Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động
của con lắc lò xo là
A. E = 0,0125 J B. E = 0,25 J C. E = 0,0325 J D. E = 0,0625 J
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t =
0,5 (s) thì vật có động năng là
A. E
đ
= 0,125 J B. E
đ
= 0,25 J C. E
đ
= 0,2 J D. E
đ
= 0,1 J
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?
A. x = A B.
A
x
2
=
ế
n
ă
ng b
ằ
ng 3 l
ầ
n
độ
ng n
ă
ng?
A.
A
x
2
= ±
B.
A 3
x
2
= ±
C.
A
x
3
ng b
ằ
ng 8 l
ầ
n th
ế
n
ă
ng?
A.
A
x
9
= ±
B.
A 2
x
2
= ±
C.
A
x
3
= ±
D.
A
ầ
n
độ
ng n
ă
ng?
A.
A
x
9
= ±
B.
2 2A
x
3
= ±
C.
A
x
3
= ±
D.
A 2
x
2
ầ
n th
ế
n
ă
ng thì t
ố
c
độ
v c
ủ
a
v
ậ
t có bi
ể
u th
ứ
c
A.
ω
A
v
3
=
B.
3
ωA
v
3
v
3
=
D.
3
ωA
v
2
=
Câu 9:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế
năng thì vật ở cách VTCB một khoảng
A.
3,3 cm.
B.
5,0 cm.
C.
7,0 cm.
D.
10,0 cm.
Câu 10:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/6) cm. Tại thời điểm mà thế năng bằng 3 lần
động năng thì vật ở cách VTCB một khoảng bao nhiêu (lấy gần đúng)?
A.
2,82 cm.
B.
2 cm.
C.
3,46 cm.
D.
100 cm/s
Câu 13:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 9cos(20t + π/3) cm. Tại thời điểm mà thế năng bằng 8 lần
động năng thì vật có tốc độ là
A.
v = 40 cm/s
B.
v = 90 cm/s
C.
v = 50 cm/s
D.
v = 60 cm/s
Câu 14:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(5πt + π/3) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng 3 lần
thế năng thì vật có tốc độ là (lấy gần đúng)
A.
v = 125,6 cm/s
B.
v = 62,8 cm/s
C.
v = 41,9 cm/s
D.
v = 108,8 cm/s
Câu 15:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng thế
năng thì vật có tốc độ là (lấy gần đúng)
A.
v = 12,56 cm/s
B.
v = 20π cm/s
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng
bằng thế năng là
A. t = T/4 B. t = T/8 C. t = T/6 D. t = T/12
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng
bằng 3 lần thế năng là
A. t = T/4 B. t = T/8 C. t = T/6 D. t = T/12
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà thế năng
bằng 3 lần động năng là
A. t = T/4 B. t
= T/3 C. t = T/6 D. t
= T/12
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm động
năng bằng thế năng đến thời điểm thế năng bằng 3 lần động năng là
A. t
min
= T/12 B. t
min
= T/8 C. t
min
= T/6 D. t
min
= T/24
Câu 21: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một dao động điều hòa khi thế năng và động năng của hệ
bằng nhau là
A. ω = x.v B. x = v.ω C. v = ω.x D.
đầu dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là
A.
t
min
= T/4
B.
t
min
= T/8
C.
t
min
= T/6
D.
t
min
= T/12
Câu 25:
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ A và năng lượng E. Khi vật có
li độ x = A/2 thì vận tốc của nó có biểu thức là
A.
2E
v
m
= ± B.
E
v
2m
= ± C.
2E
ă
ng l
ượ
ng E. Khi v
ậ
t có
li
độ
A 3
x
2
= thì vận tốc của nó có biểu thức là
A.
2E
v
m
= ±
B.
E
v
2m
= ±
C.
2E
v
3m
= ±
D.
3E
A.
3
B.
1/3
C.
1/8
D.
8
Câu 30:
Một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật m = 100 (g). Vật dao động điều
hòa với tần số f = 5 Hz, cơ năng là E = 0,08 J. Lấy g = 10 m/s
2
. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2 cm là
A.
3
B.
1/3
C.
1/2
D.
4
Câu 31:
Ở một thời điểm, li độ của một vật dao động điều hòa bằng 60% của biên độ dao động thì tỉ số của cơ năng và
thế năng của vật là
A.
9/25
B.
9/16
C.
25/9
B.
25
4
C.
21
4
D.
4
21
Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng của lò xo 2 lần và giảm khối lượng m hai lần thì cơ
năng của vật sẽ
A. không đổi B. tăng bốn lần C. tăng hai lần D. giảm hai lần
Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần và giảm biên độ dao
động 2 lần thì cơ năng của con lắc sẽ
A. không đổi B. tăng bốn lần C. tăng hai lần D. giảm hai lần
Câu 36: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn v = 10 cm/s dọc theo
trục lò xo, thì sau 0,4 (s) thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng một khoảng
A 3
x
2
= ±
Câu 41:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m = 200 (g), lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 20 N/m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà
v = 3 m/s
C.
v = 0,18 m/s
D.
v = 1,8 m/s
Câu 42:
V
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f = 2,5 Hz. T
ạ
i m
ộ
t th
ờ
i
đ
i
ể
ủ
a v
ậ
t
A.
b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
a th
ế
n
ă
ng.
