Đề thi đề xuất kì thi học sinh giỏi các trường chuyên khu vực duyên hải và đồng bằng bắc bộ năm 2015 môn Toán khối 11 của trường chuyên NAM ĐỊNH - Pdf 29

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
TỈNH NAM ĐỊNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CỤM DUYÊN HẢI ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
LẦN THỨ VIII - NĂM 2015
MÔN THI: TOÁN - LỚP 11
Thời gian: 180 phút
Bài 1: (4 điểm) Giải hệ phương trình:
( )
( )
( )
2
3
2
1
2 1
3 2 3
2 1
2 3 5 7 2
− +
+ +

 
+ +
= + − −

 ÷
+ +
 


*
n∈¥
, đặt
2
n
n
n
y
x
=
. Chứng minh dãy số
( )
n
y

có giới hạn hữu
hạn và tính giới hạn đó.
2. Tìm các số
α
để dãy
( )
n
nx
α
có giới hạn hữu hạn và giới hạn là một số
khác 0.
Bài 3: (4 điểm)
Cho hai đường tròn
( )
O

không vuông góc với
XY

I
không
thuộc hai đường tròn. Đường thẳng đi qua
A
vuông góc với
AI
lần lượt cắt các
đường tròn
( )
O
1
,
( )
O
2
tại các điểm
,E F
khác
A
.
IX
cắt đường tròn
( )
O
1
tại
điểm thứ hai


thỏa mãn
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
P a P b P c P a b c+ + = + +
Với mọi
, ,a b c∈¡
thỏa mãn
0ab bc ca+ + =
.
Bài 5: (4 điểm) Cho số nguyên dương
n ≥ 3
.
Chứng minh rằng tập hợp
{ }
; ; ; ;X n n= −
2
1 2 3
có thể chia thành hai tập
con không giao nhau sao cho không tập nào trong chúng chứa
n
phần tử
, , ,
n
a a a
1 2
với

n
a a a< < <

( )
( )
( )
2
3
2
1
2 1
3 2 3 1
2 1
2 3 5 7 2 2
− +
+ +

 
+ +
= + − −

 ÷
+ +
 


+ = −

log
.
x y
x y x y
x y

 ÷  ÷
   
(*)
Xét hàm số
( )
1 3
10. 5. 7 2
5 5
t t
t
f t
   
= + − +
 ÷  ÷
   
với
t

¡
Ta có
( )
1 1 3 3
' 10. ln 5. ln 7 ln7 0
5 5 5 5
t t
t
f t t
   
= + − < ∀ ∈
 ÷  ÷

3 3
2 2
3 3
2 2 1 2 1 3 2 3 3
2 2 1 3 2 3 3
2 3 2 2 1 3 2 1
⇔ + + − + + = + − −
⇔ + − + + = + − −
⇔ + + + = + + + + +
log log
log log
log log **
x y x x x
x x x x
x x x x
1,0
Xét hàm số
( )
3
log 3g t t t= +
với
0t
>
ta có
( )
1
' 3 0 0
ln3
g t t
t

x x
+ = + + ⇔ + = + + ⇔ + = +
+ ≥

≥ −


⇔ ⇔ ⇔ =
 
=
+ = +



1,0
Với
1
2
x
=
ta có
1
2
y
=
(thỏa mãn điều kiện
2 1 0x y
+ + >
)
Vậy hệ có nghiệm

x x x x x
+
> = + + + + + + ∀ ∈
¥
1. Với mỗi
*
n∈¥
, đặt
2
n
n
n
y
x
=
. Chứng minh dãy số
( )
n
y

có giới hạn
hữu hạn và tính giới hạn đó.
2. Tìm các số
α
để dãy
( )
n
nx
α
có giới hạn hữu hạn và giới hạn là một số

2 2
1 1 1
2 3 2014 2015 2 3 2014 2015
1 2 3 2014 2015 1 2 3 2014 2015
2
n n n n n n n
n n n n n n n n n n
x x x x x x x
x x x x x x x x x x
+ + +
   
− = + − = + + + + + + + + + + +
 ÷ ÷
   
2 3 4 2015 2016 2 2013 2014
1 2 3 2014 2015 2 3 2014 2015
2 1
n n n n n n n n n
x x x x x x x x x
  
= + + + + + + + + + + +
 ÷ ÷
  
Suy ra
( )
2 2
1
lim 2
n n
x x

− + − + + − +
= =
Do đó
2
1
lim
2
n
n
x
=
1,0
2. Xét
2
2
n n n
n
n
z nx x
x
+
= =
α α
0,5
Từ đó:
+) Nếu
2> −
α
thì
lim

