NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NHẬT BẢN VÀO VIỆT NAM - Pdf 29

B GIÓA DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP.H CHÍ MINH
THÁI TH KIM DUNG NHNG NHÂN T NH HNG
N U T TRC TIP CA NHT BN
VÀO VIT NAM LUN VN THC S KINH T
TP. H Chí Minh - nm 2015

LIăCAMăOAN

TôiăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăcuăcaăriêngătôi.
Cácăsăliu,ăktăquănêuătrongălunăvnălƠătrungăthcăvƠăchaătngăđcăaiăcôngăbă
trongăbtăkăcôngătrìnhănƠoăkhác.

Tácăgiălunăvn TháiăThăKimăDung

2.1.3.1 Tácăđngătíchăcc 10
2.1.3.2 Tácăđngătiêuăcc 11
2.2 LỦăthuytăcácănhơnătănhăhngăđnăđuătătrcătipăncăngoƠi 11
2.2.1 LỦăthuyt chit trung ca Dunning 11

2.2.2 LỦălun v cácănhơnăt thúcăđy hatăđngăđuătăncăngoƠi 13
2.2.3 Nhngănghiênăcuătrcăđơyăv cácănhơnăt nhăhngăđnăđuătă
trc tipăncăngoƠi 14
2.3 CácăgiăthuytănghiênăcuăvƠămôăhìnhănghiênăcu 19
2.3.1 Gi thuytănghiênăcu 19
2.3.1.1 Nhơnătămôiăătrngăkinhătă- chínhătr 19
2.3.1.2 NhơnătăthăchăNhƠănc 20
2.3.1.3 Nhơnătăngunănhơnălc 20
2.3.1.4 Nhơnătăcăsăhătng 20
2.3.1.5 NhơnătăchiăphíăđuăvƠo 21
2.3.1.6 NhơnătăchínhăsáchăcaănhƠănc 21
2.3.2 Môăhìnhănghiênăcu 22
2.4 KinhănghimăăthuăhútăFDIăcuămtăsăqucăgia 22
2.4.1 LỦădoănghiênăcuăbƠiăhc kinh nghim caăMalaysiaăvƠăTháiăLan 22
2.4.2 Kinh nghimăthuăhútăFDIăca Malaysia 23
2.4.3 Kinh nghimăthuăhútăFDIăcaăTháiăLan 24
2.4.4 BƠiăhc kinh nghim cho Vit Nam 25
2.5 TngăquanăthcătrngăđuătătrcătipăncăngoƠiăvƠoăVităNam 26
2.5.1 Tìnhăhìnhăthuăhútăđuătătrc tipăvƠoăVit Nam 26
2.5.2 Mt s tácăđng ch yu cu FDIăđi viăphátătrin kinh t xưăhi
Vit Nam 27
2.5.2.1 NhngăthƠnhătu 27
2.5.2.2 Nhngăhnăch 28
2.6 Tìnhăhình,ăxuăhngăăFDIăraăncăngoƠiăcaăNhtăBn 28
2.6.1 Nguyênănhơnăđuătătrc tipăraăncăngoƠiăca Nht Bn 28

4.1.1 Môăt muănghiênăcu 61
4.1.2 ánhăgiáăđ tin cy caăthangăđoăthôngăquaăh s Cronbach’săAlpha 62
4.1.2.1 HăsăCronbach’săalphaăcácăbinăđcălp 62
4.1.2.2 HăsăCronbach’săalphaăbinăphăthuc 64
4.1.3 Phơnătíchănhơnăt khámăpháăEFA 64
4.1.3.1 Thangăđoăcácănhơnătănhăhngăđnăquytăđnhăđuăt 64
4.1.3.2 Phơnătíchănhơnătăthangăđoăquytăđnhăđuăt 67
4.1.4 Phơnătíchămôăhìnhăhi quy 67
4.1.4.1 Phơnătíchătngăquan 67
4.1.4.2 Phơnătíchăhiăquyătuynătínhăbi 68

