B GIÓA DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP.H CHÍ MINH
THÁI TH KIM DUNG NHNG NHÂN T NH HNG
N U T TRC TIP CA NHT BN
VÀO VIT NAM LUN VN THC S KINH T
TP. H Chí Minh - nm 2015
LIăCAMăOAN
TôiăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcuăcaăriêngătôi.
Cácăsăliu,ăktăquănêuătrongălunăvnălƠătrungăthcăvƠăchaătngăđcăaiăcôngăbă
trongăbtăkăcôngătrìnhănƠoăkhác.
Tácăgiălunăvn TháiăThăKimăDung
2.1.3.1 Tácăđngătíchăcc 10
2.1.3.2 Tácăđngătiêuăcc 11
2.2 LỦăthuytăcácănhơnătănhăhngăđnăđuătătrcătipăncăngoƠi 11
2.2.1 LỦăthuyt chit trung ca Dunning 11
2.2.2 LỦălun v cácănhơnăt thúcăđy hatăđngăđuătăncăngoƠi 13
2.2.3 Nhngănghiênăcuătrcăđơyăv cácănhơnăt nhăhngăđnăđuătă
trc tipăncăngoƠi 14
2.3 CácăgiăthuytănghiênăcuăvƠămôăhìnhănghiênăcu 19
2.3.1 Gi thuytănghiênăcu 19
2.3.1.1 Nhơnătămôiăătrngăkinhătă- chínhătr 19
2.3.1.2 NhơnătăthăchăNhƠănc 20
2.3.1.3 Nhơnătăngunănhơnălc 20
2.3.1.4 Nhơnătăcăsăhătng 20
2.3.1.5 NhơnătăchiăphíăđuăvƠo 21
2.3.1.6 NhơnătăchínhăsáchăcaănhƠănc 21
2.3.2 Môăhìnhănghiênăcu 22
2.4 KinhănghimăăthuăhútăFDIăcuămtăsăqucăgia 22
2.4.1 LỦădoănghiênăcuăbƠiăhc kinh nghim caăMalaysiaăvƠăTháiăLan 22
2.4.2 Kinh nghimăthuăhútăFDIăca Malaysia 23
2.4.3 Kinh nghimăthuăhútăFDIăcaăTháiăLan 24
2.4.4 BƠiăhc kinh nghim cho Vit Nam 25
2.5 TngăquanăthcătrngăđuătătrcătipăncăngoƠiăvƠoăVităNam 26
2.5.1 Tìnhăhìnhăthuăhútăđuătătrc tipăvƠoăVit Nam 26
2.5.2 Mt s tácăđng ch yu cu FDIăđi viăphátătrin kinh t xưăhi
Vit Nam 27
2.5.2.1 NhngăthƠnhătu 27
2.5.2.2 Nhngăhnăch 28
2.6 Tìnhăhình,ăxuăhngăăFDIăraăncăngoƠiăcaăNhtăBn 28
2.6.1 Nguyênănhơnăđuătătrc tipăraăncăngoƠiăca Nht Bn 28
4.1.1 Môăt muănghiênăcu 61
4.1.2 ánhăgiáăđ tin cy caăthangăđoăthôngăquaăh s Cronbach’săAlpha 62
4.1.2.1 HăsăCronbach’săalphaăcácăbinăđcălp 62
4.1.2.2 HăsăCronbach’săalphaăbinăphăthuc 64
4.1.3 Phơnătíchănhơnăt khámăpháăEFA 64
4.1.3.1 Thangăđoăcácănhơnătănhăhngăđnăquytăđnhăđuăt 64
4.1.3.2 Phơnătíchănhơnătăthangăđoăquytăđnhăđuăt 67
4.1.4 Phơnătíchămôăhìnhăhi quy 67
4.1.4.1 Phơnătíchătngăquan 67
4.1.4.2 Phơnătíchăhiăquyătuynătínhăbi 68
4.2 ánhăgiáăđ phùăhp, kimăđnhăđ phùăhp caămôăhìnhăvƠăhinătng
đaăcng tuyn 69
4.2.1 Kimăđnhăcácăgi đnh hi quy 70
4.2.2 Phngătrìnhăhi quy tuynătínhăbi 71
4.3 Tng kt kt qu kimăđnhăcácăgi thuyt 71
CHNG 5. GII PHÁP TNG CNG THU HÚT FDI T NHT BN 74
5.1 BiăcnhăkinhătăvƠăxuăhngăFDIăcuăNhtăBn 74
5.1.1 Bi cnh kinh t cu Nht Bn 74
5.1.2 Xuăhng FDI cu Nht BnăvƠoăVit Nam 75
5.2 Quanăđim,ăđnhăhngăăthuăhútăFDIăthăgiiăvƠăNhtăBnăvƠoăVităNam . 75
5.2.1 Quanăđim,ăđnhăhngăthuăhútăđuătăFDIăvƠoăVit Nam 75
5.2.1.1 QuanăđimăthuăhútăđuătătrcătipăncăngòaiăvƠoăVităNam 76
5.2.1.2 nhăhngăthuăhútăđuătătrcătipăncăngoƠiăvƠoăVităNam 76
