ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

ĐỀ SỐ 7.
Câu 1. Dao động điều hoà là:
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có quỹ đạo là hình sin.
Câu 2. Một mạch dao động LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 640
μH
và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ
36pF đến 225pF. Lấy
2
π 10

. Chu kỳ dao động riêng của mạch biến thiên trong khoảng:
A.
96ns T 240ns
 
B.
960ns T 2400ns
 
C.
9,6ns T 24ns
 
D.
96ms T 240ms
 

Hướng dẫn giải:
T 2
π LC


1
, L
1
và R
2
, L
2
Điều kiện để U=U
1
+U
2
:
A.
1 2
1 2
L L
R R
 B.
1 2
2 1
L L
R R
 C.
1 2 1 2
L L R R
 D.
1 2 1 2
L L R R
  


90
2

    ;
0 0 0
AE EB AE EB
135 135 45
         
0
L
AE L
Z
tan tg45 1 R Z 100
R
        

Câu 5 Tìm phát biểu sai về hiệntượng tán sắc:
A. Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau.
B. Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc.
D. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng các khe S
1
,S
2
được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng
  
0,54 m
. Biết khoảng
cách giữa hai khe là a =1,35 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m . Bề rộng trường giao thoa là 1,25cm. Số vân sáng quan

catôt là:
A. 0,69W. B. 0,29W. C. 0,79W. D. 0,99W.
Hướng dẫn giải:
I
bh
= n
e
.e

n
e
=
bh
I
e
.; P = n
λ


n
λ
=
P

;
e
n
H
n



Câu 10. Hạt nhân
226
88
Ra
có chu kì bán rã 1570 năm, đứng yên phân rã ra một hạt

và biết đổi thành hạt nhân X. Động năng của hạt

trong phân rã là 4,8MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng khối lượng của chúng. Năng lượng toả ra trong
một phân rã là:
A. 4,8165MeV. B. 4,8865MeV. C. 4,8365MeV. D. 4,8565MeV.
Hướng dẫn giải :
X
m
m

=
X
K
K

=
222
4


K
X
=

Thời điểm đầu tiên vật qua M:
1
x
1 2
sin t
A 2 6 2 6 3
    
             

1s

Mối chu kỳ chất điểm qua ly độ x = -2cm hai lần. Vậy lần thứ 2011 là:
1
t t 1005T
  
3016s.
Câu 13. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của
mạch
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường.
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong kín.
D. Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ
trường biến thiên.
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ: Điện trở
R 50
 
, cuộn thuần cảm
1

FB
u 100 2.cos 100 t V
2

 
  
 
 
B.
FB
u 100 2.cos 100 t V
2

 
  
 
 

C.
FB
u 100.cos 100 t V
2

 
  
 
 
D.
FB
u 100.cos 100 t V

 
          

0EF OEF
0
EF L
U U
200
I 2A
Z Z 100
   
Do đoạn FB chỉ chứa tụ điện nên :
FB
u 100.cos 100 t V
2

 
  
 
 

Câu 16. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S
1
, S
2
, nếu đặt một bản mặt song song trước S
1
, trên đường đi của
ánh sáng thì …
A. hệ vân giao thoa không thay đổi. B. hệ vân giao thoa dời về phía S


2
660nm
 
vào (*) ta được

1 2
33
k k
25
 (k chỉ chận giá trị nguyên)
k
1
0 33 …
k
2
0 25 …
Vậy vị trí gần vân sáng trung tâm nhấ ứng với k
1
= 25, k
2
= 33
Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó là :
6 3
1
1 2 1 1 1
D 500.10 .1,2.10
x x k i k 33. 9,9mm
a 2


206
Pb
. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có trong mẫu là kết quả phân rã urani. Ttỉ lệ giữa
số nguyên tử
238
U

206
Pb
hiện tại là:
A. 15. B. 11. C. 19. D. 17.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
U Pb
U A Pb A
U Pb
m m
N .N ;N .N
A A
  Vậy:
U U Pb
Pb Pb U
N m A
. 19
N m A
 
Câu 20. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 231 Trên một sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao

1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Giá trị R
1
là:
A. 50Ω. B. 100Ω. C. 150Ω. D. 200Ω.

Hướng dẫn giải:

2 2
1 2
1 2 1 1 2 2 1C 2C 1 2
2 2 2 2
1 C 2 C
R R
P P R I R I (1) (2);U 2U I 2I (3)
R Z R Z
       
 

Từ (1) và (3)
2 1
R 4R (4)
  thế (4) vào (2) ta có :
2
C
1 2
Z
R 50 R 200

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng. D. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 26. Khi treo quả cầu m vào một lò xo thì nó giãn ra 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm
rồi buông nhẹ. Biết lò xo có độ cứng k = 60N/m. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng vào vật nặng là :
A. 3N. B. 4N. C. 5N. D. 0N.
Hướng dẫn giải:


