Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95
Tham gia các khóa PEN-I ; PEN-M Thầy Đặng Việt Hùng tại HOCMAI.VN để đạt kết quả cao nhất trong kì thi THPTQuôc gia 2015!
VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website HOCMAI.VN
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là
A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz. B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz. D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
Câu 2. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25
(s) là
A. x = –1 cm; v = 4π cm/s. B. x = –2 cm; v = 0 cm/s.
C. x = 1 cm; v = 4π cm/s. D. x = 2 cm; v = 0 cm/s.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của
chất điểm là
A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s. B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
C. v = – 5sin(πt + π/6) cm/s. D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π
2
= 10, biểu thức gia
tốc tức thời của chất điểm là
A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s
2
B. a = – 50sin(πt + π/6) cm/s
2
C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s
2
D. a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s
v
a .
T
= B.
max
max
2πv
a .
T
= C.
max
max
v
a .
2
πT
= D.
max
max
2πv
a .
T
= −
Câu 7. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. v = 25,12 cm/s. B. v = ± 25,12 cm/s. C. v = ± 12,56 cm/s D. v = 12,56 cm/s.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π
2
= 10. Gia tốc của vật khi có li độ x
= 3 cm là
A. a = 12 m/s
A. 40 cm/s
2
B. –40 cm/s
2
C. ± 40 cm/s
2
D. – π cm/s
2
Câu 15. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao
động bằng 2π/3 là
A. x = 30 cm. B. x = 32 cm. C. x = –3 cm. D. x = – 40 cm.
Câu 16. Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là v
max
= 8π cm/s và gia tốc cực đại a
max
= 16π
2
cm/s
2
thì tần số góc của
dao động là
500 CÂU H
ỎI VẬT LÍ CHINH PHỤC ĐIỂM 7
–
PH
Ầ
N 1
Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [ĐVH]
=
theo chiều dương.
Câu 19. Phương trình vận tốc của vật là v = Aωcos(ωt). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = – A.
B. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.
C. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
D. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 20. Chọn câu đúng khi nói về biên độ dao động của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động
A. là quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
B. là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
D. là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 21. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì
A. chu kỳ dao động là 4 (s). B. Chiều dài quỹ đạo là 4 cm.
C. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm. D. tốc độ khi qua vị trí cân bằng là 4 cm/s.
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20πt + π/6) cm. Chọn phát biểu đúng ?
A. Tại t = 0, li độ của vật là 2 cm. B. Tại t = 1/20 (s), li độ của vật là 2 cm.
C. Tại t = 0, tốc độ của vật là 80 cm/s. D. Tại t = 1/20 (s), tốc độ của vật là 125,6 cm/s.
Câu 23. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm. Tại thời điểm t = 1 (s), tính chất
chuyển động của vật là
A. nhanh dần theo chiều dương. B. chậm dần theo chiều dương.
C. nhanh dần theo chiều âm. D. chậm dần theo chiều âm.
Câu 24. Trên trục Ox một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + π/2) cm. Tại thời điểm
t = 1/6 (s), chất điểm có chuyển động
A. nhanh dần theo chiều dương. B. chậm dần theo chiều dương.
C. nhanh dần ngược chiều dương. D. chậm dần ngược chiều dương.
Câu 25. Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của
chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 20 cm
Câu 26. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1,25 s và biên độ 5 cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là
2
D.
10π cm/s và
2
50
π 3
− cm/s
2
.
Câu 29:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(7πt + π/6) cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t
= 2 s là
A.
14π cm/s và −98π
2
cm/s
2
B.
−14π cm/s và
2
98
π 3
− cm/s
2
C.
14
π 3
π 3
cm/s
2
C.
±
8π cm/s và
2
16
π 3
± cm/s
2
D.
±
8π cm/s và
2
16
π 3
− cm/s
2
Câu 31:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(2πt – 2π/3) cm. Toạ độ và vận tốc của vật ở thời điểm
t = 0,5 s là
A.
2 cm và −4π
3
cm/s
a v
ậ
n t
ố
c theo li
độ
trong dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà có d
ạ
ng
A.
đườ
ng parabol.
B.
đườ
ng th
ẳ
ng.
C.
đườ
ng elip.
D.
u hoà có d
ạ
ng
A.
đườ
ng parabol.
B.
đườ
ng th
ẳ
ng.
C.
đườ
ng elip.
D.
đườ
ng hyperbol.
Câu 34.
Đồ
th
ị
bi
ể
u di
ễ
n th
ẳ
ng.
C.
đườ
ng hình sin.
D.
đườ
ng elip.
Câu 35.
