Đề thi thử chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình, lần 2 môn vật lý - Pdf 29

SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi
134
Câu 1: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. Z =
2
2
1
R +
(ωC)
. B.
2
2
1
Z R
( C)
= −
ω
. C. Z =
2 2
R ( C)

D.
f 2
g
= π
l
Câu 3: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 25% của bước sóng.
B. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.
C. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
D. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.
Câu 4: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị I
0
/2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ là
A. U
0
/2. B.
3
U
0
/4. C. 3U
0
/4. D.
3
U

mg
l
2
0
α
. B.
2mg
l
2
0
α
. C. 2mg
l
2
0
α
. D. mg
l
2
0
α
.
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L. Mắc hai đầu đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng tần
số của điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ giảm.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ không thay đổi.
D. sẽ xảy ra sự cộng hưởng điện trong đoạn mạch.
Trang 1/6 - Mã đề thi 134

2
tăng.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều
u 200cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự. Biết
R 3 L,
= ω
điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R là U và khi nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R vẫn là U. Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 200V thì tại thời điểm
t
6
π
+
ω
thì điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở thuần là:
A.
25 3V.
B.
50 5V.
C.
50 3V.
D. 50V.
Câu 12: Một máy hạ áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng
0,5. Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây của cuộn thứ cấp bị nối tắt vì vậy
tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp chỉ còn 0,4. Để xác định x nguời ta cuốn thêm vào cuộn
thứ cấp 36 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng 0,625. Giá trị của x là

lắc đặt trong một điện trường đều có
E
r
hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 5.10
3
V/m. Khi chưa
tích điện cho vật, chu kì dao động của con lắc là T
1
= 2s. Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của
con lắc là T
2
= 1,57s (≈ π/2s). Lấy g = 10m/s
2
và π
2
≈ 10. Điện tích của vật là
A. 4.10
-5
C B. -4.10
-5
C C. 6.10
-5
C D. -6.10
-5
C
Câu 15: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cạnh nhau, cùng song song với trục
Ox. Hai vật dao động với cùng biên độ A, cùng vị trí cân bằng O (toạ độ x = 0) và với chu kỳ lần lượt là
T
1
= 4,0s và T

=
Câu 16: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A và B là u
A
= u
B
= Acosωt. Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
, MB = d
2
) là
A.
1 2
π(d +d )
λ

. B.
1 2
π d -d
λ

. C.
1 2
π(d +d )f
v
. D.
1 2
π(d - d )f
v


2
C. Khi mức cường độ âm bằng 2 (B) thì cường độ âm chuẩn I
0
lớn gấp 100 lần cường độ âm I.
D. Khi mức cường độ âm bằng 20 (dB) thì cường độ âm I lớn gấp 100 lần cường độ âm chuẩn I
0
.
Câu 19: Vật dao động điều hoà giữa hai vị trí biên B và C với chu kì T . Gọi O là vị trí cân bằng, I là
trung điểm của OB. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến O là T/6.
B. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ C đến I là T/4.
C. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến B là T/3.
D. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là T/12.
Câu 20: Nhà nước quy định hệ số công suất cosϕ trong các cơ sở sử dụng điện năng tối thiểu phải bằng
0,85 để
A. đỡ gây tốn kém cho cơ cở tiêu thụ điện.
B. tăng công suất tiêu thụ của cơ sở tiêu thụ điện.
C. giảm cường độ dòng điện đảm bảo an toàn.
D. giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện.
Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Gọi
u, U lần lượt là độ lớn điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ; i, I lần lượt là độ lớn cường
độ dòng điện tức thời và dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
C
I U
L
=
B.
2 2
L

lần lượt là điện áp tức thời, điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại ở hai đầu đoạn
mạch chỉ có điện trở thuần; i, I, I
0
lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
. B.
0 0
U I
2
U I
+ =
. C.
u i
0
U I
− =
. D.
2 2
2 2
0 0
u i
1

=
D.
2
1.
LC
ω
=
Câu 29: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
C. Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí.
Câu 30: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng
của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp là tụ C và điện trở R. Độ lệch pha giữa
u
AB
và dòng điện i qua mạch ứng với các giá trị R
1
và R
2
của R là là ϕ
1
và ϕ
2.

= 30W; P
2
= 40W.
C. P
1
= 40W; P
2
= 40W. D. P
1
= 40W; P
2
= 30W.
Câu 32: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm
phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 50 dB,
tại B là 30 dB. Cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
(W/m
2
), cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 3,3.10
-9
W/m
2
B. 4,4.10
-9
W/m
2
C. 2,5.10

1
Câu 35: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T. Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương
chuyển động, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng. Trong nửa chu kì đầu
tiên, gia tốc của vật có giá trị cực đại ở thời điểm
A.
T
12
. B.
T
4
. C.
T
2
. D.
T
8
.
Câu 36: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ có độ lớn
không vượt quá 50% điện tích cực đại của nó trong một chu kỳ là 4µs. Năng lượng điện của mạch biến
thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A. 12µs B. 24µs C. 6µs D. 3µs
Câu 37: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
.
Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,
trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ
B
ur
vuông góc với trục quay và có độ lớn
2

tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai
bản của tụ C
2
. Tính điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau đó. Biết rằng hệ hai tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp
sẽ tương đương với một tụ có điện dung
1 2
1 2
C C
C
C C
=
+
.
A.
3 3
V. B. 3V. C. 12V. D.
3 2
V.
Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
x A cos( t )
6
π
= π −
cm và
2 2

−t
π
ω
thì thấy dòng điện trong mạch có dạng: i = I
o
sin(
)
4
t
π
ω
+
. Chắc chắn mạch điện có
A. Z
L
> Z
C
. B. Z
L
> Z
C
>R. C. Z
L
= Z
C
. D. Z
L
< Z
C
.

2
M xa S
2
nhất là
A. 3,57cm. B. 2,33cm. C. 3,07cm. D. 6cm.
Câu 46: Khi nói về quan hệ giữa thành phần điện trường và từ trường của sóng điện từ thì kết luận nào
sau đây là đúng?
A. Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 47: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng
tần số, khác biên độ và ngược pha nhau. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. không dao động
Câu 48: Hai điểm M và N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/4. Tại thời điểm t li độ
của điểm M và N lần lượt là +3 cm và -3 cm. Coi biên độ sóng truyền đi không thay đổi. Biên độ sóng
bằng
A.

thức là
A.
L
u U 2 cos t.
= ω
B.
L
u 2Ucos( t ).
4
π
= ω −
C.
L
u 2U cos( t ).
4
π
= ω +
D.
L
u U cos t= ω
.

HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 134


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status