4.2 ánhăgiáăđ phùăhp, kimăđnhăđ phùăhp caămôăhìnhăvƠăhinătng
đaăcng tuyn 69
4.2.1 Kimăđnhăcácăgi đnh hi quy 70
4.2.2 Phngătrìnhăhi quy tuynătínhăbi 71
4.3 Tng kt kt qu kimăđnhăcácăgi thuyt 71
CHNG 5. GII PHÁP TNG CNG THU HÚT FDI T NHT BN 74
5.1 BiăcnhăkinhătăvƠăxuăhngăFDIăcuăNhtăBn 74
5.1.1 Bi cnh kinh t cu Nht Bn 74
5.1.2 Xuăhng FDI cu Nht BnăvƠoăVit Nam 75
5.2 Quanăđim,ăđnhăhngăăthuăhútăFDIăthăgiiăvƠăNhtăBnăvƠoăVităNam . 75
5.2.1 Quanăđim,ăđnhăhngăthuăhútăđuătăFDIăvƠoăVit Nam 75
5.2.1.1 QuanăđimăthuăhútăđuătătrcătipăncăngòaiăvƠoăVităNam 76
5.2.1.2 nhăhngăthuăhútăđuătătrcătipăncăngoƠiăvƠoăVităNam 76
5.2.2 nhăhngăthuăhútăFDIăNht BnăvƠoăVit Nam 77
5.3 Căsăđăxutăgiiăpháp 78
5.4 Giiăphápăciăthinăcácănhơnătănh hngăđnăFDIăNhtăBnăvƠoăVită
Nam 78
5.4.1 Nhómăgiiăphápăv chínhăsáchăcaăănhƠănc 78
5.4.2 Nhómăgiiăphápăv căs h tng 84

OECD TăchcăhpătácăvƠăphátătrinăkinhăt
PCI Chăsănngălcăcnhătranhăcpătnh
TI-CPI Transparency International - Corruption Perception Index
Tăchcăminhăbchăqucătă- chăsănhnăthcăthamănhng
USDăăăăăăăăăăăăăăôlaăMă

UNCTAD United Nations Conference on Trade and Development
HiănghăcaăLiênăHpăQucăvăthngămiăvƠăphátătrin
WB World Bank
NgơnăhƠngăthăgii
WEF World Economic Forum
DinăđƠnăkinhătăthăgii
WTO World Trade Organization
Tăchcăthngămiăthăgii


Biuăđă2.1.ăFDIăvƠoăVităNamătheoăđiătácăđuătăđnăthángă12/2014 26
Biuăđă2.2.ăFDIăcaăNhtăraănc ngòaiătheoăkhuăvcătă nmăă2004ăđnănmă2014ă 30
Biuăđă2.3.ăFDIăcaăNhtăraăncăngòaiătheoăngƠnhă(snăxut) tă2005ăđnătháng
9/2014 31
Biuăđă2.4.ăFDIăcaăNhtăraăncăngòaiătheoăngƠnhă(ăphiăsnăxut)ătă2005ăđnă
thángă9/2014 32
Biuăđă2.5.ăFDIăcaăNhtăvƠoăChơuăỄ tănmă2004ăđnănmă 2014 34
Biuăđă2.6.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVităNamătheoăngƠnhăđnăthángă12/2014 37
Biuăđă2.7.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVêtăNamătheoăđaăphngăđnăthángă12/2014 38
Biuăđă2.8.ăFDIăcaăNhtăvƠoăVităNamătheoăhìnhăthc đnăthángă3/2014 38
Biuăđă2.9.ăNmăhngămcăriăroăkhiăđuătăvƠoăViêtăNamăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă42
ăthă4.1.ăBiuăđătnăsăHistogramăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 71

S đ, hình v
Săđă1.1.ăKhungănghiênăcuăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 6
Săđă2.1. Môăhìnhănghiênăcuăăăăăăăăăăăă 22
Săđăă3.1.ăQuiătrìnhănghiênăcuăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă54
Hìnhă4.1.ăBiuăđăphơnătánăphnădăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă 70

