B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH NG MINH DIU HUYN
GII PHÁP NÂNG CAO NNG LC CNH TRANH
CA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SN PHM
JEAN TRÊN TH TRNG NI A LUN VN THC S KINH T TP.HCM - Nm 2012
B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH
NG MINH DIU HUYN
NLTT : Nng lc tip th
NLVG : Nng lc v
giá
SG3 : Sài Gòn 3
TB : Trung bình
TPDN : Th phn doanh nghip
TPTMN : Th phn so vi đi th mnh nht
TPHCM : Thành ph H Chí Minh
VND : Vit Nam đng
WEF : Din àn Kinh T Th Gii
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
2.Mục tiêu nghiên cứu
3.Đối tượng nghiên cứu
4.Phương pháp thực hiện đề tài
5. Nội dung thực hiện
Trang
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRAN H CỦA SẢN
PHẨM
1.1Tổng quan về năng lực cạnh tranh sản ph ẩm………………………………… 1
1.1.1 Cạnh tranh và các hình thức cạnh tranh……………………………………
1.1.2 Năng lực cạnh tranh sản phẩm…………………………………………… 3
1.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh ………………………………. 7
1.2.1 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ……………… 7
1.2.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của sản phẩm …………………… 11
1.2.3 Các yếu tố môi trường tác động đến năng lực cạnh tranh …………………… 17
1.2.3.1 Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô………………………………………
1.2.3.2 Các yếu tố thuộc môi trường vi mô…………………………………… 20
2.3.1.1 Môi trường chính trị, pháp lý………………………………………………
2.3.1.2 Môi trường kinh tế………………………………………………………… 60
2.3.1.3 Môi trường xã hội-dân cư………………………………………………… 61
2.3.1.4 Môi trường công nghệ…………………………………………………… 63
2.3.2 Môi trường vi mô………………………………………………………… 64
2.3.2.1 Áp lực từ khách hàng và nhà phân phối…………………………………….
2.3.2.2 Áp lực từ nhà cung cấp…………………………………………………… 68
2.3.2.3 Áp lực từ sản phẩm thay thế……………………………………………… 70
2.3.2.4 Cạnh tranh trong nội bộ ngành……………………………………………. 71
2.3.2.5 Những đối thủ tiềm năng…………………………………………………… 72
2.3.2.6 Ma trận tổng hợp các yếu tố bên ngoài……………………………………. 73
2.3.3 Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp…………………………………… 75
2.3.3.1 Nguồn nhân lực và cơ cấu tổ chức………………………………………
2.3.3.2 Năng lực tài chính………………………………………………………… 79
2.3.3.3 Phát triển công nghệ………………………………………………………. 80
2.3.3.4 Công tác quản trị………………………………………………………… 81
2.3.3.5 Marketing…………………………………………………………………. 82
2.3.3.6 Mối quan hệ với nhà cung cấp……………………………………………. 86
2.3.3.7 Cơ sở hạ tầng………………………………………… ……………………
Tóm tắt chương 2………………………………………………………………… 88
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN
3.1 Các tiền đề xây dựng giải pháp ……………………………………………… 89
3.1.1 Mục tiêu của công ty Sài Gòn 3 ……………………………………………
3.1.2 Quan điểm định hướng giải pháp ………………………………………….
3.2 Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cho sản phẩm jean … 90
3.2.1Nhóm giải pháp 1: Đa dạng hóa và nâng cao chất lượng sản phẩm………… 91
3.2.2 Nhóm giải pháp 2: Nâng cao quảng bá thương hiệu và chăm sóc khách hàng 93
3.2.3 Nhóm giải pháp 3: Mở rộng mạng lưới phân phối…………………………. 95
3.2.4 Nhóm giải pháp 4: Giải pháp về giá………………………………………… 97
Bảng 2.8 Đánh giá NLTC của SG3 và các đối thủ 43
Bảng 2.9 Đánh giá NLTT của SG3 và các đối thủ 44
Bảng 2.10 Đánh giá ĐTSP của SG3 và các đối thủ 45
Bảng 2.11 Đánh giá NLVG của SG3 và các đối thủ 47
Bảng 2.12 Đánh giá NLTH của SG3 và các đối thủ 48
Bảng 2.13 Đánh giá NLDVKH của SG3 và các đối thủ 50
Bảng 2.14 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá các th ương hiệu 51
Bảng 2.15 So sánh điểm mạnh, yếu của SG3 và BLOOK 53
Bảng 2.16 So sánh điểm mạnh, yếu của SG3 và PT2000 54
Bảng 2.17 Kim ngạch nhập khẩu theo thị trường 69
Bảng 2.18 Bảng tổng hợp các yếu tố bên ngoài 74
Bảng 2.19 Bảng giá bán các sản phẩm jean của SG3 v à các đối thủ khác 84
Bảng 2.20 Bảng tóm tắt các yếu tố trong chuỗi giá trị của công ty. 87
Bảng 3.1 Bảng tạm tính giá bán các sản phẩm jea n của SG3 98
1CHNG 1 : C S LÝ THUYT V NNG LC CNH TRANH CA
SN PHM
1.1 Tng quan v nng lc cnh tranh ca sn phm
1.1.1. Cnh tranh và các hình thc cnh tranh
Khái nim cnh tranh đã đc đ cp đn rt nhiu và cng có rt nhiu
nhng quan đim, cách nhìn nhn khác nhau v cnh tranh:
- Theo Michael Porter (2009, trang 31) thì: “Cnh tranh là giành ly th
phn. Bn cht ca cnh tranh là tìm kim li nhun, là khon li nhun cao hn
mc li nhun trung bình mà doanh nghip đang có. Kt qu ca quá trình là s
bình quân hóa li nhun theo chiu hng ci thin sâu dn đn h qu giá c có
th gim đi”
- Vit Nam, đ cp đn “cnh tranh ” mt s nhà khoa hc cho rng cnh
tranh là vn đ dành li th v giá c hàng hoá- dch v và đó là phng thc đ
trin n đnh ca nn kinh t th gii.
Cnh tranh gia các ngành là s ganh đua v s phát trin, tc đ và hiu
qu phát trin gia các ngành trong mt nn kinh t. Hình thc cnh tranh này s
dn ti s thay đi v mt bng giá ca nn kinh t đó. Trong điu kin hi nhp,
cnh tranh gia các ngành khác nhau ca các quc gia khác nhau cng dn đn mt
bng giá khác nhau theo các thi k cn c vào nng sut lao đng ca thi k đó.
Cnh tranh doanh nghip trong ngành là s ganh đua nhau gia các doanh
nghip trong vic tho mãn tt nht nhu cu và mong mun ca khách hàng. Cnh
tranh trong ni b ngành dn đn li nhun bình quân ngành.
Các hc thuyt kinh t th trng dù trng phái nào đu tha nhn rng,
cnh tranh ch xut hin và tn ti trong nn kinh t th trng, ni mà cung - cu và
giá c hàng hoá là nhng nhân t c bn ca th trng, là đc trng c bn ca c
ch thì trng, cnh tranh là linh hn ca sn phm.
Cnh tranh sn phm là s ganh đua v cht lng, giá c, hình thc, mu
mã… ca các sn phm cùng loi nhm đáp ng tt nht nhu cu và th hiu ca
3ngi tiêu dùng. Vi quan đim này, cnh tranh sn phm có nhiu hình thc khác
nhau nh: cnh tranh v đc tính, cnh tranh v giá c, cnh tranh v hình thc,
cnh tranh v thng hiu, ngoài ra còn cnh tranh v th phn. Vn đ cnh tranh
sn phm buc các nhà sn xut phi làm sao đ sn xut ra nhng sn phm vi
cht lng tt bng chi phí r nht vi thi gian giao hàng sm nht.
Cnh tranh sn phm và cnh tranh doanh nghip là hai hình thc cnh tranh
luôn gn lin vi nhau. Cnh tranh sn phm là mt b phn ca cnh tranh doanh
nghip, có mi liên h mt thit vi cnh tranh doanh nghip cng nh các hình
thc cnh tranh khác, góp phn thúc đy cho nhau cùng phát trin. Các doanh
nghip hot đng sn xut trong nn kinh t th trng đu hng ti mc tiêu ti
đa hoá li nhun. Mc tiêu đó cng đng ngha vi vic doanh nghip mong mun
bán đc nhiu sn phm hn đi th, thu đc hiu qu sn xut kinh doanh cao
ca doanh nghip. ây là các yu t ni hàm ca mi doanh nghip, không ch
đc tính bng các tiêu chí v công ngh, tài chính, nhân lc, t chc qun tr
doanh nghip… mt cách riêng bit mà cn đánh giá, so vi các đi tác cnh tranh
trong hot đng trên cùng mt lnh vc, cùng mt th trng. Thc t cho thy
không mt doanh nghip nào có kh nng tho mãn đy đ tt c các yêu cu ca
khách hàng, thng thì doanh nghip có li th v mt này và có hn ch v mt
khác. Tuy nhiên, đ đánh giá nng lc cnh tranh ca mt doanh nghip, cn phi
xác đnh đc các yu t phn ánh nng lc cnh tranh t nhng lnh vc hot đng
khác nhau và cn thc hin vic đánh giá bng c đnh tính và đnh lng. Các
doanh nghip hot đng sn xut kinh doanh nhng ngành, lnh vc khác nhau có
các yu t đánh giá nng lc cnh tranh khác nhau. Mc dù vy, vn có th tng
hp đc các yu t đánh giá nng lc cnh tranh ca doanh nghip bao gm: giá
c, cht lng sn phm và dch v, kênh phân phi sn phm và dch v bán hàng,
thông tin và xúc tin thng mi, nng lc nghiên cu và phát trin, thng hiu và
uy tín ca doanh nghip, trình đ lao đng, th phn và tc đ tng trng ca
doanh nghip.
5Trong nn kinh t th trng, nhân t quyt đnh s tn ti và phát trin ca
doanh nghip chính là nng lc cnh tranh ca sn phm. Tuy nhiên, cnh tranh sn
phm là mt hin tng kinh t xã hi phc tp, do cách tip cn khác nhau, nên có
các quan nim khác nhau v nng lc cnh tranh sn phm. Có th dn ra mt s
quan đim nh sau.
Nng lc cnh tranh sn phm là tng hoà các đc tính v tiêu dùng và giá
tr vt tri ca sn phm trên th trng, có ngha là s vt tri ca sn phm so
vi các sn phm cnh tranh cùng loi trong điu kin cung vt cu.
Theo (Lê Vn c, 2004) cho rng nng lc cnh tranh sn phm là s vt
tri ca nó so vi sn phm cùng loi do các đi th khác cung cp trên cùng mt
th trng. S vt tri đó chính là li th ca sn phm, nó gm nhiu yu t bên
Mt doanh nghip mun nâng cao nng lc cnh tranh ca mình trc tiên
phi nâng cao nng lc cnh tranh ca sn phm mà mình sn xut kinh doanh.
Nng lc cnh tranh sn phm là nn tng cho mt doanh nghip xây dng li th
cnh tranh ca mình trên th trng. Nâng cao nng lc cnh tranh sn phm s kéo
theo vic nâng cao nng lc cnh tranh ca doanh nghip và t đó cng góp phn
nâng cao nng lc cnh tranh ca quc gia. Trong điu kin nn kinh t th trng,
mt doanh nghip mun tn ti và phát trin phi luôn chú trng nâng cao nng lc
cnh tranh ca mình cng nh nâng cao nng lc cnh tranh ca sn phm mà
doanh nghip mình sn xut kinh doanh thì doanh nghip đó mi có th tn ti và
phát trin ngày càng ln mnh. c bit khi Vit Nam va tr thành thành viên
chính thc th 150 ca t chc thng mi th gii WTO, chúng ta s phi chu sc
ép cnh trnh tranh mnh hn c ba cp đ quc gia, doanh nghip và sn phm,
c th trng trong nc và quc t. Biu hin trc ht là ngay th trng trong
nc, s cnh tranh ca sn phm trong nc vi sn phm nc ngoài do sn
phm trong nc không còn nhn đc s bo h nh trc kia. Vì vy, vic nâng
cao nng lc cnh tranh sn phm là vn đ cp thit đi vi tt c các doanh
nghip Vit Nam hin nay nu mun tn ti và phát trin.
7Nh vy, ba cp đ cnh tranh: quc gia, doanh nghip và sn phm có mi
quan h mt thit, ph thuc ln nhau và to điu kin cho nhau cùng phát trin.
Tuy nhiên, trong nhng nm va qua, xét trên c ba cp đ này, nng lc cnh tranh
ca chúng ta đu yu kém và tt hu. iu này có th thy rõ bng xp hng nng
lc cnh tranh ca các nc do Din đàn Kinh t Th gii xp loi, đng thi nhiu
mt hàng trong nc đang b các mt hàng cùng loi nhp khu t nc ngoài cnh
tranh mnh m và chim lnh th trng. c bit hàng hoá Vit Nam không th
cnh tranh đc vi hàng hoá Trung Quc v giá c và chng loi, và phn ln
ngi tiêu dùng vn a thích dùng hàng ngoi vi tâm lý hàng ngoi cht lng tt
hn hàng ni nên dù giá c hàng ngoi có đt hn thì vn đc a chung hn hàng
b máy qun lý
và
phân đnh chc nng, nhim v ca các b phn. Vic hình
thành b máy qun lý doanh nghip
theo
hng tinh, gn, nh và hiu qu cao
có ý ngha quan trng không ch bo đm ra quyt
đnh
nhanh chóng, chính xác,
mà còn làm gim tng đi chi phí qun lý ca doanh nghip. Nh
đó
mà nâng
cao nng lc cnh tranh ca doanh
nghip.
8
-Nng lc hoch đnh (hoch đnh chin lc, k hoch, điu hành
tác nghip):
Nng
lc này có ý ngha quan trng trong vic nâng cao hiu qu
hot đng, nh hng ln ti
vic
nâng cao nng lc cnh tranh ca doanh
nghip. Theo M. Porter, nng lc qun lý còn th hin
tc
gia ci tin k thut, hp lý hoá quá trình sn
xut. Trình đ ca lao đng tác đng rt ln đn
cht
lng và đ tinh xo ca
sn phm, nh hng ln đn nng sut và chi phí ca doanh
nghip.
ây
là mt
yu t tác đng trc tip ti nng lc cnh tranh ca doanh nghip. nâng
cao
sc
cnh tranh, doanh nghip cn chú trng bo đm c cht lng và s
lng lao đng, nâng cao tay ngh ca ngi lao đng, khuyn khích ngi lao
đng tham gia vào quá trình qun lý và ci
tin
.
1.2.1.4. Nng lc tài
chínhNng lc tài chính ca doanh nghip đc th hin quy mô vn, kh
nng huy đng
và
s
dng vn, kh nng qun lý tài chính. Theo M. Porter, nng
lc tài chính th hin kh
nng
qun lý tài chính (huy đng vn, qun lý vn,
và
tiêu th sn phm, đáp
ng nhu cu khách hàng, góp phn làm tng doanh thu, tng th phn,
nâng
cao v
th ca doanh nghip. Kho sát nhu cu th trng đ la chn th trng mc
tiêu phù
hp,
xây dng chin lc sn phm, đnh giá và phát trin h thng
phân phi là nhng hot đng
sng
còn ca doanh nghip. Trong điu kin bùng
n thông tin v hàng hoá sn phm, vic xây
dng
thng hiu sn phm,
thng hiu doanh nghip là mt vn đ ti quan trng. Bên cnh đó
chính
sách
khuyn mãi, dch v bán hàng và hu mãi đóng vai tr quan trng đn vic thu hút
và xây
dng
đi ng khách hàng trung thành. Do đó, có th nói, nng lc
marketing là yu t quan trng ca
nng
lc cnh tranh.
1.2.1.6. Nng lc nghiên cu và phát trin
(R&D)Nng lc nghiên cu và phát trin ca doanh nghip đc cu thành t
ho ca các dch v. Ngi
tiêu
dùng thng la chn nhng sn phm mà theo
h là “s 1” (r nht, đp nht, bn nht, dch v
tt
nht,…). Nhng doanh nghip
đng đu
các
tiêu thc đó s có li th cnh tranh ln. V th cnh tranh đc
phân chia
nh
sau :
-V th ngi dn đu: có th là dn đu v giá, công ngh, đi mi,
cht lng,
th
phn,…-V th ngi thách thc: tuy tim lc nh hn ngi dn đu nhng
doanh nghip
xác
đnh
mc tiêu cnh tranh trc tip vi doanh nghip dn đu
nhm tranh giành th
trng.-V th ngi theo sau: doanh nghip không thách thc doanh nghip
chim ly nhng khe h th trng, gim thiu chi phí
cnh
tranh.
