PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
1
Bài 6
a. chỉ định thầu
b. mua sắm trực tiếp
c. Chào hàng cạnh tranh
d. Tự thực hiện
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
2
a. chỉ định thầu (Đ40 NĐ85)
Các trờng hợp chỉ định thầu:
1. Gói thầu có giá trong hạn mức (Đ2 L sửa đổi):
a. Gói thầu dịch vụ TV không quá 3 tỷ; MSHH không quá 2
tỷ; XL, tổng thầu (trừ tổng thầu TK) không quá 5 tỷ.
b. Gói thầu mua sắm tài sản không quá 100 tr. để duy trì
hoạt động th<ờng xuyên.
2. Các tr<ờng hợp khác theo Đ20 LĐT, Đ101 LXD.
Nghip v u thu
4
a. chỉ định thầu (Đ40 NĐ85)
Điều kiện áp dụng chỉ định thầu:
a) Có quyết định đầu t (trừ gói dịch vụ TV trớc QĐ ĐT
và tác giả TK kiến trúc);
b) Có KH ĐT đợc duyệt;
c) Đã đợc bố trí vốn theo yêu cầu tiến độ;
d) Có thời gian thực hiện chỉ định kể từ ngày phê duyệt
HSYC đến ngày ký kết HĐ đảm bảo không quá 45 ngày,
trờng hợp gói thầu quy mô lớn, phức tạp: không quá 90
ngày.
e) Có thời gian thực hiện HĐ không quá 18 tháng.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
5
quy trình chỉ định thầu
(Đ41NĐ)
1. Quy trình chỉ định thầu
- Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu: BMT lập, CĐT phê duyệt
- BMT phát hành HSYC, NT chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất
- Đánh giá, đàm phán hồ sơ đề xuất
- Trình (BMT), thẩm định, phê duyệt kết quả (CĐT)
- Th<ơng thảo, hoàn thiện HĐ (BMT), ký hợp đồng (CĐT)
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
7
chỉ định thầu
3. Hồ sơ đề xuất (HSĐX)
- Đề xuất về mặt kỹ thuật, tài chính, thơng mại
4. Đánh giá HSĐX
*Bên mời thầu đánh giá HSĐXcủa nhà thầu và đàm phán
theo yêu cầu trong HSYC. Có thể mời NT đến thơng
thảo, giải thích, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội
dung HSĐX nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu
theo yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, chất l
ợng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công
của HSYC;
* Nhà thầu trúng chỉ định thầu khi:
- Đủ năng lực, kinh nghiệm Có đề xuất đáp ứng Giá
đề nghị không vợt DT
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
định thầu tiến hành thương thảo, hoàn thiện HĐ làm cơ sở để ký
kết HĐ;
c) Sau khi thương thảo, hoàn thiện, BMT trình CĐT phê duyệt
kết quả chỉ định thầu và ký kết hợp đồng với nhà thầu.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
10
b. Mua sắm trực tiếp (đ42 nđ)
Phải đợc duyệt trong KHĐT. áp dụng đối với
HĐ đã ký thông qua đấu thầu rộng rãi/hạn chế
1. Chủ đầu t phê duyệt HSYC
2. Đánh giá HSĐX:
-Kiểm tra các nội dung về kỹ thuật và đơn giá
-Cập nhật năng lực của nhà thầu
-Đánh giá tiến độ thực hiện
-Các nội dung khác (nếu có)
3. Trên cơ sở báo cáo KQ MS trực tiếp, BC
thẩm định, CĐT phê duyệt kết quả.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
BG) và gửi đến các NT
3. Đánh giá các BG: Bên mời thầu:
a) Đánh giá về mặt KT theo HSYC. BG đạt y/c khi tất cả
y/c về mặt KT đều đạt .
b) So sánh giá chào, chọn giá chào thấp nhất sau sửa lỗi,
h.chỉnh sai lệch, không vợt giá GT
4. Phê duyệt KQ và ký hợp đồng: Trên cơ sở báo cáo KQ
chào hàng do BMT trình, BC thẩm định, CĐT phê duyệt
kết quả. BMT thông báo KQ chào hàng bằng văn bản
cho tất cả các NT, tiến hành thơng thảo, hoàn thiện HĐ
với NT đợc chọn để CĐT ký kết HĐ.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng H Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to
Nghip v u thu
13
d. Tự thực hiện (Đ44 nđ)
Đ23 LĐT;đa,k1,Đ41,50,57,75,89; đa,k2,Đ45 LXD
1. Chủ đầu t chọn 1 NT t vấn giám sát độc lập về tổ chức và
tài chính. Chủ ĐT phải cung cấp các tài liệu cần thiết để
TV thực hiện giám sát
2. T vấn giám sát có nhiệm vụ:
a) Giám sát việc thực hiện theo đúng phơng án, giải pháp do
chủ đầu t đa ra;
b) K.tra các loại VT, HH, TB dùng cho gói thầu
c) Nghiệm thu khối lợng để thanh toán