DANH MC CÁC PH LC

Phălcă1.ăKtăquăthoălunăchuyênăgiaă
Phălcă2.ăDanhăsáchăchuyênăgia
Phălcă3.ăBngăkhoăsát
Phălcă4.ăPhơnătíchăkhoăsát
Phălcă5.ăFDIăraăncăngòaiăcaăNhtăBnătheoăquc gia /vùng tănmă2004ăđnăă2014
Phălcă6.ăFDIăraăncăngòaiăcaăNht BnătheoăngƠnh tănmă2005ăđnăthángă9/2014
Phălcă7.ăBiuăđ văđuătăFDIăvƠoăVităNamăđnăthángă12/2014
Phălcă8.ăăSăliuăvăđuătăFDIăvƠoăVităNam đnăthángă12/2014
Phălcă9.ăThăhngămôiătrngăkinhădoanhăcaăVêtăNamă(DBă2014ăậ WB)

thổ có đầu tư tại Việt Nam. Tính đến 15 tháng12 nm 2014, các nhà đầu tư Nhật
Bản có 2.477 dự án còn hiệu lực, tổng vốn đăng ký 36,89 tỷ USD. Qui mô bình
quân một dự án của Nhật là gn 15 triệu USD/dự án, cao hơn so với mức bình
quân chung một dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (là 14,32 triệu USD/dự
án), (ngunăFIA).
Việt Nam và Nhật Bản là hai nước Châu Á có nhiều nét tương đồng về đòa lý
tự nhiên và đời sống văn hóa - xã hội, có mối quan hệ giao lưu, phát triển trên
nhiều lónh vực. Hai nước đư nâng cấp quan hệ Việt Nam – Nhật Bản lên tầm cao
mới: Quan hệ đối tác chiến lược sâu rộng vì hoà bình và phồn vinh ở châu Á, tiếp
tục triển khai Giai đoạn V cuả Sáng kiến chung Việt Nam – Nhật Bản về cải
2 thiện môi trường đầu tư cuả Việt Nam nhằm thúc đẩy đầu tư từ Nhật Bản vào
Việt Nam.
Làn sóng đầu tư của Nhật Bản vẫn tiếp tục đổ vào Việt Nam, tuy nhiên dòng
vốn đầu tư này tiếp tục phát triển mạnh hay yếu còn phụ thuộc rất nhiều vào sự
nỗ lực cuả Việt Nam, vì Việt Nam không phải là đòa điểm đầu tư duy nhất, trong
khu vực có Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Myanmar, v.v… cũng đang là những
đòa điểm đầu tư hấp dẫn. Nhà đầu tư tiềm năng luôn cân nhắc, so sánh khi tìm
điểm đến đầu tư. Do đó Việt Nam cần hoàn thiện hơn nưã để giảm chênh lệch
giưã các quốc gia nhằm tránh tụt hậu và nâng cao hiệu quả thu hút dòng vốn này
để khu vực FDI có thể đóng góp nhiều hơn và có hiệu quả hơn trong những năm
tiếp theo.
Vì vậy, tác giả chọn đề tài “ Nhng nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư trực tiếp
cuả Nhật Bản vào Việt Nam “ với mong muốn nghiên cứu các nhân tố ảnh
hưởng đến FDI của Nhật Bản vào Việt Nam. Từ đó, đề xuất các giải pháp có
tính thực tiễn nhằm hoàn thiện môi trường đầu tư, nâng cao năng lực thu hút FDI
từ Nhật Bản cũng như các quốc gia khác vào Việt Nam.


Thời gian nghiên cứu: DăliuăFDIătừ năm 1988 đến nay. Thiăgianăkhoăsátă
tăthángă10ăđnăthángă12ănmă2014

1.4 Tng quan và đim mi ca lun vn
1.4.1 Tng quan nghiên cu liên quan đn đ tài
MtăsănghiênăcuătiêuăbiuăvăvnăđăthuăhútăFDIătiăVităNamăcóăliênăquanătácă
giăđưătipăcnăđălƠmătinăđăchoălunăvnăcaămìnhănh:
Nguyn Th Ái Liên (2011), “ Mơi trng đu t vi hot đng thu hút đu t
trc tip nc ngồi vào Vit Nam “, lunăánătinăs,ăiăhcăkinhătăqucădơn.
Lunăánănhnămnhănhăhngăcaămơiătrngăđuătăđnăcăchuăkădăánăđuă
t,ătăkhiăchunăbăđuătăđnăqătrình trinăkhaiăthcăhinăđuăt,ăvnăhƠnhăđuătă
vƠăchmădtădăán.ăNmăđcăđimăcuămơi trngăđuătăđcălunăánărútăăraăvƠă
4 phơnătíchăgm:ătínhătngăhp,ătínhăhaiăchiu,ătínhăđng,ătínhămăvƠătínhăhăthng.ă
PhơnătíchăcăchătácăđngăcuămôiătrngăđuătăđnăthuăhútăvnăFDIăquaă3ăkhíaă
cnh:ăchiăphíăđuăt,ăriăroăđuătăvƠărƠoăcnăcnhătranh.ăTácăgiăvnădngăăphngă
phápăPateroăvƠoăphơnătíchăđăphátăhinănhngăyuătăcuămôiătrngăđuătăgơyătră
ngiălnănhtăđnăhotăđngăthuăhútăFDI,ătăđóăđăxutăquiătrìnhăđánhăgiá,ăciăthin
môiătrngăđuăt. HnăchăcuălunăánălƠăchăthcăhinăđcă4ăbcăđuătiênăcuă
quiăquiătrìnhăđánhăgiáămôiătrngăđuătătheoăphngăphápăPatero.
Phan Vn Tâm (2011), “ u t trc tip cu Nht Bn vào Vit Nam “ ,ălună
ánătinăsăKinhăt,ăVinăKhoaăhcăxưăhiăVităNam.
LunăánănghiênăcuăcácănhơnătătácăđngăđnăFDIăcuăNhtăBnăvƠoăVităNam,ă
ápădngăphngăphápămôăhìnhălcăhpădnăxácăđnhăcácănhơnătăthuăhútăFDI.ăă
xută cácă đnhă hngă thuă hútă FDIă caă Nhtă Bnă tiă Vită Namă nênă chuynă theoă
hngătăchiuărngăsangăchiuăsơu,ătăthuăhútăcácădăánăthơmădngălaoăđngăsangă
cácă dă ánă thơmă dngă vn.ă Tácă giă khuynă nghă 5ă nhómă giiă phápă thuă hútă FDI:ă
khuônăkhăphápălỦăvƠăchínhăsách,ăvaiătròăđiuătităkinhătăviămôăcuăChínhăph,ăxúcă

V phng pháp nghiên cu:ăápădngăphngăphápănghiênăcuăđnhălngăđă
tìmăcácănhơnătătrngăyuănhăhngăđnăFDIăcuăNhtăBnăbng cáchăkimăđnhăđă
tinăcyăCronbach’săAlpha,ăphơnătíchăcácănhơnătăkhámăpháăEFA,ăxơyădngămaătrnă
nhơnătăxoayăvƠăphơnătíchăhiăqui.ă
V qui mô mu nghiên cu: sălngăcácădoanhănghipăkhoăsátănhiuăvƠăăphơnă
bămărngăănhiuătnhăthƠnhăhn.
Văthiăgianănghiênăcu:ădăliuăthuăthpăđcăcpănhtămiănhtădoăđóăphnăánhă
tìnhăhìnhăđuătăNhtăBnătiăVităNamăthcătăvƠăđngăthiăhn.
V kt qu nghiên cu: lƠăcăsăgiúpăcácănhƠăđiuăhƠnhăcpăqucăgiaăvƠăqunălỦă
điuăhƠnhăcóăcáiănhìnătoƠnădinăvƠăthcătinănhmăđăraăhngăphátătrinăchinălcă
trongăthiăgianătiăđăcngăc,ătngăcngăvƠăphátăhuyălƠnăsóng đuătăquanătrngătă
NhtăBnăphùăhpăviăđnhăhngăphátătrinăcaănhƠănc,ătìnhăhìnhăkinhătăxưăhiă
trongăncăvƠăxuăhngăkhuăvc.
6 1.5 Khung nghiên cu


- Nhng nghiên cứu về
các nhân tố nhăhng
đến FDI Các nhân tố ảnh hưởng đến FDI
- Mơi trng kinhătă- chínhătr
- ThăchănhƠănc
- Ngunănhơnălc
- Căsăhătng
- Chiăphí đuăvƠo
- ChínhăsáchăcaănhƠănc
Đánh giá, phân tích các nhân
tố ảnh hưởng đến FDI của
Nhật Bản vào Việt Nam

Xác đònh các nhân tố trọng
yếu tác động đến FDI Nhật
Bản vào Việt Nam

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN FDI
Thitălpă
thangăđoăcácă
nhơnătăvƠă
xơyădngă mô
hình phân
tích các nhân
tố
Giải pháp ci thin các nhân tố
ảnh hưởng môi trường đầu t,