B.
b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng.
C.
b
ằ
ng hai l
ầ
n th
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng trình
x = Acos(4
π
t –
π
/6) cm. Trong m
ộ
t giây
đầ
u tiên t
ừ
th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0, ch
ấ
t
đ
i
ể
m qua li
Câu 44:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng v
ớ
i ph
ươ
ng trình x = 5cos(4
π
t –
π
/2) cm. Kh
ố
i l
ượ
ng v
ậ
t n
ặ
ng m = 200 (g). L
ấ
y
π
2
= 10. N
ớ
i ph
ươ
ng trình x = 4cos(3t –
π
/6) cm, c
ơ
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t là E = 7,2.10
−3
J. Kh
ố
i
l
ượ
ng v
ậ
t n
ặ
ng là
A.
m = 0,1 kg
B.
m = 1 kg
C.
ố
c là
a 20 3
= −
cm/s
2
. L
ấ
y
π
2
= 10, n
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
E = 48.10
−3
J
B.
E = 96.10
−3
J
ố
f = 2 Hz, l
ấ
y t
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t
1
v
ậ
t có li
độ
x
1
= –5 cm, sau
đ
ó 1,25 (s) thì v
ậ
t có th
ế
n
ă
ng b
ằ
ng
đứ
ng có n
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng E = 2.10
–2
J, l
ự
c
đ
àn h
ồ
i
c
ự
c
đạ
i c
ủ
a lò xo F
max
= 4 N. L
ự
c
đ
àn h
D.
A =
3 cm.
Câu 49:
Dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c lò xo có biên
độ
A. Khi
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng 3 l
ầ
n th
ế
n
ă
ng thì m
ố
i quan h
ệ
gi
3v
v
2
=
C.
max
2v
v
2
=
D.
max
2v
v
3
= ±
Khóa học Vật lí 12 Thầy ĐặngViệt Hùng
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
Câu 50: Một vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Asin(ωt + φ) cm. Lấy gốc tọa
độ là vị trí cân bằng O. Từ vị trí cân bằng ta kéo vật theo phương ngang 4 cm rồi buông nhẹ. Sau thời gian
t = π/30 (s) kể từ lúc buông, vật đi được quãng đường dài 6 cm. Cơ năng của vật là
A. E = 16.10
–2
ng 2 cm thì v
ậ
t có t
ố
c
độ
là
v 40
π 3 cm/s.
=
Biết khối lượng vật nặng là m = 100 (g), năng lượng dao động là
A.
E = 32.10
−2
J
B.
E = 16.10
−2
J
C.
E = 9.10
−3
J
D.
E = 12.10
−3
J
Câu 52:
Một lò xo chiều dài tự nhiên ℓ
o
Một con lắc đơn, dao động với phương trình s = 10sin(2t) cm, khối lượng vật nặng m = 200 (g). Ở thời điểm t
= π/6 (s) con lắc có động năng là
A.
E
đ
= 10 J
B.
E
đ
= 0,001 J
C.
E
đ
= 0,01 J
D.
E
đ
= 0,1 J
Câu 54:
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Ở li độ x = 2 cm,
động năng của con lắc là
A.
E
đ
= 0,65 J
B.
E
đ
= 0,05 J
C.
A 6 2 cm
=
C.
A = 12 cm
D.
A 12 2 cm
=
Câu 57:
Khi mô tả sự chuyển hoá năng lượng của con lắc đơn điều nào sau đây
sai
?
A.
Khi kéo con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng một góc
α
0
thì lực kéo đã thực hiện một công cung cấp năng lượng
ban đầu cho vật.
B.
Khi buông nhẹ, độ cao của viên bi giảm làm thế năng của viên bi tăng.
C.
Khi viên bi đến vị trí cân bằng thế năng bằng 0, động năng cực đại.
D.
Khi viên bi đến vị trí biên thế năng cực đại, động năng bằng 0.
Câu 58:
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
ộ
t v
ậ
t nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng m = 1 kg vào m
ộ
t lò xo nh
ẹ
có
độ
c
ứ
ng k = 400 N/m t
ạ
o thành con l
ắ
c lò xo.
Con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
ậ
t khi nó qua v
ị
trí có t
ọ
a
độ
x
1
= 3 cm và x
2
= –3 cm t
ươ
ng
ứ
ng là:
A.
E
đ1
= 0,18 J và E
đ2
= –0,18 J
B.
E
đ1
= 0,18 J và E
đ2
= 0,18 J
C.
E
ủ
a lò xo là
ℓ
o
= 30 cm. L
ấ
y g =10 m/s
2
. Khi lò xo có chi
ề
u dài 28 cm thì v
ậ
n t
ố
c b
ằ
ng không và lúc
đ
ó l
ự
c
đ
àn h
ồ
i có
độ
l
ớ
n 2 N.
N