HỆ THỐNG câu hỏi TEST TRONG CHƯƠNG TRÌNH hóa học lớp 10 PTTH - Pdf 29

CHƯƠNG III
HỆ THỐNG CÂU HỎI TEST TRONG CHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC LỚP 10 PTTH
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
CÂU 1: Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp
1. Cho đến thế kỉ 19, rất nhiều nhà bác học cho rằng: mọi chất đều được tạo nên từ
những phần tử cực kì……………………….không phân chia được nữa: đó
là…………………………. Là có thật và có cấu tạo phức tạp hơn là người ta vẫn
tưởng
2. Ngày nay người ta đã biết rằng……………………….gồm có hạt nhân mang điện
dương và……………………… mang điện âm
CÂU 2: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là
sai
1. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất ở trạng thái hóa hợp và mang
điện
2. Nguyên tử gồm những hạt có mang điện
3. Nguyên tử là hạt đại diện cho nguyên tố hóa học và không bị chia nhỏ
trong phản ứng hóa học
4. Những nguyên tử của một nguyên tố hóa học thì thuộc cùng một loại và
đồng nhất như nhau
5. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
6. Trong một nguyên tử, khi biết điện tích hạt nhân Z (số hiệu nguyên tử) ta
có thể suy ra số electron, proton và nơtron của nguyên tử ấy
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 3: Trong một nguyên tử ta sẽ biết số electron, proton và nơtron khi biết
A. Số electron và số nơtron
B. Số proton và nơtron

-10
m D. 10
-20
m
CÂU 9: Khối lượng của một nguyên tử vào cỡ:
A. 10
-6
kg B. 10
-10
kg C. 10
-20
kg D. 10
-26
kg
CÂU 10: Điện tích chung của nguyên tử là:
A. Dương B. Âm C. Trung hòa
CÂU 11: Hạt proton có điện tích:
A. Cùng điện tích với hạt electron
B. Có điện tích dương ngược dấu với điện tích của electron
C. Trung hòa
CÂU 12: Khoang tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là
sai
1. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
2. Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron
3. Điện tích của proton bằng điện tích của electron về giá trị tuyệt đối
4. Có thể chứng minh sự tồn tại của các electron bằng thực nghiệm
5. Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron
6. Khối lượng của một nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử
CÂU 13: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A. Proton B. Nơtron C. 2 điều A và B D. Không có gì

14
7
D.
O
16
8
E.
F
18
9
CÂU 16: Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị
A. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z
B. Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N)
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng trị số Z, nhưng khác trị số A
E. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A
F. Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác trị số A
CÂU 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Z là số proton trong hạt nhân
B. Số khối A = Z + N
C. Hidro
H
1
1
và Đơteri
H
2
1
là 2 nguyên tố đồng vị
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có

IV. Cùng có hóa tính giống nhau
Các chất đồng vị có cùng các tính chất
A. I + II B. I + III C. I+ II + IV D. I + II + III E. I + II + III + IV
CÂU 21: Ta có 2 kí hiệu
U
234
92

U
235
92
thì:
A. Cả hai cùng thuộc về nguyên tố Urani
B. Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C. Hai nguyên tử khác nhau về số electron
D. Ba câu trên đều đúng
E. Chỉ có A, B đúng
CÂU 22. Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp:
1. Số khối A trong một nguyên tử là ………… proton và nơtron trong nhân
2. ………………………. là những chất mà nguyên tử của chúng có cùng số Z
nhưng khác số A
3. Trong nguyên tử
Na
23
11
ta có electron
proton
nơtron
4. Nguyên tử sắt (Fe) có 26 electron, 26 proton và 30 nơtron ta có thể biểu diễn cấu
tạo của nguyên tử Fe như thế nào? ………………………………

A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton
B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron
C. Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị
D. Cả 3 câu trên đều đúng
E. Cả B và C đều đúng
CÂU 26. Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị
O
16
8
,
O
17
8
,
O
19
8
. Vậy:
A. Tổng số hạt nhân Nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lượt là 16, 17, 18
B. Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10
C. Số khối của chúng lần lượt là 16, 17, 18
D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả A, B, C, D đều sai
CÂU 27. Nguyên tử Hiđrô (kể cả đồng vị) là nguyên tử đơn giản nhất, nó gồm có:
A. Một proton và một electron
B. Một nơtron và một electron
C. Hai proton và một electron
D. Một proton, một nơtron và một electron
CÂU 28. Các đồng vị có:
A. Cùng số khối A