TrìnhăbƠyăcăsă lỦăthuytăv đuătătrcătip
, cácănhơnătănhăhngăđnăFDIă
NhtăBnăvƠoăVităNam vƠăxơyădngăgiăthuytănghiênăcu, thực trạng hotăđngă
FDI của Nhật Bản trênăthăgiiăvƠăViệt Nam.
8 Chng 3. Thităkă nghiênăcu
TrìnhăbƠyăchiătităthităkănghiênăcu, cáchăthuăthpădăliêu,ămưăhốădăliu,ăcă
să caăphngăphápănghiênăcu.
Chng 4. Ktăquănghiênăcu
TrìnhăbƠyăktă quă phơnă tíchă đnhă lng.ă aă raă ktă lună vă vică bácăbă hayă
chpănhnăgiăthuyt.
Chng 5. Cácăgiiăpháp tngăcngăthuăhútăFDIătăNhtăBn
Từ kết quả nghiênă cu, thực trạng phân tích ở chương 2 và bài học kinh
nghiệm ở các nước, đònh hướng của nhà nước, tác giả đề xuất giải pháp cải thiện
các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút FDI từ Nhật Bnăvào Việt Nam.

Kt lun
Chngă1ătrìnhăbƠyătngăqtăsăcnăthităvƠălíădoăchnăđătƠi,ăniădung, mcă
tiêu,ăphngă pháp,ăđiătngăvƠăphmăviănghiênăcu.ăNgoƠiăra,ătácăgiătrìnhăbƠyă
nhngăcơngătrìnhănghiênăcuăcóăliênăquanăđnăđătƠiăvƠărútăraănhngăđimămiătrongă
nghiênăcuăriêngăbităvăcácănhơnătănhăhngăđnăđuătătrcătipăcaăNhtăBnă
vƠoăVităNam.ăPhnătipătheoătácăgiăgiătrìnhăbƠyăcăsălỦăthuytăvƠăthcătrngăthuă
hútăFDIăNhtăBnătiăVităNamăđăxơyădngăgiăthuytănghiênăcu.
9 CHNG 2
C S Lụ LUN V U T FDI

nhƠăđuătăncăngoƠiăbătoƠnăbăvnăthƠnhălp,ăqunălỦăvƠăđiuăhƠnh, tăchuătráchă
nhimăvăhotăđngăcuămình. CóătăcáchăphápănhơnătheoălutăncăchănhƠ,ătădoă
kinhădoanhătrongăkhuônăkh phápălutăncănhnăđuăt.
Hpăđngăhpătácăkinhădoanh: LƠăhìnhăthcăđuătăđcăkỦăgiaăcácănhƠă
đuătătrongăvƠăngoƠiăncănhmăhpătácăkinhădoanhătrênăcăsăquy đnhătráchă
nhimăvƠăphơnăchiaăktăquăkinhădoanhăgiaăcácăbênătrongăcácăvnăbnăkỦăktămƠ
khôngăthƠnhălpăphápănhơn.
uătătheoăhpăđngăBOT,ăBTO,ăBT: CácăhìnhăthcănƠyăphùăhpăviăcácă
ncăđangăphátătrinăniăcăsăhătngăcònăyuăkémăvƠăkhôngăcóăđăvnăđăxơyă
dng. LƠăhìnhăthcăđuătăđcăkỦăgiaăcăquanănhƠăncăcóăthmăquynăvƠănhƠă
đuătăncăngoƠiăđăxơyădng,ăkinhădoanhăcôngătrìnhăktăcuăhătng.
HìnhăthcăđuătămuaăliăvƠăsápănhpă(M&A): LƠăhìnhăthcăđuătămƠăcácă
chăđuătătinăhƠnhăthôngăquaăvicăsápănhpăvƠămuaăliăcácădoanhănghipăhinăcóăă
ncăngoƠiăhocămuaăcăphnăcaăcácăcôngătyăcăphn.ă
2.1.3 Tác đng cu đu t trc tip nc ngoài
2.1.3.1 Tác đng tích cc
- Băsungăngunăvnăchoăphátătrinăkinhăt.ăGóp phnătngănngălcăsnăxut,ă
tngătrngăkinhăt,ăđyămnhăxutăkhuăvƠămărngăthătrng.
- GópăphnăvƠoăsăphátătrinăcôngănghătiênătin,ăkăthutămi,ăciăthinăcăsăhă
tng,ăđyămnhăsnăxutăcôngănghip,ănơngăcaoănng lcăcnhătranhăcuănnăkinhăt.
- ChuynăgiaoăkănngăđiuăhƠnh,ăqunătrădoanhănghipătiênătin,ăgópăphnăgiiă
quytăvicălƠmătrcătipăvƠăgiánătip,ănơngăcaoăchtălngăngunănhơnălc.
- Chuyn đi că cuăkinhăt theoăhngă tíchăccă vƠăđiămiătăduyăphátătrină
kinhătă caă ncă tipă nhnă đuă t. Tácă đngă lană toă đnă cácă thƠnhă phnă kinhă tă
khác.
- Gópăphnăthúcăđyătinătrìnhăhiănhpăkinhătăqucăt,ătngăcngăquanăhăhpă
tácăviăcácănc,ăcácătpăđoƠnăvƠăcácătăchcătrênăthăgii.
- GópăphnăciăcáchăthătcăhƠnhăchính,ă tngătínhăminhăbchăchoămôiătrngăđuă
t.
11

