Tổng hợp về Dao động điều hòa -Trắc nghiệm - Vật lý 12 - Pdf 29

Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

Câu 1: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x
1
= 3sin(10t + π/3)
cm và x
2
= 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm B. 5 cm C. 5 mm D. 7 cm
Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x
1
= 3cos(20t +
π/3) cm và x
2
= 4cos(20t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm B. 5 cm C. 5 mm D. 7 cm
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x
1
= 3cos(πt + φ
1
)
cm và x
2
= 4cos(πt + π/3) cm. Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A = 5 cm thì pha ban đầu của dao động thứ nhất

= (2k + 1)π B. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π/2
C. φ
2
– φ
1
= k2π. D. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π/4
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x
1
= A
1
sin(ωt +
φ
1
) cm, x
2
= A
2
sin(ωt + φ
2
) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi :
A. φ
2

A.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin
φ A sinφ
tan
φ .
A cos
φ A cosφ
+
=
+
B.
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin
φ A sinφ
tan
φ .
A cos
φ A cosφ

=


C.
1 1 2 2
1 1 2 2
A cos
φ A cosφ

π/3) cm và x
2
= 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. a
max
= 50 cm/s
2
B. a
max
= 500 cm/s
2
C. a
max
= 70 cm/s
2
D. a
max
= 700 cm/s
2

Câu 10: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tấn số, biên độ A
1
và A
2
, vuông pha nhau có
biên độ là
A.
2 2
1 2
A A A


a hai dao
độ
ng
đ
i

u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

, biên
độ
A
1
và A
2
có biên
độ

A.
A

A
1
+

A

D.
A


|
A
1


A
2
|
Câu 12:
Hai dao
độ
ng
đ
i

u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

, biên
độ
A
1
và A

A =
|
A
1


A
2
|
Câu 13:
Hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa thành ph

n cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

, cùng pha có biên
độ
là A
1
và A
2

1

Câu 14:
Hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa thành ph

n cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

, dao
độ
ng vuông pha có biên
độ
là A
1
và A
2
th

a
mãn 3A
2


Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

Câu 15: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ
dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. A = 5 cm. B. A = 2 cm. C. A = 21 cm. D. A = 3 cm.
Câu 16: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao
động tổng hợp không thể nhận giá trị
A. A = 4 cm. B. A = 8 cm. C. A = 6 cm D. A = 15 cm.
Câu 17: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. A = 48 cm. B. A = 4 cm. C. A = 3 cm. D. A = 9,05 cm.
Câu 18: Có 3 dao động điều hoà với các phương trình lần lượt là x
1
= 2sin(ωt), x
2
= 3sin(ωt – π/2), x
3
= 4cos(ωt). Nhận
xét nào sau đây là đúng?
A. x
2
và x
3
ngược pha nhau. B. x
2
và x

ượ
t là
2
π
/3 và
π
/6. Pha ban
đầ
u và biên
độ
c

a dao
độ
ng t

ng h

p c

a hai dao
độ
ng trên là
A.

φ rad, A 2 cm.
12
= = B.
π
φ rad, A 2 2 cm.

đ
i

m tham gia
đồ
ng th

i vào hai dao
độ
ng
đ
i

u hoà v

i các ph
ươ
ng trình l

n l
ượ
t là
(
)
1
x 4 3cos 10 t cm
= π
và x
2
= 4sin(10


c hi

n
đồ
ng th

i 2 dao
độ
ng
đ
i

u hòa có ph
ươ
ng trình l

n l
ượ
t là x
1
= 127sin(
ω
t –
π
/3) mm, x
2

=127sin(
ω

/6 rad.
C.
Ph
ươ
ng trình c

a dao
độ
ng t

ng h

p là x = 220sin(
ω
t –
π
/6) mm.
D.
T

n s

góc c

a dao
độ
ng t

ng h



10 cm, cùng t

n s

góc 10 rad/s. N
ă
ng l
ượ
ng c

a dao
độ
ng t

ng h

p b

ng 25 mJ.
Độ
l

ch pha c

a hai dao
độ
ng thành
ph


f = 50 Hz, có biên
độ
l

n l
ượ
t là 2A và A, pha ban
đầ
u l

n l
ượ
t là
π
/3 và
π
. Ph
ươ
ng trình c

a dao
độ
ng t

ng h

p có th

là ph
ươ

 
 

D.
π
x 3Acos 100
πt .
3
 
= −
 
 

Câu 27:
M

t v

t th

c hi

n
đồ
ng th

i hai dao
độ
ng
đ

/6) cm
B.
x = 8sin(
π
t –
π
/6) cm
C.
x = 8cos(
π
t –
π
/6) cm
D.
x = 8sin(
π
t +
π
/6) cm
Câu 28:
M

t v

t tham gia hai dao
độ
ng
đ
i


= +
 
 
B.
π
x 10sin
ωt cm.
3
 
= −
 
 

C.
(
)
x 5 2 sin
ωt cm.
=
D.
5 3 π
x sin
ωt cm.
2 3
 
= +
 
 

Câu 29:

4
 
= +
 
 

D.