5.2.2 nhăhngăthuăhútăFDIăNht BnăvƠoăVit Nam 77
5.3 Căsăđăxutăgiiăpháp 78
5.4 Giiăphápăciăthinăcácănhơnătănh hngăđnăFDIăNhtăBnăvƠoăVită
Nam 78
5.4.1 Nhómăgiiăphápăv chínhăsáchăcaăănhƠănc 78
5.4.2 Nhómăgiiăphápăv căs h tng 84
OECD TăchcăhpătácăvƠăphátătrinăkinhăt
PCI Chăsănngălcăcnhătranhăcpătnh
TI-CPI Transparency International - Corruption Perception Index
Tăchcăminhăbchăqucătă- chăsănhnăthcăthamănhng
USDăăăăăăăăăăăăăăôlaăMă
UNCTAD United Nations Conference on Trade and Development
HiănghăcaăLiênăHpăQucăvăthngămiăvƠăphátătrin
WB World Bank
NgơnăhƠngăthăgii
WEF World Economic Forum
DinăđƠnăkinhătăthăgii
WTO World Trade Organization
Tăchcăthngămiăthăgii
Biuăđă2.1.ăFDIăvƠoăVităNamătheoăđiătácăđuătăđnăthángă12/2014 26
Biuăđă2.2.ăFDIăcaăNhtăraănc ngòaiătheoăkhuăvcătă nmăă2004ăđnănmă2014ă 30
Biuăđă2.3.ăFDIăcaăNhtăraăncăngòaiătheoăngƠnhă(snăxut) tă2005ăđnătháng
9/2014 31
Biuăđă2.4.ăFDIăcaăNhtăraăncăngòaiătheoăngƠnhă(ăphiăsnăxut)ătă2005ăđnă
thángă9/2014 32
Biuăđă2.5.ăFDIăcaăNhtăvƠoăChơuăỄ tănmă2004ăđnănmă 2014 34
Biuăđă2.6.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVităNamătheoăngƠnhăđnăthángă12/2014 37
Biuăđă2.7.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVêtăNamătheoăđaăphngăđnăthángă12/2014 38
Biuăđă2.8.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVităNamătheoăhìnhăthc đnăthángă3/2014 38
Biuăđă2.9.ăNmăhngămcăriăroăkhiăđuătăvƠoăViêtăNamăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă42
ăthă4.1.ăBiuăđătnăsăHistogramăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 71
S đ, hình v
Săđă1.1.ăKhungănghiênăcuăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 6
Săđă2.1. Môăhìnhănghiênăcuăăăăăăăăăăăă 22
Săđăă3.1.ăQuiătrìnhănghiênăcuăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă54
Hìnhă4.1.ăBiuăđăphơnătánăphnădăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 70
DANH MC CÁC PH LC
Phălcă1.ăKtăquăthoălunăchuyênăgiaă
Phălcă2.ăDanhăsáchăchuyênăgia
Phălcă3.ăBngăkhoăsát
Phălcă4.ăPhơnătíchăkhoăsát
Phălcă5.ăFDIăraăncăngòaiăcaăNhtăBnătheoăquc gia /vùng tănmă2004ăđnăă2014
Phălcă6.ăFDIăraăncăngòaiăcaăNht BnătheoăngƠnh tănmă2005ăđnăthángă9/2014
Phălcă7.ăBiuăđ văđuătăFDIăvƠoăVităNamăđnăthángă12/2014
Phălcă8.ăăSăliuăvăđuătăFDIăvƠoăVităNam đnăthángă12/2014
Phălcă9.ăThăhngămôiătrngăkinhădoanhăcaăVêtăNamă(DBă2014ăậ WB)
thổ có đầu tư tại Việt Nam. Tính đến 15 tháng12 nm 2014, các nhà đầu tư Nhật
Bản có 2.477 dự án còn hiệu lực, tổng vốn đăng ký 36,89 tỷ USD. Qui mô bình
quân một dự án của Nhật là gn 15 triệu USD/dự án, cao hơn so với mức bình
quân chung một dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (là 14,32 triệu USD/dự
án), (ngunăFIA).
