GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA - Pdf 29

B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH NG MINH DIU HUYN

GII PHÁP NÂNG CAO NNG LC CNH TRANH
CA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SN PHM
JEAN TRÊN TH TRNG NI A LUN VN THC S KINH T TP.HCM - Nm 2012
B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH
NG MINH DIU HUYN


NLTT : Nng lc tip th
NLVG : Nng lc v
giá
SG3 : Sài Gòn 3
TB : Trung bình
TPDN : Th phn doanh nghip
TPTMN : Th phn so vi đi th mnh nht
TPHCM : Thành ph H Chí Minh
VND : Vit Nam đng
WEF : Din àn Kinh T Th Gii
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
2.Mục tiêu nghiên cứu
3.Đối tượng nghiên cứu
4.Phương pháp thực hiện đề tài
5. Nội dung thực hiện
Trang
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRAN H CỦA SẢN
PHẨM
1.1Tổng quan về năng lực cạnh tranh sản ph ẩm………………………………… 1
1.1.1 Cạnh tranh và các hình thức cạnh tranh……………………………………
1.1.2 Năng lực cạnh tranh sản phẩm…………………………………………… 3
1.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh ………………………………. 7
1.2.1 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ……………… 7
1.2.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của sản phẩm …………………… 11
1.2.3 Các yếu tố môi trường tác động đến năng lực cạnh tranh …………………… 17
1.2.3.1 Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô………………………………………
1.2.3.2 Các yếu tố thuộc môi trường vi mô…………………………………… 20

2.3.1.1 Môi trường chính trị, pháp lý………………………………………………
2.3.1.2 Môi trường kinh tế………………………………………………………… 60
2.3.1.3 Môi trường xã hội-dân cư………………………………………………… 61
2.3.1.4 Môi trường công nghệ…………………………………………………… 63
2.3.2 Môi trường vi mô………………………………………………………… 64
2.3.2.1 Áp lực từ khách hàng và nhà phân phối…………………………………….
2.3.2.2 Áp lực từ nhà cung cấp…………………………………………………… 68
2.3.2.3 Áp lực từ sản phẩm thay thế……………………………………………… 70
2.3.2.4 Cạnh tranh trong nội bộ ngành……………………………………………. 71
2.3.2.5 Những đối thủ tiềm năng…………………………………………………… 72
2.3.2.6 Ma trận tổng hợp các yếu tố bên ngoài……………………………………. 73
2.3.3 Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp…………………………………… 75
2.3.3.1 Nguồn nhân lực và cơ cấu tổ chức………………………………………
2.3.3.2 Năng lực tài chính………………………………………………………… 79
2.3.3.3 Phát triển công nghệ………………………………………………………. 80
2.3.3.4 Công tác quản trị………………………………………………………… 81
2.3.3.5 Marketing…………………………………………………………………. 82
2.3.3.6 Mối quan hệ với nhà cung cấp……………………………………………. 86
2.3.3.7 Cơ sở hạ tầng………………………………………… ……………………
Tóm tắt chương 2………………………………………………………………… 88
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN
3.1 Các tiền đề xây dựng giải pháp ……………………………………………… 89
3.1.1 Mục tiêu của công ty Sài Gòn 3 ……………………………………………
3.1.2 Quan điểm định hướng giải pháp ………………………………………….
3.2 Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cho sản phẩm jean … 90
3.2.1Nhóm giải pháp 1: Đa dạng hóa và nâng cao chất lượng sản phẩm………… 91
3.2.2 Nhóm giải pháp 2: Nâng cao quảng bá thương hiệu và chăm sóc khách hàng 93
3.2.3 Nhóm giải pháp 3: Mở rộng mạng lưới phân phối…………………………. 95
3.2.4 Nhóm giải pháp 4: Giải pháp về giá………………………………………… 97

