Trang1/6-Mãđềthi409
37,5cm
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
43D – Đường 3/2 – TPCT
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 4 - 2015
MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ,tên: Sốbáodanh:
Mã đề thi 409
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 05 trang giấy)
Câu 1:Trongthínghiệmđogiatốctrọngtrườngbằngconlắcđơn,takhôngcầndùngtớivậthoặcdụngcụnào
sauđây?
A. Vậtnặngcókíchthướcnhỏ. B. Cânchínhxác.
C. Đồnghồvàthướcđođộdàitớimm. D. Giáđỡvàdâytreo.
Câu 2: .Mộthọcsinhlàmthínghiệmminhhọasựlantruyềncủasóng
trênsợidâydài.Tạimộtthờiđiểmnàođósợidâycódạngnhưhìnhvẽ.
Biếttốcđộtruyềnsóngtrêndâylà2m/s.Tầnsốdaođộngcủadâybằng
A. 4Hz. B. 0,5Hz. C. 0,25Hz. D. 8Hz.
Câu 3:TrongthínghiệmY-ângvềgiaothoaánhsáng,haikheY-ângcáchnhau3mmđượcchiếubằngánh
sángđơnsắccóbướcsóng0,60m.Cácvângiaothoađượchứngtrênmànđặtcáchhaikhe2m.TạiđiểmM
cáchvântrungtâm1,2mmcó
. C.
. D.
0
.
Câu 8:Nốihaiđầuđoạnmạchnhưhìnhvẽ
vớinguồnđiệnxoaychiều.Biếtcuộndâylàcảmthuần;giữađiệntrởR,cảmkhángZ
L
củacuộndâyvàđiện
dungZ
C
củatụđiệncómốiliênhệnhưsau:R=Z
L
=2Z
C
.ĐộlệchphacủađiệnápgiữahaiđiểmMvàBso
vớiđiệnápgiữahaiđiểmAvàNbằng
A.
3
. B. . C.
2
. D.
4
.
Câu 9:Nguyênnhânnàonêudướiđâykhônglàmtắtdầndaođộngđiệntừtrongmộtmạchdaođộng?
|=200.
Câu 11:Nếuđiệnápgiữahaiđầudâyởtrạmphátđiệntăngklần,côngsuấtphátđikhôngđổithìkhốilượng
dâydẫn(làmbằngcùngmộtloạichấtliệu)cóthểtănghaygiảmmấylầnmàvẫnđảmbảochocôngsuấthao
phítrêndâykhôngđổi?
A. Tăngklần. B. Giảmk
2
lần. C. Tăngk
2
lần. D. Giảmklần.
Câu 12:AntensửdụngmộtmạchdaođộngLClýtưởngđểthusóngđiệntừ,trongđócuộndâycóLkhông
đổi,tụđiệncóđiệndungCthayđổiđược.Mỗisóngđiệntừđềutạoratrongmạchdaođộngmộtsuấtđiệnđộng
cảmứng.Xemrằngcácsóngđiệntừcóbiênđộcủacảmứngtừđềubằngnhau.Khiđiệndungcủatụđiện
C
1
=1FthìsuấtđiệnđộngcảmứnghiệudụngtrongmạchdosóngđiệntừtạoralàE
1
=4,5V.Khiđiện
dungcủatụđiệnC
2
=9Fthìsuấtđiệnđộngcảmứnghiệudụngdosóngđiệntừtạoralà
A. 2,25V. B. 1,5V. C. 9V. D. 13,5V.
Câu 13:TrongmạchdaođộngLC,đạilượngbiếnthiêntuầnhoànvớichukìT= LC là
A. cườngđộdòngđiệntrongmạch. B. nănglượngtừtrườngtrongcuộndây.
C. điệntíchqcủamộtbảntụ. D. hiệuđiệnthếgiữahaiđầucuộncảm.
Câu 14:Mứcnănglượngtrongnguyêntửhiđrôđượcxácđịnhbằngbiểuthức
)eV(
n
6,13
E
2
dungCvàđiệntrởthuần
100
2
R
mắcnốitiếptheođúngthứtựtrên.GoịMlàđiểmnối
1
R
vàtụđiệnC.Đặt
vàohaiđầuđoa6nmạchABđiệnáp
)(cos200 Vtu
.Khimắcampekếcóđiệntrởrấtnhỏvàohaiđầuđoạn
mạchMBthìampekếchỉ1A.Khithayampekếbằngmộtvônkếcóđiệntrởrấtlớnthìhệsốcôngsuấtcủa
đoạnmạchABcựcđại.Sốchỉcủavônkếkhiđólà:
A. 100
2
V B. 50
2
V C. 100V D. 50V
Câu 18:Haiconlắcđơngồmhaihònbicóbánkínhbằngnhau,treotrênhaisợidâycócùngđộdài.Haihònbi
cókhốilượngkhácnhau.Haiconlắcdaođộngtrongmộtmôitrườngcólựccảnvớiliđộgóccựcđạibanđầu
nhưnhauvàvậntốcbanđầuđềubằng0.Chọnphátbiểuđúngvềhaiconlắcnày.