điểm)
Cho hai đường tròn
( )
O
1

( )
O
2
cắt nhau tại
,A B
.
,AX AY
lần lượt là các
đường kính của
( )
O
1

( )
O
2
. Gọi
O
là trung điểm của
XY
;
I
là điểm thuộc
đường phân giác của góc

O
1
tại điểm thứ hai
K
,
IY
cắt đường tròn
( )
O
2
tại điểm thứ hai
L
.
1. Gọi
C
là giao điểm của
EF
với
IX
. Chứng minh rằng
OE
là tiếp
tuyến của đường tròn
( )
CEK
.
1. Chứng minh rằng 3 đường thẳng
, ,EK FL OI
đồng quy.
S

( ) ( ) ( ) ( )
, , , mod ||EA EO AO AE AF AO EO HY
π
= = ⇒
1 1 2 1
Do đó
, ,O O E
1
thẳng hàng. Chứng minh tương tự ta có
, ,O O F
2
thẳng hàng
0,5
Mặt khác
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( ) ( )
, , , ,
, , mod
CE CK AC AK AK CK AC AK
O E O K EO EK
π
π
π
= + = +
= + =
1 1 1
2
1
2 2

, , modAE AK LA LK=
π
(1)
0,5
Mặt khác
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
, , , , , modKE KA XE XA XE EA AE AX AE AX
= = + = +
π
π
2

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
, , , , , modAY AF AF FY AY AF AY FY LA LF= + = + = =
π
π
2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
, , , , , , modEF EK EA AK AK EK LA LK LF LA LF LK= + = + =
π
Vậy 4 điểm
, , ,E F L K
cùng thuộc một đường tròn.
0,5
Gọi
S
là giao điểm của
EK

DFL
Mặt khác tứ giác
EFYX
là hình thang vuông tại
,E F

O
là trung điểm của
XY
nên suy ra
OE OF=
. Do đó
( ) ( )
/ /O CEK O DFL
P OE OF P= = =
2 2
(5)
0,5
Từ (3), (4), (5) suy ra
, ,S O I
cùng thuộc trục đẳng phương của hai đường tròn
( ) ( )
,CEK DFL
nên
, ,S O I
thẳng hàng. Vậy 3 đường thẳng
, ,EK FL OI
đồng
quy tại
.S


¡
thỏa mãn
0ab bc ca+ + =
.
Giả sử
( )
P x

là đa thức thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trong (1) cho
0a b c= = =
ta được
( )
0 0P =
Với mọi
x∈¡
, ta có bộ
( )
6 ; 3 ; 2x x x−
thỏa mãn điều kiện
0ab bc ca+ + =
Do đó thay vào (1) ta được
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
6 3 2 7 ,P x P x P x P x x+ + − = ∀ ∈¡
(2)
1,0
*) Nếu
( )

i i i i
i i i i
a x a x a x a x
= = = =
       
+ + − =
 ÷  ÷  ÷  ÷
       
∑ ∑ ∑ ∑
1,0
Bài Nội dung
Điểm
4
(4
điểm)
So sánh hệ số cao nhất ở cả 2 vế ta được:
( )
2 2
36 9 4
36 9 4 49 1 1
49 49 49
n n n
n n n n
n n
a a n
     
+ + = ⇔ + + = ⇔ =
 ÷  ÷  ÷
     
(do vế trái là hàm nghịch biến trên

{ }
; ; ; ;X n n
= −
2
1 2 3
có thể chia thành hai tập con không giao nhau sao cho
không tập nào trong chúng chứa
n
phần tử
, , ,
n
a a a
1 2
với

n
a a a< < <
1 2

k k
k
a a
a
− +
+

1 1
2
với mọi
; ; ,k n= −2 3 1

, , ,
n
a a a
1 2
với

n
a a a< < <
1 2

k k
k
a a
a
− +
+

1 1
2
với mọi
; ; ,k n= −2 3 1
.
Khi đó ta có
k k k k
a a a a
− +
− ≤ −
1 1
, với mọi
; ; ,k n= −2 3 1

j
S i j n< <
chứa ít nhất 2
phần tử trong số các phần tử
, , ,
n
a a a
1 2
.
Tức là tồn tại
k
a
sao cho
,
k k j
a a S
+

1


k j
a S S S
− −
∈ U U U
1 1 2 1
.
Khi đó ta có
;
k k j k k j

+

1 1
2
với mọi
; ; ,k n= −2 3 1
.
1,0
Chứng minh tương tự ta cũng có tập
T
không chứa các phần tử
, , ,
n
a a a
1 2
với

n
a a a< < <
1 2

k k
k
a a
a
− +
+

1 1
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status