Bảng 2.8 Đánh giá NLTC của SG3 và các đối thủ 43
Bảng 2.9 Đánh giá NLTT của SG3 và các đối thủ 44
Bảng 2.10 Đánh giá ĐTSP của SG3 và các đối thủ 45
Bảng 2.11 Đánh giá NLVG của SG3 và các đối thủ 47
Bảng 2.12 Đánh giá NLTH của SG3 và các đối thủ 48
Bảng 2.13 Đánh giá NLDVKH của SG3 và các đối thủ 50
Bảng 2.14 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá các th ương hiệu 51
Bảng 2.15 So sánh điểm mạnh, yếu của SG3 và BLOOK 53
Bảng 2.16 So sánh điểm mạnh, yếu của SG3 và PT2000 54
Bảng 2.17 Kim ngạch nhập khẩu theo thị trường 69
Bảng 2.18 Bảng tổng hợp các yếu tố bên ngoài 74
Bảng 2.19 Bảng giá bán các sản phẩm jean của SG3 v à các đối thủ khác 84
Bảng 2.20 Bảng tóm tắt các yếu tố trong chuỗi giá trị của công ty. 87
Bảng 3.1 Bảng tạm tính giá bán các sản phẩm jea n của SG3 98
1CHNG 1 : C S LÝ THUYT V NNG LC CNH TRANH CA
SN PHM
1.1 Tng quan v nng lc cnh tranh ca sn phm
1.1.1. Cnh tranh và các hình thc cnh tranh
Khái nim cnh tranh đã đc đ cp đn rt nhiu và cng có rt nhiu
nhng quan đim, cách nhìn nhn khác nhau v cnh tranh:
- Theo Michael Porter (2009, trang 31) thì: “Cnh tranh là giành ly th
phn. Bn cht ca cnh tranh là tìm kim li nhun, là khon li nhun cao hn
mc li nhun trung bình mà doanh nghip đang có. Kt qu ca quá trình là s
bình quân hóa li nhun theo chiu hng ci thin sâu dn đn h qu giá c có
th gim đi”
-  Vit Nam, đ cp đn “cnh tranh ” mt s nhà khoa hc cho rng cnh
tranh là vn đ dành li th v giá c hàng hoá- dch v và đó là phng thc đ

trin n đnh ca nn kinh t th gii.
Cnh tranh gia các ngành là s ganh đua v s phát trin, tc đ và hiu
qu phát trin gia các ngành trong mt nn kinh t. Hình thc cnh tranh này s
dn ti s thay đi v mt bng giá ca nn kinh t đó. Trong điu kin hi nhp,
cnh tranh gia các ngành khác nhau ca các quc gia khác nhau cng dn đn mt
bng giá khác nhau theo các thi k cn c vào nng sut lao đng ca thi k đó.
Cnh tranh doanh nghip trong ngành là s ganh đua nhau gia các doanh
nghip trong vic tho mãn tt nht nhu cu và mong mun ca khách hàng. Cnh
tranh trong ni b ngành dn đn li nhun bình quân ngành.
Các hc thuyt kinh t th trng dù  trng phái nào đu tha nhn rng,
cnh tranh ch xut hin và tn ti trong nn kinh t th trng, ni mà cung - cu và
giá c hàng hoá là nhng nhân t c bn ca th trng, là đc trng c bn ca c
ch thì trng, cnh tranh là linh hn ca sn phm.
Cnh tranh sn phm là s ganh đua v cht lng, giá c, hình thc, mu
mã… ca các sn phm cùng loi nhm đáp ng tt nht nhu cu và th hiu ca
3ngi tiêu dùng. Vi quan đim này, cnh tranh sn phm có nhiu hình thc khác
nhau nh: cnh tranh v đc tính, cnh tranh v giá c, cnh tranh v hình thc,
cnh tranh v thng hiu, ngoài ra còn cnh tranh v th phn. Vn đ cnh tranh
sn phm buc các nhà sn xut phi làm sao đ sn xut ra nhng sn phm vi
cht lng tt bng chi phí r nht vi thi gian giao hàng sm nht.
Cnh tranh sn phm và cnh tranh doanh nghip là hai hình thc cnh tranh
luôn gn lin vi nhau. Cnh tranh sn phm là mt b phn ca cnh tranh doanh
nghip, có mi liên h mt thit vi cnh tranh doanh nghip cng nh các hình
thc cnh tranh khác, góp phn thúc đy cho nhau cùng phát trin. Các doanh
nghip hot đng sn xut trong nn kinh t th trng đu hng ti mc tiêu ti
đa hoá li nhun. Mc tiêu đó cng đng ngha vi vic doanh nghip mong mun
bán đc nhiu sn phm hn đi th, thu đc hiu qu sn xut kinh doanh cao

ca doanh nghip. ây là các yu t ni hàm ca mi doanh nghip, không ch
đc tính bng các tiêu chí v công ngh, tài chính, nhân lc, t chc qun tr
doanh nghip… mt cách riêng bit mà cn đánh giá, so vi các đi tác cnh tranh
trong hot đng trên cùng mt lnh vc, cùng mt th trng. Thc t cho thy
không mt doanh nghip nào có kh nng tho mãn đy đ tt c các yêu cu ca
khách hàng, thng thì doanh nghip có li th v mt này và có hn ch v mt
khác. Tuy nhiên, đ đánh giá nng lc cnh tranh ca mt doanh nghip, cn phi
xác đnh đc các yu t phn ánh nng lc cnh tranh t nhng lnh vc hot đng
khác nhau và cn thc hin vic đánh giá bng c đnh tính và đnh lng. Các
doanh nghip hot đng sn xut kinh doanh  nhng ngành, lnh vc khác nhau có
các yu t đánh giá nng lc cnh tranh khác nhau. Mc dù vy, vn có th tng
hp đc các yu t đánh giá nng lc cnh tranh ca doanh nghip bao gm: giá
c, cht lng sn phm và dch v, kênh phân phi sn phm và dch v bán hàng,
thông tin và xúc tin thng mi, nng lc nghiên cu và phát trin, thng hiu và
uy tín ca doanh nghip, trình đ lao đng, th phn và tc đ tng trng ca
doanh nghip.
5Trong nn kinh t th trng, nhân t quyt đnh s tn ti và phát trin ca
doanh nghip chính là nng lc cnh tranh ca sn phm. Tuy nhiên, cnh tranh sn
phm là mt hin tng kinh t xã hi phc tp, do cách tip cn khác nhau, nên có
các quan nim khác nhau v nng lc cnh tranh sn phm. Có th dn ra mt s
quan đim nh sau.
Nng lc cnh tranh sn phm là tng hoà các đc tính v tiêu dùng và giá
tr vt tri ca sn phm trên th trng, có ngha là s vt tri ca sn phm so
vi các sn phm cnh tranh cùng loi trong điu kin cung vt cu.
Theo (Lê Vn c, 2004) cho rng nng lc cnh tranh sn phm là s vt
tri ca nó so vi sn phm cùng loi do các đi th khác cung cp trên cùng mt
th trng. S vt tri đó chính là li th ca sn phm, nó gm nhiu yu t bên

Mt doanh nghip mun nâng cao nng lc cnh tranh ca mình trc tiên
phi nâng cao nng lc cnh tranh ca sn phm mà mình sn xut kinh doanh.
Nng lc cnh tranh sn phm là nn tng cho mt doanh nghip xây dng li th
cnh tranh ca mình trên th trng. Nâng cao nng lc cnh tranh sn phm s kéo
theo vic nâng cao nng lc cnh tranh ca doanh nghip và t đó cng góp phn
nâng cao nng lc cnh tranh ca quc gia. Trong điu kin nn kinh t th trng,
mt doanh nghip mun tn ti và phát trin phi luôn chú trng nâng cao nng lc
cnh tranh ca mình cng nh nâng cao nng lc cnh tranh ca sn phm mà
doanh nghip mình sn xut kinh doanh thì doanh nghip đó mi có th tn ti và
phát trin ngày càng ln mnh. c bit khi Vit Nam va tr thành thành viên
chính thc th 150 ca t chc thng mi th gii WTO, chúng ta s phi chu sc
ép cnh trnh tranh mnh hn  c ba cp đ quc gia, doanh nghip và sn phm, 
c th trng trong nc và quc t. Biu hin trc ht là ngay  th trng trong
nc,  s cnh tranh ca sn phm trong nc vi sn phm nc ngoài do sn
phm trong nc không còn nhn đc s bo h nh trc kia. Vì vy, vic nâng
cao nng lc cnh tranh sn phm là vn đ cp thit đi vi tt c các doanh
nghip Vit Nam hin nay nu mun tn ti và phát trin.
7Nh vy, ba cp đ cnh tranh: quc gia, doanh nghip và sn phm có mi
quan h mt thit, ph thuc ln nhau và to điu kin cho nhau cùng phát trin.
Tuy nhiên, trong nhng nm va qua, xét trên c ba cp đ này, nng lc cnh tranh
ca chúng ta đu yu kém và tt hu. iu này có th thy rõ  bng xp hng nng
lc cnh tranh ca các nc do Din đàn Kinh t Th gii xp loi, đng thi nhiu
mt hàng trong nc đang b các mt hàng cùng loi nhp khu t nc ngoài cnh
tranh mnh m và chim lnh th trng. c bit hàng hoá Vit Nam không th
cnh tranh đc vi hàng hoá Trung Quc v giá c và chng loi, và phn ln
ngi tiêu dùng vn a thích dùng hàng ngoi vi tâm lý hàng ngoi cht lng tt
hn hàng ni nên dù giá c hàng ngoi có đt hn thì vn đc a chung hn hàng