Ch
ọ
n h
ệ
th
ứ
c
đ
úng liên h
ệ
gi
ữ
a x, A, v,
ω
trong dao
độ
ng
đ
+ v
2
/
ω
2
D.
x
2
= v
2
+ x
2
/
ω
2
Câu 36.
Ch
ọ
n h
ệ
th
ứ
c
đúng
v
ề
m
ố
(A
2
+ x
2
)
C.
x
2
= A
2
– v
2
/
ω
2
D.
x
2
= v
2
+ A
2
/
ω
2
Câu 37.
Ch
ọ
/
ω
2
B.
v
2
=
ω
2
(A
2
– x
2
)
C.
x
2
= A
2
– v
2
/
ω
2
D.
v
2
= x
li
độ
x, v
ậ
t có v
ậ
n t
ố
c v. H
ệ
th
ứ
c nào d
ướ
i
đ
ây
vi
ế
t
sai ?
A.
2 2
v
ω A x
= ± −
B.
C.
A 2 3cm.
=
D.
A = 4 cm.
Câu 40.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14 (s). Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2 cm
với vận tốc v = 0,04 m/s ?
A.
0 rad.
B. −
−−
−
π/4 rad.
C.
π/6 rad.
D.
π/3 rad.
Câu 41.
Một vật dao động điều hoà khi qua VTCB có tốc độ 8π cm/s. Khi vật qua vị trí biên có độ lớn gia tốc là 8π
2
cm/s
2
. Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là
A.
16 cm
B.
về dao động điều hoà của một vật?
A.
Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B.
Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều.
C.
Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biên.
D.
Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.
Câu 45.
Tìm phát biểu
sai
khi nói về dao động điều hòa?
A.
Lực gây dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
B.
Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ có giá trị lớn nhất nên lực gây dao động điều hòa là lớn nhất.
C.
Thế năng của vật dao động điều hòa là lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
D.
Khi qua vị trí cân bằng, cơ năng bằng động năng.
Câu 46.
Phát biểu nào sau đây là
sai
khi nói về dao động điều hoà của một vật?
A.
Gia tốc có giá trị cực đại khi vật ở biên.
B.
Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc trái dấu.
C.
Câu 52. Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A. Gọi v
max
, a
max
,
W
đmax
lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm. Tại thời điểm t chất điểm
có li độ x và vận tốc là v. Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kỳ dao động điều hoà của chất điểm?
A.
max
2
πA
T
v
=
B.
max
A
T 2π
v
=
C.
dmax
m
T 2πA
2W
=
D.
2 2
B.
3 cm
C.
4 cm
D.
2 3
cm
Câu 55.
Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
2 2
x v
1
12 0,192
+ =
, trong đó x (cm), v (cm/s). Biên
độ và tần số dao động của vật là
A.
2 cm;2 Hz
B.
2 3 cm;2 Hz
C.
2 3 cm;0,5 Hz
D.
kỳ dao động của vật là
A.
1 s
B.
0,5 s
C.
2 s
D.
2,5 s
Câu 58.
Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ v, x dạng
2 2
x v
1
48 0,768
+ =
, trong đó x (cm), v (m/s). Viết
phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật qua li độ
2 3
− cm và đang đi về VTCB.
A.
π
x 4cos 4
πt cm
6
= +
= −
Câu 59:
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là
Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95
Tham gia các khóa PEN-I ; PEN-M Thầy Đặng Việt Hùng tại HOCMAI.VN để đạt kết quả cao nhất trong kì thi THPTQuôc gia 2015!
A.
m
f 2π
k
= B.
k
f 2π
m
= C.
1 k
f
2
π m
= D.
1 m
f
2
π k
=
Câu 60: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
A.
m
1
thì con lắc dao động
điều hòa vơi chu kỳ T
1
. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m
2
thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T
2
. Hỏi khi
treo lò xo với vật m = m
1
+ m
2
thì lò xo dao động với chu kỳ
A. T = T
1
+ T
2
B.
2 2
1 2
T T T
= +
C.
2 2
1 2
1 2
T T
T
T T
ắ
c thêm vào m
ộ
t v
ậ
t khác có kh
ố
i
l
ượ
ng g
ấ
p 3 l
ầ
n v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m thì t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo có
độ
c
ứ
ng c
ủ
a lò xo là k. Khi m
ắ
c lò xo v
ớ
i v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m
1
thì con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
T
2
. H
ỏ
i khi
treo lò xo v
ớ
i v
ậ
t m = m
1
– m
2
thì lò xo dao
độ
ng v
ớ
i chu k
ỳ
T th
ỏ
a mãn, (bi
ế
t m
1
> m
2
)
A.
