Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
0
BÁO CÁO
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
TÊN SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
XÂY DỰNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ ĐÁP ÁN MÔN
HỌC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP CHO HỌC SINH TẠI TRƯỜNG
TRUNG CẤP KINH TẾ TÀI CHÍNH HÀ NỘI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ - TÀI CHÍNH HÀ NỘI
NĂM HỌC 2013-2014
Lĩnh vực: Chuyên ngành
Tác gi
ả: Ths Nguyễn Thị Kim Quy
Chức vụ: Phó trưởng Khoa Kinh tế - Thương mại
Tài liệu kèm theo: File tệp dữ liệu
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
1
MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG
4
5
7
7
2.3. Mô t
ả sáng kiến kinh nghiệm 8
Ph
ần thứ nhất: Câu hỏi trắc nghiệp 8
Chương 1: Những vấn chung về Quản trị doanh nghiệp 8
Chương 2: Quản trị nhân sự và kỹ thuật cong nghệ trong DN 17
Chương 3: Quản trị chi phí, kết quả và các chính sách tài chính trong DN 26
Chương 4: Công tác kiểm soát trong doanh nghiệp 34
Ph
ần thứ 2: Đáp án 38
2.4. Nh
ững kết quả đạt được 40
3. K
ẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 41
3.1. K
ết luận 41
3.2. Khuy
ến nghị 42
4. TÀI LI
ỆU THAM KHẢO 42
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
2
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
Năm học 201
3-2014
A. THÔNG TIN CHUNG V
ời gian kết thúc: ngày 10/5/2014
9. Địa chỉ ứng dụng kết quả sáng kiến kinh nghiệm:
Trường Trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội
Các trường TCCN trên địa
bàn Hà Nội
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
3
B. NỘI DUNG BÁO CÁO SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
1. MỞ ĐẦU
1.1. Lý do triển khai và thực hiện báo cáo sáng kiến kinh nghiệm
Kiểm tra, đánh giá là một khâu rất quan trọng trong quá trình dạy học.
Nếu kiểm tra, đánh giá phản ánh tốt mục tiêu trong quá trình dạy học thì kết quả
kiểm tra sẽ cung cấp thông tin phản hồi đáng tin cậy để điều chỉnh các yếu tố
khác trong quá trình dạy học như nội dung, chương trình đào tạo, phương pháp
dạy học, phương tiện dạy và học
Trong nhiều năm qua, kiểm tra, đánh giá người học bậc TCCN chủ yếu
nhằm mục tiêu đánh giá, xếp loại người học còn mục tiêu điều chỉnh chưa được
đánh giá đúng tầm quan trọng.
Hình thức kiểm tra chủ yếu được sử dụng từ
trước đến nay l
à tự luận, hình thức này có nhiều ưu điểm song nó cũng bộc lộ
nhiều hạn chế như không bao quát được toàn bộ môn học nên kết quả kiểm tra
không đủ thông tin phản hồi về kết quả học tập của cả môn họ
c nên không góp
ph
ần tích cực trong việc điều chỉnh kiến thức, kỹ năng và thái độ của người học.
Tuy nhiên, kiểm tra, đánh giá người học thông qua hình thức xây dựng
câu hỏi trắc nghiệm khách quan lại có nhiều ưu điểm như bao quát được toàn bộ
môn học, phản ánh đúng kết quả của người học, góp phần đáng kể trong việc
điều chỉnh kiến thức, kỹ năng và thái độ của người học. Hơn nữa, h
- Phương pháp thử nghiệm:
Thử áp dụng các kinh nghiệm trên vào học sinh Khóa 34 trườngTrung cấp
Kinh tế - Tài chính Hà Nội.
1.5. Phạm vi triển khai và thực hiện báo cáo sáng kiến kinh nghiệm
- Phạm vi nghiên cứu:
H
ọc sinh Khóa 34 và 35 Trường Trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội.
- Phạm vi áp dụng:
Kinh nghi
ệm này đã được áp dụng cho Khóa 34 tại Trường Trung cấp
Kinh tế - Tài chính Hà Nội và có thể đưa vào áp dụng tại các trường Trung cấp
chuyên nghiệp trên địa bàn Hà Nội.
- Kế hoạch nghiên cứu:
+ Thời gian nghiên cứu:
+ Bắt đầu: từ tháng 10/9/2013
+ K
ết thúc: tháng 10/5/2014
2. NỘI DUNG SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
2.1. Những vấn đề lý luận liên quan tới sáng kiến kinh nghiệm
2.1.1. Khái niệm về câu hỏi trong dạy học
Aristotle là người đầu tiên đã phân tích câu hỏi dưới góc độ logic ông cho
rằng: “Câu hỏi là một mệnh đề trong đó chứa đựng cả cái đã biết và cái chưa
biết “.
Ngoài ra, khái niệm câu hỏi cũng được diễn đạt dưới dạng khác như: Câu
hỏi là dạng cấu trúc ngôn ngữ, diễn đạt một yêu cầu, một đòi hỏi, một mệnh lệnh
cần được giải quyết. Trong dạy học, câu hỏi được sử dụng như là một công cụ
dùng để tổ chức hướng dẫn quá tr
ình nhận thức, quá trình kiểm tra, tự kiểm tra
và tự học. Đó là những yêu cầu được đặt ra (trong câu hỏi) mà người học cần
phải giải quyết.
g. Dựa vào hình thức câu hỏi:
- Câu hỏi trắc nghiệm tự luận
- Câu hỏi trắc nghiệm khách
2.1.3 . Các loại câu hỏi trắc nghiệm trong dạy học
a. Trắc nghiệm tự luận
* Khái niệm trắc nghiệm tự luận: Là dạng câu hỏi dùng những câu hỏi mở
đ
òi hỏi học sinh tự xây dựng câu trả lời. Câu trả lời có thể là một đoạn văn ngắn,
một bài tóm tắt, một bài diễn giải hoặc một tiểu luận
* Ưu điểm:
Trắc nghiệm tự luận đòi hỏi thí sinh tự trả lời và diễn đạt bằng ngôn ngữ
của chính mình, giáo viên ít tốn thời gian cho việc soạn thảo câu hỏi, thí sinh có
thể tự do diễn đạt ý tưởng phát huy khả năng sáng tạo, cách thức giải quyết vấn
đề, r
èn luyện ngôn ngữ cho học sinh.
* Nhược điểm:
Trắc nghiệm tự luận có số lượng câu hỏi ít, giá trị nội dung không cao,
chấm bài tốn thời gian, cho điểm gặp khó khăn, tính khách quan không cao nên
độ tin cậy thấp.
b. Trắc nghiệm khách quan
* Khái niệm trắc nghiệm khách quan:
Trên th
ế giới người ta đã sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan vào quá
trình d
ạy học từ những năm 1930 của thế kỷ XX. Đã có nhiều nhà lý luận đi sâu
vào nghiên cứu về trắc nghiệm khách quan và đưa ra định nghĩa “trắc nghiệm
khách quan là bài tập làm trong một thời gian ngắn nhất, mà thực hiện bài tập
đó nhờ có sự đánh g
iá về số lượng và chất lượng, có thể coi là dấu hiệu về sự
hoàn thiện một số chức năng tâm lý” hoặc “trắc nghiệm khách quan là thử
-5 phương án) giảm
khả năng học sinh có thể suy đoán được đáp án đúng. Nhiều câu hỏi sẽ giúp học
sinh trong việc so sánh và giảm đi sự mơ hồ của nội dung câu hỏi. Rất linh hoạt
trong đánh giá các cấp độ tư duy của học sinh: ghi nhớ, thông hiểu, vận dụng
mức độ thấp, vận dụng, mức độ cao.
Nhược điểm: Thời gian đọc đề bài tăng lên theo số lượng phương án đưa
ra cho mỗi câu hỏi. Mất nhiều thời gian để biên soạn câu hỏi.
+ Loại câu ghép nối
Là dạng câu hỏi mà trong đó gồm những câu hỏi có 2 dãy thông tin, một
bên là câu hỏi, bên kia là câu trả lời, học sinh phải ghép với nhau trở thành
thông tin hoàn ch
ỉnh.
Ưu điểm: Loại này thích hợp với các câu hỏi sự kiện, khả năng nhận biết
kiến thức hay tìm những mối tương quan (giữa cấu tạo và chức năng, đặc điểm
với cấu trúc…)
Nhược điểm: Khó có thể đánh giá học sinh ở mức độ tư duy cao do học
sinh có thể đạt điểm bằng cách loại suy chứ không phải bằng kiến thức
+ Loại câu điền khuyết
Là loại câu trong đó câu dẫn có để một vài chỗ trống học sinh phải điền
vào chỗ trống những từ thích hợp. Có 2 dạng: Có thể là những câu hỏi với giải
đáp ngắn hay l
à những câu phát biểu với một hay nhiều chỗ trống, thí sinh phải
điền v
ào bằng một từ hay một nhóm từ thích hợp.
Ưu điểm: L
àm mất khả năng đoán mò cuả học sinh và có cơ hội trình bày
nh
ững câu trả lời phát huy óc sáng tạo; Giáo viên dễ soạn câu hỏi, thích hợp với
các môn tự nhiên.
Nhược điểm: Nhược điểm lớn nhất của loại trắc nghiệm này việc chấm
thang điểm 10 và chủ yếu đánh giá qua các nội dung sau:
Đánh giá kết quả qua kiểm tra định kỳ và kiểm tra thường xuyên
Hình thức kiểm tra định kỳ của giáo viên rất phong phú:
Că
n cứ vào số tiết quy định của mỗi môn học, giáo viên sẽ đưa ra số
lượng b
ài kiểm tra định kỳ cho phù hợp. Kiểm tra định kỳ bao gồm bài kiểm tra
hệ số 1 (thời gian làm bài dưới 30 phút) và bài kiểm tra hệ số 2 (thời gian làm
bài thường là 45 phút). Việc kiểm tra như vậy sẽ giúp giáo viên hiểu được trình
độ học tập của sinh viên và giúp học sinh tích cực hơn trong học tập.
Đánh giá kết quả thi hết môn
Có nhiều hình thức đánh giá mà các giáo viên thường sử dụng để đánh giá
kết quả thi hết môn của học sinh. Nhưng hiện nay ở Trường Trung cấp Kinh tế
Tài chính Hà Nội chủ yếu sử dụng phương pháp thi viết mà đề thi viết vẫn chủ
yêu là câu hỏi trắc nghiệm tự luận. Việc thi hết môn như vậy sẽ giúp giáo viên
hi
ểu được trình độ học tập của sinh viên qua mỗi môn học và giúp học sinh tích
cực hơn trong học tập.
Về quy trình ra đề thi, sử dụng ngân hàng đề thi, nhân đề thi, coi thi, chấm
bài thi, lưu giữ b
ài thi…Thì tuân theo quy định của nhà trường
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
8
Thưc̣ tế hiện nay, mặc dù phương pháp đánh giá đã có nhiều cải tiến tích
c
ực nhưng vẫn còn nhiều vấn đề cần phải đổi mới để tiếp tục hoàn thiện :
-
Hình thức thi và kiểm tra: chưa phong phú, chủ yếu vẫn là thi và kiểm
tra vi
ết
B. Phân phối của cải vật chất
C. Phân phối và sản xuất của cải vật chất
D. Cả 3 ý trên
Câu 2: Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật doanh nghiệp thì
A. Doanh nghiệp là 1 tổ chức kinh tế
B. Doanh nghiệp là 1 tổ chức chính trị
C. Doanh nghiệp là 1 tổ chức xã hội
D. Doanh nghiệp là 1 tổ chức chính trị xã hội
Câu 3: Doanh nghiệp là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn
A. Do Nhà nước
B. Do đoàn thể
C. Do tư nhân
D. Do Nhà nước,đoàn thể hoặc tư nhân
Câu 4: Mục đích hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp là
A. Thực Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
9
B. hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
C. Thực hiện các hoạt động công ích
D. Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
Câu 5: Quản trị doanh nghiệp là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của
A. Nền công nghiệp hậu tư bản
B. Nền công nghiệp tiền tư bản
C. Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa
D. Cả 3 ý
Câu 6: Luật doanh nghiệp do Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua lần
đầu tiên vào năm:
A. Năm 1977
B. Năm 2001
C. Năm 1999
C. Doanh nghiệp Nhà Nước có tên gọi, có con dấu riêng và có trụ sở
chính trên lãnh thổ Việt Nam
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
10
D. Cả 3 ý trên
Câu 12: Thành viên của công ty TNHH có thể là:
A. Cá nhân
B. T
ổ chức
C. Cá nhân hoặc/và tổ chức
D. Không câu nào đúng
Câu 13: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có
số lượng tối đa không vượt quá
A. 2
B. 11
C. 21
D. 50
Câu 14: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số
lượng tối thiểu
A. 2
B. 11
C. 21
D. 50
Câu 15: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền, và nhiệm vụ sau đây
A. Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ
chức quản lý
B. Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn
phương thức đầu tư và dự án đầu tư
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh cua Hội đồng thành viên,
ban điều hành trong toàn hệ thống
kinh doanh
B. Quá trình t
ổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu
C. Quá trình
điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhằm hướng
đích hệ thống đó đạt được hệ thống mục ti
êu
D. C
ả 3 ý
Câu 21: Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy
đến c
ùng mỗi doanh nghiệp đều phải theo đuổi:
A. Lợi nhuận
B. An toàn trong kinh doanh
C. Th
ế lực
D. Cả 3 ý
Câu 22: Mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp hoạt động kinh doanh là:
A. Lợi nhuận
B. An toàn trong kinh doanh
C. Th
ế lực
D. Cả 3 ý
Câu 23: Theo Henry Fayol, ông chia quá trình quản trị của doanh nghiệp thành
5 ch
ức năng. Cách chia nào đúng nhất?
A. Hoach định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra
B. T
ổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định
C. Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức
A. Quản đốc phân xưởng
B. Giám đốc
C. Đốc công
D. Kế toán trưởng
Câu 29: Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai ?
A. Nhân viên kĩ thuật
B. Nhân viên điều độ sản xuất
C. Nhân viên kinh tế phân xưởng
D. Cả 3 ý trên
Câu 30: Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các
hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động :
A. Mong muốn hay không mong muốn
B. Chấp nhận hay không chấp nhận
C. Tâm phục khẩu phục
D. Cả 3 ý trên
Câu 31: Những công việc nào dưới đây nhằm giúp doanh nghiệp thích nghi được với
môi trường KD ?
A. Kế hoạch hoá quản trị
B. Kế hoạch hoá chiến lược
C. Kế hoạch hoá doanh nghiệp
D. Cả 3 ý trên
Câu 32: Doanh nghiệp là :
A. Tế bào của xã hội
B. Tế bào của chính trị
C. Tế bào của kinh tế
D. Cả 3 ý trên
Câu 33: Tìm câu trả lời đúng nhất : Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả
các nước
A. Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau
B. Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
ẻ
C. Khách hàng bán buôn
D.
Người tiêu dùng
Câu 39: Trong doanh nghiệp thương mại nhân vật trung gian là
A. Khách hàng
B. Khách hàng bán l
ẻ
C. Khách hàng bán buôn
D.
Người tiêu dùng
Câu 40: Căn cứ vào quy mô vốn và số lượng lao động, doanh nghiệp có quy mô nhỏ là
doanh nghi
ệp
A. Có số vốn dưới 1tỷVNĐ và có dưới 10 lao động.
B. Có số vốn từ 1tỷ VNĐ đến dưới 100 tỷ VNĐ và từ 10 đến dưới 500 lao động.
C. Có số vốn trên 100 tỷ VNĐ và trên 500 lao động
Câu 41: Căn cứ vào quy mô vốn và số lượng lao động, doanh nghiệp có quy mô vừa là
doanh nghi
ệp
A. Có số vốn dưới 1tỷ VNĐ và có dưới 10 lao động.
B.Có số vốn từ 1tỷ VNĐ đến dưới 100 tỷ VNĐ và từ 10 đến dưới 500 lao động.
C.Có số vốn trên 100 tỷ VNĐ và trên 500 lao động
Câu 42: Căn cứ vào quy mô vốn và số lượng lao động, doanh nghiệp có quy mô lớn là
doanh nghi
ệp
A.Có số vốn dưới 1tỷVNĐ và có dưới 10 lao động.
B.Có số vốn từ 1tỷ VNĐ đến dưới 100 tỷ VNĐ và từ 10 đến dưới 500 lao động.
C.Có số vốn trên 100 tỷ VNĐ và trên 500 lao động
Câu 43: Môi trường kinh doanh chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là :
C. 5
D. 6
Câu 49: Cách tiếp cận các trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển
các tư tưởng hiện đại không có đóng góp
chủ yếu của học thuyết quản trị doanh
nghiệp thuộc
A. Trường phái quản trị khoa học
B. Trường phái quản trị kĩ thuật
C. Trường phái quản trị hành chính
D.
Trường phái quản trị tâm lí – xã hội
Câu 50: Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức doanh nghiệp là
A. Thu lợi nhuận
B. Cung cấp hàng hoá - dịch vụ
C. Trách nhiệm xã hội
D. Đạo đức doanh nghiệp
Câu 51: Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp , các mục tiêu của doanh nghiệp
trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay
các biện pháp tác nghiệp liên quan đến :
A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Lãnh đạo
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
15
D. Kiểm soát
Câu 52: Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản hướng dẫn
nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến
A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Chỉ huy
B. Chi
ến lược
C. Chính sách
D. Th
ủ tục
Câu 57: Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là :
A. Dự báo
B. Chuẩn đoán
C. Ước lượng
D. Ước tính
Câu 58: Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là :
A. Tìm các phương án
B. Lựa chọn phương án
C. So sánh phương án
D. Quyết định
Câu 59: Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở :
A. Cấp điều hành cấp cao
B. Cấp điều hành trung gian
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
16
C. Cấp cơ sở
D. Cấp dịch vụ
Câu 60: Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
A. Yếu tố văn hoá
B. Yếu tố xã hội
C. Yếu tố tâm lý
D. Yếu tố chính trị
Câu 61: Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
A. Thị trường
B. Cơ chế
các tố chất dưới đây :
A. Gan dạ, tin cậy
B. Thống nhất, nhạy bén
C. Quá coi trọng tình cảm
D. Phán xét, tôn trọng
Câu 67: Kiểm soát trong doanh nghiệp là
A. Quá trình đo lường kết quả thực hiện
B. Quá trình thẩm định kết quả thực hiện
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
17
C. Quá trình chẩn đoán kết quả thực hiện
D. Cả 3 ý trên
Câu 68: Phân loại kiểm soát theo nội dung không phải là :
A. Kiểm soát toàn bộ
B. Kiểm soát bộ phận
C. Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả
D. Kiểm soát cá nhân
CHƯƠNG 2
QUẢN TRỊ NHÂN SỰ VÀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TRONG DOANH NGHIỆP
Câu 1 : Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là:
A. Tuyển dụng nhân sự
B. Đào tạo , phát triển nhân sự
C. Đãi ngộ nhân sự
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Quản trị nhân sự là :
A. Biện pháp và thủ tục tổ chức
B. Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự
C. Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự
D. Đào tạo phát triển con người để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng
công việc
C. Phần tổ chức (O)
D. Cả 3 ý trên
Câu 8: Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến hiệu quả đổi mới công nghệ của
doanh nghiệp ?
A. Năng lực công nghệ của doanh nghiệp
B. Khả năng tài chính
C.
Tư tưởng của người lãnh đạo
D. Trình độ tổ chức quản lý và trình độ của công nhân
Câu 9: Điều kiện để lựa chọn được phương án công nghệ tối ưu dựa vào ?
A. Phương án có giá thành cao nhất.
B. Phương án có chi phí cao nhất.
C. Phương án có giá thành thấp nhất.
D. Phương án có chi phí thấp nhất.
Câu 10: Những tính chất đặc trưng của chất lượng sẩn phẩm ?
A. Tính kinh tế
B. Tính kĩ thuật và tính tương đối của chất lượng sản phẩm
C. Tính xã hội
D. Cả 3 ý trên
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng: Vai trò của chất lượng trong nền kinh tế thị trường là
A. Chất lượng sản phẩm ngày càng trở thành yếu tố cạnh tranh hàng đấu, là điều
kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
B. Chất lượng sản phẩm là yếu tố đảm bảo hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi
nhuận cho doanh nghiệp
C. Chất lượng sản phẩm là một trong những điều kiện quan trọng nhất để không
ngừng thoả mãn nhu cầu phát triển liên tục của con người
D. Cả 3 ý trên
Câu 12: Sản phẩm của doanh nghiệp không phải là
A. Hàng hoá
B. D
C. Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự
D. Đãi ngộ nhân sự
Câu 18: Mục đích của phân tích công việc là:
A. Tuyển chọn người
B. Sử dụng người
C. Chọn đúng người, đúng việc
D. Cả 3 ý trên
Câu 19: Kết quả phân tích công viêc thường được trình bày dưới dạng
A. Báo cáo kết quả phân tích công việc
B. Mô tả công việc
C. Bản tiêu chuẩn công việc
D. B&C
Câu 20: Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của doanh nghiệp thường là
A. Nguồn bên trong
B. Ngu
ồn bên ngoài
C.
Các trường đại học và dạy nghề
D. Các công ty giới thiệu việc làm
Câu 21: Tuyển dụng nội bộ không phải là:
A. Đề bạt
B. Thuyên chuyển công tác
C. Tuy
ển mới
D. Tuyển con em những người trong doanh nghiệp
Câu 22 : Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu
nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp
này ông A được :
A. Đề bạt
B. Thuyên chuyển
D. Cả 3
Câu 28:Đãi ngộ tài chính gián tiếp là :
A. Tiền lương
B. Tiền thưởng
C. Trợ cấp, phúc lợi
D. Cả 3
Câu 29: Đãi ngộ phi tài chính không phải là:
A. Đãi ngộ thông qua công việc
B. Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc
C. Lương thưởng
D. Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động
Câu 30: Các chức danh nhân sự trong doanh nghiệp theo cấp độ quá trình quản trị
gồm
A. Cấp cao
B. Cấp trung gian
C. Cấp thấp
D. Cả 3
Câu 31 : Đối với nhà quản trị tiền lương là :
A. Giá cả sức lao động
B. Yếu tố kích thích vật chất
C. Công cụ duy trì, phát triển nhân sự
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
21
D. Cả 3
Câu 32: Đào tạo trong doanh nghiệp nhằm mục đích:
A. Giúp cho mọi người nâng cao trình độ
B. Khắc phục tình trạng yếu kiém của đội ngũ lao động
C. Tránh được tình trạng sai lỗi trong qúa trình làm việc
D. Cả 3
Câu 33: Tìm câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :
Câu 36: Hoạch định nguồn lực nhằm mục đích:
A. Triển khai các chương trình nhằm cung cấp lực lượng đúng số lượng, phân
bổ đúng nơi, đúng lúc đáp ứng nhu cầu của các tổ chức trong doanh nghiệp ở
mỗi thời kỳ kinh doanh
B. Cung cấp đúng số lượng và chất lượng lao động cần thiết trong doanh nghiệp
C. Đáp ứng nhu cầu và chuẩn bị một cách có hệ thống các công việc có liên
quan t
ới nhân sự của tổ chức
Câu 37: Căn cứ để thăng chức:
A. Dựa vào mục tiêu, nhiệm vụ hoàn thành công việc, thời gian làm việc tại
doanh nghiệp
B. Dựa vào khả năng trình độ đáp ứng nhu cầu công việc mới
C. Dựa vào yêu cầu sắp xếp của doanh nghiệp, năng lực quản lý, trình độ đáp
ứng y
êu cầu của công việc mới
D. Dựa vào thành tích công tác của bản than cống hiến cho doanh nghiệp
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
22
Câu 38: Tác dụng của thăng chức:
A. Lựa chọn được những người có năng lực, phù hợp với việc thực hiện các
chức quản trị trong công việc, phát huy đầy đủ trí lực của đội ngũ quản trị
viên giỏi và công nhân lâu năm, lành nghề
B. Tạo dựng đội ngũ quản trị viên kế cận với các vị trí quản trị và đội ngũ
những người lao động có trình độ tay nghề giỏi
C. Kích thích đội ngũ nhân viên, quản trị viên các cấp không ngừng học tập, bồi
dưỡng nâng cao tr
ình độ
D. Cả 3
Câu 39: Tìm câu trả lời sai: Doanh nghiệp buộc thôi việc người lao động khi :
A. Năng suất lao động thấp. thường hay kêu ca, phàn nàn về lương thấp, hay đòi
A. Xác định được các chi phí đã bỏ ra trong quá trình sản xuất sản phẩm
B. Xác định đối tượng tính giá thành sản phẩm
C. Xác định được chi phí trực tiếp và gián tiếp
D. Cả 3
Câu 45: Công nghệ là :
Ths NguyÔn ThÞ Kim Quy Tr-êng Trung cÊp Kinh tÕ -Tµi chÝnh Hµ Néi
23
A. Việc áp dụng khoa học vào công nghệ bằng cách sử dụng các kết quả nghiên
c
ứu và xử lý nó một cách có hệ thống và method
B. H
ệ thống kiến thức về quy trình và kỹ thuật dùng để chế biến vật liệu và
thông tin nó bao g
ồm cả kỹ năng kiến thức thiết bị và method sử dụng trong
sản xuất chế tạo dịch vụ và quản lý thông tin
C. Tất cả những gì dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra
Câu 46: Phần cứng của công nghệ là :
A. Bao gồm toàn bộ máy móc thiết bị nguyên vật liệu, phương tiện được coi là
c
ốt lõi của công nghệ
B. Chi các vấn đề kỹ năng của lao động các dữ liệu thông tin, các vấn đề tổ chức
quản lý
C. Các phương tiện kỹ thuật như máy móc trang bị công cụ năng lượng nguyên
v
ật liệu
D. Cả 3
Câu 47: Phần vật tư kỹ thuật được coi là :
A. Sức mạnh của công nghệ
B. Cốt lõi của công nghệ
C. Động lực của công nghệ
về MMTB nặng vốn tăng lên và chi phí về lao động giảm xuống
D. Quá trình chuyển giao công nghệ trong đó các yếu tố về lao động MMTB
tăng lên và chi phí về lao động giảm xuống
Câu 51: Chuyển giao công nghệ là :
A. Bên giao và bên nhận thuộc 2 quốc gia khác nhau
B. Bên giao và bên nhận thuộc 1 quốc gia
C. Không cần thiết đến quốc tịch của 2 bên miễn là việc giao nhận xảy ra trong
cùng 1 qu
ốc gia
D. Cả 3
Câu 52: Chuyển giao công nghệ trực tiếp xảy ra khi :
A. Quá trình chuyển giao có mặt của 2 bên giao và nhận
B. Quá trình chuyển giao có mặt của cả 2 bên giao và bên nhận hoặc đựơc thực
hiện qua 1 hay nhiều trung gian
C. Quá trình chuyển giao được thực hiện khi bên giao và bên nhận không thuộc
1 tổ chức
D. Quá trình chuyển giao được thực hiện khi bên giao và bên nhận thuộc cùng 1
t
ổ chức
Câu 53: Khi lựa chọn phương án công nghệ tối ưu trên quan điểm giá thành:
A. Phương án nào có giá thành lớn nhất được xem là phương án tối ưu
B. Phương án nào có giá thành lớn hơn chi phí được xem là phương án tối ưu
C. Phương án nào có giá thành nhỏ hơn chi phí được xem là phương án tối ưu
D. Phương án nào có giá thành hạ được xem là phương án tối ưu
Câu 54: Công thức chung được sử dụng để chọn phương án tối ưu dựa trên quan điểm
giá thành là :
A. Z = C + V.Q
B. Z = C.V.Q
C. Z = Q + VC
D. Z = Q – VC