Việt Nam và Nhật Bản là hai nước Châu Á có nhiều nét tương đồng về đòa lý
tự nhiên và đời sống văn hóa - xã hội, có mối quan hệ giao lưu, phát triển trên
nhiều lónh vực. Hai nước đư nâng cấp quan hệ Việt Nam – Nhật Bản lên tầm cao
mới: Quan hệ đối tác chiến lược sâu rộng vì hoà bình và phồn vinh ở châu Á, tiếp
tục triển khai Giai đoạn V cuả Sáng kiến chung Việt Nam – Nhật Bản về cải
2 thiện môi trường đầu tư cuả Việt Nam nhằm thúc đẩy đầu tư từ Nhật Bản vào
Việt Nam.
Làn sóng đầu tư của Nhật Bản vẫn tiếp tục đổ vào Việt Nam, tuy nhiên dòng
vốn đầu tư này tiếp tục phát triển mạnh hay yếu còn phụ thuộc rất nhiều vào sự
nỗ lực cuả Việt Nam, vì Việt Nam không phải là đòa điểm đầu tư duy nhất, trong
khu vực có Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Myanmar, v.v… cũng đang là những
đòa điểm đầu tư hấp dẫn. Nhà đầu tư tiềm năng luôn cân nhắc, so sánh khi tìm
điểm đến đầu tư. Do đó Việt Nam cần hoàn thiện hơn nưã để giảm chênh lệch
giưã các quốc gia nhằm tránh tụt hậu và nâng cao hiệu quả thu hút dòng vốn này
để khu vực FDI có thể đóng góp nhiều hơn và có hiệu quả hơn trong những năm
tiếp theo.
Vì vậy, tác giả chọn đề tài “ Nhng nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư trực tiếp
cuả Nhật Bản vào Việt Nam “ với mong muốn nghiên cứu các nhân tố ảnh
hưởng đến FDI của Nhật Bản vào Việt Nam. Từ đó, đề xuất các giải pháp có
tính thực tiễn nhằm hoàn thiện môi trường đầu tư, nâng cao năng lực thu hút FDI
từ Nhật Bản cũng như các quốc gia khác vào Việt Nam.
Thời gian nghiên cứu: DăliuăFDIătừ năm 1988 đến nay. Thiăgianăkhoăsátă
tăthángă10ăđnăthángă12ănmă2014
1.4 Tng quan và đim mi ca lun vn
1.4.1 Tng quan nghiên cu liên quan đn đ tài
MtăsănghiênăcuătiêuăbiuăvăvnăđăthuăhútăFDIătiăVităNamăcóăliênăquanătácă
giăđưătipăcnăđălƠmătinăđăchoălunăvnăcaămìnhănh:
Nguyn Th Ái Liên (2011), “ Mơi trng đu t vi hot đng thu hút đu t
trc tip nc ngồi vào Vit Nam “, lunăánătinăs,ăiăhcăkinhătăqucădơn.