đ min
F k l A
  
0
= 60 (0,25 - 0,2) = 3N
Câu 27. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Câu 28. Mạch dao động có cuộn dây thuần cảm L và hai tụ điện có điện dung C
1
, C
2
. Khi dùng L và C
1
thì tần số dao động riêng của
mạch là f
1
= 3Hz, khi dùng L và C
2
thì tần số dao động riêng của mạch f

1 2
f f1 1 1
C C C f 2,4MHz
f f f
f f
       


Câu 29. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều.
A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm.
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.
C. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.
D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
Câu 31. Trong một ống Rơn-ghen. Biết hiệu điện thế giữa anôt va catôt là U = 2.10
6
V. Bước sóng nhỏ nhất λ
min
của tia Rơn- ghen do
ống phát ra là:
A. 0,82.10
– 12
m. B. 0,62.10
– 12
m. C. 0,42.10
– 12
m. D. 0,72.10
– 12

Pb cùng với Urani
238
U. Biết chu kỳ bán rã của
238
U là
4,5.10
9
năm. Biết tỷ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani thì có 2 nguyên tử chì Tuổi của quặng là:
A. 1,11.10
9
năm. B. 1,18.10
9
năm. C. 1,13.10
9
năm. D. 1,16.10
9
năm.
Hướng dẫn giải:
Phân tích:Trong bài này tính tuổi khi biết tỉ số số nguyên tử(khối lượng) còn lại và số nguyên tử (khối lượng ) hạt mới tạo thành:
N
N

=
.t
e

-1

t =
N

T 2gl 3cos 2cos 4N
    
Thay số ta được  = 0.
max
T 4N T
  
Vận tốc tại vị trí cân bằng::
 
0
v 2gl 1 cos 2
   
m/s
Câu 35. Một con lắc đơn dao động điều hòa. Đưa con lắc lên độ cao h thì chu kỳ con lắc thay đổi 0,01% tính độ cao h, coi nhiệt độ là
không đổi.
A. 0,32km. B. 0,64km. C. 1,28km. D. 0,76km.
Hướng dẫn giải:
Chu kỳ thay đổi theo độ cao :
h h
T T
h h
1 0,0001 h 0,0001R 0,64km
T R T R

       
Câu 36. Thế nào là 2 sóng kết hợp.
A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ. B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 37. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với
bước song 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. Trên đoạn

AO d AC
  (2).
AB
AO
2
 và
2
2
AB
AC OC
2
 
 
 
 
2
2
AB AB
(2k 1)0,8 OC
2 2
 
    
 
 6 (2k 1)0,8 10 3,25 k 5,75 k 4;5
       
. Chọn đáp án A
Câu 38. Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là:

. C. 3.10
– 8
W/m
2
. D. 4.10
– 8
W/m
2
.
Hướng dẫn giải
4
0 0 0
I I I
L 10lg 40 lg 4 10
I I I
     
4 8
0
I I .10 10

   W/m
2

Câu 40. Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm H10.
1
L
2

 , tụ điện có điện dung F10.
1



2
2
0 0
0
Q Q1 q 1 1
. q 70%Q
2 C 2 2 C
2
   
Câu 41. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
u U cos( t )
6

  

0
i I cos( t )
   
. I
0


có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
I U L ; rad
3


. Hiệu điện thế ở trạm là 500V. Nối hai cực của
trạm phát điện với một biến thế có hệ số k = 0,1. Biết rằng năng lượng hao phí trong máy biến thế không đáng kể, hiệu điện thế và cường
độ dòng điện luôn cùng pha. Hiệu suất của sự tải điện là:
A. 99,2%. B. 99,4%. C. 99,5%. D. 99,8%.
Hướng dẫn giải:
k =
1
2
U
U


U
2
=
1
U
k
=
500
0,1
= 5000 V; I
2
=
3
2
P 50.10
10
U 5000

60f
p
= 1000 vòng/min.
Câu 44. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5 μm. Biết bề rộng trường giao thoa trên màn là 26,4mm. Số
vân sáng quan sát được trong trường giao thoa là:
A. 29. B. 27. C. 25. D. 23.
Hướng dẫn giải :
Khoảng vân
3 3
D 0,5.10 .2.10
i 1mm
a 1


  
Xét nửa trường giao thoa: .
L
2i
= 13,2

số vân sáng là 2n + 1 = 27
Câu 45. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5 μm.Tại điểm N trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm
6,5mm là vân:
A. sáng bậc 7. B. tối bậc 6. C. sáng bậc 7. C. tối bậc 7.
Hướng dẫn giải :
Khoảng vân
3 3
D 0,5.10 .2.10

Hướng dẫn giải:
Ta có:
32
hc

= E
3
– E
2
= -
19
2
13,6.1,6.10
3

-
19
2
13,6.1,6.10
2

 

 
 


32
=
19

2
+ E
2
- E
3
=
2
hc

-
1
hc




43
=
1 2
1 2
 
  
= 1875 nm.
Câu 49. Hiệu điện thế giữa anốt và catot của ống Rơnghen là 4,8 kV. Bước sóng nhỏ nhất của tia rơnghen mà nó phát ra là:
A.2,56.10
—12
m . B. 2,56.10
—11
m . C. 2,56.10
—10



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status