- NgunătƠiănguyênătănhiên.
12 - Ngunălaoăđng.
- Chiăphíănguyênăvtăliu,ăcácăchiăphíăđuăvƠo, chi phíăvnăchuynăgia cácănc.
- Chínhăsáchăthuăhútăcuăchínhăphăncănhnăđuăt.
- Căsăhătng kăthut,ă thngămiăvƠălutăpháp.
- Ngônăng,ăvnăhóaăvƠătpăquánăhocăkhongăcáchăvămtătinhăthn.
căbităăcácăncăđangăphátătrin lƠăgiá căcácă yuătăđuăvƠoănhănguyênă
nhiênăvtăliu,ălaoăđng r.ăTheoăDunning,ăđăhpădnăcácăcôngătyăđuăt ra ncă
ngoƠi,ăncăchănhƠăphiăcóăítănhtămtătrongăcácăyuătăđuăvƠo răhnăsoăviăyuă
tăcùngăloi.
Li th v ni b hóa ( I )
- Gimăchiăphíătrongănghiênăcuă,ăđƠmăphánăvƠăkimăsoátăchiăphí.
- Tránhăđcăcácăchiăphíăliênăquanăđnălutăbnăquyn.
- Tránhăđcăquiăđnhăvăcácăloiăgiá.
- GiăquynăkimăsoátăđiăviătƠiăsnăvƠăboăvăsnăphmăcuădoanhănghip.
- TránhăđcăhƠngărƠoăthuăquan.
Li th v s hu ( O )
- Quiămôăca doanhănghip.
- NhưnăhiuăvăcôngănghăvƠăthngămi.
- HăthngătăchcăvƠăqunălỦ.
- Nngălcăthamăgiaăcungăng.
- NngălcătipăcnăthătrngăvƠăbíăquytăcôngăngh.
- Cácăcăhiăvăthamăgiaăthătrngăqucătănhăđaădngăhoáăriăro.
Trongăđóăchăyuăvăcôngăngh,ălƠăđiuăkinătiênăquytăthúcăđyăcôngătyăđuătă
raă ncă ngoƠi.ă Cácă côngă tyăcóă côngă nghă hină điă (ă cácă ncă phátă trin)ă să cóă
nhiuăcăhiăchinăthngăcácăđiăthăcnhătranhăăncăngoƠiă(cácăncăđangăphátă
trin)ăkémăvăkhănngăcôngăngh.ăVìăthăhăđưătíchăccăđuătăraăncăngoƠiăđă

VicătìmăkimăthătrngăđăđuătăgmăcănhngăthătrngăđưăcóăhƠngăhoáăcuă
doanhă nghipă vƠă nhngă thă trngă mi.ăDungă lngă thă trngă timă nngă vƠă xuă
hngăphátătrinătngălaiăcuăthătrngăcngălƠămtălỦădoăthúcăđyăcácăcôngătyă
thcăhinăđuăt.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status