T = T
t con l
ắ
c lò xo, v
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m = 250 (g), lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 100 N/m. T
ầ
n s
ố
dao
độ
ng c
ủ
a
con l
ắ
c là
A.
f = 20 Hz
B.
f = 3,18 Hz
l
ượ
ng g
ấ
p 3 l
ầ
n v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m thì chu k
ỳ
dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c
A.
t
ă
ng lên 3 l
ầ
n
B.
gi
ả
t con l
ắ
c lò xo, n
ế
u t
ă
ng kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a v
ậ
t n
ặ
ng thêm 100% thì chu k
ỳ
dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c
A.
t
ă
ng 2 l
ầ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m và lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 100 N/m. V
ậ
t th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c 10 dao
độ
ng
m
ấ
t 5 (s). L
ấ
y
π
2
= 10, kh
ố
i l
ượ
t th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c 5 dao
độ
ng. L
ấ
y
π
2
= 10,
độ
c
ứ
ng k c
ủ
a lò xo là
A.
k = 12,5 N/m
B.
k = 50 N/m
C.
k = 25 N/m
D.
k = 20 N/m
Câu 73:
M
π
2
= 10)
A.
T = 4 (s).
B.
T = 0,4 (s).
C.
T = 25 (s).
D.
T = 5 (s).
Câu 74:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo, v
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m = 250 (g), lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 100 N/m. T
ầ
ắ
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa, n
ế
u không thay
đổ
i c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a con l
ắ
c, không thay
đổ
i cách kích thích
dao
độ
ng nh
ư
ng thay
đổ
i cách ch
ọ
biên
độ
và chu k
ỳ
thay
đổ
i; pha không
đổ
i
D.
biên
độ
và pha thay
đổ
i, chu k
ỳ
không
đổ
i.
Câu 76:
Con l
ắ
c lò xo g
ồ
m lò xo k và v
ậ
t m, dao
độ
ng
đ
ả
i là
Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95
Tham gia các khóa PEN-I ; PEN-M Thầy Đặng Việt Hùng tại HOCMAI.VN để đạt kết quả cao nhất trong kì thi THPTQuôc gia 2015!
A. m' = 2m. B. m' = 3m. C. m' = 4m. D. m' = 5m.
Câu 77: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 75% thì số lần dao động
của con lắc trong một đơn vị thời gian
A. tăng 2 lần. B. tăng 3 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 3 lần.
Câu 78: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A. chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật. B. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.
C. chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo. D. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo.
Câu 79: Lần lượt treo hai vật m
1
và m
2
vào một lò xo có độ cứng k = 40 N/m và kích thích chúng dao động. Trong cùng
một khoảng thời gian nhất định, m
1
thực hiện 20 dao động và m
2
thực hiện 10 dao động. Nếu treo cả hai vật vào lò xo
thì chu kỳ dao động của hệ bằng T = π/2 (s). Khối lượng m
1
và m
2
lần lượt bằng bao nhiêu
A. m
1
= 0,5 kg ; m
2
, m
2
lần lượt là
A. m
1
= 1 kg; m
2
= 4 kg. B. m
1
= 4,8 kg; m
2
= 1,2 kg.
C. m
1
= 1,2 kg; m
2
= 4,8 kg. D. m
1
= 2 kg; m
2
= 3 kg.
Câu 82: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m
1
thì
nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m
2
thì số dao động giảm phân nửa. Khi treo cả m
1
và m
2
15 3
cm/s. Xác đị
nh biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t?
A.
5 cm
B.
6 cm
C.
9 cm
D.
10 cm
Câu 85:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m m
ộ
t v
ậ
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
5
cm.
B.
2 cm
C.
5 cm
D.
1 cm
Câu 86:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 50 N/m dao
độ
ng
đ
i
ề
t v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m = 200 (g), dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i ph
ươ
ng trình x = 10cos(5
π
t) cm. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t =
0,5 (s) thì v
ậ
t có
ề
u hòa v
ớ
i biên
độ
A. T
ạ
i li
độ
nào thì
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng?
A.
x = A
B.
A
x
2
=
C.
A
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng 3 l
ầ
n th
ế
n
ă
ng thì t
ố
c
độ
v c
ủ
a
v
ậ
t có bi
ể
u th
ứ
c
A.
ω
A
v
3
v =
20 cm/s
Câu 91:
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(20t) cm. Tốc độ của vật tại tại vị trí mà thế năng gấp 3
lần động năng là
A.
v = 12,5 cm/s
B.
v =
25 cm/s
C.
v =
50 cm/s
D.
v =
100 cm/s
Câu 92:
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động
năng bằng 3 lần thế năng là
A.
t = T/4
B.
t = T/8
C.
t = T/6
D.