π
x 5sin 10
πt cm
2
 
= +
 
 

Câu 30:
Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x
1
= 4cos(10πt – π/3) cm và x
2
=
4cos(10πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là
A.
π
x 4 2cos 10
πt cm
12
 

= −
 
 

Câu 31:
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là
1 2
π π
x 4 2cos 10
πt cm, x 4 2cos 10πt cm
3 6
   
= + = −
   
   
có phương trình
A.
π
x 8cos 10
πt cm
6
 
= −
 
 

B.
π
x 4 2cos 10
πt cm

π π
A 5cm, A 5 3 cm,
φ rad, φ rad.
6 3
= = = − =
Phương trình dao động tổng hợp:
A.
x = 10cos(2πft + π/3) cm
B.
x = 10cos(2πft + π/6) cm
C.
x = 10cos(2πft – π/3) cm
D.
x = 10cos(2πft – π/6) cm
Câu 33:
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc ω, biên độ và pha ban đầu
lần lượt là
1 2 3 1 2 3
π π
A 250 3 mm, A 150 mm, A 400 mm,
φ 0, φ ,φ .
2 2
= = = = = = −
Phương trình dao động tổng hợp là :
A.
x = 500cos(2πft + π/3) mm.
B.
x = 500cos(2πft – π/6) mm.
C.
x = 500cos(2πft – π/3) mm.

A
2
= 18 cm.
Câu 35:
Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
không
phụ thuộc vào
A.
biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
B.
biên độ của dao động thành phần thứ hai.
C.
độ lệch pha của hai dao động thành phần.
D.
tần số chung của hai dao động thành phần.
Câu 36:
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác pha ban đầu là dao động điều
hòa có
A.
biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
B.
chu kỳ bằng tổng các chu kỳ của hai dao động thành phần.
C.
tần số bằng tổng các tần số của hai dao động thành phần.
D.
pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
Câu 37:
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 50 Hz, có biên độ lần lượt là 8
cm và 6 cm và cùng pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ và tần số lần lượt là
A.

Câu 39:
Biên
độ
dao
độ
ng t

ng h

p c

a hai dao
độ
ng
đ
i

u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

, cùng biên
độ
A và l

ch pha
nhau
π

đồ
ng th

i hai dao
độ
ng
đ
i

u hoà có ph
ươ
ng trình x
1
= A
1
cos(20t +
π
/6) cm,
x
2
= 3cos(20t + 5
π
/6) cm. Bi
ế
t t

c
độ
c


= 8 cm,
φ
=

52
0

C.
A
1
= 5 cm,
φ
= 52
0

D.
M

t giá tr

khác.
Câu 41:
M

t v

t tham gia
đồ
ng th



 

, dao
động tổng hợp có biên độ
A 2 3 cm.
=

Đ
i

u ki

n
để
A
1
có giá tr

c

c
đạ
i thì A
2
có giá tr


A.
5 cm.

đầ
u l

n l
ượ
t là A
1
,
A
2
,
φ
1
= –
π
/3,
φ
2
=
π
/2 rad, dao
độ
ng t

ng h

p có biên
độ
là 9 cm. Khi A
2


1 2
A 18 3 cm,A 9 3 cm.
= =

Câu 43:
M

t v

t th

c hi

n
đồ
ng th

i hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa cùng ph
ươ
ng, theo các ph
ươ
ng trình x
1

= 0 rad
B.

φ
=
π
rad
C.

φ
=
π
/3 rad
D.

φ
=
π
/2 rad
Câu 44:
M

t v

t th

c hi

n
đồ

ng h

p
đạ
t giá tr

nh

nh

t khi
A.

φ
= 0 rad
B.

φ
=
π
rad
C.

φ
= 2
π
rad
D.

φ

/3) cm.
B.
x
1
= 4cos(
π
t +
π
/6) cm và x
2
= 5cos(
π
t +
π
/6) cm.
C.
x
1
= 2cos(2
π
t +
π
/6) cm và x
2
= 2cos(
π
t +
π
/6) cm.
D.

ng cùng t

n s

có các ph
ươ
ng trình l

n l
ượ
t là x
1
= 3cos(10t +
π
/3) cm, x
2
= A
2
cos(10t –
π
/6) cm. T

c
độ
c

a v

t khi qua v


độ
ng
đ
i

u hoà cùng ph
ươ
ng cùng t

n s

góc
ω
= 20 rad/s. Dao
độ
ng thành
ph

n th

nh

t có biên
độ
A
1
= 6 cm và pha ban
đầ
u
φ

độ
dao
độ
ng thành ph

n th

hai là
A.
A
2
= 10 cm.
B.
A
2
= 4 cm.
C.
A
2
= 20 cm.
D.
A
2
= 8 cm.

Câu 48:
M

t v


π
t –
π
/2) cm, x
2
= 6sin(5
π
t) cm. L

y
π
2
= 10. Tính th
ế
n
ă
ng c

a v

t t

i th

i
đ
i

m t = 1 s.
A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status