thiết kế khu tái định cư và lưu trú công nhân, kết cấu chịu lực của công trình là nhà khung BTCT đổ toàn khối có tường chèn - Pdf 30

Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
I. Đặc điểm công trình:
1.1 Kết cấu và Qui mô công trình:
- Công trình được thiết kế là khu tái định cư và lưu trú công nhân, kết cấu chịu lực
của công trình là nhà khung BTCT đổ toàn khối có tường chèn. Tường gạch có
chiều dày 220(mm), sàn sườn đổ toàn khối cùng với dầm. Toàn bộ công trình là
một khối thống nhất.
– Mặt bằng xây dựng tương đối bằng phẳng, không phải san lấp nhiều.
– Chiều rộng công trình: 20,85m.
– Chiều dài công trình: 35 m.
– Công trình gồm 9 tầng.
– Đáy đài đặt tại cốt -2,3 m so với cốt ± 0,00.
– Cọc ép là cọc BTCT tiết diện (25x25)cm, chiều sâu cọc là -18 m so với cốt ±
0,00. Cọc dài 17 m được nối từ 3 đoạn cọc C1 = 6m, C2 = 6m,C3=5m.
Mực nước ngầm ở độ sâu –7 m so cốt tự nhiên, nằm dưới phần đài móng.
1.2 Vị trí địa lí công trình:
Thuận lợi
– Công trình nằm trong quy hoạch chung của khu đô thị, được xây dựng trên
khu đất dự trữ mở rộng
–Công trình gần đường giao thông nên thuận lợi cho xe đi lại vận chuyển
vật tư, vật liệu phục vụ thi công cũng như vận chuyển đất ra khỏi công trường.
1
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
–Khoảng cách đến nơi cung cấp bê tông không lớn nếu dùng bê tông thương
phẩm.
–Công trình nằm trong nội thành nên điện nước ổn định, do vậy điện nước phục
vụ thi công được lấy trực tiếp từ mạng lưới cấp của thành phố, đồng thời hệ thống
thoát nước của công trường cũng xả trực tiếp vào hệ thống thoát nước chung.
Khó khăn:
–Công trường thi công nằm trong khu đô thị nên mọi biện pháp thi công đưa ra
trước hết phải đảm bảo được các yêu cầu về vệ sinh môi trường (tiếng ồn, bụi, )

− Cây chống phải đủ khả năng chịu lực: đủ khả năng mang tải trọng của
cốp pha ,bê tông cốt thép và các tải trọng thi công trên nó
− Đảm bảo độ bền và độ ổn định không gian
− Dễ tháo lắp dễ xếp đặt và chuyên trở thủ công hay trên các phương tiện cơ
giới
− Có khả năng sử dụng nhiều lần
b.Lựa chọn loại cây chống
Hiện nay ở nước ta thường sử dụng những loại cây chống sau:
- Cây chống gỗ
- Cây chống thép đơn
- Giáo chống tổ hợp
c. Cây chống gỗ
Cây chống gỗ là loại cây chống được dùng từ xưa đến nay do nó có sẵn
trong tự nhiên
*Ưu điểm:
Có giá thành rẻ được sử dụng cho những công trình nhỏ và xa xôi
3
Minh khai lenex

cÊu t¹o khung gi¸o thÐp
pal
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
* Nhược điểm:
Có khả năng chịu lực không tốt vì khó xác định khả năng truyền lực cho toàn
cây chống ,hơn nữa vật liệu gỗ hiện nay là loại vật liệu quý nên hạn chế dùng loại
cây chống này
d. Cây chống thép (cây chống công cụ)
- Thường sản xuất từ thép ống nó có thể được chế tạo thành cây chống đơn
hoặc cây chống tổ hợp. Cũng giống như cây chống kim loại thì cây chống thép có
xuất đầu tư ban đầu khá lớn. Tuy nhiên do tính luân chuyển nhiều lần nên khấu hao

