Đề Vật Lý Chuyên ĐHSP Hà Nội lần 1 năm 2015 - Pdf 29

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN Mã đề thi 114
ĐỀ THI THỬ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM
2015 MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 p

hút
Câu 1. Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4 µH. Tại thời điểm t =
0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng.
Thời điểm gần nhất (kể từ t = 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là
5
s
6
. Điện
dung của tụ điện là :
A. 25 mF. B. 25 µF. C. 25 pF. D. 25 nF.
Câu 2. Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m treo vào một sợi dây mảnh l,
trong điện trường đều có
E
nằm ngang. Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng
đứng góc α = 60
0
. So với lúc chưa có điện trường, chu kì dao động bé của con lắc sẽ :
A. Tăng
2
lần. B. Giảm 2 lần. C. Giảm
2
lần. D. Tăng 2 lần.
Câu 3. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn thuần cảm có độ tự cảm
thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = 100

2
(n =
0, 1, 2…) với T là chu kì sóng, v là tốc độ truyền sóng thì hai điểm đó dao động :
A. cùng pha. B. Ngược pha.
C. Vuông pha. D. Với độ lệch pha không xác định.
Câu 6. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi qua li độ x = 10 cm, vật có
tốc độ bằng
20 3
cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật là :
A.
x 10 cos 2 t cm
2
B.
x 10 cos 2 t cm
2
C.
x 20 cos 2 t cm
2
D.
x 10 cos t cm
2
Câu 7. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Cứ sau khoảng thời gian bằng 0,06 s thì
động năng của con lắc lại có giá trị bằng thế năng của nó. Biết lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy
π
2
= 10. Khối lượng của vật nặng gắn với lò xo của con lắc là :
A. 48 g. B. 18 g. C. 72 g. D. 96 g.
Câu 8. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Tần số sóng. B. Bước sóng.

con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc là :
A. 2,37 s. B. 2,21 s. C. 2,12 s. D. 2,47 s.
Câu 13. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phất biểu nào sau đây đúng ?
A. Quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s
2
, vận tốc cực đại bằng 2,16
m/s. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng dài bằng :
A. 5,4 cm. B. 10,8 cm. C. 6,2 cm. D. 12,4 cm.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?
A. Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền.
B. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
C. Tốc độ truyền sóng trong chân không có giá trị lớn nhất.
D. Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong một môi trường đồng tính.
Câu 16. Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và
biên độ 4 cm. Biết trong 1 chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn
500 2
cm/s
2
là T/2. Độ cứng của lò xo là :
A. 30 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 20 N/m.
Câu 17. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không
đổi. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :
A. Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.
B. Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại.
C. Thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.
D. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại.

1
và S
2
cách nhau 19 cm. Hai
nguồn sóng này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
= 5cos(40πt)
mm và u
2
= 5cos(40πt + π) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao
động với biên độ cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
là :
A. 9 điểm. B. 10 điểm. C. 8 điểm. D. 11 điểm.
Câu 20. Vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(ωt – π) cm. Sau khoảng thời gian t =
1
30
s vật đi được quãng đường 9 cm. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 10. B. 5. C. 15. D. 20.
Câu 21. Khi nói về cơ năng của chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ?
Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn luôn bằng
A. Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.
B. Thế năng ở vị trí biên.
C. Động năng ở thời điểm ban đầu.
D. Động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 22. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì :
A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian

trở r = 20 Ω. Tụ điện có điện dung biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u
AB
=
120 2cos 100 t
V. Để dòng điện chạy trọng đoạn mạch nhanh pha so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch góc π/4 thì điện dung C phải có giá trị :
A.
200
CF
B.
300
CF
C.
100
CF
D.
100
CF
3
Câu 28. Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60 Ω, tụ điện C và cuộn dây có độ
tự cảm thay đổi được theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
100 2cos 100 t
V. Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây tới giá trị mà cmar kháng của cuộn
dây là 30 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch có giá trị lớn nhất, đồng thời u
RC
vuông
pha với u
d
. Công suất lớn nhất này bằng :
A. 432 W. B. 192 W. C. 576 W. D. 216 W.

1
. B.
1
C
5
C.
1
5.C
D.
1
C
5
Câu 31. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm và chu kì 0,4s. Chọn
trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0
khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời
gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :
A.
4
s
15
B.
7
s
30
C.
3

+ Z
C.
B. Tổng trở của đoạn mạch là
LC
2 Z Z
C. Công suất cực đại đó bằng
2
LC
2U
ZZ
D. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ = 1.
Câu 35. Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng
điện tức thời trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.
B. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u
C. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
D. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.
Câu 36. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu
dụng của điện áp này là :
A. 220 V. B.
220 2
V. C. 110 V. D.
110 2
V
Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R =
40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn
mạch. Tổng trở của mạch bằng :
A.

v 40 .cos 5 t
3
cm/s. Vào thời điểm
nào sau đây vật sẽ đi qua điểm có li độ x = 4 cm theo chiều âm của trục tọa độ
A. 0,1 s. B.
1
3
s. C.
1
6
s D. 0,3 s.
Câu 42. Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acosωt. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật này là :
A.
2
1
m .A
2
B.
2
m .A
C.
2
1
m .A
2
D.
22
1
m .A

D. Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0.
Câu 47. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì :
A. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
4
10
F
4
hoặc
4
10
F
2
thì công suất tiêu thụ của
đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng :
A.
1
H
3
B.
1
H
2
C.
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status