GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 1LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 04 03 02 01 04 06 10
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Một vật nhỏ dao động theo phương trình
x 5cos( t 0,5 )
(cm). Pha ban đầu của dao
động là
A.
0,5
. B.
0,25
. C.
. D.
m A
2
. C.
2 2
m A
. D.
2
m A
.
Lời giải:
Cơ năng của con lắc là
2 2
1
E m A
2
.
Chọn B.
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình
x 8cos10t
(x tính bằng cm, t
tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ.
Lời giải:
Động năng lực đại của con lắc là
2 2 2
đ max max
.
Chọn D.
Câu 6: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là
(cm),
(
-10) (cm) và (
-20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m
thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2s;
3s
và T. Biết độ cứng của các lò xo
tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
A. 1,00 s. B. 1,41 s. C. 1,50 s. D. 1,28 s.
CHƯƠNG 1. DAO ĐỘNG CƠ
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 2
Lời giải:
+ Cắt lò xo thành 3 đoạn, ta có:
1 2 3
k k ( 10) k ( 20)
10 3
40 cm.
4
+ Vậy:
2
3
1 1
3
2
3 1
T
k T20 40 20 1
T 2 1,41s
k 40 2 T
2
dao động A = 20 cm;
A B
k
10
m m
rad/s.
+ Khi thả tay để vật đi lên: vật A tới vị trí G lò xo không biến dạng (F
đh
=
0), vật lên tới vị trí P (với NP = OG =
o
= 10 cm), tại thời điểm này vật
B có tốc độ là
2 2 2 2
B B
v A x 10. 20 ( 10) 100 3
cm/s =
3
m/s.
+ Sau thời điểm này sợi dây bị chùng, vật B vẫn tiếp tục chuyển động đi
lên (do quán tính) một đoạn đường S = PQ nữa thì dừng lại (v
Q
= 0), gia tốc
trong giai đoạn này là a = -g = - 10 m/s
2
A. 2,7 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s.
Lời giải:
Tốc độ của vật:
2 2 2 2
o
v g ( ) 9,8.1(0,1 0,05 ) 0,271
m/s = 27,1 cm/s.
Chọn B.
k
A
B
x
M
O
N
P
Q
G
Chọn A.
Câu 10: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất
điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là
4
(cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ
lần thứ 5 là
A. 4,0 s. B. 3,25 s. C. 3,75 s. D. 3,5 s.
Lời giải:
+ Tốc độ cực đại của chất điểm 2:
2 2 2 2 2
max
2
v A .6 4
3
rad/s.
+ Theo hình vẽ: T
2
= 2T
1
1 2
4
2
1
4 2
t t k .2
3 2 3 2
1
t 3k
(k
1
= 1, 2, 3,…)
2
4 2
t t k .2
3 2 3 2
2
1
t k
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 4
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 02 01 02 02 05 02 07
v
v f.
f
Chọn C.
Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình
u Acos(20 t x)
(cm), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 10 Hz. B. 5 Hz. C. 15 Hz. D. 20 Hz.
Lời giải:
Ta có:
20
rad/s
20
f 10 Hz.
2 2
Chọn A.
Câu 4: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa
cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị
C
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 5
+ BC lớn nhất khi k = 3
CB – CA = 20.3 = 60 mm
CA = CB - 60 (1)
+ Mặt khác do
AC BC
nên:
2 2 2 2
CA CB AB 68
(2)
+ Thay (1) vào (2):
2 2 2
(CB 60) CB 68 CB 67,6 mm.
+ Vậy, khoảng cách lớn nhất từ C đến B là BC = 67,6 mm.
Chọn B.
Câu 5: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ
A
1
có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d
1
Điểm có biên độ A
1
chắc
chắn là điểm bụng:
1
d
2
.
+ Các điểm có cùng biên độ A
2
và cách đều nhau, ta có:
2
2x 2x x d 2x
2 8 4
.
(x là khoảng cách giữa các điểm đang xét tới nút gần nhất).
+ Vậy: d
1
= 2d
2
.
Chọn A.
Câu 6: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng
dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí
(với A
b
: biên độ của điểm bụng).
Thay số, ta được:
b
M
A 3
A
2
;
N b
A A
;
b
P
A
A
2
.
+ Dễ dàng thấy: N và M cùng pha, N và P ngược pha.
+ Tạ thời điểm t
1
: li độ của điểm N bằng biên độ M thì tốc độ dao động của M bằng 60 cm/s
b
là
11T
12
) hình dạng sợi dây (đường 2) có dạng như hình vẽ trên
Tại
thời điểm t
1
các phần tử M, N, P đang chuyển động theo chiều đi ra vị trí biên tương ứng. Vec tơ
quay môt tả chuyển động của N, P tại thời điểm t
1
và t
2
: M
O
B
x (cm)
u (cm)
N
P
u
N
b
A
b
A 3+ Vậy ở thời điểm t
2
, điểm P có li độ là
b
P
A
u
4
2 2
2 2
b b b
P P P
A A A 3
3
v A u 80 3 60
4 16 4 4
cm/s.
