SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THCS & THPT iSCHOOL
NHA TRANG
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ 209
Họ và tên: ………………………………………………Lớp :………………….SBD:…………….
Câu 1: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quì tím tẩm nước cất là
A. Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic.
B. Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic.
C. Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic.
D. Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic.
Câu 2: Chất nào sau đây được hình thành bởi liên kết ion ?
A. KCl B. CO
2
C. H
2
D. CH
4
Câu 3: Sobitol là thuốc có tác dụng làm nhuận tràng thẩm thấu điều trị chứng táo bón , khó tiêu . Sobitol
có thể được tạo thành từ phản ứng
A. Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B. Oxi hóa glucozơ bằng H
2
có xúc tác Ni ,t
0
.
4
. Số hiệu nguyên
tử của nguyên tố X là
A. 15. B. 13. C. 16. D. 6.
Câu 6: Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este tạo bởi một axit no đơn chức B là
đồng đẳng kế tiếp của A và một ancol no đơn chức. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaHCO
3
thu được 1,92 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH rồi đun
nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và 0,03 mol ancol, biết tỉ khối hơi của
ancol này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy
2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na
2
CO
3
, hơi nước và 2,128 lít CO
2
(đktc). Coi phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 3,56 gam B. 3,98 gam C. 4,12 gam D. 2,06 gam
Câu 7: Cho phương trình hóa học: aAl + bHNO
3
→ cAl(NO
3
)
3
+ dN
2
O + eH
2
đ → CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O.
Câu 9: Khi cho 41,4 gam hổn hợp X gồm Fe
2
O
3
,Cr
2
O
3
, và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư),
sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng
nhiết nhôm phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần % theo khối lượng của Cr
2
O
3
trong hỗn hợp X là( giả
thiết các phản ứng đều xãy ra hoàn toàn)
A. 50,67% B. 36,71% C. 20,33 % D. 66,67%
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
NaOH là
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Na,Ba, Na
2
O, và BaO. Hoà tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước thu được 1,12
lít khí H
2
(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52gam Ba(OH)
2
. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào Y thu được m(g) kết tủa. Giá trị m là
A. 30,00 B. 15,76 C. 31,52 D. 25,80
Câu 14: Công ước quốc tế về môi trường cấm sản xuất hợp chất CFC( cloflocacbon) là hợp chất sinh hàn
chủ yếu vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Gây mưa axit. B. Làm ô nhiễm môi trường đất .
C. Phá huỷ tầng ozon . D. Làm ô nhiễm môi trường nước .
Câu 15: Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO
3
, HCl, NaCl, Br
2
. Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Phenol là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 16: Hoà tan 133,2 g muối Al
2
(SO
4
)
0,6M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 17,73g B. 19,7g C. 35,46g D. 15g
Câu 19: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là kh ông chính xác?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
B. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
C. Nhỏ vài giọt axit nước đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
D. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO
4
thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. CH
3
NH
2
. B. HCOOCH
3
. C. glucozơ. D. CH
3
CHO.
Câu 21: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 g một muối. Công thức của
X là
A. CH
3
4
0,5M. Cho V
1
ml dung dịch KOH 0,5M vào 200 ml
dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V
2
ml dung dịch KOH 0,5M vào 200 ml dung
dịch X cũng thu được 7,8 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V
2
: V
1
là
A. 5 : 3. B. 9 : 5. C. 4 : 3. D. 13 : 9.
Câu 24: Thành phần chính của supephotphat kép là
A. KCl. B. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
. C. (NH
2
)
2
CO. D. Ca(H
2
PO
4
3
→
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là :
A. (3), (4), (5), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (3), (6).
Câu 26: Hỗn hợp nào sau đây không thể hoà tan hoàn toàn trong nước ở bất kỳ tỉ lệ mol nào?
A. K
2
S ,AlCl
3
, AgNO
3
H C. RH
3
D. RH
2
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
8
H
15
O
4
N. Đun nóng X trong NaOH dư,thu được 11,46 gam muối
natri glutmat và hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn chức. Oxi hoá hoàn toàn Y bằng CuO nung nóng thu được
hỗn hợp Z gồm 2 anđêhit. Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng,
thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 31,5 B. 12,96 C. 38,88 D. 25,92
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Mg (0,20 mol), Al (0,03 mol) và Zn (0,1 mol). Cho X tác dụng với dung dịch
HNO
3
loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 12,11 gam. Số mol HNO
3
tham gia phản ứng
là
A. 0,9200 mol. B. 0,8625 mol. C. 1,8940 mol. D. 9,2000 mol.
Câu 32: Hoà tan 13,68 gam muối MSO
4
vào nước được dung dịch X.Điện phân X( với điện cực trơ,
< M
Y
; Z là ancol có cùng số
nguyên tử cacbon với X; T là este 2 chức tạo bởi X,Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E
gồm X,Y ,Z và T cần vừa đủ 13,216 lít khí O
2
(đktc), thu được khí CO
2
và 9,36 gam nước . Mặt khác
11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br
2
. Khối lượng muối thu được khi cho cùng
lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4.68 gam B. 5,44 gam C. 5,04 gam D. 5,8 gam
Câu 36: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 5,5 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ
dung dịch X thu thêm được 1 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,5. B. 8,1. C. 6,5. D. 7,5.
Câu 37: Chất nào sau đây trùng hợp tạo cao su Buna ?
A. CH ≡ CH. B. CH
2
=CHCl. C. CH
3
-CH
2
-CH
2
, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 5,2. B. 4,6. C. 4,4. D. 4,8.
Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein
0
2
, ,H du Ni t
→
X
0
,NaOHdu t
→
Y
HCl
+
→
Z. Tên của Z là
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.
Câu 41: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày ?
A. Na
2
SO
4
B. NaI C. Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
2
CO
3
→ CaCO
3
+ 2NaOH B. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
C. Ca(HCO
3
)
2
o
t
→
CaCO
3
+CO
2
+ H
2
O D. CaCO
4
khan chuyển thành màu trắng của CuSO
4
.5H
2
O, xác nhận có nguyên tố H .
C. Màu trắng của CuSO
4
khan chuyển thành màu xanh của CuSO
4
.5H
2
O, xác nhận có nguyên tố H .
Câu 47: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi thu gom lại là
A. Muối ăn. B. cát. C. vôi sống. D. lưu huỳnh.
Câu 48: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A. H
2
N-CH
2
-NH
2
. B. (CH
3
)
3
N. C. (CH
3
)
2
.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 50: Số este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trường NaOH thì thu được
muối natrifomat là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
(Cho biết : C:12; H:1; O:16; N:14; Na:23; Ag:108; Br:80; Mg:24; Al:27; Zn:65; Cu:64; Fe:56;
K:39; Ba:137; S:32; Cr:52; Cl:35,5)
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 209