Phân tích và giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp An Bình - Pdf 29


TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Ngọc Tiến
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Ngọc Tiến
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thanh Đồng
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thanh Đồng
Lớp : Quản trò doanh nghiệp – K48
Lớp : Quản trò doanh nghiệp – K48
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Phân tích và giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh
Phân tích và giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh
doanh tại Công ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình
doanh tại Công ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình

KẾT CẤU ĐỒ ÁN

Phần 1: Mở đầu

Phần 2: Cơ sở lý luận về hiệu quả sản xuất
kinh doanh.

Phần 3 : Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh
tại Công ty TNHH XD TH An Bình.

Phần 4 : Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu
quả sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH XD
TH An Bình.

Phần 1: MỞ ĐẦU


Phần 3
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH XD TH AN BÌNH
3.1. Gi i thi u khái quát v Công ty TNHH XD ớ ệ ề
TH AN BÌNH
3.2. Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh của
Công ty TNHH XD TH AN BÌNH

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH
XD TH AN BÌNH
-
Thành lập 6/1998
-
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH XÂY DỰNG TỔNG HP AN
BÌNH
-
Đòa chỉ: 87G Trần Phú, Thò trấn Bình Đònh, An Nhơn, Bình
Đinh
-
Tổng số nguồn vốn kinh doanh năm 2008: 55 tỷ đồng
-
Tổng số lao động năm 2008 : 896 (người)
-
Doanh thu năm 2008 khoảng : 72 tỷ đồng.

Phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất kinh
doanh tại Công ty TNHH XD TH An Bình
1. Phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất
kinh doanh

Thuế thu nhập DN 618.811 0,98 695.619 0,96 76.807 12,41
Lợi nhuận sau thuế 1.591.229 2,52 1.788.734 2,46 197.505 12,41

Bảng tình hình lợi nhuận năm 2007 – 2008
ĐVT: Đồng
(Ngu n: Phòng Tài chính K Toán)ồ ế
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
So sánh 07/08
Giá trò %
1.LN thuần từ HĐ SXKD 4.221.170.820 5.990.153.278 1.768.982.458 41,91
2.LN từ HĐ tài chính -2.000.755.385 -3.426.182.398 -1.425.427.013 (71,24)
3.LN bất thường -10.373.818 -79.616.782 -69.242.964 (667)
4.ΣLN trước thuế 2.210.041.617 2.484.354.098 274.312.481 12,41

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
So sánh 07/08
Giá trò %
1.Doanh lợi doanh thu 2,52 2,46 -0,06 (2,38)
2.Doanh lợi tài sản ROA 3,95 3,66 -0,29 (7,34)
3.Doanh lợi vốn chủ sở hữu ROE 16,3 14,7 -1,6 (9,82)
Các chỉ tiêu chung về hiệu quả
kinh doanh

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến hiệu quả sản xuất kinh doanh
của Công ty

Bảng các chỉ tiêu năng suất.
(Ngu n: B ng Cân đ i k toán – Phòng Tài chính K ồ ả ố ế ế
Toán)

So sánh 08/07
Giá trò Tỷ lệ %
1
Lợi nhuận trong kỳ(Ng đồng)
4.221.170 5.990.153 1.768.982 41,9
2
Số lao động BQ trong kỳ(Ng đồng)
695 797 102 14,67
3
Tổng nguồn vốn BQ trong kỳ(Ng đồng)
40.264.267 48.881.255
4
Tổng chi phí BQ trong kỳ(Ng đồng)
45.441.204 49.356.868
5
R
n
lao động
6.073.625 7.515.875 1.442.250 23,7
6
R
v
vốn kinh doanh
0,105 0,123 0,018 17,14
7
R
c
chi phí
0,09 0,12 0,03 33


Tổng số lao động BQ
Người
695 797 102 14,7
NSLĐ bình quân năm
đ/người
90.910.457 91.287.091 841.687 0,9
Sức sinh lợi của LĐ
đ/người
6.073.625 7.515.875 1.442.250 23,7

Bảng phân tích tình hình năng suất lao động
Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008
So sánh 08/07
Giá trò %
Doanh thu thuần
Đồng
63.182.767.817 72.801.455.674 9.618.687.857 15,22
Số lao động
Người
699 896 197 28,18
Số lao động bình quân
Người
695 797 102 14,7
Số ngày làm việc bình quân
Ngày
315 310 -5 -1,59
Tổng số ngày làm việc
Ngày
226.800 247.070 20.275 8,9
Số giờ làm việc bình quân

(Ngu n: B ng Cân đ i k toán – Phòng Tài chính K ồ ả ố ế ế
Toán)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status