Chọn D.
MN = OM – ON = 90 m.
+ Vật (thiết bị) đi từ M nhanh dần đều đến trung điểm của MN, sau đó chuyển động chậm dần và
dừng lại tại N, nên ta có:
MN MC
t 2.t
(C là trung điểm của MN)
2
MC MC
MN 1 MN
MC at t
2 2 a
MN
MN 90
t t 2 2 30s
a 04
.
+ Vậy giá trị gần nhất là 32s.
Chọn B.
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 02 01 01 0 01 03 04
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung
C.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A.
T 2 LC
. B.
T LC
. C.
T LC
. D.
T 2 LC
.
Lời giải:
Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC lí tưởng:
2
T 2 LC.
2 2 2 2 2 2 2 2
o o o
2
i
q q q q i I
+ Theo đề:
01 02 o
I I I
và
1 2
i i
2 2 2 2
1 2 1
1 1 2 2
2 1 2
q T
q q 0,5.
q T
Chọn B.
Câu 3: Sóng điện từ
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 03 03 02 04 09 03 12
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 100 V. B. 220 V. C.
220 2
V. D.
100 2
V.
Lời giải:
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220V.
Chọn B.
Câu 2: Cường độ dòng điện
i 2cos100 t
(A) có pha tại thời điểm t là
A.
70 t
. B. 0. C.
50 t
. D.
C
4
1 1
Z 100 .
10
C
100 .
Chọn C.
Câu 4: Đặt điện áp
u 200 2 cos100 t
(V) vào hai đầu một điện trở thuần 100
. Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
A. 400 W. B. 800 W. C. 200 W. D. 300 W.
Lời giải:
Công suất tiêu thụ trên điện trở là
2 2
U 200
P 400W.
R 100
Chọn A.
CHƯƠNG 4. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 9
Khi xảy ra cộng hưởng điện, ta có Z
L
= Z
C
o o
o
1 1
L .
C
LC
Chọn B.
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A. 1. B. 0,8. C. 0,5. D. 0,7.
Lời giải:
Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
3
. Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. i
2
sớm pha so với u
2
. B. i
1
trễ pha so với u
1
. C. i
3
sớm pha so với u
3
. D. i
1
cùng pha với i
2
.
Lời giải:
+ Từ phương trình ta thấy cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện 1 và 2 là bằng nhau
Tần số góc để cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại, tức là xảy ra cộng hưởng là
o 1 2
C.
Khi f = f
1
=
25 2
Hz hoặc f = f
2
= 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U
o
. Khi f = f
o
thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f
o
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 70 Hz. B. 80 Hz. C. 67 Hz. D. 90 Hz.
Lời giải:
+ Khi f = f
1
:
o C1
C1 1 C1 o
2 2
L1 C1
U .Z
U I .Z U
2. R (Z Z )
2 2 2 2
C2 L2 C2
L
Z 2R 2Z 2Z 4
C
2 2 2
L2 C2
L
4 2R 2Z Z
C
(1)
+ Từ (1) và (2):
2 2 2 2 2 2 2 2
L1 C1 L2 C2 C1 C2 L2 L1
2Z Z 2Z Z Z Z 2(Z Z )
2 2 2
2 1 1 2
2 2 2
thay đổi được) vào hai đầu của đoạn
mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, P
X
và P
Y
lần lượt biểu diễn quan hệ công
suất tiêu thụ của X với
và của Y với
. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu
đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm
thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng Z
L1
và Z
L2
) là Z
L
= Z
L1
+ Z
L2
và dung
kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng Z
C1
và Z
C2
) là Z
2
Ymax
Y
U
P 60
R
(2)
+ Từ (1) và (2)
R
X
= 1,5R
Y
;
2
X Y
U 40R 60R
.
+ Khi
2 X Y
: P P 20W
2
X
X X LX CX
2 2
X LX CX
2
2
2
X Y LX LY CX CY
U (R R ) U (R R )
P I (R R )
Z
(R R ) (Z Z ) (Z Z )
2 2
X Y X Y
2 2
2 2
X Y LX LY CX CY X Y LX CX CY LY
U (R R ) U (R R )
P
(R R ) (Z Z ) (Z Z ) (R R ) (Z Z ) (Z Z )
X X X
2 2
X X X X
2
40R (R R )
nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là
A. 1,95.10
-3
F. B. 5,20.10
-3
F C. 1,95.10
-6
F. D. 5,20.10
-6
F.
