BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI NGUYỄN THỊ LOAN
ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG
VÀ KHẢO SÁT DỊCH TRUYỀN DINH
DƯỠNG TRÊN BỆNH NHÂN SUY THẬN
MẠN LỌC MÁU CHU KỲ TẠI KHOA
THẬN NHÂN TẠO BỆNH VIỆN E
TRUNG ƯƠNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ
HÀ NỘI - 2013
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ LOAN
ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG
VÀ KHẢO SÁT DỊCH TRUYỀN DINH
DƯỠNG TRÊN BỆNH NHÂN SUY THẬN
MẠN LỌC MÁU CHU KỲ TẠI KHOA
THẬN NHÂN TẠO BỆNH VIỆN E
TRUNG ƯƠNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ
Người hướng dẫn:
1. ThS.BS. Nguyễn Vĩnh Hưng
MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
ĐẶT VẤN ĐỀ………………………………………………………………………
1
Chương 1. TỔNG QUAN…………………………………………………………
3
1.1. SUY THN MN
3
1.1.1. .
3
1.1.2. Phân loi suy thn
3
1.1.3. u tr
3
1.2. U TR SUY THN MN BNG THN NHÂN TO CHU K
5
1.2.1. Nguyên lý ca thn nhân to
5
1.2.2. n tin hành
5
1.2.3. Tin hành lc máu
6
1.2.4. Bin chng bnh nhân suy thn mn lc máu chu k
6
12
1.6.2. n v ng và ch p lý
13
1.6.3. B ng
13
1.7. B ng bng dch truych
13
1.7.1. Khái nim
13
1.7.2. Thành phn và cách dùng
14
1.7.3. Ch nh
15
1.7.4. Tiêu chun ngng s dng
15
1.7.5. Thc trng s dng dch truych
16
1.7.6. Mt s dch truyng dùng
16
1.7.6.1. Protid
16
1.7.6.2. Lipid
17
Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU………………
19
ng nghiên cu
19
ng
19
2.1.2. Tiêu chun la chn bnh nhân
3.1.4. Phân b bnh nhân theo nguyên nhân và bnh mc kèm
26
3.1.5. Phân b bnh nhân theo thi gian suy thn và lc máu
27
3.1.6. Phân b bnh nhân theo s ln lc máu trong tun
29
3.2. Tình trng ca bnh nhân
29
3.2.1. Tình trng bnh nhân theo BMI
29
3.2.2. Tình trng bnh bnh nhân theo các ch s hóa sinh
31
3.2.2.1. Tình trng theo albumin
31
3.2.2.2. Tình trng theo creatinin
34
3.2.2.3. Tình trng theo cholesterol
35
3.2.2.4. Tình trng thiu máu
36
3.2.3. Tình trng ca bnh nhân theo SGA
37
3.3. S ng và các loi dch truych
40
3.3.1. Loi và s ng các loi dch truyng dùng
40
3.3.2. T l bnh nhân s dng các loi dch truyn
40
3.3.3. Phân loi bnh nhân theo tn sut s dng
42
Hemoglobin
HDL
IDPN
ch trong khi lc máu (Indialytic parenteral
nutrition)
KDOQI
Kidney Disease Outcomes Quality Initiative
LMCK
NKF
ional Kidney Foundation)
SDD
SGA
STM
TNT
TTDD
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 1.1
: Phân loi suy thn theo KDOQI ca Hi thn hc Hoa K
Bng 3.12
: Tình trng dinh ng ca bnh nhân theo ch s
Bng 3.13
: Tình trng ca b
Bng 3.14
: T l thiu máu ca b
Bng 3.15
t hp gia thiu máu va và nng (Hb <90g/l) vi BMI 36
Bng 3.16
Bng 3.17
: S ng và các loi dch truy
Bng 3.18
: T l bnh nhân dùng các loi dch truy
Bng 3.19
: Phi hp các loi dch truy
Bng 3.20
: Phân b bnh nhân theo mc tn sut s d
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Bi 3.1
: Phân b bnh nhân theo gi
Bi 3.2
: Phân b bnh nhân theo tu24
Bi 3.3
: Phân b bnh nhân theo thi gian lc máu và thi gian suy thn.30
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
bnh nhân suy thn mn (STM) có lc máu chu k ng gp
các bin chng lâu dài t áp không kic, bin chng tim
mch (suy tim, thip (phù phi, tràn dch màng phi), thiu
n chng (SDD) là ph bi
c chim 20-50% [33], [35], [20]; t l SDD protein- ng bnh nhân
ng thành STM-LMCK t 18-70% [42]. Tình trng (TTDD) có liên
quan cht ch vi s tin trin ca bnh nhân STM-LMCK, là nguyên nhân chính
dn t vong và bnh tt [42].