Ngoài các yu t trên, M. Porter còn đ xut thêm các yu t
sau:
1.2.1.8. Nng lc cnh tranh v
giá
Giá sn phm đc đc trng bi tng phí tn tng đi và phí tn làm
chung vi các đn
v
khác. nhng môi trng mà đi th cnh tranh đang m
rng quy mô hoc nhng yu t khác
có
vai trò then cht đi vi v th phí tn.
Theo Phan Minh Hot, đây là nng lc cnh tranh v
giá
thành
11
1.2.1.9. Nng lc quan h vi chính
quynHot đng ca doanh nghip luôn nm trong s điu tit và qun lý ca
chính quyn.
t có tính cht lch s, kinh t - xã hi nht đnh. Tu theo bn sc dân tc, thói
quen tiêu dùng, c ch qun lý, mc thu nhp ca dân c đ có cách xác đnh ch
tiêu biu hin kh nng cnh tranh sn phm khác nhau. Nu nh mc thu nhp
12
thp, khi mua hàng, vn đ ngi mua hàng quan tâm đu tiên là giá c, cht lng
sn phm…”
Da vào đc thù riêng ca sn phm may mc, các yu t nh hng đn sn
phm may mc s là :
1.2.2.1. Thng hiu
Thng hiu là khái nim trong ngi tiêu dùng v sn phm vi du hiu
ca nhà sn xut gn lên bao bì hàng hoá nhm khng đnh cht lng và xut x
sn phm. Thng hiu thng gn vi quyn s hu ca nhà sn xut. Trong nn
kinh t th trng thng hiu còn cho ta bit v trí ca doanh nghip, ca sn phm
mà doanh nghip sn xut trên th trng.
Mt doanh nghip có thng hiu càng ni ting thì càng to cho sn phm
ca mình li th trong cnh tranh. Bi ngi tiêu dùng thng ch tin cy vào
nhng sn phm mang thng hiu ni ting, nhng sn phm đã có mt trên th
trng lâu nm nên nhng sn phm mi dù có cht lng tt so vi các sn phm
cùng loi đã có mt trên th trng vn phi mt rt nhiu công sc và thi gian đ
kin to th phn và xây dng thng hiu cho sn phm ca mình. Do đó, cùng vi
quá trình hình thành và phát trin, doanh nghip phi tng bc xây dng và phát
trin thng hiu ca mình bng vic xây dng h thng phân phi, chm sóc khách
hàng, m đi lý ph rng khp c nc, bng chính vic tao dng uy tín và hình nh
ca công ty trong mt khách hàng.
Thng hiu ca mt doanh nghip s dn dn đc khng đnh bi cht
lng, giá c sn phm, bi chính ch tín ca doanh nghip khi thc hin các hp
đng kinh t, bi cht lng dch v chm sóc khách hàng và đc bo v bi pháp
lut khi đã đng ký bo h thng hiu.
14
nâng cao cht lng sn phm s b các đi th cnh tranh qua mt chim lnh mt
th trng vn có và xu hn na là b đào thi khi th trng.
Mt khác, khi xã hi phát trin, đi sng ca ngi dân ngày càng đc nâng
cao thì h sn sàng tr giá cao đ đc tiêu dùng nhng sn phm có thng hiu và
có cht lng tt.
1.2.2.3 Chng loi và giá c sn phm
Mt sn phm dù tt đn đâu cng không th đáp ng đc tt nht tt c
các nhu cu, mong mun ca các khách hàng. Vì vy, doanh nghip phi sn xut
nhiu chng loi sn phm nhm đáp ng tt nht tng nhu cu nh nht ca khách
hàng, nâng cao nng lc cnh tranh ca công ty so vi đi th.
Thc t cho thy rng, bt c doanh nghip nào dù ch tp trung sn xut
kinh doanh mt lnh vc thì cng luôn có rt nhiu chng loi và mu mã sn
phm đ khách hàng la chn, đáp ng đc nhu cu ca nhiu kiu khách hàng.
Theo quan đim Marketing, khách hàng thng có xu hng quyt đnh mua
nhng sn phm có cht lng tt và giá c phi chng. Nh vy, giá sn phm
cng chính là mt công c có th to li th cnh tranh cho mi doanh nghip. Nu
doanh nghip có th cung cp sn phm vi cht lng tng đng vi các sn
phm khác trên th trng nhng li có mc giá thp hn thì đó chính là mt trong
nhng chìa khoá mà doanh nghip cn phi tn dùng đ to li th cho mình trong
cnh tranh. Do đó, trong quá trình sn xut kinh doanh, doanh nghip luôn phi tìm
cách gim chi phí sn xut đ gim giá thành sn phm, gim giá bán. Chi phí và
giá c sn phm có th đc đánh giá thông qua mt s ch tiêu sau:
- Nng sut lao đng: cho chúng ta bit hiu qu sn xut ca mt lao đng
hoc 1 gi lao đng ca toàn b công nhân ca doanh nghip.
W = Q/T
15
nghip va và nh, ngun vn hn hp nên không th to ra s khác bit, to loi
th v gim giá thành nh tng quy mô sn xut. Do đó, các doanh nghip thng
to ra s khác bit và giành li th cho mình nh cht lng dch v chm sóc
16
khách hàng và các dch v khác nh h tr kinh doanh cho các đi lý. i vi nhãn
hiu mi và cha có tên tui thì dch v h tr kinh doanh là mt thách thc ln bi
nó liên quan đn kh nng tài chính, kh nng cho mn.
Dch v chm sóc khách hàng ca mi doanh nghip ngoài vic x lý các s
c liên quan đn sn phm, thc hin các dch v h tr sau bán hàng theo đúng
cam kt ca doanh nghip đi vi khách hàng, dch v chm sóc khách hàng còn
giúp cho doanh nghip nhanh chóng phát hin sai sót, nhc đim ca sn phm và
nhng đòi hi mi ca khách hàng đ t đó đa ra nhng bin pháp ci tin sn
phm cho sn phm c, phát trin thêm nhng sn phm mi, đáp ng ngày càng tt
hn nhu cu và mong mun ca khách hàng.
Nh vy, bên cnh cht lng tt, thng hiu mnh, chng loi, mu mã
phong phú, giá c phi chng thì dch v chm sóc khách hàng ca mt doanh
nghip càng tt thì nng lc cnh tranh sn phm ca doanh nghip đó càng cao.
Chúng ta có th đánh giá cht lng dch v chm sóc khách hàng bi các tiêu chí
nh: s phong phú ca dch v h tr bán hàng, kh nng gii quyt nhanh nhy các
vn đ liên quan đn sn phm mà khách hàng yêu cu, thái đ phc v và trình đ,
kh nng gii quyt công vic ca các nhân viên trong b phn chm sóc khách
hàng.
1.2.2.5. Kh nng thâm nhp và chim lnh th trng mi
Trong nn kinh t th trng, doanh nghip phi t quyt đnh s sng còn
ca mình và t tr li các câu hi: Sn xut cái gì? Sn xut bng cách nào? Sn
xut cho ai? Vì vy, mun tn ti và phát trin, mun tr li đc ba câu hi trên,
doanh nghip phi tìm hiu và nm vng nhu cu ca khách hàng. Mt khi đã nm
rõ nhu cu và th hiu tiêu dùng ca khách hàng, doanh nghip s tr li đc câu
Các yu t kinh t thuc môi trng v mô nh: tc đ tng trng kinh t,
thu nhp bình quân đu ngi, lãi sut ngân hàng, t giá hi đoái….có nh hng
rt ln đn nng lc cnh tranh ca sn phm.
Lãi sut ngân hàng: lãi sut ngân hàng có nh hng rt ln đn kh nng
cnh tranh ca sn phm. T l lãi sut là rt quan trng khi ngi sn xut cng
nh ngi tiêu dùng thng xuyên vay tin đ thanh toán các khon mua bán hàng
hóa ca mình. ng thi, lãi sut còn quyt đnh mc chi phí v vn và do đó
quyt đnh mc đu t. Nu lãi sut ngân hàng cho vay cao s dn đn chi phí đu
vào tng lên, giá thành sn phm cng vì th tng lên. Do đó nng lc cnh tranh
ca hàng hóa s gim đi nht là khi đi th cnh tranh có tim lc mnh v vn. Và
ngc li, nu lãi sut ngân hàng thp s làm gim chi phí đu vào, giá thành sn
nh h
ng c
a
- Kinh t
- Xã hôi, nhân khu
- Vn hóa, đa lý
- Chính tr, lut pháp
và chính ph
- Công ngh
-
Các đ
i th
Các C HI và
NGUY C ca t
chc