HỆ THỐNG KIẾN THỨC TOÁN lớp 9 - Pdf 29

Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
HỆ THỐNG KIẾN
THỨC TOÁN LỚP 9
THƯ NGỎ GỬI PHỤ HUYNH-HỌC SINH
TRUNG TÂM DẠY KÈM VÀ LUYỆN THI THANH PHƯƠNG
TRUNG TÂM GIẢNG DẠY CHẤT LƯỢNG CAO – UY TÍN
Kính Gởi Quý Phụ Huynh Cùng Tất Cả Các Em Học Sinh Thân Mến!
Với nhiều năm kinh nghiệm trong công tác giảng dạy, chúng tôi hiểu rằng: DẠY KÈM là
phương pháp tốt nhất để HỌC SINH YẾU dễ hiểu bài và HỌC SINH GIỎI nhanh
nâng cao kiến thức.
Mặt khác, cuộc sống tất bật, Quý phụ huynh không có nhiều thời gian để hướng dẫn, chỉ
bảo và kèm cặp con em mình. Quý phụ huynh mong muốn có một Gia sư không chỉ
đơn thuần là một người thầy giảng dạy kiến thức mà còn là một người giáo dục tư
cách, phẩm chất cho các em.
Để đáp ứng nhu cầu học kèm tại nhà, Trung tâm Gia Sư Thanh Phương cộng tác với rất
nhiều Giáo Viên đang giảng dạy tại các trường TH, THCS, THPT trong TPvà các
huyện lân cận ở tỉnh QUẢNG NGÃI … Nhằm tạo ra một đội ngũ Gia Sư có
chuyên môn cao đáp ứng mọi nhu cầu học tập và rèn luyện cho tất cả học sinh ở mọi
cấp, mọi trình độ.
Trung tâm Gia sư Thanh Phương tự hào là nơi cung cấp Gia sư dạy kèm tại nhà uy tín tại QUẢNG NGÃI
Với phương châm “UY TÍN – HIỆU QUẢ – TẬN TÂM – TẬN TÌNH – CHI PHÍ
THẤP” Gia Sư Thanh Phương mong muốn được đóng góp một phần nhỏ trên
bước đường thành đạt của con em Quý Phụ Huynh.
Đến với Gia Sư Thanh Phương chắc chắn Quý Phụ Huynh sẽ hài lòng bởi sự tư vấn tận
tình và phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp.
Gia Sư Thanh Phương chuyên cung cấp gia sư dạy kèm tại nhà / Mở lớp tại trung tâm:
• NHẬN GIẢNG DẠY TỪ LỚP 1 ĐẾN LỚP 12 CÁC MÔN: TOÁN – LÝ– HÓA –
SINH – VĂN – ÂM NHẠC – HỘI HỌA – TIN HỌC – NGOẠI NGỮ (Anh, )
Luyện thi chuyển cấp cho học sinh Khối lớp 5, lớp 9, Tú tài; Đại học các Khối A, B, C, D…
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
1

( A + B ) . (D + E + F ) = A.D + A.E + A.F + B.D + B.E + B.F
7 hằng đẳng thức:(SGK)
Với A, B là các biểu thức

(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2

(A – B)
2
= A
2
– 2AB + B
2

A
2
– B
2
= (A + B)(A – B)
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
2
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến

(A + B)
3
= A

3
– B
3
= (A – B) (A
2
+ AB +B
2
)
Các hằng đẳng thức liên quan :

(A + B)
2
= (A –B)
2
+ 4AB

(A – B)
2
= (A +B)
2
– 4AB

( )
2
2 2
2A B A B AB+ = + −


A
3

n-1
B + . . .+ n AB
n-1
+ B
n

A
n
– B
n
= (A – B) (A
n-1
+ A
n-2
B + . . . +AB
n-2
+ B
n-1
)

