PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN VÀ NGHIÊN CỨU CÁC ĐẶC TÍNH TĂNG TRƯỞNG, CỐ ĐỊNH ĐẠM CỦA VI KHUẨN AZOTOBACTER - Pdf 30

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
TP. HCM
KHOA CNSH & KTMT
PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN VÀ NGHIÊN CỨU CÁC ĐẶC
TÍNH TĂNG TRƯỞNG, CỐ ĐỊNH ĐẠM CỦA VI KHUẨN
AZOTOBACTER
GVHD: NGUYỄN THÀNH LUÂN
1. MỞ ĐẦU
2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
3. VẬT LIỆU - PHƯƠNG PHÁP
4. KẾT QUẢ
5. KẾT LUẬN - ĐỀ NGHỊ
NỘI DUNG BÁO CÁO
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
N2 NH4+
VK CĐ Nitơ
Khí quyển,
80% v/v
(Azotobacter)
MỞ ĐẦU
PHÂN LẬP, TUYỂN CHỌN VÀ NGHIÊN CỨU CÁC ĐẶC TÍNH
TĂNG TRƯỞNG, CỐ ĐỊNH ĐẠM CỦA VI KHUẨN
AZOTOBACTER
N2 NH3
tO, P cao
Xúc tác
HÓA HỌC
SINH HỌC
1. Phân lập chủng Azotobacter từ các mẫu đất ở Hà Nội,

Giảm tác động có hại của mần bệnh.

Giúp cây trồng hấp thu hiệu quả các ion như sắt, kẽm và
các nguyên tố vi lượng khác.
1.4. ĐẶC ĐIỂM VI KHUẨN AZOTOBACTER
TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Gram âm

Không sinh bào tử

Tạo bao nhầy

Tạo bào xác

Hình cầu hay hình que

Khuẩn lạc nhầy, bóng, lồi, đôi
khi nhăn nheo, có màu trắng đục,
vàng hoặc màu nâu đen.

Nhiệt độ tối ưu: 30oC

pH tối ưu: 7,2 - 8,2

Ẩm độ tối ưu: 75 - 80 %
VẬT LIỆU – PHƯƠNG PHÁP
VẬT LIỆU – PHƯƠNG PHÁP
Môi trường Azotobacter
Phân lập Ashby

Phân lập và làm thuần
NHỮNG CHỦNG THUẦN
TUYỂN CHỌN CHỦNG CÓ KHẢ NĂNG CỐ ĐỊNH NITƠ CAO
N/C A/H CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ LÊN K/N TĂNG TRƯỞNG VÀ CỐ ĐỊNH NITƠ
SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
KẾT QUẢ
KẾT QUẢ
3.1. PHÂN LẬP VÀ LÀM THUẦN
Từ 16 mẫu đất thu được ở Hà Nội, Lâm Đồng, Đồng Nai,
Long An, Tiền Giang, Bến Tre, sau khi phân lập và làm
thuần trên môi trường Ashby agar, chúng tôi thu được 20
chủng vi khuẩn có đặc điểm khuẩn lạc đặc trưng của chi
Azotobacter được ký hiệu Az 01 - Az 20 (theo mô tả trong
cuốn phân loại Bergey, 2005: Khuẩn lạc tròn, nhầy, lồi, có
màu trắng đục, vàng hoặc nâu đen).
Az 02
Az 03
Az 07 Az 08
KẾT QUẢ
3.2. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI, SINH LÝ VÀ SINH HÓA
CỦA CÁC CHỦNG PHÂN LẬP
Tên chủng
Đặc tính
Az
01
Az
02
Az
03
Az

19
Az
20
Hình dạng
Gram
Bao nhầy
Khả năng di động
Catalase
Khả năng sử dụng đường:
- Glucose
- Fructose
- Sucrose
- Maltose
- Lactose
- Mannose
- Dextrin
- Tinh bột
- Sodium acetate
- Sodium benzoate
- Butanol
- Glycerol
- Mannitol
cầu
-
+
+
+
+
+
+

+
-
+
+
+
+
+
-
+
+
-
+
+
+
-
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+

+
-
+
-
-
+
-
-
+
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
-
+
+
-
+
+
+
+
+
cầu
-

+
+
+
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
-
-
+
+
+
cầu
-
+
-
+
+
+
+

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
-
-
+
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
-
+
+
-
+

+
+
+
+
-
-
-
-
+
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
cầu
-

+
+
+
+
cầu
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bảng 3.1. Một số đặc điểm hình thái, sinh lý và sinh hóa của 20 chủng phân lập
Ghi chú: (+): dương tính (-): âm tính
KẾT QUẢ
3.3. CHỌN LỌC CHỦNG CÓ KHẢ NĂNG CỐ ĐỊNH NITƠ CAO
Biểu đồ 3.1. Hàm lượng nitơ tổng của 20 chủng Azotobacter
cố định được trên môi trường Ashby
MT: Ashby lỏng, tốc độ lắc 150v/p, tgian: 5 ngày
177.66

41.40
189.96
Đồ thị 3.4. Ảnh hưởng của nguồn đường
và nồng độ đường lên khả năng cố định nitơ
của chủng Az 03
KẾT QUẢ

Az 07
3.5.3. ẢNH HƯỞNG NGUỒN ĐƯỜNG
Đồ thị 3.6. Ảnh hưởng của nguồn đường
và nồng độ đường lên khả năng cố định nitơ
của chủng Az 07
208.99
42.11
Đồ thị 3.5. Ảnh hưởng của nguồn đường
và nồng độ đường lên khả năng tăng
trưởng của chủng Az 07
208.99
KẾT QUẢ
3.5.6. ẢNH HƯỞNG NGUỒN ĐẠM

Az 03
MT: MT2; pH: 7.5; nguồn đường: sucrose; tgian nuôi cấy: 5 ngày,
ion Mn2+: 0.015% (Az 07); với tốc độ lắc: 250v/p
Đồ thị 3.13. Ảnh hưởng nồng độ của
mỗi loại đạm lên khả năng tăng trưởng
của chủng Az 03
62.61
Đồ thị 3.14. Ảnh hưởng nồng độ của mỗi
loại đạm lên khả năng cố định nitơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status