Có nhiu yu t dn SDD bnh nhân STM-LMCK bao gu vào
, bnh mc kèm, viêm mn tính, hi chng ure máu cao,
ng ca lc máu, toan chuy
u tr chính là
b ng b ng mch
máu). Dch truych (Intradialytic Parenteral Nutrition
ng trc tich
trong khi lc áp dm ln nht ca
IDPN là s dng thun tin và b ng mt cách trc tip, nhanh gn
nhu hn ch và hiu qu vc chng
minh rõ ràng. Trên th gic áp dng rng rãi nhiu trung tâm lc máu
c áp d i vi nhng bnh nhân SDD nng mà b sung dinh
3
Chương 1. TỔNG QUAN
1.1. Suy thận mạn
1.1.1. Định nghĩa
Suy thn mn là mt hi chng lâm sàng và sinh hóa tin trin mn tính, hu
qu ca ca s u thn, gây gim t t mc lc cu thn (MLCT) dn
n tình tr n
phm giáng hóa khác [1].
1.1.2. Phân loại suy thận mạn
Theo phân loi ca t chc Thn hc quc t (NKF-K/DOQI), bnh thn mn
c chia làm n tùy theo mc lc cu thn và tn [41].
Bảng 1.1: Phân loại suy thận theo KDOQI (2002) của hội thận học Hoa Kỳ
Giai đoạn
Mô tả
MLCT(ml/phút)
1
u
T n (có protein nii
ng
2
Suy thn nh
Tn kèm gim nh MLCT
60 - 89
3
Suy thn va
Mc lc cu thn gim trung bình
30 - 59
4
ng cuc sng ci bnh. S dng qu th các thành
phng mch, niu qun ghép vào bi nhn, nng
mch vng mch chch vch chu và niu qun ni vào
bàng quang.
- Có các loi ghép: ghép t ng long loi khác
gen, ghép khác loi.
Thận nhân tạo hii, s dng mt
máy thn có h th thng pha dch gn vi mt b lc có ch
lc sch máu ci bnh. Sau khi thit lp vòng tu, máu ca
5
i by qua b lc và s c máy t ng lc theo ch
t c th ca thy thuc [8].
1.2. Điều trị suy thận mạn bằng thận nhân tạo chu kỳ [4], [5], [7], [8], [11]
1.2.1. Nguyên lý của thận nhân tạo
Máu và dch lng màng bán thm. Lc hot
ng theo các nguyên lý:
- Khuch tán (diffusion): do chênh lch n gia khoang máu và khoang dch
lng nht.
- Siêu lc (ultrafiltration): do chênh lch áp lc tha hai phía ca màng
lc, còn gi là áp l c chng phù
trong TNT.
- n chuyn các chc qua màng.
- Hp ph (absorption): mt s chc hp ph lên màng lc.
1.2.2. Các phương tiện tiến hành
Mun thc hic lc máu cn có: b lc, dch lc - vòng tun hoàn dch,
ng vào mch máu - vòng tun hoàn máu, ch
Bộ lọcc cu to t các màng bán thm nhân to. Có 3 loi màng chính:
- Màng cellulose (cellophane): r tin, tính phù hp sinh hc kém, các nhóm
hydroxyl t do có th hot hóa b th sn xu
vào, m chuyn hóa, d hóa, nhng bin chng ca bnh, s dch gia 2
ln l bnh nhân STM phi lc máu ti thiu t 9-12 gi/tun và
ng chia làm 3 ln chy bng nhau. Mi ln lc coi là tt khi ure
máu sau cuc lc còn tc lúc lc.
1.2.4. Biến chứng ở bệnh nhân suy thận mạn lọc máu chu kỳ [2], [8], [10]
- ng, gim s kháng, d nhim khun.
- Tim mch (40-60%): suy tim, dày và giãn tht trái, lon nh ng
mt áp (80-
- Phi: viêm phi do ure máu cao, lng calci phi.
- Tiêu hóa: viêm trt hong tiêu hóa do ure máu cao, chng
tiêu hóa.
- Thn kinh: trm cm, xut huyt áp, nha
ng mch, hôn mê do ure máu cao.
7
- Ni tit: ri lon kinh nguyt, gi n tình dc, ri lon dung np
ng huyng chn cn giáp th phát.
- ng calci em b i ln b lon
- Các bin chng do lc máu gây ra [8]:
+ Bin chng cp: h huyt áp (20-30%), co git, chut rút (5-20%), nôn, bun
nôn (5-c (2--5%), nga (5%), tan
máu, ty máu, t c, nhim khun, rách màng, s
+ Bin chng mn khi lc máu kéo dài: bin chng tim mch, tai bin mch máu
não, nh
1.3. Biến chứng suy dinh dưỡng ở bệnh nhân STM - LMCK
ng là mt v ph bin nhng bn
cui. Hu ht các nghiên cu c phát tri TTDD ca bnh
nhân STM-u báo cáo mt t l SDD t 20 50 % [33], [35], [20]; khong
18-70% bnh nhâng thành STM-LMCK b SDD protein- ng [42]; t
trm trng thêm.
- Tình trng toan chuy hóa protein [36]. Toan chuyn hóa
d n ure máu cao, gi nhy c -
h giáng hóa protein [18], [20].
1.4.3.2. Mất các chất dinh dưỡng qua dịch lọc
- Trong quá trình lc máu, bnh nhân mt s chng. Trung
bình có khong 58g acid amin t do b mt trong mi cuc lc vi màng lc
có h s siêu lc thp, khi dùng màng lc có h s siêu lng acid
amin mt trong các cuc lc có th cao ti 30% [18], [22], [28]. Bnh nhân có
nhi bng v các thành phng acid
amin cn thit ging acid amin không cn thit lKhong
9
25-30g protein c b d t qua lc,
albumin và các globulin min d mt trong quá trình lc máu.
Trong mt cuc lc 4h có khong 25g glucose b mt qua dch lc [18], [20].
Do vy, s mt cân b-ng s xy ra nu bnh nhân không có
mt ch .
- c b gim thp do b mt nhiu qua lc và gim
u phn. Do vy, nhu cu các vitamin B6, acid folic,
i không b bnh. [7]
1.4.3.3. Giảm các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn [21], [42], [25], [18]
- và các bnh mc kèm là nguyên nhân chính
ca SDD bnh nhân STM- bnh nhân lc máu ch tiêu th 80%
hong cn thit, k c các bnh nhân nhp vi
ch tiêu th khong 66% nhu cng
do rt nhiu bit, kh
kinh t, stress tâm lý, s
- Tình trng nhic ure c ch trc ting hóa protein và gây nên
các du hiu v n nôn, nôn, a chn gim
- Là mt protein vn chuy, b ng bi thn, tình trng st
và t sn sinh protein ni tng.Transferrin có thi gian bán hy 8-9 ngày, là
ch s nh d u tr
thing s b gim, làm gi tin cy ca transferrin.
- N c coi là SDD.
Cholesterol:
- Là ch s d c lp t l t vong bnh nhân bnh nhân STM-LMCK.
T l t -7.8 mmol/L hoc
xung <5.2 mmol/L.
- N cholesterol <3.9 mmol/c coi là du hiu ca SDD.
- ng bi tình trng viêm cp và mn tính.
11
Ure và creatinin huyt thanh:
- Ure là sn phm chuyn hóa cui cùng ca protein khu phn
ánh toàn b kh. N creatinin trong máu chu ng
nhiu nht ca kh và nhng th
thi tr mt phn qua thn và lc máu do vy n ca hai
ch s i theo mc thn suy và liu lc. nhng bnh nhân
suy thn cui ln, n c lc t l vi
- bnh nhân lc máu, t l t creatinin thi
khong 796-972 µmol/l (9- c coi là
du hiu c
Ngoài ra, còn có các ch s khác: nPNA, CRP, IGF-I huyt thanh, phosphate ,
1.5.2. Các phép đo về cấu trúc, thành phần cơ thể [9]
Cùng vi các ch s v protein trong huyt thanh thì các ch s v thành phn
c a bnh
nhân STM-LMCK. Nhng ch s n, d thc hin nht là nhng ch s nhân
TTDD ca bnh nhân STM-a trên
tin s trng bnh nhân mt cách khách quan hay ch quan bao
gm: t si v khu phu him d tr hoc
mt lp m
- n, d làm, r tin, có th thc hin li và không mt nhiu thi
gian.
- m: ph thuc nhiu vào k ng không
c ht t l SDD.
1.6. Điều trị suy dinh dưỡng cho bệnh nhân STM-LMCK [18], [42], [25]
1.6.1. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng thường xuyên
13
ng bnh thông qua các ch s v dinh
phát hin s v ng, các yu t ng, m
SDD và có các chiu tr phù hp [39].
1.6.2. Tư vấn về dinh dưỡng và chế độ ăn hợp lý
c khi bu tr bng lc máu, b
vn v có mt k ho
theo tình trng bu kin kinh t - xã hi. K hon xem
xét li 3-4 tháng/ln. Nc ci thing không
hoc có s c bt li xi 1-2 tháng/lt
danh sách lit kê các thc phm nên dùng và các thc ph
giúp bnh nhân lp mt k hong tt nht mà bnh nhân d dàng tuân theo
[25]. Mt khác, bnh nhân phc l, s dng các màng lc có cht
ng phù h tránh thng qua dch l mt
sinh hc.
1.6.3. Bổ sung dinh dưỡng [42]
- c khi b ng, bn v dinh
ng, loi b nguyên nhân và yu t ng.
- ng b ng bng ung, nu v nhu
c các tác dng bt li.
Protein ng dùng là dung dch cha 10% acid amin, cung cp ít nht 50g
ng protein có th th hn ch v th dch.
Carbohydrate: Dextrose 50% hoc s d pha thành n mong
mun. T truyn 3.5 4 gi.
Lipidng s dp 2kcal/ml. Cht béo không
c quá 60% tng calo. T truyn: 250 ml/3.54 gi. Th tích truyn càng
nh thì thi gian truyn càng ít.
Các thành phần khác:
- Vitamin, chn gii.
15
- Insulin: xem xét s d u dùng là 5UI/
1000ml IDPN khi bu lc máu và có th n cn. Glucose
không nên <6mmol/l. Mt b cha khong 15- 30g carbohydrate gn
cui thi gian lc máu (20 c khuy phòng nga h glucose
huyt sau lc.
Ưu điểm: + Không cn ng thông thng vào mch máu.
+ Không cn n lc ca bnh nhân.
Nhược điểmt.
+ Không cung c ng calo trong mt thi gian dài.
ng ca bnh nhân.
1.7.3. Chỉ định
Bnh nhân phc ba trong s các tiêu chun sau:
- Alb huyt thanh trung bình 3 tháng <34 g/L.
- St cân >10% cân nng, cân nng hin ti <90% cân nng.
- n nng.
- Gi ng:
i vi có nhu c
- c ch v p thu kém, cn d
1.7.6. Một số các dịch truyền dinh dưỡng đường tĩnh mạch thường dùng
1.7.6.1. Protid
i ding mui thp,
Aminoleban.