D. Chỉ có trong nguyên tử Nitơ mới có 7 electron
CÂU 33. Obitan nguyên tử là:
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử
B. Khối cầu nhận nguyên tử làm tâm
C. Khu vực không gian xung quang hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của
electron tại từng thời điểm
D. Tập hợp các electron quanh hạt nhân nguyên tử
E. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là
lớn nhất
CÂU 34. Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu?
A. Trục x
B. Trục y
C. Trục z
D. Tâm nguyên tử
E. Khắp mọi hướng xuất phát từ nhân
CÂU 35. Số lượng và hình dạng obitan nguyên tử phụ thuộc vào:
A. Số khối A của nguyên tử Z
B. Điện tích hạt nhân Z
C. Lớp electron
D. Đặc điểm của mỗi phân lớp electron
E. Hai điều C, D
CÂU 36. Obitan nguyên tử có định nghĩa đúng nhất với câu nào dưới đây:
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại
từng thời điểm
B. Tập hợp các phân lớp trong cùng một lớp
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2
electron cùng một lúc
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là
lớn nhất
E. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình bầu dục

CÂU 42. Điều nào sau đây sai:
A. Trong nhân của nguyên tử
H
1
1
có 1 nơtron
B. Phân lớp s có tối đa 2 electron
C. Phân lớp p có tối đa 6 electron
D. Phân lớp d có tối đa 10 electron
E. Phân lớp f có tối đa 14 electron
CÂU 43. Dựa vào nguyên lí vững bền hãy xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây
sai:
A. 1s < 2s
B. 2p > 2s
C. 3s < 4s
D. 3d < 4s
E. 3p < 3d
CÂU 44. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định
B. Mọi electron đều liên kết với hạt nhân đều chặt chẽ như nhau
C. Những electron ở gần hạt nhân nhất ở mức năng lượng thấp nhất
D. Mỗi lớp n có n phân lớp và mỗi lớp n chứa tối đa 2n
2
electron
E. Hiện tại chỉ có 4 phân lớp s, p, d, f chứa electron
CÂU 45. Công thức electron của nguyên tố X là 1s
2
2s
2
2p

CÂU 49. Số điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là:
A. 5 và 6 B. 7 và 8 C. 12 và 13 D. 11 và 12 E. Các kết quả trên đều sai
CÂU 50. X và Y thuộc chu kì nào:
A. Chu kì 1
B. Chu kì 2
C. Chu kì 3
D. Chu kì 4
E. Chu kì 5
CÂU 51. X, Y thuộc các phân nhóm nào?
A. X thuộc phân nhóm chính nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III
B. X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm chính nhóm III
C. X thuộc phân nhóm phụ nhóm II, Y thuộc phân nhóm phụ nhóm III
D. X thuộc phân nhóm chính nhóm I, Y thuộc phân nhóm chính nhóm II
E. Tất cả đều sai
Đề bài chung cho các câu 52, 53, 54
Cho 5 cấu hình electron của 5 nguyên tố lần lượt là:
1.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
2.
1s
2

B. 1, 4: kim loại 2,3,5: phi kim
C. 1, 2, 3: phi kim 4,5: kim loại
D. 1,3,4: kim loại 2,5: phi kim
E. Tất cả đều sai
CÂU 53. Phân nhóm của các nguyên tố trên là
A. 4, 5 thuộc phân nhóm chính nhóm I
B. 1, 2 thuộc phân nhóm chính nhóm VI
C. 3 thuộc phân nhóm chính nhóm VII
D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả A, B, C, D đều sau
CÂU 54. Chu kì của các nguyên tố trên là
A. 1,3,5 ở chu kì 3; 4 ở chu kì 1; 2 ở chu kì 2
B. 1,3 ở chu kì 3; 4,5 ở chu kì 1
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B, C đều sai
CÂU 55. Hãy viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là:
A.
………………………… 2s
1
B.
………………………… 2s
2
2p
3
C.
………………………… 2s
2
2p
6
D.

2
2s
2
2p
6
3s
1
D.
Na
+
(Z=11) 1s
2
2s
2
2p
6
E.
Ca (Z=20) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
CÂU 57. Tìm phát biểu sai

tử của nguyên tố đó bằng (3)………………Trong tự nhiên, tồn
tại………………….nguyên tố, các nguyên tố còn lại có được bằng cách (5)……………
Những nguyên tử có điện tích hạt nhân bằng nhau nhưng lại khác nhau về khối lượng
được gọi là (6)…………………… Đó là do chúng có (7)………………… khác nhau
Tính chất hóa học của những nguyên tử này (8)……………………… còn tính chất lí
học thì (9)………………………… Sở dĩ như vậy là vì (10)……………………………
CÂU 62. Xét xem mệnh đề nào đúng:
A. Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đã biến
thành nguyên tố khác
B. Khi nguyên tử lưu huỳnh bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đã biến thành
nguyên tố khác
C. Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫn
không biến đổi thành nguyên tố khác
D. Khi nguyên tử lưu huỳnh mất bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫn
không biến đổi thành nguyên tố khác
E. Hai điều A, B
F. Hai điều C, D
CÂU 63. Xét xem mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm 1 proton nó vẫn là nguyên tố cacbon
B. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm một proton, nó đã biến thành nguyên tố
khác
C. Bất kì hạt nhân nguyên tử của nguyên tố nào nhận thêm 1 proton nó vẫn là
nguyên tố đó
D. Sản phẩm của sự tự phân rã đó là những nguyên tử của các nguyên tố có điện tích
hạt nhân lớn hơn
E. Một nguyên tố phóng xạ không thể do một nguyên tố phóng xạ khác sinh ra
CÂU 64. Phương trình nào sau đây đặc trưng cho biến đổi hạt nhân
A.
H + H → H
2

4
2
2
1
7
3
)(2 +→+
B.
NHC
13
7
1
1
12
6
→+
C. I
2
(rắn) → I
2
(hơi)
D. C + 2H
2
→ CH
4
CÂU 66. Hoàn thành các phản ứng hạt nhân
A.
HHeNa
1
1

D. Hai điều A, B
E. Hai điều A, C
Quy ước trả lời chung cho các câu từ 68 đến 73 các câu sau đây có 2 mệnh đề I và II. Hai
mệnh đề này có thể đúng hoặc sai và mệnh đề II có thể là mệnh đề giải thích sự kiện nêu
ra ở mệnh đề I.
Hãy dùng các quy ước sau đây để trả lời các câu trắc nghiệm
A. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II đúng. Mệnh đề II giải thích sự kiện nêu ra ở mệnh đề
I
B. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II đúng. Mệnh đề II không liên quan với mệnh đề I
C. Mệnh đề I đúng. Mệnh đề II sai
D. Mệnh đề I sai. Mệnh đề II đúng
E. Mệnh đề I và II đều sai
CÂU 68.
I. Nguyên tử
F
12
9
có 10 nơtron
II. Vì số nơtron N = A – Z = 19 – 9 = 10
CÂU 69.
I. Lớp electron M (n=3) chứa tối đa 18 electron
II. Vì lớp thứ tự n chứa tối đa 2n
2
electron
CÂU 70.
I. Những nguyên tử đồng vị có những tính chất hóa học khác nhau
II. Vì những nguyên tử đồng vị có số nơtron khác nhau
CÂU 71.
I. Khối lượng của một nguyên tử có thể được coi như do khối lượng của các proton
và nơtron tạo thành

23
11
có cấu hình electron
Cột II
1. 1s
2
2s
2
2p
6
2. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3. 1s
2
2s
2
2p
3
4. 1s
2
2s
2
2p
6

Đ S
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1
Câu 1. 1. nhỏ bé, nguyên tử. Nguyên tử
2. Nguyên tử, phần vỏ
Câu 2. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-Đ 5-Đ
Câu 3. C
4. K
5. D
6.
D
7.
C
8.
C
9.
D
10.
C
11.
B
12.
1-S 2-S 3-Đ 4-Đ 5-Đ 6-S
13.
D
14.
D
15.
E
16.
C

28.
B
29.
BCD
30.
1-S 2-Đ 3-S 4-Đ
31.
B
32.
BC
74. A3 B1 C2 D4
75. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-S 5-Đ 6-Đ
7-Đ 8-S
33.
E
34.
E
35.
D
36.
D
37.
B
38.
B
39.
D
40.
B
41.

B: 1s
2
C: 1s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
E. 1s
2
2s
2
2p
6

G. 1s
2
2s
2
2p
6
H. 1s
2
2s
2
2p
6
56.

B
64.
C
65.
D
66.
(A)
Mg
26
12
(B)
C
12
6
(C)
He
4
2
2
67.
D
68.
A
69.
A
70.
D
71.
A
72.

C. Những nguyên tử đã nhường electron
CÂU 81. Điện tích của ion là:
A. Dương B. Âm C.Trung hòa
CÂU 82. Xét các tính chất:
I. Độ nóng chảy và độ sôi tương đối thấp
II. Thường không dẫn điện
III. Thường ít tan trong nước
IV. Thường có dưới dạng tinh thể
Các hợp chất cộng hóa trị có những tính chất nào sau đây:
A. I và II
B. I và III
C. I, II và III
D. II và III
E. I, II, III và IV
CÂU 83. Nhận định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị sau:
I. Cl
2
III.H
2
O II.HF IV.H
2
Các phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực
A. I + II C. III + IV E. II + V
B. II + III D. I + IV
CÂU 84. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl. Xét xem phân tử nào
dưới đây có liên kết phân cực nhất:
A. F
2
O C. ClF E.NF
3

OOO


×
×
×
×


……………. ………………
C.










NN
… ………… ……………….
D.

:

.
::
.

HCl
D.
NH
3
E.
P
2
O
5
CÂU 88. Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion
A. Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion
B. Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích
C. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion
D. Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
ngược dấu
E. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron
CÂU 89. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là
sai
1. Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có
trạng thái bền như khí hiếm
2. Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của
ion tương ứng
3. Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al
3+
vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị
bằng +3
4. Hợp chất ion là một hỗn hợp của các ion đơn nguyên tử
5. Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một
nguyên tử khác nhiều electron
6. Nguyên tử Nitơ (N) có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên ta có thể dự đoán

B. Điện hóa trị của Cl ……………………………………………….
3.
Mỗi gạch tượng trưng 1 cặp electron. Xét công thức của NH
3
H
HNH
|
−−
A. N góp chung bao nhiêu electron?
B. N còn bao nhiêu electron chưa tạo liên kết?
C. Cộng hóa trị của N là bao nhiêu?
4.
Công thức của axit cloric (HClO
3
) là:

:
|
: :

O H
O Cl O

¬ →
Trong công thức ấy:
A. Có bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?
B. Có bao nhiêu liên kết phối trí?
C. Về phương diện liên kết có giống nhau không?
D. Cl còn mấy cặp electron chưa dùng đến?
5.

I có độ âm điện bằng 2.5
Trong những chất HCl, HI, HF, HBr hãy sắp đặt độ phân cực từ mạnh nhất đến yếu nhất:
………………… >…………………… >………………………>……………………
CÂU 92. Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3
(ghi dưới đây) thay đổi như thế nào?
Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
, Cl
2
O
7
Biết rằng đi từ trái sang phải tính chất kim loại của các nguyên tố yếu
dần………………………………………………………………………………………
CÂU 93. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là
sai.
1.
Các kim loại chỉ có khả năng tạo thành cation không bao giờ tạo
thành anion

cho thích hợp
Cho độ âm điện
Al = 1.5; Cl = 3; N = 3; Na = 0.9; Br = 2.8; Mg = 1.2; O = 3.5; B =2
CỘT I
A. ……………………… là liên kết ion
B. ………………………là liên kết cộng
hóa trị không cực
C. ……………………… là liên kết cộng
hóa trị có cực
CỘT II
1. AlCl
3
2. N
2
3. NaBr
4. MgO
5. BCl3
CÂU 96. Chọn những định nghĩa đúng của hóa trị
A. Hóa trị là những electron ở lớp bên ngoài có khả năng tham gia vào việc tạo thành
liên kết hóa học
B. Hóa trị của một nguyên tố tức là số electron chưa ghép đôi
C. Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion bằng số điện tích của ion đó
D. Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị bằng số liên kết mà nguyên
tử của nguyên tố đó có thể tạo thành với các nguyên tử của nguyên tố khác
E. Hóa trị của một nguyên tố là số điện tích âm hay dương hay bằng không
CÂU 97. Hóa trị của một nguyên tố có tính chất:
A. Nhất định và không đổi
B. Thay đổi tùy phân tử
C. Thay đổi theo điều kiện thí nghiệm
CÂU 98. Lực hút giữa các phân tử thì:

C,p = 1atm) 2g H
2
và 32g O
2
chiếm những thể
tích như thế nào?
A. Bằng nhau
B. Khác nhau
C. Cùng thể tích 22.4l
D. Cùng thể tích 11.2l
E. Tất cả đều sai
CÂU 103. Ở điều kiện tiêu chuẩn 22g CO
2
và 28g N
2
chiếm những thể tích như thế nào?
A. Bằng nhau và bằng 22.4l
B. Bằng nhau và bằng 11.2l
C. Thể tích CO
2
bằng 22.4l và thể tích N
2
bằng 11.2l
D. Thể tích CO
2
bằng 11.2l và thể tích N
2
bằng 22.4l
E. Tất cả đều sai
CÂU 104. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 mol của chất nào sau đây có thể tích bằng 22.4l