(A
1
+ A
2
+ . . . +A
n
)
2
= A
1

2
2
( ) 2
1 1 2
( ) 2
1 1 2
( )( )
( )( )
1 1 1
1 1 1
a b a ab b
a a a
a b a ab b
a a a
a b a b a b
a a b b a b a ab b
a a b b a b a ab b
a a a a a
a a a a a
+ = + +
+ = + +
− = − +
− = − +
− = − +
+ = + − +
− = − + +
− = − + +
+ = + − +

( )

GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
3
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
3)
)(xA
có nghĩa

A(x)

0
4)
)(
)(
xB
xA
có nghĩa

B(x) > 0
B
BA
B
BA
B
A
2
==
( với B

0, A.B


BAm
BABA
BAm
BA
m


=
−+

=
+
2
.
))((
).(
( )
BA
BAm
BABA
BAm
BA
m

+
=
+−
+
=


m

+
=
+−
+
=


.
2
A
A A
A

= =




Nếu A không âm thì
( )
2
2
. AAAAA
===

. .A B A B
=
( với A

ra ngoài dấu căn
bậc hai:
ta được |A| . Ta có:
2
A B A B
=
Đưa thừa số vào trong dấu căn
bậc hai:

2
A B A B=
( với A

0 )

2
A B A B= −
( với A < 0 )
Phương trình chứa căn thức bậc hai:
1)
2
0 | | 0 0A A A= ⇔ = ⇔ =
3)



=

⇔=
2

4
(hoặc A
0

)
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
c.
( 0; 0)
A A
A B
B
B
= ≥ >
d.
2
( 0)A B A B B= ≥
e.
2
( 0; 0)A B A B A B= ≥ ≥2
( 0; 0)A B A B A B= − < ≥

f.
1
( 0; 0)
A
AB AB B
B B


±
m
 Kiến thức cơ bản:
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT
1.1Hàm số bậc nhất
a. Khái niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là
các số cho trước và a

0
b. Tính chất :Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R
và có tính chất sau:
-
Đồng biến trên R khi a > 0
-
Nghịch biến trên R khi a < 0
c. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a

0)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a

0) là một đường thẳng
-
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
-
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b

0, trùng với đường thẳng y = ax,
nếu b = 0

5
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
+
'
'
'
a a
d d
b b
=

≡ ⇔

=

+
' . ' 1d d a a
⊥ ⇔ = −
e. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a

0)
*Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox.
- Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT,
trong đó A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc
đường thẳng y = ax + b và có tung độ dương
*Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b
- Hệ số a trong phương trình y = ax + b được gọi là hệ số góc của đường thẳng
y = ax +b
f. Một số phương trình đường thẳng
-

, y
1
) và B(x
2
, y
2
). Khi đó
-
Độ dài đoạn thẳng AB được tính bởi công thức
2 2
( ) ( )
B A B A
AB x x y y
= − + −
-
Tọa độ trung điểm M của AB được tính bởi công thức
;
2 2
A B A B
M M
x x y y
x y
+ +
= =
CHỦ ĐỀ 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. CÁC KHÁI NIỆM:
Phương trình bậc nhất hai ẩn:
+Dạng: ax + by = c trong đó a; b; c là các hệ số đã biết(
0


=+
)2.(
)1.(
,,,
cybxa
cbyax
+ Nghiệm của hệ là nghiệm chung của hai phương trình
+ Nếu hai phương trình ấy không có nghiệm chung thì ta nói hệ vô nghiệm
+ Quan hệ giữa số nghiệm của hệ và đường thẳng biểu diễn tập nghiệm:
-Phương trình (1) được biểu diễn bởi đường thẳng (d)
-Phương trình (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d')
** Cho hệ phương trình:
, 0 ( )
' ' ', ' 0 ( ')
ax by c a D
a x b y c a D
+ = ≠


+ = ≠

GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
6
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
• (D) cắt (D’)


