Đề cương môn thông tin di động có đáp án - Pdf 29


I. 
1. 


- 
+  thiết bị an ninh chứa các thông tin cần thiết và các giải
thuật để nhận thực thuê bao cho mạng, SIM card lưu giữ thông
tin cá nhân (đăng ký thuê bao) cài cứng trên card.
+  (mobile equipment): thiết bị di động hỗ trợ việc gọi điện,
trao đổi dữ liệu kênh.
-  
+  !": điều
khiển lưu lượng vô tuyến giữa MS và nó thông qua giao diện
Um
+ ##$%& '(!"
quản lý tài nguyên vô tuyến thông qua lệnh điều khiển từ xa
với BTS và MS. Ấn định, giải phóng kênh vô tuyến, quản lý
chuyển giao.
)*+ ,-.
-  !"#
+ #/ 0 1(
,%$" Điều phối việc thiết lập cuộc gọi đến hoặc từ
người sử dụng tới các mạng điện thoại khác nhau: ISDN, PSTN,
internet.
1 | P a g e
+ 2 MSG cổng giao tiếp với mạng ngoài, chức năng giống
MSC
+ 345#$%6678
9" mang thông tin về thuê bao trong vùng của GMSC tương
ứng.

+ 45 MHz : tần số bán băng tần cao giành cho đường
xuống.
Gồm 125 kênh đánh số từ 0-124 :n = 0,1,2…124.
Kênh 0: dành cho khoảng bảo vệ
Kênh 1-124: kênh tần số.
- 2@$=2"$ABC3DE!
'AAFC'AG
f
n
= 890 MHz + (0.2 MHz) x n , 0 ≤ n ≤ 124
f
n
= 890 MHz + (0.2 MHz).(n - 1024), 974 ≤ n ≤ 1023
f
n

= f
n
+ 45 MHz.
Kênh bổ sung: đánh số từ 974- 1023
Kênh 974 dành cho khoảng bảo vệ, kênh còn lại là các kênh
tần số.
- 3-!H=BICCJBKBCLBIIC
3DG
f
n
= 1710 + (0.2 MHz) x (n - 511), 512 ≤ n ≤ 885
f
n


+ Đa khung 51 khung (26 siêu khung /siêu siêu khung): độ dài
235.4 ms, chứa 51 đa khung TDMA. Sử dụng cho các kênh
BCCH, CCCH, và SACCH.
b. &'(*  đóng gói các thông tin từ lớp cao trước khi
sắp xếp vào kênh vật lý, đặc trưng bởi thông tin truyền giữa
BTS và MS.
- (*!*1-&
Q: mang thông tin tiếng hoặc số liệu,TCH toàn tốc: 13
kbit/s, TCH bán tốc: 6.5 kbit/s
Q!#- : 12 kbit/s !%$# RS@NTCCU, 6
kbit/s-VICCU,
3.6 kbit/s- <= PVCCU.
- (!#&&
Q'A+ W3"
4 | P a g e
• X3'A- Y! mang thông tin hiệu chỉnh tần
số cho các trạm MS ( chỉ sử dụng ở đường xuống)
• 3'A%R$ mang thông tin đồng bộ khung cho trạm di
động MS và nhận dạng BTS (đường xuống)
• 3'A%& '(+ W phát quảng bá các thông tin
chung về ô, thông tin vùng định vị. (đường xuống)
Q'A%& '( 3
• ?3'AZ[ tìm gọi thuê bao động (đường xuống)
• \A 1;] A5.3: được MS sử dụng để yêu
cầu được dành 1 kênh SDCCH, (trả lời kênh PCH) – đường lên.
• ( 080!")04& chỉ định 1 kênh SDCCH (trả
lời kênh RACH) – đường xuống
Q'A%& '(AH3
• \A%& '(A%BZH3 chỉ được sử dụng
dành riêng cho báo hiệu với 1 MS

