Phiếu thu tiền lãi.
- Giấy báo lãi của ngân hàng (đính kèm phụ lục chứng từ).
- Sao kê tài khoản chi tiết (đính kèm phụ lục chứng từ).
- Phiếu thu dòch vụ kiêm hoá đơn (đính kèm phụ lục chứng từ).
2.10 Kế toán chi phí tài chính:
2.10.1 Khái niệm:
Chi phí tài chính là các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến
các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn
liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dòch
bán chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái…
2.10.2 Tài khoản sử dụng: Tài khoản 635 – “chi phí tài chính”.
• Bên Nợ:
- Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài
chính;
- Lỗ bán ngoại tệ;
- Chiết khấu thanh toán cho người mua;

cụ, đồ dùng. Chi phí dòch vụ mua ngoài và các chi phí khác bằng tiền như
quảng cáo, giao dòch, giao hàng, hoa hồng bán hàng, bảo hành sản phẩm…trong
đó khoản hoa hồng bán hàng không được áp dụng cho các đối tưọng là đại lý
của doanh nghiệp. Các khách hàng được chỉ đònh, các chức danh quản lý trong
doanh nghiệp, những nhân viên cung ứng vật tư, tiêu thụ sản phẩm trong doanh
nghiệp và doanh nghiệp được phép tính trước chi phí bảo hành sản phẩm theo
dự toán chi phí đã xác đònh.
2.11.2 Tài khoản sử dụng:Tài khoản 641 – “ chi phí bán hàng”.
• Bên Nợ:
- Các chi phí phát sinh liên quan đến quá trình bán sản phẩm, hàng hoá,
cung cấp dòch vụ.
• Bên Có:
- Kết chuyển chi phí bán hàng vào tài khoản 911“xác đònh kết quả kinh
doanh” để tính kết quả kinh doanh trong kỳ.
• Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ . TK 641 có 7 TK cấp 2:
- TK 6411 – chi phí nhân viên.
- TK 6412 – chi phí vật liệu, bao bì.
- TK 6413 – chi phí dụng cụ, đồ dùng.
- TK 6414 – chi phí khấu hao TSCĐ.
- TK 6415 – chi phí bảo hành.
- TK 6417 – chi phí dòch vụ mua ngoài.
- TK 6418 – chi phí bằng tiền khác.
2.11.3 Chứng từ sử dụng:
- Hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng.
- Bảng phân bổ (khấu hao TSCĐ, chi phí, tiềøn lương, vật liệu, công cụ
dụng cụ), bảng lương.
- Phiếu xuất kho vật liệu, công cụ dụng cụ.
2.12 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp:
2.12.1 Khái niệm:
Chi phí quản lý doanh nghiệp là gồm các chi phí về lương nhân viên bộ

- TK 6426 – chi phí dự phòng.
- TK 6427 – chi phí dòch vụ mua ngoài.
- TK 6428 – chi phí bằng tiền khác.
2.12.3 Chứng từ sử dụng:
- Phiếu chi.
- Bảng thanh toán lương.
- Bảng phân bổ (khấu hao, chi phí trả trước, tiền lương, vật liệu, CCDC)
- Hoá đơn GTGT, hoá đơn mua hàng.
2.13 Kế toán thu nhập khác:
2.13.1 Khái niệm:
Thu nhập khác là các khoản thu từ hoạt dộng xảy ra không thường
xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu gồm:
- Thu về thanh lý TSCĐ, nhượng bán TSCĐ.
- Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng.
- Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ.
- Thu các khoản nợ phải trả không xác đònh được chủ.
- Các khoản thuế được Ngân sách Nhà nước hoàn lại.
- Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hoá,
sản phẩm, dòch vụ không tính trong doanh thu (nếu có).
- Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật cuả các tổ chức, cá
nhân tặng cho doanh nghiệp.
- Các khoản thu nhập kinh doanh của những năm trước bò bỏ sót hay quên
ghi sổ kế toán, năm nay mới phát hiện ra.
2.13.2 Tài khoản sử dụng: Tài khoản 711 – “Thu nhập khác”.
• Bên Nợ:
- Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính theo phương pháp trực tiếp đối với
các khoản thu nhập khác ở doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương
pháp trực tiếp.
- Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ
sang tài khoản 911 “xác đònh kết quả kinh doanh”.

2.15.1 Khái niệm:
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp bao gồm chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại phát sinh trong năm làm căn cứ xác đònh kết quả hoạt động kinh doanh
của doanh nghiệp trong năm tài chính hiện hành
2.15.2 Tài khoản sử dụng: Tài khoản 821 – “ chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp”
• Bên Nợ:
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm;
- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm trước phải nộp bổ sung
do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi tăng chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm hiện tại;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc
ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả (là số chênh lệch giữa thuế thu nhập
hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả
được hoàn nhập trong năm);
- Ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (là số chênh lệch
giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm lớn hơn tài sản
thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm);
- Kết chuyển chênh lệch giữa số phát sinh bên Có TK 8212 – “Chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại” lớn hơn số phát sinh bên Nợ TK 8212 –“
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại” phát sinh trong kỳ vào bên Có
Tài khoản 911 – “xác đònh kết quả kinh doanh”.
• Bên Có:
- Số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành thực tế phải nộp trong năm
nhỏ hơn số thuế thu nhập hiện hành tạm phải nộp được giảm trừ vào chi phí
thuế thu nhập hiện hành đã ghi nhận trong năm;
- Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai
sót không trọng yếu cuả các năm trước được ghi giảm chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành trong năm hiện tại;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status