BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HỘ SẢN XUẤT CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN MỸ TÚ – SÓC TRĂNG - Pdf 29



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH


LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN
VÀ CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
HUYỆN KẾ SÁCH TỈNH SÓC TRĂNG Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
LÊ KHƯƠNG NINH VŨ THỊ HỒNG NGỌC
Mã số SV: 4053590
Lớp: Kế toán tổng hợp - K.31 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng đề tài này do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và
kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài
nghiên cứu khoa học nào.


nghiệp và Phát triển nông thôn Chi nhánh huyện Kế Sách và các bạn sinh viên
nh
ằm góp phần nâng cao giá trị của đề tài luận văn này hơn.

Trân trọng kính chào! Ngày 29 tháng 04 năm 2009
Sinh viên th
ực hiện Vũ Thị Hồng Ngọc
- iii -

xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................

- v -
B
ẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

  

H
ọ và tên người hướng dẫn:
..........................................................................................
Học vị: ............................................................................................................................
Chuyên ngành: ...............................................................................................................
Cơ quan công tác: ..........................................................................................................

Tên học viên: .................................................................................................................
Mã số sinh viên: .............................................................................................................
Chuyên ngành: ...............................................................................................................
Tên đề tài: ......................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................

NỘI DUNG NHẬN XÉT


Cần thơ, ngày …. tháng …. năm 2009
Ngư
ời nhận xét

- vi -
MỤC LỤC
Trang
Chương 1: GIỚI THIỆU ............................................................................................. 1
1.1. Lý do chọn đề tài ................................................................................................. 1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................ 2
1.2.1. Mục tiêu chung ................................................................................................. 2
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................................. 2
1.3. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................. 2
1.3.1. Không gian ........................................................................................................ 2
1.3.2. Thời gian ........................................................................................................... 2
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ....................................................................................... 2
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............ 3
2.1. Phương pháp luận ................................................................................................ 3
2.1.1. Một số vấn đề về huy động vốn ........................................................................ 3
2.1.1.1. Khái niệm về nguồn vốn và huy động vốn .................................................... 3
2.1.1.2. Các hình thức huy động vốn .......................................................................... 3
2.1.1.3. Vai trò của nguồn vốn và công tác huy động vốn ......................................... 6
2.1.1.4. Ý nghĩa của hoạt động huy động vốn ............................................................ 6
2.1.2. Khái quát về tín dụng ........................................................................................ 7
2.1.2.1. Khái niệm tín dụng ........................................................................................ 7
2.1.2.2. Các hình thức tín dụng ................................................................................... 8
2.1.2.3. Vai trò của tín dụng ....................................................................................... 9
2.1.2.4. Một số vấn đề về cho vay .............................................................................. 9
2.1.3. Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng của Ngân hàng ......................... 13
2.1.3.1. Phân tích tổng quát nguồn vốn .................................................................... 13

tỉnh Sóc Trăng ........................................................................................................... 17
3.2.1. Vị trí địa lý kinh tế - xã hội huyện Kế Sách ................................................... 17
3.2.2. Quá trình hình thành và phát triển NHNo & PTNT huyện
Kế Sách ..................................................................................................................... 18
3.2.3. Vai trò của NHNo & PTNT huyện Kế Sách ..................................................... 18
3.2.4. Cơ cấu tổ chức và tình hình nhân sự............................................................... 19
3.2.4.1. Cơ cấu tổ chức ............................................................................................. 19
3.2.4.2. Tình hình nhân sự ........................................................................................ 19
3.2.5. Khái quát tình hình hoạt động của Ngân hàng qua 3 năm ............................. 21
3.2.6. Thuận lợi và khó khăn của Ngân hàng ........................................................... 22
3.2.6.1. Thuận lợi ...................................................................................................... 22
3.2.6.2. Khó khăn ...................................................................................................... 23
Chương 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN VÀ
CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỀN NÔNG THÔN HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH SÓC TRĂNG ......................... 24
4.1. Phân tích khái quát tình hình tài sản và cơ cấu nguồn vốn của
Ngân hàng ................................................................................................................. 24
4.1.1. Khái quát tình hình tài sản .............................................................................. 24
4.1.2. Khái quát cơ cấu nguồn vốn ........................................................................... 25
4.2. Phân tích tình hình huy động vốn ...................................................................... 27
4.2.1. Khái quát chung tình hình huy động vốn của NHNo & PTNT
huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng ................................................................................ 27
- viii -
4.2.2. Nh
ận xét chung về nguồn vốn huy động
........................................................ 29
4.3. Phân tích tình hình cho vay ............................................................................... 33
4.3.1. Khái quát chung tình hình cho vay của NHNo & PTNT
huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng ................................................................................ 33
4.3.2. Phân tích về doanh số cho vay ........................................................................ 35

