1
ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP NHẰM
PHÒNG NGỪA BIẾN CỐ TIM
MẠCH: CẬP NHẬT 2010
Prof Phạm Nguyễn Vinh
Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Viện Tim Tp.HCM
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
2
Vòng tim mạch và chẹn thụ thể
angiotensin II
TL: Bohm M et al. Eur. H. Journal (2009)11(suppl F). F19 –F 26)
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
3
Nguy cơ tim mạch của bệnh Tăng
huyết áp
Đột quỵ*
Bệnh võng mạc
Bệnh động mạch vành*
Suy tim*
Đột tử do tim
Đạm niệu vi lượng
Bệnh thận mạn, suy thận mạn*
Bệnh động mạch ngoại vi (ĐMC, động mạch chi
dưới*…)
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
4
Tăng huyết áp: yếu tố nguy
cơ chính của đột qụy
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
dưới màng nhện thương
TL : Harrison’s Principles of Internal Medicine, McGraw HIll 15th ed 2001, p.2370
Phân loại sinh lý bệnh của đột quỵ (2)
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
8
Ngun nhân của đột quỵ (1)
Thường gặp
Huyết khối
Đột q dạng lỗ khuyết
Huyết khối mạch máu lớn
Mất nước
Tắc do thuyên tắc
ĐM->ĐM
Chỗ chia ĐM cảnh
Cung ĐMC
Bóc tách ĐMC
Thuyên tắc từ tim
Rung nhó, NMCT, BCT dãn nở, Bệnh van tim, van nhân tạo VNTMNT ;
Thuyên tắc ngược dòng (TLN, Lỗ bầu dục thông thương)
TL : Harrison’s Principles of Internal Medicine, McGraw-Hill 15th ed 2001, p. 2370
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
9
Ngun nhân của đột quỵ (2)
Ít gặp
Rối loạn tăng đông
Huyết khối xoang tónh mạch
Loạn sản xơ cơ
Viêm mạch máu (viêm nút quanh động mạch,
Takayasu )
Bướu tim, vôi hóa van 2 lá
13
Kết quả nghiên cứu LIFE
TL: Dahlof B et al. Lancet 2002; 359: 995 - 1003
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
14
Nghiên cứu PROGRESS
Ngẫu nhiên, mù đôi, nhóm chứng có kiểm soát
6105 bệnh nhân THA có tiền sử bệnh mạch máu
não trong 5 năm
Nhóm có perindopril indapamide; nhóm placebo
Theo dõi: trung bình 3.9 năm
Nhóm perindopril + indapamide giảm tái đột qụy
43% (p< 0.0001)
TL: PROGRESS Collaborative Group. Lancet 2001; 356: 1033-1041
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
15
Điều trò THA/ người cao tuổi
Nghiên cứu HYVET *:
3845 bệnh nhân, ≥ 80 tuổi
HATTh ≥ 160 mmHg
Indapamide 1,5 mg perindopril
Kết quả HYVET: giảm đột q (30%), giảm suy tim (64%), giảm tử
vong chung (24%)
≥ 65 tuổi THA: lợi điểm của hạ HA tương tự người trẻ
Lựa chọn thuốc theo bệnh lý kèm theo, không theo tuổi.**
TL: * Beckett NS et al. N Eng J Med 2008; 358: 1887- 1898
** Mancia G et al. Journal of Hypertension 2009; 27: 2121-2158
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
16
Điều trò Tăng huyết áp/ bệnh mạch
20
Giải phẫu bệnh của bệnh ĐMV
mạn
TL: Beller GA et al. Essential Atlas of Heart Diseases current Medicine, 2rd ed 2001, p 76
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
21
Điều trị Tăng huyết áp nhằm
phòng ngừa và điều trị bệnh tim
thiếu máu cục bộ
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
22
Phòng ngừa tiên phát bệnh ĐMV/ bệnh
nhân Tăng huyết áp
Mục tiêu HA: < 130/80 mmHg trong các trường hợp có kèm:
* ĐTĐ
* bệnh thận mạn
* tương đương bệnh ĐMV
* bệnh động mạch cảnh
* bệnh động mạch ngoại vi
* phình ĐMC bụng
* b/n nguy cơ cao: chỉ số Framingham 10 năm > 10%
TL: Rosendorff C et al. Circulation 2007; 115: 2761 - 2788
Điều trị THA nhằm phòng ngừa biến cố tim mạch: cập nhật 2010
23
Điều trị Tăng huyết áp/ b/n đau thắt ngực
ổn định
Mục tiêu huyết áp < 130/80 mmHg; < 120/80 mmHg nếu có rối
loạn chức năng thất trái
Chẹn bêta: tiền sử NMCT
UCMC hoặc chẹn thụ thể angiotensin II: có ĐTĐ, RLCN TTr