A.I, II B. II, IV C. II, III D. II, IV E. II, III, IV
Các câu trắc nghiệm sau đây (107 – 112) đều gồm 2 mệnh đề:
Mệnh đề thứ nhất nêu lên sự kiện I
Mệnh đề thứ hai nêu lên sự kiện II có ý muốn giải thích sự kiên I
Khi chọn câu trả lời ta theo quy ước sau:
A. I đúng, II đúng và có tương quan (giải thích được)
B. I đúng. II đúng nhưng không tương quan (không giải thích được)
C. I đúng, II sai
D. I sai, II đúng
E. I sai, II sai
CÂU 107.
I. Độ âm điện của Na lớn hơn độ âm điện của K
II. Vì Na và K cùng thuộc phân nhóm chính nhóm I của bẳng HTTH các nguyên tố
hóa học, cùng có 1 electron ở lớp ngoài cùng
CÂU 108.
I. Bán kính nguyên tử của Cl nhỏ hơn bán kính nguyên tử của F
II. Vì Cl có ít lớp electron hơn F
CÂU 109.
I. Mỗi mol chất khí đều gồm 6.023 x 10
23
phân tử
II. Vì ở cùng nhiệt độ và áp suất, mỗi mol khí đều có thể tích 22.4l
CÂU 110.
I. Theo định luật Avôgađrô thì mỗi mol của bất cứ khí nào đều có thể tích 22.4l
II. Vì mỗi mol khí đều có cùng khối lượng
CÂU 111.
I. Ở đktc, 1 mol khí có khối lượng M g thì ở 30
o
C p=1atm, 1 mol khí ấy vẫn có khối
lượng M g

D. Khối lượng nguyên tử
CÂU 116. Trong cùng một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới thì:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần
B. Tính kim loại tăng dần
C. Độ âm điện tăng dần
D. Hai điều A, B
E. Hai điều A, C
CÂU 117. Trong cùng một chu kì của HTTH, khi đi từ trái sang phải thì:
A. Bán kính nguyên tử giảm dần
B. Tính phi kim giảm dần
C. Độ âm điện giảm dần
D. Hai điều A, C
E. Hai điều B, C
CÂU 118. Flo (F), Clo (Cl), Brom (Br), Iot (I), Atatin (At) thuộc
A. Họ Lantan
B. Họ halogen
C. Họ kim loại kiềm
D. Họ kim loại kiềm thổ
CÂU 119. Đa số các nguyên tố thuộc họ actini là
A. Những kim loại
B. Những nguyên tố nhân tạo
C. Những nguyên tố bền
CÂU 120. Tất cả các khí hiếm (trừ He)
A. Đều có độ âm điện mạnh
B. Đều có độ âm điện yếu
C. Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
CÂU 121. Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:
A. Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y
B. Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

C. N (Z=7)
D. O (Z=8)
E. Na (Z=11)
CÂU 127. Chọn nguyên tử có độ âm điện lớn nhất
A. O (Z=8)
B. F (Z=9)
C. Cl (Z=19)
D. Br (Z=35)
E. I (Z=53)
CÂU 128. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần
B. Trong cùng một chu kì từ trái sang phải độ âm điện tăng dần
C. Nguyên tố ở phân nhóm phụ nhóm III có 3 electron ở lớp ngoài cùng
D. Nguyên tố ở nhóm VIII có 8 electron ở lớp ngoài cùng
E. Hiđrô là nguyên tố kim loại vì ở phân nhóm chính nhóm I
CÂU 129. Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu?
A. 7
B. 12
C. 15
D. 17
E. 19
CÂU 130. Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D. Số electron lớp ngoài cùng
CÂU 134. Xét xem bazơ nào mạnh nhất?
A.
NaOH
B.
Mg(OH)
2
C.
Be(OH)
2
D.
Al(OH)
3
CÂU 135. Xét xem axit nào mạnh nhất?
A.
H
2
SiO
3
B.
H
3
PO
4
C.
H
2
SO
4













→−
H
HNH
H
|
|
liên kết cho-nhận
86C; 87A; 88D; 89 (1-S; 2-Đ; 3-Đ; 4-S; 5-Đ; 6-Đ; 7-Đ; 8-Đ; 9-Đ)
90 (1) A: nhường một; B: nhận một
(2) A: +2 ; B: -1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status