B.
t
min
= T/8
C.
t
min
= T/4
D.
t
min
= 3T/8
Câu 96:
Trong dao động điều hòa, vì cơ năng được bảo toàn nên
A.
động năng không đổi.
B.
thế năng không đổi.
C.
động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngược lại.
D.
động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm.
Câu 97:
Quả nặng gắn vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa có cơ năng là E = 3.10
–5
J và lực đàn hồi lò xo tác
dụng vào vật có giá trị cực đại là F
max
= 1,5.10
–3
đàn
hồi.
Bước
sóng
λ
không
phụ
thuộc vào
A.
t
ốc
độ
truyền
của
sóng.
B.
số
dao
động
của
sóng.
Câu 99:
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là
không
đúng?
A.
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B.
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C.
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 100:
Sóng ngang là sóng có phương dao động
A.
nằm ngang.
B.
trùng với phương truyền sóng.
C.
vuông góc với phương truyền sóng.
m d
ầ
n
trong các môi trường
A.
rắn, khí, lỏng.
B.
khí, lỏng, rắn.
C.
rắn, lỏng, khí.
D.
lỏng, khí, rắn.
Câu 104:
Tốc độ truyền sóng cơ học
t
ă
ng d
ầ
n
trong các môi trường
A.
rắn, khí, lỏng.
B.
khí, lỏng, rắn.
C.
rắn, lỏng, khí.
D.
lỏng, khí, rắn.
Câu 105:
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là
D.
f = 2πv/
λ
Câu 107:
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng
λ
của sóng này trong môi
trường đó được tính theo công thức
A.
λ
= v/f
B.
λ
= v.f
C.
λ
= f/v
D.
λ
= 2πv/f
Câu 108:
Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách
hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A.
v = 2,5 m/s.
B.
v = 5 m/s.
C.
B.
v = 50 m/s.
C.
v = 5 cm/s.
D.
v = 0,5 cm/s.
Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95
Tham gia các khóa PEN-I ; PEN-M Thầy Đặng Việt Hùng tại HOCMAI.VN để đạt kết quả cao nhất trong kì thi THPTQuôc gia 2015!
Câu 112: Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với
mặt thoáng có chu kì T = 0,5 (s). Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp
là 0,5 m. Xem như biên độ sóng không đổi. Tốc độ truyền sóng có giá trị
A. v = 1,5 m/s. B. v = 1 m/s. C. v = 2,5 m/s. D. v = 1,8 m/s.
Câu 113: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4
cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường S cm thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Tính S
A. S = 10 cm B. S = 50 cm C. S = 56 cm D. S = 40 cm.
Câu 114: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt
nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25 cm/s. B. 50 cm/s. C. 100 cm/s. D. 150 cm/s.
Câu 115: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4
cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng
A. 10 cm B. 12 cm C. 5 cm D. 4 cm.
Câu 116: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ
1
và v
1
. Khi truyền trong môi trường
2 có
bước sóng và vận tốc là λ
2
và v
Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn d sẽ dao động chậm pha hơn nguồn O một góc
A. ∆ϕ = 2πv/d. B. ∆ϕ = 2πd/v. C. ∆ϕ = ωd/λ. D. ∆ϕ = ωd/v.
Câu 120: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng.
Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc
A. ∆ϕ = 2πv/d. B. ∆ϕ = 2πd/v. C. ∆ϕ = 2πd/λ. D. ∆ϕ = πd/λ.
Câu 121: Sóng cơ có tần số f = 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v = 4 m/s. Dao động của các phần tử
vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha
nhau góc
A. π/2 rad. B. π rad . C. 2π rad. D. π/3 rad.
Câu 122: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A. λ/4. B. λ. C. λ/2. D. 2λ.
Câu 123: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A. λ/4. B. λ/2. C. λ. D. 2λ.
Câu 124: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha (lệch pha góc 90
0
) là
A. λ/4. B. λ/2. C. λ. D. 2λ.
Câu 125: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d = MN
bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π/2 rad là bao nhiêu?
A. d = 15 cm. B. d = 24 cm. C. d = 30 cm. D. d = 20 cm.
Câu 126: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d = MN
bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π rad là bao nhiêu?
A. d = 15 cm. B. d = 60 cm. C. d = 30 cm. D. d = 20 cm.
Câu 127: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d = MN
bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc π/3 rad là bao nhiêu?
A. d = 15 cm. B. d = 24 cm. C. d = 30 cm. D. d = 20 cm.
Câu 128: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 40 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất theo chiều truyền sóng dao động ngược pha là 40 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 32 m/s. B. v = 16 m/s. C. v = 160 m/s. D. v = 100 cm/s.