quả của mã hóa kênh và ghép đan xen đối với MS chuyển động
chậm.
- Trung bình hóa tỷ số tín hiệu trên nhiễu (C/I) để đảm bảo tỉ số
này lớn hơn mức ngưỡng.
_ 1A#`
- Ở các khe thời gian (TS) khác nhau, MS phát các tần số khác
nhau
- Tốc độ nhảy tần giữa các khe thời gian 217 lần/s.
- Tần số phát – thu luôn luôn song công (UL_DL sử dụng cùng
một chuỗi nhảy tần.
- Chuỗi nhảy tần trong 1 ô hoàn toàn trực giao (không xảy ra va
chạm thông tin)
6 | P a g e
4. &!"#$
a. \-: Là quá trình xảy ra khi lưu lượng của MS được
chuyển từ 1 kênh TCH này sang 1 kênh TCH khác. Chuyển giao
có thể xảy ra trong cùng 1 ô hoặc giữa các ô khác nhau.
b. ?0#:
-  1( $: Khi chất lượng thu giảm đáng kể do MS
rời xa vùng phủ sóng của ô phục vụ.
-  1(* Mặc dù ô đang phục vụ vẫn đảm bảo
thông tin nhưng chuyển giao sang ô tốt hơn để tối ưu mức
nhiễu.
-  1(#7 #7a Được thực hiện khi lưu lượng ở ô
đang phục vụ đã ứ nghẽn tuy nhiên các ô lân cận còn cho phép
lưu lượng.
c. A  b 1(
-  1( $Mức tín hiệu thu RxLevel (BTS, MS-
SACCH), dựa trên 3 tiêu chí:
+ Tỷ số lỗi truyền dẫn

MSC(4). MSC quyết định TMSI cho MS (5,6) và thực hiện thủ tục
tìm gọi trong vùng định vị liên quan (7). Sau khi MS trả lời tìm
gọi (8), kết nối được hoàn tất.
- Chuyển mạng quốc tế : Qúa trình một thuê bao di động có thể
sử dụng SIM=CARD của mình ở mạng khác. Qúa trình này liên
quan đến 3 mạng thuộc 23 nước : nước nơi thuê bao di động
khởi sướng cuộc gọi _nước có mạng nhà của thuê bao( H-
PLMN)_nước nơi thuê bao khách được gọi trong mạng V-PLMN.
9 | P a g e
II. BC
1. BC
10 | P a g e
&/D'
- R)6%  !#+ "f
%g  !,%$ ##" .
- ?# EF
+ )%$.: xử lý đồng thời chuyển mạch kênh + chuyển
mạch gói
+ )%$: cho phép MS ở chế độ PS hoặc chế độ CS nhưng
không đồng thời ở cả 2 chế độ
+ )%$: cho phép MS thực hiện mỗi lần một dịch vụ.
-  
+ : xử lý cả lưu lượng kênh CS và lưu lượng gói PS. Nó
chuyển số liệu CS đến MSC và số PS đến SGSN.
+ : Chứa PCU (Packet control Unit: khối điều khiển gói)
nhằm để quản lí các chức năng RLC/MAC.
,&;*G
- 345: Để xác định xem thuê bao GPRS có địa chỉ IP tĩnh hay
động và điểm truy nhập nào sử dụng để nối đến mạng ngoài.
- 2_ Xử lý lưu lượng các gói IP đến và từ MS đó đăng nhập

+ \Ah 1;O?.23'
#" ấn định các tài nguyên cho MS trước khi
truyền gói (đường xuống)
Q\AJO?_3'_i
#" thông báo đa phương tiện điểm – đa điểm cho 1
nhóm các MS rằng sắp xảy ra 1 cuộc truyền gói PTM-M (đường
xuống)
12 | P a g e
+ \A 1;] AO?5.3?'
,#"Khởi xướng truyền số liệu hoặc
báo hiệu gói ( đường lên).
- B3-&(*!*17*!?MB$N$$$P
$N*OTruyền số liệu thực sự của người sử dụng trên giao
diện vô tuyến. Các kênh PDTCH là kênh đơn hướng: hoặc
đường lên hoặc đường xuống.
- B3&&(!#5(?MB$N
N$N  *$N*O
+ \A%& '(#A')O?.3?'
,##"kênh 2 chiều, chuyển báo hiệu
và các thông tin giữa MS và mạng trong khi truyền gói.
+ \A%& '(%68O?3?'
##"định thời trước cho các MS. PTCCH/U mang
thông tin trong các cụm truy nhập ngẫu nhiên để cho phép
mạng rút ra định thời trước cho việc truyền dẫn gói từ MS.
III. F
1. QR&34CFM@HO
a. -L=<7STUVM!7NNK!0NOlà đầu cuối
mạng UMTS của người sử dụng. Đây là phần hệ thống có nhiều
13 | P a g e
thiết bị nhất và sự phát triển của nó sẽ ảnh hưởng lớn lên các