Lunăánănhnămnhănhăhngăcaămơiătrngăđuătăđnăcăchuăkădăánăđuă
t,ătăkhiăchunăbăđuătăđnăqătrình trinăkhaiăthcăhinăđuăt,ăvnăhƠnhăđuătă
vƠăchmădtădăán.ăNmăđcăđimăcuămơi trngăđuătăđcălunăánărútăăraăvƠă
4 phơnătíchăgm:ătínhătngăhp,ătínhăhaiăchiu,ătínhăđng,ătínhămăvƠătínhăhăthng.ă
PhơnătíchăcăchătácăđngăcuămôiătrngăđuătăđnăthuăhútăvnăFDIăquaă3ăkhíaă
cnh:ăchiăphíăđuăt,ăriăroăđuătăvƠărƠoăcnăcnhătranh.ăTácăgiăvnădngăăphngă
phápăPateroăvƠoăphơnătíchăđăphátăhinănhngăyuătăcuămôiătrngăđuătăgơyătră
ngiălnănhtăđnăhotăđngăthuăhútăFDI,ătăđóăđăxutăquiătrìnhăđánhăgiá,ăciăthin
môiătrngăđuăt. HnăchăcuălunăánălƠăchăthcăhinăđcă4ăbcăđuătiênăcuă
quiăquiătrìnhăđánhăgiáămôiătrngăđuătătheoăphngăphápăPatero.
Phan Vn Tâm (2011), “ u t trc tip cu Nht Bn vào Vit Nam “ ,ălună
ánătinăsăKinhăt,ăVinăKhoaăhcăxưăhiăVităNam.
LunăánănghiênăcuăcácănhơnătătácăđngăđnăFDIăcuăNhtăBnăvƠoăVităNam,ă
ápădngăphngăphápămôăhìnhălcăhpădnăxácăđnhăcácănhơnătăthuăhútăFDI.ăă
xută cácă đnhă hngă thuă hútă FDIă caă Nhtă Bnă tiă Vită Namă nênă chuynă theoă
hngătăchiuărngăsangăchiuăsơu,ătăthuăhútăcácădăánăthơmădngălaoăđngăsangă
cácă dă ánă thơmă dngă vn.ă Tácă giă khuynă nghă 5ă nhómă giiă phápă thuă hútă FDI:ă
khuônăkhăphápălỦăvƠăchínhăsách,ăvaiătròăđiuătităkinhătăviămôăcuăChínhăph,ăxúcă
V phng pháp nghiên cu:ăápădngăphngăphápănghiênăcuăđnhălngăđă
tìmăcácănhơnătătrngăyuănhăhngăđnăFDIăcuăNhtăBnăbng cáchăkimăđnhăđă
tinăcyăCronbach’săAlpha,ăphơnătíchăcácănhơnătăkhámăpháăEFA,ăxơyădngămaătrnă
nhơnătăxoayăvƠăphơnătíchăhiăqui.ă
V qui mô mu nghiên cu: sălngăcácădoanhănghipăkhoăsátănhiuăvƠăăphơnă
bămărngăănhiuătnhăthƠnhăhn.
Văthiăgianănghiênăcu:ădăliuăthuăthpăđcăcpănhtămiănhtădoăđóăphnăánhă
tìnhăhìnhăđuătăNhtăBnătiăVităNamăthcătăvƠăđngăthiăhn.
V kt qu nghiên cu: lƠăcăsăgiúpăcácănhƠăđiuăhƠnhăcpăqucăgiaăvƠăqunălỦă
điuăhƠnhăcóăcáiănhìnătoƠnădinăvƠăthcătinănhmăđăraăhngăphátătrinăchinălcă
trongăthiăgianătiăđăcngăc,ătngăcngăvƠăphátăhuyălƠnăsóng đuătăquanătrngătă
NhtăBnăphùăhpăviăđnhăhngăphátătrinăcaănhƠănc,ătìnhăhìnhăkinhătăxưăhiă
trongăncăvƠăxuăhngăkhuăvc.
6 1.5 Khung nghiên cu
- Nhng nghiên cứu về
các nhân tố nhăhng
đến FDI Các nhân tố ảnh hưởng đến FDI
- Mơi trng kinhătă- chínhătr
- ThăchănhƠănc
- Ngunănhơnălc
- Căsăhătng
- Chiăphí đuăvƠo
- ChínhăsáchăcaănhƠănc
Đánh giá, phân tích các nhân
tố ảnh hưởng đến FDI của
Nhật Bản vào Việt Nam
Xác đònh các nhân tố trọng
yếu tác động đến FDI Nhật
Bản vào Việt Nam
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN FDI
Thitălpă
thangăđoăcácă
nhơnătăvƠă
xơyădngă mô
hình phân
tích các nhân
tố
Giải pháp ci thin các nhân tố
ảnh hưởng môi trường đầu t,
TrìnhăbƠyăcăsă lỦăthuytăv đuătătrcătip
, cácănhơnătănhăhngăđnăFDIă
NhtăBnăvƠoăVităNam vƠăxơyădngăgiăthuytănghiênăcu, thực trạng hotăđngă
FDI của Nhật Bản trênăthăgiiăvƠăViệt Nam.