Lời giải:
+ Ta có:
2 2 2 2 2 2
o o
1 2 2 1
.
U U U C R
(*)
Dễ thấy
2
1
U
là hàm số bậc nhất với biến số
2
1
R
(y = a + bx)
Từ đồ thị ta có:
C C F
8
hoặc
1
2
C C
3
thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi
3
2
10
C C F
15
hoặc C = 0,5C
2
thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai
đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
A. 2,0 A. B. 1,4 A. C. 2,8A. D. 1,0 A.
Lời giải:
+ Ban đầu:
C1
1
2
1
Z 150
C
hoặc
'
C2 C2
Z 2Z 300
thì U
1C
= U
2C
.
Cmax
'
C2 C2 Cmax
1 1 2
Z 200
Z Z Z
2 2
L
Cmax
L
R Z
thì vôn
kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9 V (lấy là
60 3
V). Số vòng dây của
cuộn sơ cấp là
A. 1800 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 400 vòng.
Lời giải:
+ C biến đổi để U
RC
đạt cực đại:
2 2
C L C
Z Z .Z R 0
(*)
+ Phương trình (*) có nghiệm:
2 2
L L
C
Z 4R Z
Z R 54,41 .
2
max
2
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 04 0 02 0 02 04 06
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không
khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. bị đổi màu. B. bị thay đổi tần số.
C. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. D. không bị tán sắc.
Lời giải:
Ánh sáng đơn sắc ki đi qua lăng kính không bị tán sắc.
k = 7
max
5
0,714 m 714 nm.
7
Chọn C.
Câu 3: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng
, với 450 nm <
< 510
nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân ánh sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Lời giải:
+ Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6
vân ánh sáng lam
Tại vị trí trùng nhau gần nhất (kể từ vân sáng trung tâm) là vân sáng lam bậc
7. Tại đó ta có:
đ đ đ
k k . k .686 7.
Lời giải:
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của ti tử ngoại.
Chọn C.
Câu 5: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
Lời giải:
Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
Chọn A.
Câu 6: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn
cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu
của quang phổ liên tục.
Lời giải:
Theo định nghĩa: Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng
riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Chọn B.
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Bài tập Lí thuyết Tổng
Số lượng 02 02 01 0 02 03 05
II. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10
-19
J. Biết h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm.
Lời giải:
Giới hạn quang điện của kim loại:
34 8
7
o
Chọn C.
Câu 4: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn LED.
Lời giải:
Sự phát sáng của đèn ống thông dụng là hiện tượng quang – phát quang.
Chọn C.
CHƯƠNG 6. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 15
Câu 5: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f
1
vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f
2
vào đám nguyên tử
này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử
hiđrô được tính theo biểu thức
o
n
2
E
E
n
(E
5 1 2
E E hf
(2)
+ Từ (1) và (2)
3 1
1
2 5 1
1
1
E E
f
25
9
.
1
f E E 27
1
25
Chọn A. GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐỖ MINH TUỆ
Chia sẻ bởi:
Trang 16
I. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Mức độ Nhận biết
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân
107
47
Ag
là
A. 0,6986u. B. 0,6868u. C. 0,9868u. D. 0,9686u.
Lời giải:
Độ hụt khối:
p n
m Z.m (A Z).m m 47.1,0073 (107 47).1,0087 106,87
83 0,9868u.
Chọn D.
Câu 3: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số prôtôn càng lớn. B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Lời giải:
Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
Chọn C.
Câu 4: Cho 4 tia phóng xạ: tia
, tia
, tia
Po
phân rã
, biến đổi thành đồng vị bền
206
82
Pb
với chu kì bán rã là
138 ngày. Ban đầu có một mẫu
210
84
Po
tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt
và số hạt nhân
206
82
Pb
(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân
210
84
Po
còn lại. Giá trị của t bằng
A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 828 ngày. D. 276 ngày.
Lời giải:
+ Phương trình phóng xạ:
210 4 206
84 2 82
Po He Pb
đang đứng yên, gây ra phản ứng
hạt nhân
7
3
p Li 2
. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ
, hai hạt
có cùng động năng
và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160
o
. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần
đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 17,3 MeV. B. 14,6 MeV. C. 10,2 MeV. D. 20,4 MeV.
Lời giải:
+ Phương trình phản ứng hạt nhân:
1 7 4
1 3 2
H Li 2 He
+ Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
p 1 2
p p p
p p
K E 2K E 2K K 2.11,4 5,5 17,3
MeV.
Chọn A.
Hết
Bạn đọc xem thêm tài liệu hay tại Blog:
Tài liệu được chia sẻ bởi Admin Blog: