Đề Kiểm tra định kì Tiếng Việt lớp 5 số 5 - Pdf 29

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2014 – 2015
********************
MÔN: TIẾNG VIỆT
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
1.Đọc thành tiếng
*******
*. HS bốc thăm và đọc một đoạn trong các bài tập đọc cắt ở cuối trang.
*. Trả lời 1 câu hỏi có liên quan đến nội dung đoạn HS vừa đọc.
- GV đánh giá, cho điểm dựa vào kết quả đọc của HS . Cụ thể :
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lên: 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ
4 chỗ trở lên: 0 điểm)
+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm
(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện
tính biểu cảm: 0 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi : 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không
trả lời được: 0 điểm)
Điểm tối đa: 5 điểm.

- CHUYỆN MỘT VƯỜN VƯỜN NHỎ (TV5; T1; trang 102)

- TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN (TV5; T1; trang 128)

- CHUỖI NGỌC LAM (TV5; T1; trang 134)


2. Khi phát hiện ra bọn trộm bạn nhỏ đã làm gì ?
a) Lấy dây chăng ngang đường.
b) Báo tin cho các chú công an.
c) Chạy nhanh về nhà gọi ba.
3.Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn gỗ trộm?
a) Vì rừng đó là của ba bạn nhỏ.
b) Bạn nhỏ yêu rừng, sợ rừng bị phá.
c) Để được các chú công an khen.
4. Em học tập được bạn nhỏ điều gì?
a) Bình tĩnh, táo bạo, có trách nhiệm bảo vệ tài sản chung.
b) Có việc gì báo ngay cho công an.
c) Yêu quý rừng.
5. Hành động nào bảo vệ môi trường?
a) Phủ xanh đồi trọc
b) Phá rừng
c) Săn bắt thú rừng.
B. KIÊM TRA VIẾT.
1.Chính tả: (Nghe -viết) (5 điểm)
Bài viết: Mùa thảo quả
(Tiếng Việt 5-Trang 114. Từ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.)
2.Tập làm văn: (5 điểm) Tả một người mà em yêu thích.
ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM.
A. KIÊM TRA ĐỌC.
Mỗi đáp án đúng: 1 điểm
1c ; 2b ; 3b ; 4.a ; 5a
B. KIÊM TRA VIẾT.
1.Chính tả:
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng đoạn văn, chữ viết rõ ràng:5điểm.
- Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm.
2.Tập làm văn:

HT
khác
1. Đọc
a) Đoc
thành
tiếng
Số câu 1 1
Số điểm 4,0 4,0
b) Đọc
hiểu
Số câu 4 1 5
Số điểm 4,0 1,0 5,0
2. Viết
a) Chính
tả (95
Số câu 1 1
Số điểm 5,0 5,0
b) Tập
làm văn
Số câu 1 1
Số điểm
5,0 5,0
3. Nghe- nói Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Kết hơp trong đoc và viết
Tổng câu - điểm Số câu 4 1 1 2 1 5 1 3
Số điểm
4,0 4,0 1,0 6,0
5,0
5,0

Bài 2: Tính theo cách thuận tiện (2 điểm)
23,35  67,8 + 23,35  32,2
Bài toán:
Bài 1: (1 điểm)
Tính diện tích hình tam giác vuông ABC (có kích thước như hình vẽ dưới đây):
A
6cm B 8cm C
Bài 2: (2 điểm)
Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m và bằng 3/5 chiều dài. Người
ta sử dụng 42% diện tích miếng đất đó để xây hồ bơi, phần đất còn lại để làm sân thể
thao. Hỏi sân thể thao có diện tích bao nhiêu mét vuông?
ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM.