' '
a b
a b

a) Quy tắc thế :
+ Bước 1: Từ một phương trình của hệ đã cho, ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia, rồi
thay vào phương trình thứ hai để được một phương trình mới (chỉ còn 1 ẩn).
+ Bước 2: Dùng phương trình mới này để thay thế cho phương trình thứ hai trong hệ
(phương trình thứ nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo
ẩn kia có được ở bước 1).
 Giải hệ ph ương trình bằng phương pháp cộng đại số:
a)Quy tắc cộng đại số :
+ Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ của hệ phương trình đã cho
để được một phương trình mới.
+ Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho một trong hai phương trình của
hệ (và giữ nguyên phương trình kia)
Lưu ý: Khi các hệ số của cùng một ẩn đối nhau thì ta cộng vế theo vế của hệ.
Khi các hệ số của cùng một ẩn bằng nhau thì ta trừ vế theo vế của hệ.
Khi hệ số của cùng một ẩn không bằng nhau cũng không đối nhau thì ta chọn
nhân với số thích hợp để đưa về hệ số của cùng một ẩn đối nhau (hoặc bằng nhau).
( tạm gọi là quy đồng hệ số)
HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG.
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
A. Kiến thức cơn bản
1. Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a khác 0) và trục Ox
- Góc
α
tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a khác 0) và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax
và tia AT, trong đó A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục Ox; T là
điểm thuộc đường thẳng y = ax + b và có tung độ dương
8
6
4
2

15
T
A
α
α
y=ax+b
y=ax
Trường hợp a < 0
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
7
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
- với a > 0
0 0
0 90
α
⇒ < <
, a càng lớn thì
α
càng lớn
- với a < 0
0 0
90 180
α
⇒ < <
, a càng lớn thì
α
càng lớn
2. y = ax + b (a khác 0) thì a được gọi là hệ số góc của đường thẳng
3. Với 2 đường thẳng
( )

- giải pt 1 ẩn vừa tìm đc, rồi suy ra nghiệm của hpt đã cho
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
A. Kiến thức cơ bản
1. Quy tắc cộng đại số: gồm 2 bước
- Cộng hay trừ từng vế 2 pt của hpt đã cho để đc pt mới
- Dùng pt mới ấy thay thế cho 1 trong 2 pt của hệ (giữ nguyên pt kia)
2. Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
- Giải theo quy tắc: “Nhân bằng, đổi đối, cộng, chia Thay vào tính nốt ẩn kia là
thành”
- Nghĩa là:
+ nhân cho hệ số của 1 ẩn trong hai phương trình bằng nhau
+ đổi dấu cả 2 vế của 1 pt: hệ số của 1 ẩn đối nhau
+ cộng vế với vế của 2 pt trong hệ, rút gọn và tìm 1 ẩn
+ thay vào tính nốt ẩn còn lại
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A. Kiến thức cơ bản
Để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ta thực hiện theo 3 bước sau :
- bước 1 : lập hpt (bao gồm các công việc sau)
+ chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn)
+ biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
+ lập hpt biểu thị tương quan giữa các đại lượng
- bước 2 : giải hpt vừa lập đc ở bước 1
- bước 3 : kết luận : so sánh nghiệm tìm đc với điều kiện đặt ra ban đầu
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
8
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
CHƯƠNG III
HÀM SỐ
( )
2

Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O(0;0) là điểm cao nhất của đồ
thị.
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
A. Kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa: pt bậc hai một ẩn là pt có dạng:
( )
2
0 0ax bx c a+ + = ≠
(1), trong đó x
là ẩn; a, b, c là các số cho trước.
2. Cách giải
a) Khuyết c (c = 0): pt (1) trở thành:
( )
2
0
0
0 0
0
x
x
ax bx x ax b
b
ax b
x
a
=

=



0 0ax bx c a+ + = ≠
Công thức nghiệm
2
4b ac∆ = −
+ Nếu
0∆ >
thì pt có 2 nghiệm phân biệt:
Công thức nghiệm thu gọn
' '2
b ac∆ = −
+ Nếu
'
0∆ >
thì pt có 2 nghiệm phân biệt:
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
9
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
1 2
;
2 2
b b
x x
a a
− + ∆ − − ∆
= =
+ nếu
0∆ =
thì pt có nghiệm kép:
1 2
2