cần thiết để cung cấp các dịch vụ thuê bao được copy từ HLR
và lưu ở VLR.
- 22/1": chịu trách nhiệm thực hiện các chức
năng định tuyến đến vùng có MS
+ VM NV% NO môi trường nhà lưu các hồ sơ thuê
bao của hãng khai thác. Nó cũng cung cấp cho các mạng phục vụ
SN các thông tin về thuê bao và về cước cần thiết để nhận thực
người sử dụng và tính cước cho các dịch vụ cung cấp. Bao gồm:
14 | P a g e
-345U. 345U. "
Bộ ghi định vị thường trú/Trung tâm nhận thực.
-5+ ,j15" Bộ ghi nhận dạng thiết bị
chịu trách nhiệm lưu các số nhận dạng thiết bị di động quốc tế
IMEI. Đây là số nhận dạng duy nhất cho thiết bị đầu cuối.
QBR!"#? đảm bảo các dịch vụ số
liệu cho người sử dụng bằng các kết nối Internet và các mạng số
liệu khác bao gồm:
- 2_2_  2?5 _," chịu trách
nhiệm cho tất cả kết nối PS của tất cả các thuê bao. Nó lưu hai
kiểu dữ liệu thuê bao: thông tin đăng ký thuê bao và thông tin
vị trí thuê bao
- 22_2/12?5 _," Node hỗ trợ GPRS
cổng là một kết nối giữa SGSN với các mạng số liệu khác.Mọi
truyền thông số liệu từ thuê bao đến các mạng ngoài đều qua
GGSN.
- ,-
, 2,- : giao diện chuẩn cho các card thông minh.
Trong UE đây là nơi kết nối giữa USIM và UE
, 2,-k G Giao diện Uu là giao diện vô tuyến của
WCDMA trong UMTS. Đây là giao diện mà qua đó UE truy nhập

3. QR&34C[
16 | P a g e
- Đưa ra một miền mới được gọi là phân hệ đa phương tiện IP
(IMS: IP Multimedia Subsystem), được thiết kế để hỗ trợ các
dịch vụ đa phương tiện thời gian thực IP.
- Phân hệ đa phương tiện IP (IMS) chứa các phần tử sau: Chức
năng điều khiển trạng thái kết nối X
# X "E Chức năng tài nguyên đa phương tiện
5X   #,  5   X ), chức năng điều
khiển cổng các phương tiện (2X,2/1#
X "E Cổng báo hiệu truyền tải (=2>  
##2/1) và Cổng báo hiệu chuyển mạng 5=
2>5##2/1"G
- k trở thành một tác nhân của người sử dụng SIP. Như vậy, UE
có khả năng điều khiển các dịch vụ lớn hơn trước rất nhiều.
- Xquản lý việc thiết lập , duy trì và giải phóng các kết nối
phiên đa phương tiện đến và từ người sử dụng.
- 2_f22_ là các phiên bản tăng cường của các nút được
sử dụng ở GPRS và UMTS R3 và R4. Điểm khác nhau duy nhất
là ở chỗ các nút này không chỉ hỗ trợ dịch vụ số liệu gói mà cả
dịch vụ chuyển mạch kênh (tiếng chẳng hạn).
- f 1A%7S-5X"là chức năng
lập cầu hội nghi được sử dụng để hỗ trợ các tính năng như tổ
chức cuộc gọi nhiều phía và dịch vụ hội nghị .
- l-  1&W=2>" #f một cổng báo hiệu
SS7 để đảm bảo tương tác SS7 với các mạng tiêu chuẩn ngoài
như PSTN.
- l-  1(5=2>" là một nút đảm bảo
tương tác báo hiệu với các mạng di động hiện có sử dụng SS7
tiêu chuẩn.

^T
CCH
(Control
Channel:
Kênh điều
khiển)
BCCH (Broadcast
Control Channel: Kênh
điều khiển quảng bá)
Kênh đường xuống để phát
quảng bá thông tin hệ thống
PCCH (Paging Control
Channel: Kênh điều
khiển tìm gọi)
Kênh đường xuống để phát
quảng bá thông tin tìm gọi
CCCH (Common Control
Channel: Kênh điều
khiển chung)
Kênh hai chiều để phát thông
tin điều khiển giữa mạng và
các UE.
DCCH (Dedicated
Control Channel: Kênh
điều khiển riêng).
Kênh hai chiều điểm - điểm
để phát thông tin điều khiển
riêng giữa UE và mạng.
TCH (Traˆc
Channel:

BCH (Broadcast
Channel: Kênh
Kênh chung đường xuống để phát thông tin
quảng bá (chẳng hạn thông tin hệ thống, thông
19 | P a g e
quảng bá) tin ô)
FACH (Forward
Access Channel:
Kênh truy nhập
đường xuống)
Kênh chung đường xuống để phát thông tin điều
khiển và số liệu của người sử dụng. Kênh chia sẻ
chung cho nhiều UE. Được sử dụng để truyền số
liệu tốc độ thấp cho lớp cao hơn
PCH (Paging
Channel: Kênh tìm
gọi)
Kênh chung dường xuống để phát các tín hiệu
tìm gọi
RACH (Random
Access Channel:
Kênh truy nhập
ngẫu nhiên)
Kênh chung đường lên để phát thông tin điều
khiển và số liệu người sử dụng. áp dụng trong
truy nhập ngẫu nhiên và được sử dụng để truyền
số liệu thấp của người sử dụng
CPCH (Common
Packet Channel:
Kênh gói chung)

Khi sử dụng DPCH, mỗi UE được ấn định ít
nhất một DPDCH. Kênh được sử dụng để
phát số liệu người sử dụng từ lớp cao hơn
DPCCH (Dedicated
Physical Control
Channel: Kênh vật lý
điều khiển riêng)
Khi sử dụng DPCH, mỗi UE chỉ được ấn định
một DPCCH. Kênh được sử dụng để điều
khiển lớp vật lý của DPCH.
PRACH (Physical
Random Access
Channel: Kênh vật lý
truy nhập ngẫu nhiên)
Kênh chung đường lên. Được sử dụng để
mang kênh truyền tải RACH
PCPCH (Physical
Common Packet
Channel: Kênh vật lý
gói chung)
Kênh chung đường lên. Được sử dụng để
mang kênh truyền tải CPCH
CPICH (Common Pilot
Channel: Kênh hoa
tiêu chung)
Kênh chung đường xuống. Có hai kiểu kênh
CPICH: P-CPICH (Primary CPICH: CPICH sơ
cấp) và S-CPICH (Secondary CPICH: CPICH
thứ cấp). P-CPICH đảm bảo tham chuẩn nhất
quán cho toàn bộ ô để UE thu được SCH, P-

Downlink Shared
Channel: Kênh vật lý
chia sẻ đường xuống)
Kênh chung đường xuống. Mỗi ô có nhiều
PDSCH (hoặc không có). Được sử dụng để
mang kênh truyền tải DSCH
AICH (Acquisition
Indication Channel:
Kênh chỉ thị bắt)
Kênh chung đường xuống đi cặp với PRACH.
Được sử dụng để điều khiển truy nhập ngẫu
nhiên của PRACH.
PICH (Page Indication
Channel: Kênh chỉ thị
tìm gọi)
Kênh chung đường xuống đi cặp với S-
CCPCH (khi kênh này mang PCH) để phát
thông tin kết cuối cuộc gọi cho từng nhóm
cuộc gọi kết cuối.
AP-AICH (Access
Preamble Acquisition
Indicator Channel:
Kênh chỉ thị bắt tiền
tố truy nhập)
Kênh chung đường xuống đi cặp với PCPCH
để điều khiển truy nhập ngẫu nhiên cho
PCPCH
CD/CA-ICH (CPCH
Collision Detection/
Channel Assignment

')!*, trả lời kênh tìm gọi Idle, cập nhật vị trí. Điều
khiển công suất vòng hở thực hiện %%9J
 g%78o !e^- 'AA ,<Al
 1&Oe^- f1G
- ;1#q& '(J gr@ thiếu chính
xác vì điều kiện truyền song đường lên – xuống là khác nhau
do pha đinh.
23 | P a g e

c. 9!#7!_%a>: Khi %mO')!*
,nó bao gồm: (1) %& YJ gr khi
%5-''WC (tỉ số tín hiệu trên nhiễu) để đưa ra
kết luận về !#7!_ <*(%5<
b!Y (2) %& '(J grf, %5C;&
c$(d**eM`VCO#$$K!"=WC
>
cho việc điều khiển công suất vòng trong.
;!"(*+
24 | P a g e
q& '(J gr BS (hoặc MS) thường xuyên
ước tính tỷ số tín hiệu trên can nhiễu thu được (SIR) và so sánh với
tỷ số SIR
đích
, nếu SIR
ước tính
cao hơn SIR
đích
thì BS (MS) thiết lập bit
điều khiển công suất để cho MS (BS) hạ thấp công suất, trái lại nó ra
lệnh MS (BS) tăng công suất. Chu kỳ đo – lệnh – phản ứng này được

đồng thời trên 2 kênh của giao diện vô tuyến.
25 | P a g e


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status