8 Chng 3. Thităkă nghiênăcu
TrìnhăbƠyăchiătităthităkănghiênăcu, cáchăthuăthpădăliêu,ămưăhốădăliu,ăcă
să caăphngăphápănghiênăcu.
Chng 4. Ktăquănghiênăcu
TrìnhăbƠyăktă quă phơnă tíchă đnhă lng.ă aă raă ktă lună vă vică bácăbă hayă
chpănhnăgiăthuyt.
Chng 5. Cácăgiiăpháp tngăcngăthuăhútăFDIătăNhtăBn
Từ kết quả nghiênă cu, thực trạng phân tích ở chương 2 và bài học kinh
nghiệm ở các nước, đònh hướng của nhà nước, tác giả đề xuất giải pháp cải thiện
các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút FDI từ Nhật Bnăvào Việt Nam.
Kt lun
Chngă1ătrìnhăbƠyătngăqtăsăcnăthităvƠălíădoăchnăđătƠi,ăniădung, mcă
tiêu,ăphngă pháp,ăđiătngăvƠăphmăviănghiênăcu.ăNgoƠiăra,ătácăgiătrìnhăbƠyă
nhngăcơngătrìnhănghiênăcuăcóăliênăquanăđnăđătƠiăvƠărútăraănhngăđimămiătrongă
nghiênăcuăriêngăbităvăcácănhơnătănhăhngăđnăđuătătrcătipăcaăNhtăBnă
vƠoăVităNam.ăPhnătipătheoătácăgiăgiătrìnhăbƠyăcăsălỦăthuytăvƠăthcătrngăthuă
hútăFDIăNhtăBnătiăVităNamăđăxơyădngăgiăthuytănghiênăcu.
9 CHNG 2
C S Lụ LUN V U T FDI
nhƠăđuătăncăngoƠiăbătoƠnăbăvnăthƠnhălp,ăqunălỦăvƠăđiuăhƠnh, tăchuătráchă
nhimăvăhotăđngăcuămình. CóătăcáchăphápănhơnătheoălutăncăchănhƠ,ătădoă
kinhădoanhătrongăkhuônăkh phápălutăncănhnăđuăt.
Hpăđngăhpătácăkinhădoanh: LƠăhìnhăthcăđuătăđcăkỦăgiaăcácănhƠă
đuătătrongăvƠăngoƠiăncănhmăhpătácăkinhădoanhătrênăcăsăquy đnhătráchă
nhimăvƠăphơnăchiaăktăquăkinhădoanhăgiaăcácăbênătrongăcácăvnăbnăkỦăktămƠ
khôngăthƠnhălpăphápănhơn.
uătătheoăhpăđngăBOT,ăBTO,ăBT: CácăhìnhăthcănƠyăphùăhpăviăcácă
ncăđangăphátătrinăniăcăsăhătngăcònăyuăkémăvƠăkhôngăcóăđăvnăđăxơyă
dng. LƠăhìnhăthcăđuătăđcăkỦăgiaăcăquanănhƠăncăcóăthmăquynăvƠănhƠă
đuătăncăngoƠiăđăxơyădng,ăkinhădoanhăcôngătrìnhăktăcuăhătng.
HìnhăthcăđuătămuaăliăvƠăsápănhpă(M&A): LƠăhìnhăthcăđuătămƠăcácă
chăđuătătinăhƠnhăthôngăquaăvicăsápănhpăvƠămuaăliăcácădoanhănghipăhinăcóăă
ncăngoƠiăhocămuaăcăphnăcaăcácăcôngătyăcăphn.ă
2.1.3 Tác đng cu đu t trc tip nc ngoài
2.1.3.1 Tác đng tích cc
- Băsungăngunăvnăchoăphátătrinăkinhăt.ăGóp phnătngănngălcăsnăxut,ă
tngătrngăkinhăt,ăđyămnhăxutăkhuăvƠămărngăthătrng.