0∆ <
thì pt vô nghiệm
d) Cho pt:
( )
2
0 0ax bx c a+ + = ≠
. Điều kiện để phương trình:
- Vô nghiệm:
0∆ <
(
'
0∆ <
)
- Nghiệm kép:
0
∆ =
(
'
0∆ =
)
- Có 2 nghiệm phân biệt:
0∆ >
(
'
0∆ >
) hoặc a.c < 0
- Có 2 nghiệm cùng dấu:
( )
'
1 2

( )
'
1 2
1 2
0
. 0
0
P x x
S x x

∆ ∆ ≥


= >


= + >


- Có 2 nghiệm khác dấu:
( )
'
1 2
0
. 0P x x

∆ ∆ ≥


= <

- Ứng dụng nhẩm nghiệm của hệ thức Vi-ét:
+ nếu pt
( )
2
0 0ax bx c a+ + = ≠

0a b c+ + =
thì pt có 2 nghiệm là:
1 2
1;
c
x x
a
= =
+ nếu pt
( )
2
0 0ax bx c a+ + = ≠

0a b c− + =
thì pt có 2 nghiệm là:
1 2
1;
c
x x
a
= − = −
+ nếu
.
u v S

GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
10
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
- Quy đồng mẫu thức cả 2 vế của pt, rồi khử mẫu
- Giải pt vừa nhận được
- Kết luận: so sánh nghiệm tìm được với đk xác định của pt
3. Phương trình tích.
- dạng tổng quát:
( ) ( )
. 0
x x
A B =
- cách giải:
( ) ( )
( )
( )
0
. 0
0
x
x x
x
A
A B
B
=

= ⇔

=

7. Phương trình bậc hai.
Xét phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a ≠ 0)
Công thức nghiệm Công thức nghiệm thu gọn
∆ = b
2
- 4ac
Nếu ∆ > 0 : Phương trình có hai
∆' = b'
2
- ac với b = 2b'
- Nếu ∆' > 0 : Phương trình có hai
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
11
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
nghiệm phân biệt:
a
b
x
2
1
∆+−
=
;
a
b
x
2
2

a
b
xx
'
21

==
- Nếu ∆' < 0 : Phương trình vô
nghiệm
8. Hệ thức Viet và ứng dụng.
- Hệ thức Viet:
Nếu x
1
, x
2
là nghiệm của phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a≠0) thì:
1 2
1 2
.
b
S x x
a
c
P x x
a


= + =

2
=
c
a

9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
Bước 1: Lập phương trình hoặc hệ phương trình
Bước 2: Giải phương trình hoặc hệ phương trình
Bước 3: Kiểm tra các nghiệm của phương trình hoặc hệ phương trình nghiệm
nào thích hợp với bài toán và kết luận
B. các dạng bài tập
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài toán: Rút gọn biểu thức A
 Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các bước sau:
- Quy đồng mẫu thức (nếu có)
- Đưa bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có)
- Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
- Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia
- Cộng trừ các số hạng đồng dạng.
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
12
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
Dạng 2: Bài toán tính toán
Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A.
 Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút gọn
biểu thức A
Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a
 Cách giải:
- Rút gọn biểu thức A(x).
- Thay x = a vào biểu thức rút gọn.

 Một số bất đẳng thức quan trọng:
- Bất đẳng thức Cosi:
n
n
n
aaaa
n
aaaa321
321

++++
(với
0
321

n
aaaa
)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
n
aaaa ====
321

- Bất đẳng thức BunhiaCôpxki:
Với mọi số a
1
; a

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
n
n
b
a
b
a
b
a
b
a
====
3
3
2
2
1
1
 Một số phương pháp chứng minh:
- Phương pháp 1: Dựa vào định nghĩa
A > B ↔ A - B > 0
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
13
A = B
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
- Phương pháp 2: Biến đổi trực tiếp
A = A
1
= A
2

a
b
x
2
1
∆+−
=
;
a
b
x
2
2
∆−−
=
+ Nếu ∆ = 0 : Phương trình có nghiệm kép

a
b
xx
2
21

==
+ Nếu ∆ < 0 : Phương trình vô nghiệm
- Phương pháp 4: Dùng công thức nghiệm thu gọn
Ta có ∆' = b'
2
- ac với b = 2b'
+ Nếu ∆' > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

là nghiệm của phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 (a≠0) thì:
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
14
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến







=

=+
a
c
xx
a
b
xx
21
21
.
Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì phương trình luôn có hai nghiệm
phân biệt.
Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình bậc
hai ax
2

b
x
2
2
∆−−
=
Nếu ∆ = 0 : Phương trình có nghiệm kép :
a
b
xx
2
21

==
Nếu ∆ < 0 : Phương trình vô nghiệm
+ Tính ∆' = b'
2
- ac với b = 2b'
Nếu ∆' > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b
x
''
1
∆+−
=
;
a
b
x



>∆

0
0a
hoặc



>∆

0
0
'
a
Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai
ax
2
+ bx + c = 0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm.
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
15
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
 Điều kiện có một nghiệm:




=
0


0
0a
hoặc



=∆

0
0
'
a
Bài toán 7: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c =
0 ( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) vô nghiệm.
 Điều kiện có một nghiệm:



<∆

0
0a
hoặc



<∆


=∆

0
0
'
a
Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c
= 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu.
 Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:






>=
≥∆
0
0
a
c
P
hoặc





a
b
S
a
c
P
hoặc









>−=
>=
≥∆
0
0
0
'
a
b
S
a
c
P
Bài toán 11 : Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax







<−=
>=
≥∆
0
0
0
'
a
b
S
a
c
P
Bài toán 12 : Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax
2
+ bx +
c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm trái dấu.
 Điều kiện có hai nghiệm trái dấu:
P < 0 hoặc a và c trái dấu.
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
16
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
Bài toán 13 : Tìm điều kiện của tham số m để phương trình bậc hai ax
2

c = 0 ( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn các điều kiện:
a.
γβα
=+
21
xx
b.
kxx =+
2
2
2
1
c.
n
xx
=+
21
11
d.
hxx ≥+
2
2
2
1
e.
txx =+

γβα
=+
21
xx
Giải hệ





=+

=+
γβα
21
21
xx
a
b
xx
Thay x
1
, x
2
vào (2) → m
Chọn các giá trị của m thoả mãn (*)
b. Trường hợp:
kxxxxkxx =−+↔=+
21
2

21
.
11
Giải phương trình - b = nc tìm được m thoả mãn (*)
d. Trường hợp:
02
22
2
2
1
≥−−↔≥+ hPShxx

Giải bất phương trình S
2
- 2P - h ≥ 0 chọn m thoả mãn (*)
e. Trường hợp:
tPSStxx =−↔=+ 3
33
2
3
1
Giải phương trình
tPSS =−3
3
chọn m thoả mãn (*)
Bài toán 15 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P của
chúng.
 Ta có u và v là nghiệm của phương trình:
x
2

+ bx
2
+ c = 0
vô nghiệm vô nghiệm
2 nghiệm âm vô nghiệm
nghiệm kép âm vô nghiệm
1 nghiệm dương 2 nghiệm đối nhau
2 nghiệm dương
4 nghiệm
2 cặp nghiệm đối nhau
Bài toán 2: Giải phương trình
0)
1
()
1
(
2
2
=++++ C
x
xB
x
xA
 Đặt
x
x
1
+
= t ↔ x
2

- 2) + Bt + C = 0
↔ At
2
+ Bt + C - 2A = 0
Giải phương trình ẩn t sau đó thế vào
x
x
1
+
= t giải tìm x.
Bài toán 3: Giải phương trình
0)
1
()
1
(
2
2
=+−++ C
x
xB
x
xA
 Đặt
x
x
1

= t ↔ x
2

+ 2) + Bt + C = 0
↔ At
2
+ Bt + C + 2A = 0
Giải phương trình ẩn t sau đó thế vào
x
x
1

= t giải tìm x.
Bài toán 4: Giải phương trình bậc cao
 Dùng các phép biến đổi đưa phương trình bậc cao về dạng:
+ Phương trình tích
+ Phương trình bậc hai.
Nội dung 7:
giải hệ phương trình
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
18
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến

Bài toán: Giải hệ phương trình



=+
=+
''' cybxa
cbyax
 Các phương pháp giải:
+ Phương pháp đồ thị








0)(
0)(
0)(
xg
xh
xf
Với điều kiện trên thoả mãn ta bình phương hai vế để giải tìm x.
Nội dung 8: giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Bài toán: Giải phương trình dạng
)()( xgxf
=
 Phương pháp 1:
)()( xgxf
=

[ ] [ ]



=

22
)()(

 Phương pháp 3: Dựa vào đẳng thức.
Nội dung 10:
các bài toán liên quan đến hàm số
* Điểm thuộc đường - đường đi qua một điểm
Bài toán: Cho (C) là đồ thị của hàm số y = f(x) và một điểm A(x
A
;y
A
). Hỏi (C)
có đi qua A không?
 Đồ thị (C) đi qua A(x
A
;y
A
) khi và chỉ khi toạ độ của A nghiệm đúng
phương trình của (C) A∈(C) ↔ y
A
= f(x
A
)
Dó đó tính f(x
A
)
Nếu f(x
A
) = y
A
thì (C) đi qua A.
Nếu f(x
A

+ b → b = y
A
- kx
A
- Thay a = k; b = y
A
- kx
A
vào (*) ta có phương trình của (D)
Bài toán 2: Lập phương trình của đường thẳng (D) đi qua điểm A(x
A
;y
A
);
B(x
B
;y
B
)
 Phương trình tổng quát của đường thẳng (D) là : y = ax + b
(D) đi qua A và B nên ta có:



+=
+=
b ax y
b ax y
BB
AA

+ b (***)
Từ (**) và (***) → a và b → Phương trình đường thẳng (D).
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
21
PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
A. Kiến thức cần nhớ.
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
b
2
= ab'
2
.AC BC CH
=

c
2
= ac'
2
.AB BC BH
=
h
2
= b'c'
2
.AH HB HC
=

ah = bc
. .AH BC AB AC


α
α
α
sin
cos
cot =g
sin
2
α + cos
2
α = 1
tgα.cotgα = 1
α
α
2
2
cos
1
1 =+ tg

α
α
2
2
sin
1
cot1 =+ g
3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
b = asinB = acosC

c
h
H
B
C
A
b
a
c
C
B
A
Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biến
+ Dây lớn hơn căng cung lớn hơ
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Vị trí tương đối
Số điểm
chung
Hệ thức liên hệ
giữa d và R
- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
2 d < R
- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc
nhau
1 d = R
- Đường thẳng và đường tròn không giao
nhau
0 d > R
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Vị trí tương đối

+ Đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi
qua điểm đó.
- Tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
MA, MB là hai tiếp tuyến cắt nhau thì:
+ MA = MB
+ MO là phân giác của góc AMB
+ OM là phân giác của góc AOB
- Tiếp tuyến chung của hai đường tròn: là
đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó:
Tiếp tuyến chung ngoài Tiếp tuyến chung trong
CH ƯƠNG III Góc với đường tròn
Loại góc Hình vẽ Công thức tính số đo
1. Góc ở tâm
·
»
AOB sd AB=
2. Góc nội tiếp

·
»
1
2
AMB sd AB=
GV : Phạm hồng Phượng ĐT : 0976580880
24
B
O
A
M
d'

2
AMB sd AB sdCD= +
5. Góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn
·
»
»
1
( )
2
AMB sd AB sdCD= −
 Chú ý: Trong một đường tròn
- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
- Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
- Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90
0
có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm
cùng chắn một cung.
- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại góc vuông nội
tiếp thì chắn nửa đường tròn.
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung
thì bằng nhau.
7. Độ dài đường tròn - Độ dài cung tròn.
- Độ dài đường tròn bán kính R: C = 2πR = πd
- Độ dài cung tròn n
0
bán kính R :
180
Rn

C
B
A
O
O
B
A
D
C
M

Trích đoạn CM tứ giỏc là hỡnh thoi: A
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status