b máy qun lý

phân đnh chc nng, nhim v ca các b phn. Vic hình
thành b máy qun lý doanh nghip
theo
hng tinh, gn, nh và hiu qu cao
có ý ngha quan trng không ch bo đm ra quyt
đnh
nhanh chóng, chính xác,
mà còn làm gim tng đi chi phí qun lý ca doanh nghip. Nh
đó
mà nâng
cao nng lc cnh tranh ca doanh
nghip.

8
-Nng lc hoch đnh (hoch đnh chin lc, k hoch, điu hành
tác nghip):
Nng
lc này có ý ngha quan trng trong vic nâng cao hiu qu
hot đng, nh hng ln ti
vic
nâng cao nng lc cnh tranh ca doanh
nghip. Theo M. Porter, nng lc qun lý còn th hin


tc

gia ci tin k thut, hp lý hoá quá trình sn
xut. Trình đ ca lao đng tác đng rt ln đn
cht
lng và đ tinh xo ca
sn phm, nh hng ln đn nng sut và chi phí ca doanh
nghip.

ây
là mt
yu t tác đng trc tip ti nng lc cnh tranh ca doanh nghip.  nâng
cao
sc
cnh tranh, doanh nghip cn chú trng bo đm c cht lng và s
lng lao đng, nâng cao tay ngh ca ngi lao đng, khuyn khích ngi lao
đng tham gia vào quá trình qun lý và ci
tin
.
1.2.1.4. Nng lc tài
chínhNng lc tài chính ca doanh nghip đc th hin  quy mô vn, kh
nng huy đng


s
dng vn, kh nng qun lý tài chính. Theo M. Porter, nng
lc tài chính th hin  kh
nng
qun lý tài chính (huy đng vn, qun lý vn,


tiêu th sn phm, đáp
ng nhu cu khách hàng, góp phn làm tng doanh thu, tng th phn,
nâng
cao v
th ca doanh nghip. Kho sát nhu cu th trng đ la chn th trng mc
tiêu phù
hp,
xây dng chin lc sn phm, đnh giá và phát trin h thng
phân phi là nhng hot đng
sng
còn ca doanh nghip. Trong điu kin bùng
n thông tin v hàng hoá sn phm, vic xây
dng
thng hiu sn phm,
thng hiu doanh nghip là mt vn đ ti quan trng. Bên cnh đó
chính
sách
khuyn mãi, dch v bán hàng và hu mãi đóng vai tr quan trng đn vic thu hút
và xây
dng
đi ng khách hàng trung thành. Do đó, có th nói, nng lc
marketing là yu t quan trng ca
nng
lc cnh tranh.
1.2.1.6. Nng lc nghiên cu và phát trin
(R&D)Nng lc nghiên cu và phát trin ca doanh nghip đc cu thành t

ho ca các dch v. Ngi
tiêu
dùng thng la chn nhng sn phm mà theo
h là “s 1” (r nht, đp nht, bn nht, dch v
tt
nht,…). Nhng doanh nghip
đng đu
các
tiêu thc đó s có li th cnh tranh ln. V th cnh tranh đc
phân chia
nh
sau :
-V th ngi dn đu: có th là dn đu v giá, công ngh, đi mi,
cht lng,
th

phn,…-V th ngi thách thc: tuy tim lc nh hn ngi dn đu nhng
doanh nghip
xác

đnh
mc tiêu cnh tranh trc tip vi doanh nghip dn đu
nhm tranh giành th
trng.-V th ngi theo sau: doanh nghip không thách thc doanh nghip

chim ly nhng khe h th trng, gim thiu chi phí
cnh

tranh.

Ngoài các yu t trên, M. Porter còn đ xut thêm các yu t
sau:

1.2.1.8. Nng lc cnh tranh v
giá

Giá sn phm đc đc trng bi tng phí tn tng đi và phí tn làm
chung vi các đn
v
khác.  nhng môi trng mà đi th cnh tranh đang m
rng quy mô hoc nhng yu t khác

vai trò then cht đi vi v th phí tn.
Theo Phan Minh Hot, đây là nng lc cnh tranh v
giá
thành

11

1.2.1.9. Nng lc quan h vi chính
quynHot đng ca doanh nghip luôn nm trong s điu tit và qun lý ca
chính quyn.

t có tính cht lch s, kinh t - xã hi nht đnh. Tu theo bn sc dân tc, thói
quen tiêu dùng, c ch qun lý, mc thu nhp ca dân c đ có cách xác đnh ch
tiêu biu hin kh nng cnh tranh sn phm khác nhau. Nu nh mc thu nhp

12

thp, khi mua hàng, vn đ ngi mua hàng quan tâm đu tiên là giá c, cht lng
sn phm…”
Da vào đc thù riêng ca sn phm may mc, các yu t nh hng đn sn
phm may mc s là :
1.2.2.1. Thng hiu
Thng hiu là khái nim trong ngi tiêu dùng v sn phm vi du hiu
ca nhà sn xut gn lên bao bì hàng hoá nhm khng đnh cht lng và xut x
sn phm. Thng hiu thng gn vi quyn s hu ca nhà sn xut. Trong nn
kinh t th trng thng hiu còn cho ta bit v trí ca doanh nghip, ca sn phm
mà doanh nghip sn xut trên th trng.
Mt doanh nghip có thng hiu càng ni ting thì càng to cho sn phm
ca mình li th trong cnh tranh. Bi ngi tiêu dùng thng ch tin cy vào
nhng sn phm mang thng hiu ni ting, nhng sn phm đã có mt trên th
trng lâu nm nên nhng sn phm mi dù có cht lng tt so vi các sn phm
cùng loi đã có mt trên th trng vn phi mt rt nhiu công sc và thi gian đ
kin to th phn và xây dng thng hiu cho sn phm ca mình. Do đó, cùng vi
quá trình hình thành và phát trin, doanh nghip phi tng bc xây dng và phát
trin thng hiu ca mình bng vic xây dng h thng phân phi, chm sóc khách
hàng, m đi lý ph rng khp c nc, bng chính vic tao dng uy tín và hình nh
ca công ty trong mt khách hàng.
Thng hiu ca mt doanh nghip s dn dn đc khng đnh bi cht
lng, giá c sn phm, bi chính ch tín ca doanh nghip khi thc hin các hp
đng kinh t, bi cht lng dch v chm sóc khách hàng và đc bo v bi pháp
lut khi đã đng ký bo h thng hiu.


14

nâng cao cht lng sn phm s b các đi th cnh tranh qua mt chim lnh mt
th trng vn có và xu hn na là b đào thi khi th trng.
Mt khác, khi xã hi phát trin, đi sng ca ngi dân ngày càng đc nâng
cao thì h sn sàng tr giá cao đ đc tiêu dùng nhng sn phm có thng hiu và
có cht lng tt.
1.2.2.3 Chng loi và giá c sn phm
Mt sn phm dù tt đn đâu cng không th đáp ng đc tt nht tt c
các nhu cu, mong mun ca các khách hàng. Vì vy, doanh nghip phi sn xut
nhiu chng loi sn phm nhm đáp ng tt nht tng nhu cu nh nht ca khách
hàng, nâng cao nng lc cnh tranh ca công ty so vi đi th.
Thc t cho thy rng, bt c doanh nghip nào dù ch tp trung sn xut
kinh doanh  mt lnh vc thì cng luôn có rt nhiu chng loi và mu mã sn
phm đ khách hàng la chn, đáp ng đc nhu cu ca nhiu kiu khách hàng.
Theo quan đim Marketing, khách hàng thng có xu hng quyt đnh mua
nhng sn phm có cht lng tt và giá c phi chng. Nh vy, giá sn phm
cng chính là mt công c có th to li th cnh tranh cho mi doanh nghip. Nu
doanh nghip có th cung cp sn phm vi cht lng tng đng vi các sn
phm khác trên th trng nhng li có mc giá thp hn thì đó chính là mt trong
nhng chìa khoá mà doanh nghip cn phi tn dùng đ to li th cho mình trong
cnh tranh. Do đó, trong quá trình sn xut kinh doanh, doanh nghip luôn phi tìm
cách gim chi phí sn xut đ gim giá thành sn phm, gim giá bán. Chi phí và
giá c sn phm có th đc đánh giá thông qua mt s ch tiêu sau:
- Nng sut lao đng: cho chúng ta bit hiu qu sn xut ca mt lao đng
hoc 1 gi lao đng ca toàn b công nhân ca doanh nghip.
W = Q/T

15

nghip va và nh, ngun vn hn hp nên không th to ra s khác bit, to loi
th v gim giá thành nh tng quy mô sn xut. Do đó, các doanh nghip thng
to ra s khác bit và giành li th cho mình nh cht lng dch v chm sóc

16

khách hàng và các dch v khác nh h tr kinh doanh cho các đi lý. i vi nhãn
hiu mi và cha có tên tui thì dch v h tr kinh doanh là mt thách thc ln bi
nó liên quan đn kh nng tài chính, kh nng cho mn.
Dch v chm sóc khách hàng ca mi doanh nghip ngoài vic x lý các s
c liên quan đn sn phm, thc hin các dch v h tr sau bán hàng theo đúng
cam kt ca doanh nghip đi vi khách hàng, dch v chm sóc khách hàng còn
giúp cho doanh nghip nhanh chóng phát hin sai sót, nhc đim ca sn phm và
nhng đòi hi mi ca khách hàng đ t đó đa ra nhng bin pháp ci tin sn
phm cho sn phm c, phát trin thêm nhng sn phm mi, đáp ng ngày càng tt
hn nhu cu và mong mun ca khách hàng.
Nh vy, bên cnh cht lng tt, thng hiu mnh, chng loi, mu mã
phong phú, giá c phi chng thì dch v chm sóc khách hàng ca mt doanh
nghip càng tt thì nng lc cnh tranh sn phm ca doanh nghip đó càng cao.
Chúng ta có th đánh giá cht lng dch v chm sóc khách hàng bi các tiêu chí
nh: s phong phú ca dch v h tr bán hàng, kh nng gii quyt nhanh nhy các
vn đ liên quan đn sn phm mà khách hàng yêu cu, thái đ phc v và trình đ,
kh nng gii quyt công vic ca các nhân viên trong b phn chm sóc khách
hàng.
1.2.2.5. Kh nng thâm nhp và chim lnh th trng mi
Trong nn kinh t th trng, doanh nghip phi t quyt đnh s sng còn
ca mình và t tr li các câu hi: Sn xut cái gì? Sn xut bng cách nào? Sn
xut cho ai? Vì vy, mun tn ti và phát trin, mun tr li đc ba câu hi trên,
doanh nghip phi tìm hiu và nm vng nhu cu ca khách hàng. Mt khi đã nm
rõ nhu cu và th hiu tiêu dùng ca khách hàng, doanh nghip s tr li đc câu

Các yu t kinh t thuc môi trng v mô nh: tc đ tng trng kinh t,
thu nhp bình quân đu ngi, lãi sut ngân hàng, t giá hi đoái….có nh hng
rt ln đn nng lc cnh tranh ca sn phm.
Lãi sut ngân hàng: lãi sut ngân hàng có nh hng rt ln đn kh nng
cnh tranh ca sn phm. T l lãi sut là rt quan trng khi ngi sn xut cng
nh ngi tiêu dùng thng xuyên vay tin đ thanh toán các khon mua bán hàng
hóa ca mình. ng thi, lãi sut còn quyt đnh mc chi phí v vn và do đó
quyt đnh mc đu t. Nu lãi sut ngân hàng cho vay cao s dn đn chi phí đu
vào tng lên, giá thành sn phm cng vì th tng lên. Do đó nng lc cnh tranh
ca hàng hóa s gim đi nht là khi đi th cnh tranh có tim lc mnh v vn. Và
ngc li, nu lãi sut ngân hàng thp s làm gim chi phí đu vào, giá thành sn


nh h

ng c

a

- Kinh t
- Xã hôi, nhân khu
- Vn hóa, đa lý
- Chính tr, lut pháp
và chính ph
- Công ngh
-

Các đ

i th


Các C HI và
NGUY C ca t
chc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status