NGỮ PHÁP VÀ NGỮ PHÁP HỌC(SO SÁNH VỚI NGỮ ÂM VÀ NGỮ ÂM HỌC) - Pdf 29

D N LU N NGÔN Ẫ Ậ
D N LU N NGÔN Ẫ Ậ
NGỮ
NGỮ
NHÓM 4:L P NO2Ớ
NHÓM 4:L P NO2Ớ
NG PHÁP VÀ NG PHÁP H C(SO SÁNH V I NG Ữ Ữ Ọ Ớ Ữ
ÂM VÀ NG ÂM H C)Ữ Ọ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1,KHÁI QUÁT VỀ NGỮ PHÁP VÀ NGỮ PHÁP HỌC
1.1.khái niệm ngữ pháp
1.2.khái niệm ngữ pháp học
2.PHƯƠNG THỨC NGỮ PHÁP
2.1.khái niêm
2.2.các phương thúc ngữ pháp
3.PHẠM TRÙ NGỮ PHÁP
3.1.Khái niệm
3.2.các phạm trù ngữ pháp
4.SO SÁNH NGỮ PHÁP,NGỮ PHÁP HỌC VỚI NGỮ ÂM VÀ NGỮ ÂM HỌC
NG PHÁP VÀ NG PHÁP H CỮ Ữ Ọ

NGỮ PHÁP

Khái niệm: ngữ pháp có 2 nghĩa:
+ Chỉ bản thân đối tượng tồn tại trong thực tế khách quan và chỉ
ngành khoa học nghiên cứu về đối tượng ấy.
+ Với nghĩa thứ 2 ở dạng đầy đủ nó đươc gọi là Ngữ pháp học.
Trong truyền thống Ngôn ngữ học: Ngữ pháp là một hệ thống
các quy tắc cấu tạo từ và cấu tạo câu. Nó có tính khái quát, tính toàn
dân, tính ổn định cao. Với cách quan niệm như trên các quy tắc ngữ
pháp thuộc về khá nhiều cấp độ ngôn ngữ: cấp độ hình vị, cấp độ từ,

(Theo sách :Đ i c ng Ngôn ng h c c a giáo s -ti n sĩ Đ H u Châu, Phó ạ ươ ữ ọ ủ ư ế ỗ ữ
GS.TS Bùi Minh Toán)
PH NG TH C NG PHÁP VÀ NG PHÁP ƯƠ Ứ Ữ Ữ
H CỌ

1.Khái ni m:Ph ng th c ng ệ ươ ứ ữ
pháp là nh ng bi n pháp, hình ữ ệ
th c chung nh t th hi n ý ứ ấ ể ệ
nghĩa ng phápữ

2.Các ph ng th c ng pháp ươ ứ ữ
ph bi nổ ế
Ph ngươ
th cứ
ng đi uữ ệ
Ph ng ươ
Th c ứ
H tư ừ
Ph ngươ
th cứ
tr t tậ ự
từ
Ph ng th cươ ứ
L pặ
Ph ngươ
th cứ
Tr ng âmọ
Ph ngươ
th c ứ
Thay đ i ổ

VD2: bad(x u) -> worse(x u h n)ấ ấ ơ

2.4.Ph ng th c tr ng tâm:Tr ng âm có th đ c s d ng đ phâ ươ ứ ọ ọ ể ượ ử ụ ể
bi t ý nghĩa t v ng c a các t hay đ phân bi t ý nghĩa ng pháp ệ ừ ự ủ ừ ể ệ ữ
c a các d ng th c t .ủ ạ ứ ừ

VD:vis’it (tr ng âm r i vào âm ti t th 2)ọ ơ ế ứ

2.5.Ph ng th c l p:L p(còn g i là láy) có nghĩa là l p l i toàn b ươ ứ ặ ặ ọ ặ ạ ộ
hay m t b ph n v ng âm c a chính t đ t o nên m t t ộ ộ ậ ỏ ữ ủ ố ể ạ ộ ừ
m i( v i ý nghĩa t v ng m i) ho c m t d ng th c m i c a t (v i ý ớ ớ ừ ư ớ ặ ộ ạ ứ ớ ủ ừ ớ
nghĩa ng pháp m i.ữ ớ

Vd:ng i(s ít) – ng i ng i (s nhi u)ườ ố ườ ườ ố ề
• Vd2: g t(m t ho t d ng) – g t g t (nhi u ho t đ ng liên t c)ậ ộ ạ ộ ậ ậ ề ạ ộ ụ
• 2.6.Ph ng th c h t :h t là nh ng t không bi u th ý nghĩa t ươ ứ ư ừ ư ừ ữ ừ ể ị ừ
v ng mà chuyên dùng đ bi u th ý nghĩa ng pháp.ự ể ể ị ữ
• Vd : - C u ăn c m ch a?ậ ơ ư
• - R i(r i là h t )ồ ồ ư ừ
• 2.7.Ph ng th c tr t t t :Theo ph ng th c này, ý nghĩa ng ươ ứ ậ ự ừ ươ ứ ữ
pháp đ c th hi n b ng th t s p x p trong câuượ ể ệ ằ ứ ự ắ ế
• Vd: Cho thuê nhà – nhà cho thuê
• Vd: Phòng 5 – 5 phòng
• 2.8.ph ng th c ng đi u:Ng đi u đ c coi là m t ph ng th c ươ ứ ữ ệ ữ ệ ượ ộ ươ ứ
ng pháp khi ng i ta s d ng nó đ bi u th các ý nghĩa tình thái ữ ườ ử ụ ể ể ị
c a câu nh “t ng thu t’’, “ủ ư ườ ậ
PHẠM TRÙ NGỮ PHÁP VÀ NGỮ PHÁP HỌC

1. Khái niệm


VD : Con mèo (số ít)

Các con mèo (số nhiều)

- Phạm trù số của tính từ biểu thị mối quan hệ giữa tính chất diễn tả ở tính từ
với một hay nhiều sự vật
Chú ý:ph m ạ
Trù s không có trong ố
Ti ng vi tế ệ
Và ti ng anhế

- Phạm trù số của động từ biểu thị mối quan hệ giữa hoạt động, trạng thái
diễn tả ở dộng từ với một hay nhiều sự vật.
Chú ý :
Trong tiếng việt không có
Phạm trù số của động từ.

2.2.Giống

- Giống trước hết là một phạm trù gữ pháp của danh từ. Danh từ thuộc những
giống khác nhau có dạng thức khác nhau và ở mọi dạng thức giống chúng
đều bảo tồn ý nghĩa của mình.

VD : Nam sinh viên – Nữ sinh viên

2.3.Cách

- Cách là phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữa
danh từ với các từ khác trong cụm từ hoặc trong câu.


phụ tố -ed (biểu thị thời quá khứ) hoặc không có –ed (phi quá khứ).

- Lan lived in Thai Nguyên for 15 years.

2.6.Thể

- Thể là phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị cấu trúc thời gian bên trong
của hoạt động với tính chất là những quá trình có khởi đầu, tiếp diễn, kết
thúc, …

VD : Đã ăn xong.

- Đang ăn.

- Sẽ ăn.

VD2 : - She usually gives a very godd lecture (Cô thường

giảng bài rất hay) : thể thường xuyên.

- She is giving a lecture of Enghlish now (Bây giờ cô đang giảng về
Tiếng anh) : thể tiếp diễn.

2.7.Thức

- Thức là phạm trù của động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế
khách quan và với người nói.

- Những thức thường gặp trong các ngôn ngữ là thức tương thuật , thức mệh
lệnh, thức giả định, thức điều kiện.

phương thức cấu tạo và đặc
trưng của các âm tố lời nói,
mặt vật chất của đối tượng (sự
hoạt động của bộ máy phát âm,
đặc trưng âm học của các hiện
tượng âm thanh và sự cảm
nhận âm thanh của người bản
ngữ).
(Nguyễn Như Ý).
- Là khoa học nghiên cứu đặc
điểm của những âm thanh được
dùng trong ngôn ngữ, và cung
cấp những phương pháp để
miêu tả,phiên âm và phân loại
chúng.
(Nguyễn Thiện Thuật).

NGỮ PHÁP HỌC
- Nghiên cứu các quy tắc chủ
yếu trong sử dụng ngôn ngữ.
Nghiên cứu cấu tạo ra các quy
tắc chính cho một ngôn ngữ
riêng biệt, các hình thái ngôn
ngữ, và cú pháp của ngôn
ngữ…
- Nó cũng là một cách thức để
hiểu về ngôn ngữ, mặt khác nó
còn là một công cụ để quản lý
từ ngữ,làm cho từ ngữ từ một
từ hay nhiều từ hợp thành một

D. T t c đ u sai.ấ ả ề
ĐÁP ÁN : D
Câu 2 : Xanh xanh đ đỏ ỏ
A. Ph ng th c h t .ươ ứ ư ừ
B. Ph ng th c tr t t t .ươ ứ ậ ự ừ
C. Ph ng th c l p.ươ ứ ặ
D. Ph ng th c ph t .ươ ứ ụ ố
ĐÁP ÁN : C

Câu 3 : Ph m trù gi ng : là ph m trù ng ạ ố ạ ữ
pháp c a các …. M i … trong các ngôn ng ủ ỗ ữ
có bi n hóa hình thái ph i thu c v m t ế ả ộ ề ộ
gi ng nh t đ nh : gi ng đ c, gi ng cái, ho c ố ấ ị ố ự ố ặ
gi ng trung.ố
A. Đ ng t .ộ ừ
B. Phó t .ừ
C. Danh t .ừ
D. H t .ư ừ
ĐÁP ÁN : C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status