A. Saumỗichukỳ,biênđộdaođộngcủahaiconlắcgiảmđivớitỉlệnhưnhau.
B. Saumỗichukỳ,cơnănghaiconlắcgiảmđimộtlượngnhưnhau.
C. Conlắcnhẹtắtdầnnhanhhơn.
D. Conlắcnặngtắtdầnnhanhhơn.
Câu 19:Mộtconlắcđơncóquảcầumangđiệndaođộngvớibiênđộnhỏ.Khinằmngoàiđiệntrường,conlắc
daođộngvớichukỳT.Nếuđặttrongđiệntrườngđềucóđườngsứcthẳngđứng,conlắcdaođộngvớichukỳ
3
v
. D.
3
v
.
Câu 22:Đặtđiệnápxoaychiềucóbiểuthức
tcos2Uu
(trongđóUvàkhôngđổi)vàohaiđầuđoạn
mạchABgồmđoạnmạchAMnốitiếpvớiđoạnmạchMB.ĐoạnmạchAMcócuộncảmthuầncóđộtựcảmL
vàbiếntrởRmắcnốitiếp,đoạnmạchMBchỉcótụđiệncóđiệndungC.Biếtrằng
LC2
1
.Khithayđổi
biếntrởđếncácgiátrịR
1
=230,R
2
=460vàR
3
=115thìđiệnáphiệudụnggiữahaiđiểmAMcógiá
trịlầnlượtlàU
1
,U
2
,U
3
.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A. U
1
23
t5
cos16x
,vớixđobằngcm,tđobằngs.Quãng
đườngđiđượccủavậttừlúct=0đếnt=1,1slà
A. 50cm. B. 72cm. C. 48cm. D. 56cm.
Câu 24:KhităngđiệnápcựcđạicủaốngCu-lít-giơtừUlên2UthìbướcsónggiớihạncủatiaXphátrathay
đổi1,9lần.Vậntốcbanđầucựcđạicủacácêlectronthoátratừốngbằng
A.
e
m9
eU4
. B.
e
m3
eU2
. C.
e
m9
eU
. D.
e
m9
eU2
.
Câu 25:HaiconlắcđơndaođộngđiềuhòatạicùngmộtnơitrênTráiĐất,cócơnăngbằngnhau.Quảnặng
.Tốcđộtrungbìnhnhỏnhấtcủavậtkhichuyển
độngtrênđoạnđườngcóchiềudàibằngbiênđộlàv
tbm
.Tỉsố
tbm
max
v
v
là
A.
3
4
. B.
3
4
. C.
3
2
. D.
2
3
.
Câu 28:Haiconlắclòxogiốngnhautreovàohaiđiểmtrêncùnggiáđỡnằmngang.ChọntrụctọađộOxcó
phươngthẳngđứng,chiềuhướngxuống dướithìphương trìnhdaođộngcủa haiconlắclà:
t20cos5x
1
;
. D. 6,88.10
22
.
Trang4/6-Mãđềthi409
Câu 30:TrênmặtnướccóhainguồnkếthợpA,Bdaođộngđồngphacáchnhau24cm,tạosóngtruyềnđivới
bướcsóngbằng2cm.TrênđườngtrungtrựccủaABnằmtrênmặtnước,điểmdaođộngngượcphavớicác
nguồnnằmcáchABmộtđoạnnhỏnhấtlà
A. 6cm. B. 5cm. C. 3cm. D. 4cm.
Câu 31:Mộtmáyhạáplýtưởngcóđiệnáphiệudụnghaiđầucuộnsơcấpổnđịnh.Nếutatăngsốvòngdây
cuộnsơcấpvàthứcấplênmộtsốvòngnhưnhauthìđiệnáphaiđầucuộnthứcấpđểhởsẽ
A. giảm. B. cóthểtănghoặcgiảm.
C. tăng. D. khôngđổi.
Câu 32:Mộtđoạnmạchxoaychiềugồmmộtđiệntrởthuầnmắcnốitiếpvớimộtcuộncảmcóđộtựcảmbiến
đổiđược.Nếuđiềuchỉnhchocuộndâycócảmkháng10thìcườngđộdòngđiệnitrễpha
1
đốivớiđiệnáp
ugiữahaiđầuđoạnmạch,nếuđiềuchỉnhchocuộndâycócảmkháng30thìichậmpha
12
2
đốivới
u.Cácđộlệchpha
1
;
2
lầnlượtlà:
A.