- Toàn bộ hệ thống của giá đỡ khung tam giác sau khi lắp dựng xong có thể
điều chỉnh chiều cao theo đúng thiết kế nhờ bộ kích dưới trong khoảng
0-75cm
* Chú ý khi lắp dựng giáo PAL
- Lắp các thanh giằng ngang vuông góc theo 2 phương và chống chuyển vị
ngang bằng giằng chéo. Trong khi lắp dựng không được thay thế các bộ phận hay
phụ kiện của giáo PAL bằng các đồ vật khác
- Toàn bộ hệ chân chống phải được liên kết chắc chắn và được điều chỉnh
cao thấp bằng đai ốc cánh của bộ kích
- Phải điều chỉnh khớp nối đúng vị trí để lắp chốt giữ khớp nối
* Chọn cây chống cột
Sử dụng cây chống đơn kim loại LENEX. Dựa vào sức chịu tải và chiều
dài ta chọn cây chống loại V1 của hãng LENEX có các thông số sau
Chiều dài lớn nhất 3300mm
Chiều dài nhỏ nhất 1800mm
Chiều dài ống trên 1800mm
Chiều dài đoạn ống điều chỉnh 120mm
Sức chịu tải lớn nhất khi Lmin 2200kG
5
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
Sức chịu tải lớn nhất khi Lmax 1700kG
Trọng lượng 12,3kG
2.1.2. Phương án sử dụng cốp pha
a.Mục tiêu
Đạt được mức độ luân chuyển ván khuôn tốt
b. Biện pháp
- Sử dụng biện pháp ván khuôn 2,5 tầng có nội dung như sau:
- Bố trí hệ cây chống và ván khuôn đủ cho 2 tầng(chống thiết kế) sàn kê
dưới tháo ván khuôn sớm (bê tông chưa đủ cường độ thiết kế ) nên phải chống lại
với khoảng cách phù hợp – giáo chống lại

(m
3
/h)
áp lực
ống
max
(bar)
Đường
kính xi
lanh
(mm)
Hành
trình
xi lanh
(mm)
áp lực
hoạt
động
max
Vận tốc
hành trình
(lần/phút)
Công
suất
động

(KW)
DNCP
230
125 59 230 2000 340 25 355

suất bơm
của ống
(l/phút)
44.5RZ 43,6 39,3 125 4 5RZ 300 60
Ưu điểm của việc thi công bê tông bằng máy bơm là với khối lượng lớn thì thời
gian thi công nhanh, đảm bảo kỹ thuật, hạn chế được các mạch ngừng, chất lượng
bê tông đảm bảo.
Vì công trình sử dụng bê tông mác cao nên việc sử dụng bê tông trộn và đổ tại chỗ
là một vấn đề lớn khi mà khối lượng bê tông lớn. Chất lượng của loại bê tông này
thất thường, rất khó đạt được mác cao.
7
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
Bê tông thương phẩm hiện đang được sử dụng nhiều cho các công trình cao tầng
do có nhiều ưu điểm trong khâu bảo đảm chất lượng và thi công thuận lợi. Bê tông
thương phẩm kết hợp với máy bơm bê tông là một tổ hợp rất hiệu quả.
Xét riêng giá theo m
3
bê tông thì giá bê tông thương phẩm so với bê tông tự chế tạo
cao hơn 50%. Nếu xét theo tổng thể thì giá bê tông thương phẩm chỉ cao hơn bê
tông tự trộn 15÷20%. Nhưng về mặt chất lượng thì việc sử dụng bê tông thương
phẩm hoàn toàn yên tâm.
Chọn phương pháp thi công bêtông cột , dầm, sàn đổ bằng máy bơm bê tông.
2.3. Khối lượng sơ bộ các công việc:
Căn cứ vào các bản vẽ Kiến trúc và Kết cấu thống kê khối lượng công việc theo
bảng như sau:
Khối lượng cốp pha cho cột tầng 5
TT Tên cấu kiện Đơn vị Kích thước (m)
Dài Rộng Cao
1 Cột 450x450 m
2

Đơn
vị
Kích thớc (m)
Dài Rộng Cao
8
Máy vận thăng PGX(800-16)
Sức nâng Q=0.8(T)
Độ cao nâng H=50(m)
Tầm với R=1,3m
n Thi Cụng I GVHD:Lờ Cụng Chớnh*Phn sn
m
2ễ 1 3,5 1,2 0,12 9 38,7
ễ 2 6,2 3,5 0,12 9 195,3
ễ 3 5,2 3,5 0,12 10 182
ễ 4 4 3,5 0,12 9 126
ễ 5 3,5 2 0,12 1 7

2

Sức nâng 1000 KG
Công suất động cơ 22 KW
Độ cao nâng 50 m
9
n Thi Cụng I GVHD:Lờ Cụng Chớnh
Chiều dài sàn vận tải 1,5 m
Tầm với 1,3 m
Trọng lợng máy 18,7 T
Vận tốc nâng 35 ph/h
2.5. Chn phng tin thi cụng bờ tụng:
Phng tin thi cụng bờ tụng gm cú:
a. ễ tụ vn chuyn bờ tụng thng phm: KAMAZSB92B dung tớch 6 (m
3
).
b. ễ tụ bm bờ tụng: Mó hiu DAINONG-DNCP 230
c. Mỏy m bờ tụng: Mó hiu U21-75; U 7
Cỏc thụng s k thut ó c trỡnh by trong phn thi cụng i cc.
d. Mỏy trn bờ tụng:
Chn mỏy SB-91A, cú cỏc thụng s:
Dung tớch thựng trn: V = 750l = 0,75m
3
S vũng quay: 18,6v/ph.
Trng lng: 1,15 tn.
C ỏ dm max: 120mm
Thi gian trn: 90s.
+ Nng sut mỏy trn bờtụng:
N = Vì K
tp
ì K
tg

Kích thước cột tầng 5: ta có cột có kích thước 450x450mm chiều cao cột h=H-
h
dc
=3,3-0,5=2,8m (tính đến cao trình đáy dầm) Sử dụng các tấm ván
khuôn(1500x200x55) có mã hiệu là F088-2015 và các tấm (1500x300x55) có mã
hiệu là F133-3015 và các tấm (1300x200x55)
b. Tính khoảng cách gông cột:
Sơ đồ tính:
sên ngang
x
10
2
L
g
q
tt
b
M
max
L
g
L
g
L
g
L
g
q
tt
b

o
q nW k c kG m= = =
Trong đó :
n = 1,2 là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió :
W
0
= 95 (kG/m
2
) là áp lực gió tiêu chuẩn với công trình ở Hà Nội
k = 1,099 là hệ số phụ thuộc vào độ cao z =16,9m với cột tầng 5 .
C = 0,8 hệ số khí động lấy với gió đẩy
Tải trọng phân bố theo chiều dài một tấm ván khuôn là:
q
tt
= (q
t
1
+ q
tt
2
+ q
tt
3
).b= (2275+520+50,11).0,45=1280,3(kG/m)
Gọi khoảng cách giữa các gông cột là l
g
, coi ván khuôn cột như dầm liên tục với
các gối tựa là gông cột. Mô men trên nhịp của dầm liên tục là :

γ

q
γ
= =
Chọn l
g
= 60 cm.
c. Kiểm tra độ võng của ván khuôn cột:
- Tải trọng dùng để tính võng của ván khuôn :
q
tc
=
1280,3
1,2 1,2
tt
q
=
= 1066,92 (kG/m).
- Độ võng f được tính theo công thức :

JE
lq
f
g
tc
.128
4
=
Với thép ta có: E = 2,1.10
6
kG/cm

các dây văng có tăng đơ điều chỉnh để
giữ ổn định.
+Chọn cây chống cho cột:
Sơ đồ làm việc của cây chống xiên cho ván khuôn cột như hình vẽ :
- Tải trọng gió gây ra phân bố đều trên cột gồm 2 thành phần : gió đẩy và gió hút .
(áp lực gió W = W
0
. k . c kG/m
2
lấy theo số liệu về tải trọng gió như phần trên ).
q
d
= W
tt
. h (kG/m)
h : chiều rộng cạnh đón gió lớn nhất của cột (m)
trong đó áp lực gió tính toán : W
tt
= W/ 2
Ta có :
2
. . . .
1,2.95.1,.99.0,8.0,45
22,55( / )
2 2
o
d
nW k c h
q kG cm= = =


1,2.2
=2,97 m.
Dựa vào sức chịu tải và chiều dài của cây chống đơn cho trong bảng ta chọn cây
chống V1 của hãng LENEX là đảm bảo khả năng chịu lực
+ Tính thép neo cột:
13
q
hót
4
5
q
®Èy
P
giã
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
Diện tích tiết diện dây thép neo:
156,256
0,074
2100
k
N
F
R
= = =
cm
2
=> chọn dây thép d = 6 mm có F = 0,283 cm
2
.
2.6.2 Thiết kế ván khuôn dầm:

+Trọng lượng ván khuôn:
q
1
= 1,1.39.0,22 = 9,44 kG/m
39kG/m
2
- là tải trọng của 1m
2
ván khuôn dầm.
+Trọng lượng bê tông cốt thép dầm dày h = 500mm :
q
2
=n.γ.h.b =1,2.2600.0,5.0,22= 343,2 kG/m
+ Tải trọng đổ bêtông dầm :
q
3
= n . b
d
. P
d
Trong đó : Hệ số độ tin cậy : n =1,3
Hoạt tải đổ bêtông bằng máy : P
d
= 400kG/m
2
q
3
= 1,3 . 400 . 0,22 = 114,4 kG/m
+ Tải trọng đầm nén:
q

* Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên ván đáy dầm ;
q = q
1
+ q
2
+ q
3
+ q
4
+ q
5
q = 595,74 kG/m
- Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ
+ Điều kiện bền: σ =
W
M
≤ Rγ (kG/cm
2
).
W = 4,5 cm
3

M - Mô men trong ván đáy dầm M =
10
2
xg
ql

=≤⇒
q

J - Mômen quán tính của bề rộng ván khuôn J = 17,63 cm
4

4
6
4,9645.60
128.2,1.10 .17,63
f⇒ =
= 0,0136 cm
+ Độ võng cho phép: [f] = l/400 = 60/400 = 0,15 cm
Ta thấy: f < [f] do đó khoảng cách giữa các cây chống là 60 cm là bảo đảm.
b. Tính toán ván thành dầm:
15
L
tt
M
max
L
tt
L
tt
L
tt
L
tt
L
tt
L
tt
L

3
q
1
= (1,2 . 2500 . 0,5 ). 0,5 = 750kG/m
+áp lực đổ bêtông :
q
2
= n . p
d
. h
d
Trong đó :
Hệ số độ tin cậy : n =1,3
áp lực đổ bêtông p
d
= 400 kG/m
2
q
2
= 1,3 . 400. 0,5 = 260 kG/m
* Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên ván thành dầm là :
q = q
1
+ q
2
= 750+260 = 1010 kG/m
16
h
d
l

10
2
n
ql
=
q
RW
l
cx

10
10.4,5.2100.0,9
10,10
= 91,76 cm
Vy chn khong cỏch gia cỏc np ng l l = 60 cm.
- Kim tra vừng ca vỏn khuụn thnh dm:
+Ti trng tiờu chun tỏc dng lờn vỏn khuụn trờn 1m di:
q
tc
=
1010
1,2
= 841,67 kG/m.
+ vừng f ca vỏn khuụn c tớnh theo cụng thc:
f =
EJ
lq
tc
128
.

= 2.(1,1.39.0,5) = 42,9 (kG/m)
-Trọng lượng ván khuôn đáy dầm:
q
2
= 1,1.39.0,22 = 9,44 kG/m
Trong đó : 39kG/m
2
- là tải trọng của 1m
2
ván khuôn dầm.
-Trọng lượng bê tông cốt thép dầm dày h = 1,05 cm :
q
3
= n.γ.h.b =1,2.2600.0,5.0,22 = 343,2 kG/m
- Tải trọng đổ bêtông dầm :
q
4
= n . b

. P
d
Trong đó :
Hệ số độ tin cậy : n =1,3
Hoạt tải đổ bêtông bằng máy : P
d
= 400kG/m
2
Bề rộng dầm : b=0,22m
q
4

= 1,3 . 250 . 0,22= 71,5 kG/m
-Lực tập trung tác dụng lên đà ngang:
P
*
= n . b

.h. γ
g
.L
18
Đồ Án Thi Công I GVHD:Lê Công Chính
Trong đó :
Hệ số độ tin cậy : n =1,1
Dung trọng riêng của gỗ γ
g
= 600 kG/m
3
b,h là chiều rộng và chiều cao của đà ngang. Chọn (bxh) = (8x10) cm
P
*
= 1,1.0,08.0,1.600 .0,6= 3,17 kG
Vậy lực tập trung tác dụng lên đà là:
P=(
1 2 3 4 5 6
q q q q q q+ + + + +
).a
đn
+P
*
=383,184+3,17=386,354 kG

kG/cm
2
< [
σ
] = 150 kG/cm
2
=> chọn (bxh) = (8x10) cm là đảm bảo khả năng chịu lực của đà ngang.
- Kiểm tra võng:
3
3
max
3
5
.
386,352.120
0,082
8.10
48
1,2.48.1,1.10 .
12
tc
d
P l
f
EJ
= = =
cm
[ ]
120
0,3

q
bt
= 0,06 .0,08 .600 . 1,1 = 3,2 (kG/m)
M
bt
=
2
2
.
3,2.0,6
10 10
bt
q l
=
= 0,115 (kG.m)
- Gớa tr mụmen ln nht tớnh dc theo bn: M
MAX
= M
Max1
+M
bt
M
MAX
= 40,04 + 0,115= 40,155 (kG.m).

2 2
3
. 6.8
64
6 6

5
kG/cm
2
; J =
3
6.8
12
= 256cm
4


4
5
1,93176.120
1,2.128.1,1.10 .256
f =
= 0,093 (cm)
vừng cho phộp :
[f] =
120.
400
1
400
1
=l
= 0,3 (cm)
Ta thy: f < [f], do ú tit din dc (bxh) = (6x8) cm l m bo.
e, Kim tra cho cõy chng dm:
Vi cõy chng dm l cõy chng n nờn ta ch cn kim tra theo cụng thc:
P

600 600 600
Ti trng tỏc dng lờn vỏn khuụn sn gm cú:
+ Ti trng bờ tụng ct thộp sn:
q
1
= n.b
s
.h
s
.
Trong ú:
H s tin cy n = 1,2
b
s
: b rng 1m sn
h
s
= 0,12 m: chiu cao bờ tụng sn
= 2600 kG/m
3
: dung trng riờng ca BTCT sn
=> q
1
= 1,2.1.0,12.2600 = 374,4 kG/m
+ Ti trng vỏn khuụn sn:
q
2
= 1,1.39.1 = 42,9 kG/m
39kG/m
2

áp lực đầm nén tiêu chuẩn: q
tc
= 200 kG/m
2
q
4
= 1,3 .1. 200 = 260 kG/m
+ Tải trọng thi công
q
5
= n . b
s
. P
tc
Trong đó :
Hệ số độ tin cậy : n =1,3
hoạt tải thi công tiêu chuẩn: P
tc
= 250 kG/m
2
q
5
= 1,3 .1. 250= 325 kG/m
* Tổng tải trọng phân bố tác dụng lên ván đáy dầm ;
q = q
1
+ q
2
+ q
3

=
= 1293,58 kG/m
+Độ võng của tấm ván khuôn sàn được tính theo công thức:
f =
EJ
Lq
d
tc
128
.
4
Trong đó: E - Mô đun đàn hồi của thép ; E = 2,1.10
6
kG/m
J - Mô men quán tính của bề rộng ván; J = 28,46cm
4
4
6
12,9358.60
128.2,1.10 .28,46
f⇒ =
= 0,022 cm
+ Độ võng cho phép: [f] = l/400 = 60/400 = 0,15 cm
Ta thấy: f < [f] do đó khoảng cách giữa các thanh xà gồ ngang (xà gồ phụ) chọn
là 60 cm là bảo đảm.
b. Tính toán kiểm tra thanh đà ngang
- Chọn tiết diện thanh xà gồ ngang: b×h = 8×10cm, gỗ nhóm VI có:
σ
gỗ
= 150 kG/cm

+ Sơ đồ tính toán xà gồ ngang là dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ dọc
(xà gồ chính).
+ Tải trọng bê tông cốt thép sàn:
q
1
= n.b
s
.h
s
. γ
Trong đó:
Hệ số độ tin cậy n = 1,2
b
s
= 0,6m: bề rộng sàn
h
s
= 0,1m: chiều cao bê tông sàn
γ = 2600 kG/m
3
: dung trọng riêng của BTCT sàn
=> q
1
= 1,2.0,6.0,12.2600 = 224,64 kG/m
+ Tải trọng ván khuôn sàn:
q
2
= 1,1.39.0,6 = 25,74 kG/m
39kG/m
2

áp lực đầm nén tiêu chuẩn: q
tc
= 200 kG/m
2
q
4
= 1,3 .0,6. 200 = 156 kG/m
+ Tải trọng thi công
q
5
= n . b
s
. P
tc
Trong đó :
Hệ số độ tin cậy : n =1,3
Hoạt tải thi công tiêu chuẩn: P
tc
= 250 kG/m
2
q
5
= 1,3 . 0,6.250= 195 kG/m
+ Tải trọng bản thân đà ngang:
q
6
= n . b

.h. γ
g

10 10
PAL
q B
=
= 13228,7 kGcm
Từ công thức : W =
6
.
2
hb
=
6
10.8
2
= 133,33 cm
3
=>
max
13228,7
99,22
133,33
tt
M
W
σ
= = =
kG/cm
2
< [
σ

n Thi Cụng I GVHD:Lờ Cụng Chớnh
J - Mụmen quỏn tớnh ca b rng vỏn l:
J =
12
3
bh
=
12
10.8
3
= 666,7cm
4
.

4
5
7,6555.120
128.1,1.10 .666,7
f =
= 0,169cm
+ vừng cho phộp: [f] = l/400 = 120/400 = 0,3 cm
Ta thy: f < [f] do ú ngang cú tit din bìh = 8ì10 cm l bo m
c.Tính toán đà dọc đỡ sàn
Sơ đồ tính
Đà dọc đỡ sàn tính toán nh một dầm liên tục nhiều nhịp nhận các giáo PAL làm
gối tựa. Ta có sơ đồ nh hình vẽ

P
tt
1200

q
b
M
max
II
tt
2
- Chn tit din thanh dc: chn tit din bìh = 10ì12 g nhúm VI cú :

g
= 150 kG/cm
2
v E =1,1.10
5
kG/cm
2
.
- Ti trng tỏc dng lờn thanh x g dc:
+ X g dc chu ti trng phõn b trờn 1 di rng bng khong cỏch gia hai u
giỏo Pal l l =120 cm.
+ S tớnh toỏn x g dc l dm n gin kờ lờn cỏc gi ta l cỏc ct chng
giỏo Pal chu ti trng tp trung t x g ngang truyn xung (xột x g chu lc
25

Trích đoạn Nguyờn nhõn:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status