Phần 1: Tự luận (4 điểm): 1C ; 2D ; 3D ; 4B
Phần 2: Tự luận:(6 điểm):
Bài 1Tìm X : (1 điểm) : X : 3,2 = 6,4 + 128
X : 3,2 = 134,4 (0,25 điểm)
X = 134,4 x 3,2 (0,25 điểm)
X = 430,08 (0,5 điểm)
Bài 2: Tính theo cách thuận tiện (2 điểm)
23,35  67,8 + 23,35  32,2 = (67,8 + 32,2) x 23,35
= 100 x 23,35 (1 điểm)
= 2335 (1 điểm)
D. Bài toán:
Bài 1: (1 điểm)
Bài giải:
Diện tích hình tam giác là: (0,25điểm)

HS có thể giải cách khác. GV ghi điểm tùy theo mức độ bài làm của HS
BẢNG MA TRẬN MÔN TOÁN
Mạch kiến thức,
Số câu

Số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Xác đ nh giá tr theo v ị ị ị
trí c a các ch s ủ ữ ố
trong STP và th c ư
Số câu 1 1 1 1 2 2
Số điểm 1,0 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0
Đại lượng và đo đại
lượng các đơn vị đo
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Yếu
tố hình học: Giải
toán liên quan đến
Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
Giải bài toán về tỉ số
phần trăm
Số câu 1 1
Số điểm 2,0 2,0
Tổng câu - điểm Số câu 3 1 2 1 1 4 4
Số điểm 3,0 2,0 3,0 1,0 1,0 4,0 6,0
*******************************
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ

Khoanh vào vào chữ cái trước các ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4:
1. Đặc điểm địa hình phần đất liền của nước ta là:
A. ½ diện tích là đồng bằng, ½ diện tích là đồi núi.
B. ¾ diện tích là đồng bằng, ¼ diện tích là đồi núi.
C. ¼ diện tích là đồng bằng, ¾ diện tích là đồi núi.
D. ¾ diện tích là đồng bằng.
2.Vẽ mũi tên nối các ô chữ ở cột A với các ô chữ ở cột B để thể hiện mối quan hệ
giữa khí hậu với lượng nước trên sông.
A B
3. Nước ta có:
A. 52 dân tộc, dân tộc Thái chiếm nhiều nhất.
B. 53 dân tộc, dân tộc Ba na chiếm nhiều nhất.
C. 54 dân tộc, dân tộc Kinh chiếm nhiều nhất.
D. 55 dân tộc, dân tộc Mường chiếm nhiều nhất.
4. Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:
A. Hà Nội
B. Thành phố Hồ Chí Minh
C. Đà Nẵng
D. Thành phố Cần Thơ
5. Biển có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống của người Việt ta?
2. Mùa khô
b. Nước sông hạ thấp
a. Nước sông dâng lên nhanh chống
1. Mưa nhiều
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ
PHẦN 1: LỊCH SỬ(5 điểm)

Nam
Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
5.
Địa lý dân cư Việt
Nam
Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
Tổng câu – điểm
Số câu 5 3 2 6 2
Số điểm 5,0 3,0 2,0 8,0 2,0
***********************************
MÔN: KHOA HỌC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
A. Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất.
1. Nên làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì?
a) Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo.
b) Đặc biệt, hằng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngồi và thay quần áo lót.
c) Thực hiện tất cả các việc trên.
2. Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm được:
a) Làm bếp giỏi
b) Chăm sóc con cái.
c) Mang thai và cho con bú.
d) Thêu, may giỏi.
3. Nên làm gì để phòng bệnh sốt xuất huyết?
a) Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.
b) Tránh để muỗi đốt.
c) Diệt muỗi, diệt bọ gậy.
d) Thực hiện tất cả các việc trên
B Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

1C ; 2C ; 3D ; 4A ; 5C ; 6C ; 7B ; 8 (2a ; 1b)
9. Cách phòng bệnh viêm não tốt nhất là:
+ Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh, không để ao tù, nước đọng.
+ Diệt muỗi, diệt bọ gậy
+ Cần có thói quen ngủ mùng.
10. để nơi chắc chắn
- không va vào các vật rắn
- tránh rơi, vỡ
- cẩn thận khi sử dụng
BẢNG MA TRẬN MÔN KHOA HỌC
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.
Sự sính sản và
phát triển của cơ
Số câu 1 1 2
Số điểm 1,0 1,0 2,0
2.
Vệ sinh phòng
bệnh
Số câu 1 1 1 1
Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0
3. Phòng tránh
HIV/AIDS
Số câu 1 1 2
Số điểm 1,0 1,0 2,0
4.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status