Thuyết trình môn nghệ thuật lãnh đạo Chủ đề lãnh đạo nhóm - Pdf 30

LOGO
Lãnh đạo nhóm
Môn Nghệ thuật lãnh đạo
GVHD: Thầy Nguyễn Ngọc Dương
Nhóm 2 – Lớp CH QTKD Đêm 7
1. Phạm Xuân Hùng
2. Trần Thị Diệu Huyền
3. Nguyễn Huy Lâm
4. Nguyễn Thị Minh Thùy
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm
1
LOGO
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm
Lãnh đạo nhóm
1
Một số khía cạnh xem xét
Động viên
Ủy quyền
Huấn luyện mục tiêu
Lãnh đạo
2
Những điều tâm đắc
3
Nội dung
2
LOGO
Lãnh đạo nhóm
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm

Khái niệm nhóm làm việc?
Nhóm là một tập hợp những cá nhân có các kỹ năng bổ

Nhóm làm việc tự quản thực hiện toàn bộ quy trình làm
việc hàng ngày

Nhóm ảo kết hợp các cá nhân tách biệt nhau về mặt địa
lý để cùng thực hiện các nhiệm vụ đặc biệt
4
LOGO
Lãnh đạo nhóm
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm

Lãnh đạo nhóm?

Lãnh đạo là việc ảnh hưởng đến các thành viên trong nhóm
nhằm hướng đến việc đạt được các mục tiêu hay chỉ tiêu.

Lãnh đạo nhóm có vai trò điều phối chung và cung cấp
nguồn lực, huấn luyện khi cần thiết, duy trì sự phối hợp hay
liên kết với những phòng ban khác trong tổ chức.

Ý nghĩa của Lãnh đạo nhóm?

Lãnh đạo ngày càng gia tăng ở góc độ nhóm. Khi nhóm
phát triển, vai trò của nhà lãnh đạo càng tăng thêm phần
quan trọng.

Làm thế nào để trở thành nhà lãnh đạo nhóm hiệu quả
được xem là một trong những vấn đề lãnh đạo đương đại.
5
LOGO
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm

Động viên
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm

Động cơ là một nhu cầu hoặc là mong muốn làm cho một
người hành động. Động viên là cung cấp một động cơ.
Động lực là hành động hoặc quá trình thúc đẩy (Webster’s
New Collegiate Dictionary)

Theo White Huszczo (2004): “động viên là một chức năng
cơ bản gồm hai điều là mong đợi và tăng cường”

Theo Ellemers, De Gilder & Haslam (2004) và Welbourne,
Andrews & Andrews (2005): “Động viên là năng lượng mà
nhân viên mang đến nơi làm việc”
8
LOGO
Động viên
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm

“Động viên là hành động kích thích người khác hoặc chính
mình để có những hành động như mong muốnAMichael J.
Juices 2005)

“Động viên là công việc mà người quản lý thực hiện để
truyền cảm hứng, khuyến khích và thúc giục mọi người thực
hiện những hành động như mong muốn” (Lewis Allen, 2005)

“Động viên là việc cung cấp năng lượng cho mọi người để
đạt được mức độ cao về hiệu suất và vượt qua rào cản của
sự thay đổi” (PMI’s Project Management Body of

Tạo ra sự sẵn sàng cho nhân viên

Cơ sở để sử dụng tối đa các nhân tố
11
LOGO
Thuyết nhu cầu - Maslow
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm12
Nhu cầu bậc thấp
Các nhu cầu
được thoả mãn
từ bên ngoài;
nhu cầu sinh lý
và an toàn
Nhu cầu bậc cao
Các nhu cầu
được thoả mãn từ
bên trong; nhu
cầu xã hội, được
tôn trọng và tự
hoàn thiện
LOGO
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm13
Nhu cầu tự
hoàn thiện
Nhu cầu được
tôn trọng
Nhu cầu xã
hội
Nhu cầu an
toàn

cách tự làm việc
LOGO
Thuyết X và thuyết Y (McGregor)
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm15
Phương thức quản lý
X
Y

Nhà quản trị tổ chức các
hoạt động nằm đạt được
mục tiêu về cơ sở kinh tế

Đối với nhân viên:

Chỉ huy, kiểm tra, điều
chỉnh hành vi để đáp ứng
nhu cầu tổ chức

Dùng biện pháp thuyết
phục, khen thưởng, trừng
phạt

Thực hiện nguyên tắc thống
nhất giữa mục tiêu tổ chức và
cá nhân

Biện pháp quản trị người lao
động phải mang lại “thu hoạch
nội tại”



Cơ hội phát triển bản thân

Được công nhận

Được giao trách nhiệm
trong công việc

Đạt được thành tích
LOGO
Học thuyết ERG (Clayton Alderfer)
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm17
Nhu cầu chính yếu
Tồn tại (E): liên quan đến
những yêu cầu vật chất cơ
bản
Quan hệ (R): mong muốn
thiết lập các mối quan hệ với
xã hội
Phát triển (G): mong muốn
phát triển bản thân.
Nếu nhu cầu bậc cao không
thể thực hiện, thì mong
muốn thoả mãn nhu cầu
bậc thấp sẽ gia tăng
Con người cùng lúc theo
đuổi tất cả nhu cầu
LOGO
Học thuyết ERG (Clayton Alderfer)
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm18

Mong muốn hoàn thành những
mục tiêu có tính thách thức bằng
nỗ lực của mình, thích thành công
khi cạnh tranh và cần nhận được
phản hồi về kết quả công việc của
mình một cách rõ ràng
Nhu cầu liên minh
(Need for Affiliation)
Mong muốn có các
mối quan hệ gần gũi
và thân thiện với mọi
người
Nhu cầu quyền lực (Need for
Power)
Mong muốn tác động, ảnh hưởng
và kiểm soát tài nguyên, kiểm soát
con người nếu có lợi cho họ
LOGO
Thuyết thúc đẩy bằng sự tăng cường (B.F.Skinner)
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm20
Hành vi của mỗi cá nhân sẽ lặp lại nếu nhận được sự đánh
giá tích cực; và ngược lại  cần đánh giá tích cực những
đóng góp của nhân viên bằng những hành vi tăng cường.
Ba hành vi tăng cường:
-
Khen thưởng nhân viên
-
Sử dụng hình phạt
-
Làm ngơ

Đào tạo nhân viên tốt
-
Phân vai rõ trong công việc
-
Cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết
-
Kèm cặp, giám sát, tích cực thu thập thông tin phản
hổi
LOGO
Nhóm 2 - Lãnh đạo nhóm23
Chu trình của Thuyết kỳ vọng
Nỗ lực => Hoàn thành => Kết quả
2. Tăng kỳ vọng từ hoàn thành công việc đến
hiệu quả:
-
Đo lường quá trình làm việc một cách chính xác
-
Mô tả các kết quả làm việc tốt và không tốt
-
Giải thích và áp dụng cơ chế đãi ngộ theo kết quả
công việc
-
đảm bảo là các phần thưởng có giá trị
-
Cá biệt hóa phần thưởng
-
Tối thiểu hóa sự khác biệt trong mức độ thỏa mãn
các kết quả
Học thuyết mong đợi (Victor Vroom)
LOGO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status