4.3.5. Phân tích tình hình n
ợ quá hạn
....................................................................... 50
4.3.5.1. Phân tích tình hình n
ợ quá hạn theo thời
h
ạn
.............................................. 50
4.3.5.2. Phân tích tình hình n
ợ quá hạn theo ngành kinh tế
...................................... 52
4.3.6. Phân tích các ch
ỉ tiêu đánh giá
k
ết
qu
ả hoạt động
huy
đ
ộng vốn và cho vay
................................................................................................. 54
4.3.6.1. T
ổng dư nợ trên nguồn vốn huy động
......................................................... 55
4.3.6.2. H
ệ số thu nợ
................................................................................................. 55
4.3.6.3. Vòng quay v
ốn
............................................................................................. 56

ẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
................................................................ 62
6.1. K
ết luận
.............................................................................................................. 62
6.2. Ki
ến nghị
............................................................................................................ 63
6.2.1. Đ
ối với Chi nhánh NHNo & PTNT huyện Kế Sách
...................................... 63
6.2.2. Đ
ối với Chính quyền địa phương
................................................................... 64
6.2.3. Đối với NHNo & PTNT Việt Nam ................................................................. 64
- x -

DANH M
ỤC BIỂU BẢNG

Trang
B
ảng 1:
K
ết quả tài chính năm 2006
– 2008 ............................................................. 21
B
ảng 2:
Tình hình tài s
ản của Ngân hàng qua 3 năm

ế giai đoạn 2006
– 2008 ..................... 38
Bảng 8: Doanh số thu nợ theo thời hạn giai đoạn 2006 – 2008 ................................ 41
Bảng 9: Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế giai đoạn 2006 – 2008 ........................ 43
Bảng 10: Tình hình dư nợ theo thời hạn giai đoạn 2006 – 2008 ............................... 46
Bảng 11: Tình hình dư nợ theo ngành kinh tế giai đoạn 2006 – 2008 ...................... 48
Bảng 12: Tình hình nợ quá hạn theo thời hạn giai đoạn 2006 – 2008 ....................... 50
Bảng 13: Tình hình nợ quá hạn theo ngành kinh tế từ 2006 – 2008 .......................... 52
Bảng 14: Các chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động huy động vốn và cho vay ............. 54
- xi -

DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 1: Hệ thống NHNo & PTNT tỉnh Sóc Trăng ................................................... 17
Hình 2: Cơ cấu tổ chức tại NHNo & PTNT huyện Kế Sách .................................... 19
Hình 3: Biểu hiện cơ cấu nguồn vốn của Ngân hàng ............................................... 26
Hình 4: Biểu hiện cơ cấu nguồn vốn huy động ........................................................ 28
Hình 5: Biểu hiện doanh số cho vay theo thời hạn ................................................... 36
Hình 6: Biểu hiện doanh số cho vay theo ngành kinh tế .......................................... 38
Hình 7: Biểu hiện doanh số thu nợ theo thời hạn ..................................................... 42
Hình 8: Biểu hiện doanh số thu nợ theo ngành kinh tế ............................................ 44
Hình 9: Biểu hiện tình hình dư nợ theo thời hạn ...................................................... 47
Hình 10: Biểu hiện tình hình dư nợ theo ngành kinh tế ........................................... 48
Hình 11: Biểu hiện tình hình nợ quá hạn theo thời hạn ............................................ 51
Hình 12: Biểu hiện tình hình nợ quá hạn theo ngành kinh tế ................................... 53
- xii -

DANH MỤC NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
CBCNV: Cán b
ộ công nhân viên


NHTM: Ngân hàng thương m
ại

NHTW: Ngân hàng Trung Ương
Ngu
ồn vốn: NV

Ph/v
ụ đ/sống: Phục vụ đời sống

TG: Ti
ền gửi

TGĐB: Ti
ền gửi đảm bảo

TGKBNN: Ti
ền gửi Kho bạc Nhà nước

TGKH: Ti
ền gửi kỳ hạn

TGTCKT: Ti
ền gửi tổ chức kinh tế

TGTCTD: Tiền gửi tổ chức tín dụng
TGTK: Tiền gửi tiết kiệm
TM: Thương mại
TTCN: Tiểu thủ công nghiệp

No & PTNT huy
ện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
” và ti
ến hành
thu th
ập
s
ố liệu
ở NHNo & PTNT huy
ện Kế Sách, tỉnh Sóc
Trăng t
ừ tháng
2 đ
ến tháng
4
năm 2009.
Bài vi
ết tập trung phân tích
tình hình huy đ
ộng vốn và cho vay của NH
No &
PTNT huy
ện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
thông qua các nghi
ệp vụ
huy đ
ộng vốn và cho
vay phát sinh t
ại Ngân hàng
trong 3 năm 2006 – 2008 nh

tài là s
ố liệu
th
ứ cấp được
thu th
ập từ Ngân hàng và
t
ổng hợp từ các sách tham khảo,
các đ
ề tài nghiên cứu, báo, tạp chí
,… Qua phân tích ta th
ấy
:
- Doanh thu c
ủa Ngân hàng qua 3 năm đều tăng trong đó năm 2006 là 16.815
tri
ệu đồng đến năm 2007 là 22.055 triệu đồng, năm 2008 là 27.663 triệu đồng. Bên
- xiv -
c
ạnh đó chi phí của Ngân hàng cũng tăng đều qua 3 năm. Cụ thể năm 2006 là 13.152
tri
ệu đồng, năm 2007 là 15.635 tr
i
ệu đồng, năm 2008 là 22.788 triệu đồng. Do sự
thay đ
ổi của doanh thu và chi phí ảnh hưởng đến tình hình lợi nhuận của Ngân hàng.
C
ụ thể, lợi nhuận năm 2006 là 3.663 triệu đồng sang năm 2007 là 6.420 triệu,
đến
năm 2008 th

được là 68.270 triệu đồng, nguồn vốn tăng so với năm 2006 là 33.090 triệu đồng, tỷ
lệ tăng 94,06%. Sang năm 2008 thì tổng vốn huy động tăng 19.883 triệu đồng hay
tăng 29,12% so với năm 2007 đạt 88.153 triệu đồng.
- Doanh số cho vay qua các năm như sau: năm 2007 tăng 45,79% so với năm
2006, sang năm 2008 lại giảm 9,41% so với năm 2007 do nhu cầu vay vốn của
khách hàng chủ yếu tăng là ở hoạt động cho vay ngắn hạn cụ thể ở ngành nông
nghiệp, thủy sản. Còn hoạt động cho vay trung và dài hạn như cho vay tiêu dùng,
phục vụ đời sống, cho vay xuất khẩu lao động,... lại có xu hướng giảm xuống.
- Thu nợ của NHNo & PTNT huyện Kế Sách là tương đối. Năm 2006 thu nợ
127.955 triệu đồng, năm 2007 thu nợ 170.841 triệu đồng tăng lên 42.886 triệu đồng,
về tỷ lệ là 33,52%. Năm 2008 là 168.597 triệu đồng giảm 2.244 triệu đồng hay giảm
1,31% so với năm 2007. Việc doanh số thu nợ tăng, giảm trong 3 năm qua cũng là
điều hợp lý, bởi vì nó phụ thuộc vào doanh số cho vay của Ngân hàng. Chính vì vậy
doanh số thu nợ ngắn hạn cũng chiếm tỷ trọng lớn hơn doanh số thu nợ trung và dài
trong tổng doanh số thu nợ của Ngân hàng.
- Nhìn chung tình hình dư nợ trong 3 năm qua của Chi nhánh NHNo & PTNT
huyện Kế Sách có xu hướng tăng lên. Năm 2006, dư nợ tại Ngân hàng là 113.227
- xv -
tri
ệu đồng, năm 2007 dư nợ tăng lên 134.812 triệu đồng, tăng so với năm 2006 là
21.582 tri
ệu đồng hay 19,06%. Năm 2008, dư nợ tăn
g thêm 5.728 tri
ệu đồng ứng
v
ới 4,25% so với năm 2007 đạt 140.540 triệu đồng. Nguyên nhân của sự tăng lên
này là do
ảnh hưởng của doanh số cho vay và doanh số thu nợ.

- Qua phân tích ta th

ợ xấu cao và nợ khó đòi,
đ
ồng thời có biện
pháp tốt hơn trong công tác thu hồi nợ, nhất là nợ đến hạn, quá hạn. - xvi -

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Thái Văn Đại, Nguyễn Thanh Nguyệt (2008). Quản trị ngân hàng thương
mại, Trường ĐH Cần Thơ.
2. Thái Văn Đại (2007). Nghiệp vụ ngân hàng, Trường ĐH Cần Thơ.
3. Th.S Trần Ái Kết, Th.S Phan Tùng Lâm, Nguyễn Thị Lương, Phạm Xuân
Minh (2006). Tài chính – Tiền tệ, Trường ĐH Cần Thơ.
4. Nguyễn Minh Kiều (2000). Tiền tệ - Ngân hàng, Trường ĐHKT - ĐHQG
TP.HCM.
5. PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn (2003). Tín dụng – Ngân hàng, NXB Thống kê,
TP.HCM.
6. Lê Văn Tư, Lê Tùng Vân, Lê Nam H
ải (2000
). Ngân hàng thương m
ại
, NXB
Th
ống kê
, TP.HCM.
7. Lê Văn T
ề, Nguyễn Thị Xuân Liễu (2000).
Qu
ản trị ngân

hàng hóa, dịch vụ,... Tuy nhiên, nông nghiệp vẫn là ngành có vị trí trọng yếu của
nền kinh tế với sự tham gia của hơn 70% dân số. Trong quá trình đổi mới nền
kinh tế, nông nghiệp nước ta đã có những thành công đáng kể và có những
chuyển biến tích cực theo hướng sản xuất hàng hóa theo cơ chế thị trường, định
hướng XHCN và có sự quản lý của Nhà nưPớc.
So với cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long là nơi có nhiều ưu thế để phát triển
một nền nông nghiệp bền vững với nhiều điều kiện thuận lợi về khí hậu, đất đai,
mạng lưới sông ngòi, lực lượng lao động,... Tuy nhiên, Đồng bằng sông Cửu
Long nói chung và tỉnh Sóc Trăng nói riêng còn tồn tại những vấn đề khó khăn
như thị trường đầu ra của nông sản, giá cả nông sản, kỹ thuật sản xuất v à đặc biệt
là nguồn vốn đầu tư sản xuất. Do đó Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng với tư cách là một doanh nghiệp kinh doanh
tiền hoạt động trên cơ sở “đi vay” để “cho vay” thông qua hoạt động tín dụng của
mình đã đang và sẽ góp phần rất lớn trong việc hỗ trợ vốn với lãi suất ưu đãi cho
lực lượng sản xuất nông nghiệp cụ thể là các hộ nông dân trong huyện.
Để hiểu rõ hơn về công tác huy động vốn, tình hình sử dụng vốn của Ngân
hàng cũng như những nguyên nhân tác động đến chúng, tôi đã quyết định chọn
đề tài “Phân tích tình hình huy động vốn và cho vay của Ngân hàng nông
nghiệp và phát triển nông thôn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng” để phân tích
thực trạng và đề ra những biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của Ngân hàng
nhằm phát triển nền kinh tế - xã hội của huyện nhà.
Luận văn tốt nghiệp Phân tích tình hình huy động vốn và cho vay
GVHD: Lê Khương Ninh - 2 - SVTH: Vũ Thị Hồng Ngọc
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Đề tài tập trung phân tích, đánh giá tình hình huy động vốn và cho vay thực tế
của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Kế Sách (NHNo &


2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Một số vấn đề về huy động vốn
Cũng như các tổ chức kinh doanh khác, Ngân hàng thương mại (NHTM)
thường xuyên phải tìm nguồn tài trợ cho tài sản đưa vào các hoạt động kinh
doanh của mình, hay nói cách khác là huy động vốn.
2.1.1.1. Khái niệm về nguồn vốn và huy động vốn
Đối với một tổ chức kinh doanh tiền tệ thì vốn là điểm khởi đầu, là cơ sở để
tổ chức tín dụng đó thực hiện các nghiệp vụ. Một tổ chức tín dụng có nguồn vốn
lớn phần nào cũng thể hiện qua quy mô hoạt động, sự chi phối thị trường tín
dụng cũng như uy tín của tổ chức đó.
Vốn của tổ chức tín dụng nói chung, của Ngân hàng thương mại nói riêng
chính là mọi nguồn vốn mà nó có được hoặc có thể huy động được nhằm phục vụ
cho nhu cầu hoạt động tín dụng và các nghiệp vụ khác.
2.1.1.2. Các hình thức huy động vốn
a. Huy động vốn tiền gửi
Tiền gửi là số tiền của khách hàng tại Ngân hàng dưới hình thức tiền gửi
không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các hình thức khác. Tiền
gửi được hưởng lãi hoặc không hưởng lãi và phải được hoàn trả cho người gửi
tiền. Tiền gửi của Ngân hàng được chia theo nhóm khách hàng.
- Tiền gửi của nhóm khách hàng là các tổ chức kinh tế
Tiền gửi từ nhóm khách hàng này là tiền gửi từ các doanh nghiệp hoặc từ
các đơn vị kinh tế khác. Nhóm khách hàng này thường gửi tiền ở Ngân hàng để
thuận tiện cho việc kinh doanh và giao dịch của họ. Tuy nhiên, cũng có những
lúc họ gửi tiền vào Ngân hàng với mục đích sinh lời ở dạng tiền gửi có kỳ hạn.
Do đó, nhóm khách hàng này thường gửi tiền vào Ngân hàng dưới các hình thức:
+ Tiền gửi thanh toán (tiền gửi giao dịch)
Là các loại ký thác hoàn toàn theo quy tắc khả dụng, nghĩa là người
gửi có quyền rút tiền vào bất cứ lúc nào họ muốn mà không cần phải báo trước
cho Ngân hàng, và Ngân hàng phải thỏa mãn nhu cầu đó của khách hàng. Ngân

Là một loại sản phẩm mà Ngân hàng cung ứng để giúp khách hàng
tích lũy dần những khoản tiền nhỏ để đáp ứng một khoản chi tiêu nào đó trong
tương lai mà vẫn được hưởng lãi. Do khi mở tài khoản này khách hàng có thể tùy
ý gửi tiền hoặc rút tiền nên lãi suất của tiền gửi thường thấp.
Luận văn tốt nghiệp Phân tích tình hình huy động vốn và cho vay
GVHD: Lê Khương Ninh - 5 - SVTH: Vũ Thị Hồng Ngọc
* Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Ngoài việc trả lãi cho khách hàng loại tiền gửi này thường còn đi
kèm với mục đích cụ thể như: tiết kiệm để mua nhà ở, tiết kiệm có thưởng,...
* Tiền gửi tiết kiệm hỗn hợp
+ Tài khoản tiền gửi cá nhân
Là loại tiền gửi mà từng cá nhân mở tài khoản tại Ngân hàng để sử
dụng cho việc thanh toán không dùng tiền mặt như ký séc hoặc sử dụng các loại
thẻ thanh toán. Ngày nay, khi điều kiện kinh tế được cải thiện, mọi người hướng
đến sử dụng càng nhiều các tiện ích của xã hội cung cấp, và trong đó thì các tiện
ích mà Ngân hàng đem lại cho khách hàng càng được cá nhân quan tâm nhiều
hơn. Chẳng hạn như thanh toán bằng thẻ, dịch vụ trả lương vào tài khoản, thanh
toán khấu trừ tự động tiền điện thoại, tiền điện, tiền nước,... mà Ngân hàng đã
cung cấp cho khách hàng.
+ Tiền gửi khác
Ngoài hai loại tiền gửi trên, tại các NHTM còn có các khoản tiền gửi
như: tiền gửi vốn chuyên dùng, tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác, tiền gửi
của Kho bạc Nhà nước,...
b. Vốn huy động bằng các chứng từ có giá
Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động
vốn trong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời gian nhất
định, điều kiện trả lãi và các khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và người
mua. Có thể phân loại giấy tờ có giá thành hai loại:
- Giấy tờ có giá ngắn hạn: Là giấy tờ có giá có thời hạn đến một năm bao
gồm kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, tín phiếu và các giấy tờ có giá ngắn

nhằm đạt được mục tiêu lợi nhuận cao. Trong cơ chế thị trường, hoạt động của
Ngân hàng cũng giống như hoạt động của các doanh nghiệp khác phải chịu sự tác
động không có lợi cho sự phát triển của mình từ nhiều phía, trong đó có sự cạnh
tranh thu hút nguồn vốn. Do nguồn vốn là một phần chủ yếu cho sự sống còn của
Ngân hàng nên các Ngân hàng đều có một chiến lược thu hút vốn riêng bằng
nhiều giải pháp khác nhau. Vì vậy có thể nói công tác huy động vốn có ý nghĩa
quyết định cho sự tồn tại của Ngân hàng.
Tóm lại việc huy động vốn nhiều hay ít có tác động đến nguồn lợi nhuận
tăng hay giảm của một NHTM trong cơ chế thị trường. Vì thế công tác huy động
vốn có ý nghĩa rất lớn chiếm vị trí đặc biệt quan trọng trong hoạt động của Ngân
hàng và nó được xem như chiến lược sống còn của Ngân hàng đó.
Luận văn tốt nghiệp Phân tích tình hình huy động vốn và cho vay
GVHD: Lê Khương Ninh - 7 - SVTH: Vũ Thị Hồng Ngọc
2.1.2. Khái quát về tín dụng
Sau khi thực hiện hoạt động huy động vốn, các NHTM sẽ hiệu quả hóa nguồn
vốn có được bằng cách cho vay. Cho vay là hoạt động kinh doanh chủ chốt của
Ngân hàng để tạo ra lợi nhuận. Chỉ có lãi suất thu được từ cho vay mới bù đắp
được chi phí tiền gởi, chi phí dự trữ, chi phí kinh doanh và quản lý, chi phí trôi
nổi chi phí thuế các loại và các chi phí rủi ro đầu tư. Cho vay của NHTM, nói
rộng ra là tín dụng của NHTM là một lĩnh vực phức tạp và thường xuyên cập
nhật theo những biến chuyển của môi trường kinh tế. Để hiểu nó, chúng ta có thể
tìm hiểu những nét đặc trưng quan trọng của nó như sau:
2.1.2.1. Khái niệm tín dụng
Tín dụng là một hoạt động ra đời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và
phát triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một quan hệ kinh tế thể hiện dưới
hình thức vay mượn và có hoàn trả.
Danh từ tín dụng dùng để chỉ một số hành vi kinh tế rất phức tạp như: bán
chịu hàng hóa, cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, ký thác, phát hành giấy bạc.
Trong mỗi hành vi tín dụng trên, chúng ta thấy hai bên cam kết với nhau
như sau:

+ Tín dụng vốn lưu động: Được sử dụng để hình thành vốn lưu động của
doanh nghiệp. Loại tín dụng này được thực hiện chủ yếu dưới hình thức cho vay
bổ sung vốn lưu động tạm thời và chiết khấu chứng từ có giá.
+ Tín dụng vốn cố định: Được sử dụng để hình thành vốn cố định của
doanh nghiệp. Loại tín dụng này được thực hiện dưới hình thức cho vay trung,
dài hạn.
- Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn
+ Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hoá: Là việc cấp tín dụng cho các
doanh nghiệp và các đơn vị sản xuất kinh doanh khác tiến hành sản xuất và lưu
thông hàng hóa.
+ Tín dụng tiêu dùng: Là hình thức cấp phát tín dụng cho các cá nhân để
đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.
- Căn cứ vào chủ thể trong quan hệ tín dụng
+ Tín dụng thương mại: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp
được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa hoặc ứng tiền trước khi
nhận hàng hóa.

Trích đoạn Khái quát cơ cấu nguồn vốn Khái quát chung tình hình huy động vốn của NHNo & PTNT Khái quát chung tình hình cho vay của NHNo & PTNT Doanh số cho vay theo thời hạn Doanh số cho vay theo ngành kinh tế
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status