- GópăphnăvƠoăsăphátătrinăcôngănghătiênătin,ăkăthutămi,ăciăthinăcăsăhă
tng,ăđyămnhăsnăxutăcôngănghip,ănơngăcaoănng lcăcnhătranhăcuănnăkinhăt.
- ChuynăgiaoăkănngăđiuăhƠnh,ăqunătrădoanhănghipătiênătin,ăgópăphnăgiiă
quytăvicălƠmătrcătipăvƠăgiánătip,ănơngăcaoăchtălngăngunănhơnălc.
- Chuyn đi că cuăkinhăt theoăhngă tíchăccă vƠăđiămiătăduyăphátătrină
kinhătă caă ncă tipă nhnă đuă t. Tácă đngă lană toă đnă cácă thƠnhă phnă kinhă tă
khác.
- Gópăphnăthúcăđyătinătrìnhăhiănhpăkinhătăqucăt,ătngăcngăquanăhăhpă
tácăviăcácănc,ăcácătpăđoƠnăvƠăcácătăchcătrênăthăgii.
- GópăphnăciăcáchăthătcăhƠnhăchính,ă tngătínhăminhăbchăchoămôiătrngăđuă
t.
11
- NgunătƠiănguyênătănhiên.
12 - Ngunălaoăđng.
- Chiăphíănguyênăvtăliu,ăcácăchiăphíăđuăvƠo, chi phíăvnăchuynăgia cácănc.
- Chínhăsáchăthuăhútăcuăchínhăphăncănhnăđuăt.
- Căsăhătng kăthut,ă thngămiăvƠălutăpháp.
- Ngônăng,ăvnăhóaăvƠătpăquánăhocăkhongăcáchăvămtătinhăthn.
căbităăcácăncăđangăphátătrin lƠăgiá căcácă yuătăđuăvƠoănhănguyênă
nhiênăvtăliu,ălaoăđng r.ăTheoăDunning,ăđăhpădnăcácăcôngătyăđuăt ra ncă
ngoƠi,ăncăchănhƠăphiăcóăítănhtămtătrongăcácăyuătăđuăvƠo răhnăsoăviăyuă
tăcùngăloi.
Li th v ni b hóa ( I )
- Gimăchiăphíătrongănghiênăcuă,ăđƠmăphánăvƠăkimăsoátăchiăphí.
- Tránhăđcăcácăchiăphíăliênăquanăđnălutăbnăquyn.
- Tránhăđcăquiăđnhăvăcácăloiăgiá.
- GiăquynăkimăsoátăđiăviătƠiăsnăvƠăboăvăsnăphmăcuădoanhănghip.
- TránhăđcăhƠngărƠoăthuăquan.
Li th v s hu ( O )
- Quiămôăca doanhănghip.
- NhưnăhiuăvăcôngănghăvƠăthngămi.
- HăthngătăchcăvƠăqunălỦ.
- Nngălcăthamăgiaăcungăng.
- NngălcătipăcnăthătrngăvƠăbíăquytăcôngăngh.
- Cácăcăhiăvăthamăgiaăthătrngăqucătănhăđaădngăhoáăriăro.
Trongăđóăchăyuăvăcôngăngh,ălƠăđiuăkinătiênăquytăthúcăđyăcôngătyăđuătă
raă ncă ngoƠi.ă Cácă côngă tyăcóă côngă nghă hină điă (ă cácă ncă phátă trin)ă să cóă
nhiuăcăhiăchinăthngăcácăđiăthăcnhătranhăăncăngoƠiă(cácăncăđangăphátă
trin)ăkémăvăkhănngăcôngăngh.ăVìăthăhăđưătíchăccăđuătăraăncăngoƠiăđă
VicătìmăkimăthătrngăđăđuătăgmăcănhngăthătrngăđưăcóăhƠngăhoáăcuă
doanhă nghipă vƠă nhngă thă trngă mi.ăDungă lngă thă trngă timă nngă vƠă xuă
hngăphátătrinătngălaiăcuăthătrngăcngălƠămtălỦădoăthúcăđyăcácăcôngătyă
thcăhinăđuăt.