3
1
;
6
2
.
Câu 33:Trongphảnứngphânhạchurani
U
235
,nănglượngtrungbìnhtỏarakhimộthạtnhânbịphânhạchlà
200MeV.Khi1kg U
235
phânhạchhoàntoànthìtỏaranănglượnglà
A. 8,19.10
13
J. B. 4,11.10
13
J. C. 5,25.10
13
J. D. 6,23.10
21
J.
Câu 34:TrongthínghiệmY-ângvềgiaothoaánhsáng,nguồnSphátrabaánhsángđơnsắc:
1
=0,42m
(màutím);
L
=0,5Z
C
. B. Z
L
=Z
C
. C. Z
L
=2Z
C
. D. Z
L
=
2
Z
C
.
Câu 37:MộtmạchdaođộnggồmtụđiệncóđiệndungC=16pFmắcvớimộtcuộncảmthuần.Biếthiệuđiện
thếgiữahaibảntụđiệncóbiểuthứcu=3cos(5.10
7
t)vớiuđobằngVvàtđobằngs.Phátbiểunàodướiđây
khôngđúngđốivớidaođộngđiệntừtrongmạchnày?
A. Lúct=0,hiệuđiệnthếgiữahaibảntụcóđộlớncựcđại.
B. Điệntíchcựcđạitrênbảntụlà4,8.10
-11
C.
C. ĐộtựcảmcủacuộncảmlàL=5mH.
D. Lúct=0,cườngđộdòngđiệntrongmạchbằng0.
Câu 38:Kíchthíchchocácnguyêntửhiđrôchuyểntừtrạngtháicơbảnlêntrạngtháikíchthíchsaochobán
mẫukhảosát,tỉsốkhốilượngcủachấtXvàchấtYbằnga.Xemkhốilượnghạtnhântheođơnvịugầnđúng
bằngsốkhốicủanó.Vàothờiđiểmt+2Tthìtỉsốnàytrongmẫukhảosátnóitrênlà
A.
a
3a 4
. B. a+3. C. 2a. D.
a
4
.
Trang5/6-Mãđềthi409
Câu 41:Đốivớimộtvậtđangdaođộngđiềuhòa,thươngsốgiữagiatốcvàđạilượngnàonêusauđâycủavật
cógiátrịkhôngđổitheothờigian?
A. Vậntốc. B. Khốilượng. C. Tầnsố. D. Liđộ.
Câu 42:Đồngvị
U
234
92
saumộtchuỗiphóngxạ
và
biếnđổithành
Pb
206
82
.Sốphóngxạ
và
sốhạtbanđầulà
A. 3T
2
. B. 0,69T
2
. C. 1,5T
2
. D. 2T
2
.
Câu 44:MạchdaođộngLCgồmcuộncảmthuầncóđộtựcảmL=6mH,nănglượngđiệntừcủamạchbằng
7,5J.Cườngđộdòngđiệncựcđạitrongmạchbằng
A. 0,10A. B. 0,0025A. C. 0,15A. D. 0,05A.
Câu 45:Trongphảnứngphânhạchurani
U
235
,nănglượngtrungbìnhtỏarakhimộthạtnhânbịphânhạchlà
200MeV.Mộtnhàmáyđiệnhạtnhân,dùngnguyênliệuurani,cócôngsuất500000kW,hiệusuấtlà20%.
Lượngtiêuthụhàngnămnhiênliệuuranilà
A. 961kg. B. 1121kg. C. 1352,5kg. D. 1421kg.
Câu 46:TrongthínghiệmY-ângvềgiaothoaánhsáng,haikheđượcchiếuđồngthờihaibứcxạđơnsắc,trong
đómộtbứcxạ
1
=450nm,cònbứcxạ
2
cóbướcsóngcógiátrịtừ600nmđến750nm.Trênmànquansát,
giữahaivânsánggầnnhaunhấtcùngmàuvớivântrungtâmcó6vânsángmàucủabứcxạ
1
.Giátrịcủa
2
1
=2.10
5
m/svàv
2
=4.10
5
m/s.Chiếubằngbứcxạcó
bướcsóng
3
=0,2mthìvậntốccựcđạicủaquangêlectronlà
A. 2 7 .10
5
m/s. B. 5.10
5
m/s. C. 6 .10
5
m/s. D. 6.10
5
m/s.
HẾT
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !